Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 213/2014/TT-BTC |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 31/12/2014 |
| Người ký | Vũ Thị Mai |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2015 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 213/2014/TT-BTC |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 31/12/2014 |
| Người ký | Vũ Thị Mai |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2015 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 213/2014/TT-BTC | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2014 |
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Trên cơ sở các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay tương ứng với giá mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay trên thị trường thế giới tại công văn số 16661/BTC-CST ngày 21/11/2012 của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 185/2014/TT-BTC ngày 5/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng máy bay, nhiên liệu bay thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 185/2014/TT-BTC ngày 5/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015./.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
(Ban hành kèm theo Thông tư số 213/2014/TT-BTC ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất |
27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. |
|
| - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải: |
|
2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
|
| - - - Xăng động cơ: |
|
2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn, có pha chì | 27 |
2710.12.12 | - - - - RON 97 và cao hơn, không pha chì | 27 |
2710.12.13 | - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì | 27 |
2710.12.14 | - - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì | 27 |
2710.12.15 | - - - - Loại khác, có pha chì | 27 |
2710.12.16 | - - - - Loại khác, không pha chì | 27 |
2710.12.20 | - - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực | 20 |
2710.12.30 | - - - Tetrapropylen | 27 |
2710.12.40 | - - - Dung môi trắng (white spirit) | 27 |
2710.12.50 | - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng | 27 |
2710.12.60 | - - - Dung môi nhẹ khác | 27 |
2710.12.70 | - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ | 27 |
2710.12.80 | - - - Alpha olefin khác | 27 |
2710.12.90 | - - - Loại khác | 27 |
2710.19 | - - Loại khác: |
|
2710.19.20 | - - Dầu thô đã tách phần nhẹ | 5 |
2710.19.30 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen | 5 |
| - - - Dầu và mỡ bôi trơn: |
|
2710.19.41 | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn | 5 |
2710.19.42 | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay | 5 |
2710.19.43 | - - - - Dầu bôi trơn khác | 5 |
2710.19.44 | - - - - Mỡ bôi trơn | 5 |
2710.19.50 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) | 3 |
2710.19.60 | - - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | 5 |
| - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: |
|
2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô | 23 |
2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác | 23 |
2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu | 24 |
2710.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên | 20 |
2710.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C | 20 |
2710.19.83 | - - - Các kerosine khác | 26 |
2710.19.89 | - - - Dầu trung khác và các chế phẩm | 15 |
2710.19.90 | - - - Loại khác | 3 |
2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | 5 |
| - Dầu thải: |
|
2710.91.00 | - - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) | 20 |
2710.99.00 | - - Loại khác | 20 |
THE MINISTRY OF FINANCE | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
No. 213/2014/TT-BTC | Hanoi, December 31, 2014 |
CIRCULAR
PROVIDING AMENDMENTS TO PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES APPLICABLE TO A NUMBER OF ITEMS ON AIR GAS AND JET FUEL IN SUBHEADING 27.10 OF PREFERENTIAL IMPORT TARIFF
Pursuant to the Law on Export and import tax dated June 14, 2005;
Pursuant to the Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12 dated September 28th 2007 of the Standing committee of the National Assembly, promulgating the Export tariff according to the list of taxable headings and the tax bracket on each heading, the preferential import tariff according to the list of taxable headings and preferential tax bracket on each heading;
Pursuant to the Decree No. 87/2010/NĐ-CP dated August 13, 2010 by the Government detailing the implementation of a number of articles of the Law on Export and import tax;
Pursuant to the Decree No. 215/2013/NĐ-CP dated December 23, 2013 by the Government defining the functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Finance;
On the basis of the preferential import tax rates applicable to air gas, jet fuel in proportion to the price of air gas, jet fuel in international market in the Official Dispatch No. 16661/BTC-CST dated 21/11/2012 by the Ministry of Finance;
At the request of the Director of the Tax Policy Department,
The Minister of Finance promulgates the Circular providing amendments to the preferential import tax rates applicable to a number of items on air gas and jet fuel in subheading 27.10 of preferential import tariff enclosed with the Circular No. 185/2014/TT-BTC dated 5/12/2014 by the Minister of Finance.
Article 1. Amendments to preferential import tax rates applicable to a number of items in subheading 27.10 of preferential import tariff
The preferential import tax rates applicable to a number of items on air gas and jet fuel in subheading 27.10 of preferential import tariff enclosed with the Circular No. 185/2014/TT-BTC dated 5/12/2014 by the Minister of Finance are replaced by the new ones in the list of preferential import tax rates enclosed herewith.
Article 2. Effect
This Circular comes into effect from 01/01/2015./.
| PP. THE MINISTER |
DANH MỤC
THE PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES APPLICABLE TO A NUMBER OF ITEMS IN SUBHEADING 27.10(Enclosed with the Circular No. 213/2014/TT-BTC dated 31/12/2014 by the Minister of Finance )
Code | Description | Tax |
27.10 | Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70 % or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils. |
|
| - Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70 % or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than those containing biodiesel and other than waste oils: |
|
2710.12 | - - Light oils and preparations: |
|
| - - - Motor sprint: |
|
2710.12.11 | - - - - Of RON 97 and above, leaded | 27 |
2710.12.12 | - - - - Of RON 97 and above, unleaded | 27 |
2710.12.13 | - - - - Of RON 90 and above, but below RON 97, leaded | 27 |
2710.12.14 | - - - - Of RON 90 and above, but below RON 97, unleaded | 27 |
2710.12.15 | - - - - Other, leaded | 27 |
2710.12.16 | - - - - Other, unleaded | 27 |
2710.12.20 | - - - Aviation spirit, not of a kind used as jet fuel | 20 |
2710.12.30 | - - - Tetrapropylene | 27 |
2710.12.40 | - - - White spirit | 27 |
2710.12.50 | - - - Low aromatic solvents containing by weight less than 1% aromatic content | 27 |
2710.12.60 | - - - Other solvent spirits | 27 |
2710.12.70 | - - - Naphtha, reformates and other preparations of a kind used for blending into motor spirits | 27 |
2710.12.80 | - - - Other alpha olefins | 27 |
2710.12.90 | - - - Other | 27 |
2710.19 | - - Other: |
|
2710.19.20 | - - Topped crudes | 5 |
2710.19.30 | - - - Carbon black feedstock | 5 |
| - - - Lubricating oils and greases: |
|
2710.19.41 | - - - - Lubricating oil feedstock | 5 |
2710.19.42 | - - - - Lubricating oils for aircraft engines | 5 |
2710.19.43 | - - - - Other lubricating oils | 5 |
2710.19.44 | - - - - Lubricating greases | 5 |
2710.19.50 | - - - Hydraulic brake fluid | 3 |
2710.19.60 | - - - Transformer and circuit breakers oils | 5 |
| - - - Diesel fuel; fuel oils: |
|
2710.19.71 | - - - - Automotive diesel fuel | 23 |
2710.19.72 | - - - - Other diesel fuels | 23 |
2710.19.79 | - - - - Fuel oils | 24 |
2710.19.81 | - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of 23°C or more | 20 |
2710.19.82 | - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23°C | 20 |
2710.19.83 | - - - Other kerosene | 26 |
2710.19.89 | - - - Other medium oils and preparations | 15 |
2710.19.90 | - - - Other | 3 |
2710.20.00 | - Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70 % or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, containing biodiesel, other than waste oils | 5 |
| - Waste oils: |
|
2710.91.00 | - - Containing polyclorinated biphenyl (PCBs), polyclorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs) | 20 |
2710.99.00 | - - Other | 20 |
---------------
This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]
| Số hiệu | 213/2014/TT-BTC |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành | 31/12/2014 |
| Người ký | Vũ Thị Mai |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2015 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật