Xã Chư Sê注册企业列表

在以下地区登记的企业共 398 家: Xã Chư Sê, Gia Lai. 点击企业名称可查看纳税人识别号、地址及经营状态。

显示第 376–390 家,共 398 家企业

Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành

纳税人识别号: 5900631335
法定代表人: Nguyễn Thị Oanh
地址: 719 Hùng Vương, TT Chư Sê, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Uỷ ban nhân dân xã IaBlang

纳税人识别号: 5900242346
法定代表人: Nguyễn Văn Khôi
地址: Khu vực trung tâm xã IaBlang, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Uỷ ban nhân dân xã IaGlai

纳税人识别号: 5900242392
法定代表人: HỒ MINH HẬU
地址: IaGlai, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Phòng giáo dục đào tạo huyện Chư Sê

纳税人识别号: 5900242226
法定代表人: PHẠM VĂN HOÀNG
地址: Phòng giáo dục đào tạo, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Trường TH&THCS Nguyễn Du

纳税人识别号: 5900631381
法定代表人: Trần Đăng Đông
地址: Thôn Greo Sek, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Trường Tiểu học Hùng Vương

纳税人识别号: 5900631328
法定代表人: NGUYỄN THỊ TRÂM
地址: Tổ dân phố 4, xã Chư Sê, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Chư Sê

纳税人识别号: 5900856089
法定代表人: Trần Văn Dự
地址: Số 668 - Hùng Vương, tổ dân phố 1, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương

纳税人识别号: 5900631293
法定代表人: Nguyễn Trọng Liêm
地址: Thôn Hương Phú, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

纳税人识别号: 5900631310
法定代表人: LÊ THANH NHÀN
地址: Thôn 2, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Ban quản lý điện xã Iablang

纳税人识别号: 5900193459
法定代表人: Hồ Minh Hậu
地址: Thôn 3 xã Iablang, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Trạm quản lý và phân phối điện huyện Chư Sê

纳税人识别号: 5900193402
法定代表人: TRƯƠNG ÁI
地址: Thị trấn Chư sê, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Trung tâm y tế huyện chư sê

纳税人识别号: 5900242258
法定代表人: TRƯƠNG MINH CẨN
地址: Thị trấn Chư Sê, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Phòng công nghiệp huyện Chư Sê

纳税人识别号: 5900242265
法定代表人: Trần Quốc Sĩ
地址: Thị trấn Chư Sê, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Ban quản lý Cụm Công nghiêp- Chợ- Bến xe xã Chư Sê

纳税人识别号: 5900242297
法定代表人: PHẠM QUỐC HOAN
地址: Thôn An Điền, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Phòng kế hoạch đầu tư huyện Chư Sê

纳税人识别号: 5900242314
法定代表人: Đinh Hồng Thuật
地址: Đường Hùng Vương Thị trấn Chư Sê, Xã Chư Sê, Gia Lai, Việt Nam.

Gia Lai其他Phường/Xã

134 个基层行政单位

Phường Quy Nhơn Bắc Phường Quy Nhơn Phường Quy Nhơn Tây Phường Quy Nhơn Nam Phường Quy Nhơn Đông Xã Nhơn Châu Xã An Lão Xã An Vinh Xã An Toàn Xã An Hoà Phường Tam Quan Phường Bồng Sơn Phường Hoài Nhơn Bắc Phường Hoài Nhơn Tây Phường Hoài Nhơn Phường Hoài Nhơn Đông Phường Hoài Nhơn Nam Xã Hoài Ân Xã Ân Hảo Xã Vạn Đức Xã Ân Tường Xã Kim Sơn Xã Phù Mỹ Xã Bình Dương Xã Phù Mỹ Bắc Xã Phù Mỹ Đông Xã Phù Mỹ Tây Xã An Lương Xã Phù Mỹ Nam Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Sơn Xã Vĩnh Thịnh Xã Vĩnh Quang Xã Tây Sơn Xã Bình Hiệp Xã Bình Khê Xã Bình An Xã Bình Phú Xã Phù Cát Xã Đề Gi Xã Hội Sơn Xã Hoà Hội Xã Cát Tiến Xã Xuân An Xã Ngô Mây Phường Bình Định Phường An Nhơn Phường An Nhơn Bắc Phường An Nhơn Đông Xã An Nhơn Tây Phường An Nhơn Nam Xã Tuy Phước Xã Tuy Phước Bắc Xã Tuy Phước Đông Xã Tuy Phước Tây Xã Vân Canh Xã Canh Liên Xã Canh Vinh Phường Diên Hồng Phường Pleiku Phường Thống Nhất Phường Hội Phú Xã Biển Hồ Phường An Phú Xã Gào Phường An Bình Phường An Khê Xã Cửu An Xã Kbang Xã Đak Rong Xã Sơn Lang Xã Krong Xã Tơ Tung Xã Kông Bơ La Xã Đak Đoa Xã Đak Sơmei Xã Kon Gang Xã Ia Băng Xã KDang Xã Chư Păh Xã Ia Khươl Xã Ia Ly Xã Ia Phí Xã Ia Grai Xã Ia Hrung Xã Ia Krái Xã Ia O Xã Ia Chia Xã Mang Yang Xã Ayun Xã Hra Xã Lơ Pang Xã Kon Chiêng Xã Kông Chro Xã Chư Krey Xã Ya Ma Xã SRó Xã Đăk Song Xã Chơ Long Xã Đức Cơ Xã Ia Krêl Xã Ia Dơk Xã Ia Dom Xã Ia Pnôn Xã Ia Nan Xã Chư Prông Xã Bàu Cạn Xã Ia Tôr Xã Ia Boòng Xã Ia Púch Xã Ia Pia Xã Ia Lâu Xã Ia Mơ Xã Chư Pưh Xã Bờ Ngoong Xã Al Bá Xã Ia Hrú Xã Ia Ko Xã Ia Le Xã Đak Pơ Xã Ya Hội Xã Pờ Tó Xã Ia Pa Xã Ia Tul Xã Phú Thiện Phường Ayun Pa Xã Chư A Thai Xã Ia Hiao Xã Ia Rbol Xã Ia Sao Xã Phú Túc Xã Ia Dreh Xã Uar Xã Ia Rsai