Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Xuất nhập khẩu › 53/2002/NĐ-CP

Nghị định 53/2002/NĐ-CP sửa đổi mã số, tên gọi và thuế suất của một số nhóm mặt hàng thuộc danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002 kèm theo Nghị định 21/2002/NĐ-CP

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 53/2002/NĐ-CP
Loại văn bản Nghị định
Cơ quan Chính phủ
Ngày ban hành 13/05/2002
Người ký Phan Văn Khải
Ngày hiệu lực 01/01/2002
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 13/05/2002 Tình trạng: Hết hiệu lực

CHÍNH PHỦ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 53/2002/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2002

 

NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 53/2002/NĐ-CP NGÀY 13 THÁNG 5 NĂM 2002 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MÃ SỐ, TÊN GỌI VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 2002 BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 21/2002/NĐ-CP NGÀY 28 THÁNG 02 NĂM 2002

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 7 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998;
Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 của ủy ban Thường vụ Quốc hội về Chương trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục sửa đổi, bổ sung mã số, tên gọi và thuế suất của một số mặt hàng thuộc Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2002 đã ban hành theo Nghị định số 21/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

 

 

Phan Văn Khải

(Đã ký)

 

DANH MỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MÃ SỐ, TÊN GỌI VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT)
CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 2002

(ban hành kèm theo nghị định số 53/2002/nđ-cp ngày 13 tháng 05 năm 2002 của chính phủ)

Mã HS

Mô tả hàng hoá

T/s ưu đãi (%)

Ký hiệu

T/s CEPT (%)

 

 

 

 

02

03

04

05

06

0406

Pho mát và sữa đông

 

 

 

 

 

 

 

0406.10.00

- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mát:

20

I

15

10

10

10

5

0901

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và cỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chưa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cà phê chưa rang:

 

 

 

 

 

 

 

0901.11

- - Chưa khử chất ca-phê-in

 

 

 

 

 

 

 

0901.11.10

- - -Arabica WIB hoặc Robusta OIB

20

I

10

5

5

5

5

0901.11.90

- - -Loại khác

20

I

10

5

5

5

5

0901.12

- - Đã khử chất ca-phê-in

 

 

 

 

 

 

 

0901.12.10

- - -Arabica WIB hoặc Robusta OIB

20

I

10

5

5

5

5

0901.12.90

- - -Loại khác

20

I

10

5

5

5

5

 

- Cà phê đã rang

 

 

 

 

 

 

 

0901.21

- - Chưa khử chất ca-phê-in

 

 

 

 

 

 

 

0901.21.10

- - -Chưa tán

50

I

15

15

10

10

5

0901.21.20

- - -Đã tán

50

I

15

15

10

10

5

0901.22

- - Đã khử chất ca-phê-in

 

 

 

 

 

 

 

0901.22.10

- - -Chưa tán

50

I

15

15

10

10

5

0901.22.20

- - -Đã tán

50

I

15

15

10

10

5

0901.90.00

- Loại khác:

50

I

15

15

10

10

5

8407

Động cơ pít-tông (piston) đốt trong hoặc động cơ pít-tông mồi bằng tia lửa điện

 

 

 

 

 

 

 

8407.10.00

- Động cơ máy bay

0

I

0

0

0

0

0

 

- Động cơ đẩy thuỷ

 

 

 

 

 

 

 

8407.21

- - Động cơ gắn ngoài:

 

 

 

 

 

 

 

8407.21.10

- - -Có công suất không quá 20kW (27CV)

30

I

10

5

5

5

5

8407.21.20

- - -Có công suất trên 20kW (27CV) nhưng không quá 22,38kW (30CV)

30

I

10

5

5

5

5

8407.21.90

- - -Có công suất trên 22,38kW (30CV)

5

I

5

5

5

5

5

8407.29

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

8407.29.10

- - -Có công suất không quá 22,38kW (30CV)

30

I

10

5

5

5

5

8407.29.20

- - -Có công suất trên 22,38kW (30CV) nhưng không quá 750kW (1006CV)

5

I

5

5

5

5

5

8407.29.90

- - -Có công suất trên 750kW (1006CV)

5

I

5

5

5

5

5

 

- Động cơ pít-tông chuyển động thuận nghịch, loại sử dụng cho xe thuộc chương 87:

 

 

 

 

 

 

 

8407.32

- - Có dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250cc:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Dùng cho nhóm khác thuộc chương 87 :

 

 

 

 

 

 

 

8407.32.91

- - - - Có dung tích xi lanh trên 50cc nhưng không quá 110cc

30

I

20

20

15

10

5

8407.32.92

- - - - Có dung tích xi lanh trên 110cc nhưng không quá 125cc

30

I

20

20

15

10

5

8407.32.99

- - - - Có dung tích xi lanh trên 125cc nhưng không quá 250cc

30

I

20

20

15

10

5

8407.33

- - Có dung tích xi lanh tren 250cc nhưng không quá 1000cc:

 

 

 

 

 

 

 

8407.33.90

- - - Loại khác

30

I

15

15

15

10

5

8407.34

- - Có dung tích xi lanh trên 1000cc:

 

 

 

 

 

 

 

8407.34.90

- - - Loại khác

30

I

15

15

15

10

5

8407.90

- - Động cơ khác:

 

 

 

 

 

 

 

8407.90.10

- - - Có công suất không quá 18,65kW (25CV)

30

I

15

15

10

10

5

8407.90.20

- - - Có công suất trên 18,65kW (25CV) nhưng không quá 22,38kW (30CV)

30

I

15

15

10

10

5

8407.90.90

- - - Có công suất trên 22,38kW (30CV)

5

I

5

5

5

5

5

8408

Động cơ đốt trong khởi động bằng sức nén, động cơ đi-ê-den (diesel) hoặc động cơ bán đi-ê-den (diesel)

 

 

 

 

 

 

 

8408.10

- Động cơ đẩy thuỷ:

 

 

 

 

 

 

 

8408.10.10

- -Có công suất không quá 22,38kW (30CV)

30

I

20

20

15

10

5

8408.10.20

- -Có công suất trên 22,38kW (30CV) nhưng không quá 40kW

0

I

0

0

0

0

0

8408.10.30

- -Có công suất trên 40kW nhưng không quá 100kW

0

I

0

0

0

0

0

8408.10.40

- -Có công suất trên 100kW nhưng không quá 750kW

0

I

0

0

0

0

0

8408.10.90

- -Có công suất trên 750kW

0

I

0

0

0

0

0

8408.20

- Động cơ đẩy dùng cho xe thuộc chương 87:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Có công suất không quá 20 kW

 

 

 

 

 

 

 

8408.20.11

- - - Dùng cho nhóm 8701

40

I

20

20

15

10

5

8408.20.19

- - - Loại khác

30

I

15

15

15

10

5

 

- - Có công suất trên 20kW nhưng không quá 22,38kW

 

 

 

 

 

 

 

8408.20.21

- - - Dùng cho nhóm 8701

30

I

20

20

15

10

5

8408.20.29

- - - Loại khác

30

I

15

15

15

10

5

 

- - Có công suất trên 22,38kW nhưng không quá 60kW

 

 

 

 

 

 

 

8408.20.31

- - - Dùng cho nhóm 8701

30

I

20

20

15

10

5

8408.20.39

- - - Loại khác

30

I

15

15

15

10

5

 

- - Loại khác

 

 

 

 

 

 

 

8408.20.91

- - - Dùng cho nhóm 8701

5

I

5

5

5

5

5

8408.20.99

- - - Loại khác

30

I

15

15

15

10

5

8408.90

- Động cơ khác:

 

 

 

 

 

 

 

8408.90.10

- -Có công suất không quá 18,65 kW

40

T

20

20

15

10

5

8408.90.20

- -Có công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW

30

T

20

20

15

10

5

8408.90.30

- -Có công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 60 kW

30

I

20

20

15

10

5

8408.90.40

- -Có công suất trên 60 kW nhưng không quá 100 kW

5

I

5

5

5

5

5

8408.90.50

- -Có công suất trên 100 kW

5

I

5

5

5

5

5

 

Từ khóa:
53/2002/NĐ-CP Nghị định 53/2002/NĐ-CP Nghị định số 53/2002/NĐ-CP Nghị định 53/2002/NĐ-CP của Chính phủ Nghị định số 53/2002/NĐ-CP của Chính phủ Nghị định 53 2002 NĐ CP của Chính phủ

THE GOVERNMENT
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
------------

No: 53/2002/ND-CP

Hanoi, May 13, 2002

 

DECREE

AMENDING AND SUPPLEMENTING CODE NUMBERS, NAMES AND TAX RATES OF A NUMBER OF COMMODITY ITEMS ON VIETNAM�S 2002 LIST OF COMMODITIES AND TAX RATES IN IMPLEMENTATION OF THE AGREEMENT ON COMMON EFFECTIVE PREFERENTIAL TARIFFS (CEPT) OF THE ASEAN COUNTRIES, PROMULGATED TOGETHER WITH THE GOVERNMENT�S DECREE No. 21/2002/ND-CP OF FEBRUARY 28, 2002

THE GOVERNMENT

Pursuant to the Law on Organization of the Government of December 25, 2001;Pursuant to the Law on Export Tax and Import Tax of December 26, 1991; the Law Amending and Supplementing a Number of Articles of the Law on Export Tax and Import Tax of July 5, 1993 and Law No.04/1998/QH10 Amending and Supplementing a Number of Articles of the Law on Export Tax and Import Tax of May 20, 1998;Pursuant to Resolution No.292/NQ-UBTVQH9 of November 8, 1995 of the Standing Committee of the National Assembly on Vietnam’s Program on Import Tax Reduction in Implementation of the ASEAN’s CEPT;At the proposal of the Minister of Finance,

DECREES:

Article 1.- To promulgate together with this Decree the List of amendments and supplements to the code numbers, names and tax rates of a number of commodity items on Vietnam’s 2002 List of commodity items and tax rates thereof in implementation of the Agreement on Common Effective Preferential Tariffs (CEPT) of the ASEAN countries, promulgated together with the Government’s Decree No.21/2002/ND-CP of February 28, 2002.

Article 2.- This Decree takes effect as from January 1, 2002. The previous stipulations which are contrary to this Decree are all hereby annulled. The Ministry of Finance shall guide in detail the implementation of this Decree.

Article 3.- The ministers, the heads of the ministerial-level agencies, the heads of the agencies attached to the Government and the presidents of the People’s Committees of the provinces and centrally-run cities shall have to implement this Decree.

 

 

ON BEHALF OF THE GOVERNMENT
PRIME MINISTER




Phan Van Khai

 

THE LIST OF AMENDMENTS AND SUPPLEMENTS TO CODE NUMBERS, NAMES AND TAX RATES OF A NUMBER OF COMMODITY ITEMS ON VIETNAM�S 2002 LIST OF COMMODITIES AND TAX RATES THEREOF IN IMPLEMENTATION OF THE AGREEMENT ON COMMON EFFECTIVE PREFERENTIAL TARIFFS (CEPT) OF THE ASEAN COUNTRIES(Promulgated together with the Government’s Decree No.53/2002/ND-CP of May 13, 2002)

HS Codes

Description of commodities

Preferential
tax rates (%)

Symbols

CEPT tax rates (%)

CEPT tax rates (%)

CEPT tax rates (%)

CEPT tax rates (%)

CEPT tax rates (%)

 

 

 

 

02

03

04

05

06

 

 

 

 

0406

Cheese and curd

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0406.10.00

- Fresh cheese (including whey cheese), not fermented, and curd for making cheese:

20

I

15

10

10

10

5

 

 

 

 

0901

Coffee, whether or not roasted or decaffeinated; coffee husks and skins; coffee substitutes containing coffee in any proportion

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Coffee, not roasted:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.11

- - Not decaffeinated

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.11.10

- - - Arabica WIB or Robusta OIB

20

I

10

5

5

5

5

 

 

 

 

0901.11.90

- - - Other

20

I

10

5

5

5

5

 

 

 

 

0901.12

- Decaffeinated

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.12.10

- - - Arabica WIB or Robusta OIB

20

I

10

5

5

5

5

 

 

 

 

0901.12.90

- - - Other

20

I

10

5

5

5

5

 

 

 

 

 

- Coffee, roasted:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.21

- - Not decaffeinated

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.21.10

- - - Not ground

50

I

15

15

10

10

5

 

 

 

 

0901.21.20

- - - Ground

50

I

15

15

10

10

5

 

 

 

 

0901.22

- - Decaffeinated

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0901.22.10

- - - Not ground

50

I

15

15

10

10

5

 

 

 

 

0901.22.20

- - - Ground

50

I

15

15

10

10

5

 

 

 

 

0901.90.00

- Other:

50

I

15

15

10

10

5

 

 

 

 

8407

Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8407.10.00

- Aircraft engines

0

I

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

- Marine propulsion engines

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8407.21

- - Outboard motors:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8407.21.10

- - - Of a capacity not exceeding 20 kW (27 CV)

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 

 

8407.21.20

- - - Of a capacity exceeding 20 kW (27 CV)but not exceeding 22.38 kW (30 CV)

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 

 

8407.21.90

- - - Of a capacity exceeding 22.38 kW (30 CV)

5

I

5

5

5

5

5

 

 

 

 

8407.29

- - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8407.29.10

- - - Of a capacity not exceeding 22.38 kW (30 CV)

30

I

10

5

5

5

5

 

 

 

 

8407.29.20

- - - Of a capacity exceeding 22.38 kW (30 CV) but not exceeding 750 kW (1006 CV)

5

I

5

5

5

5

5

 

 

 

 

8407.29.90

- - - Of a capacity exceeding 750 kW (1006 CV)

5

I

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

- Reciprocating piston engines, of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8407.32

- - - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - For other headings of Chapter 87:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8407.32.91

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc

30

I

20

20

15

10

5

 

 

 

 

8407.32.92

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 110 cc but not exceeding 125 cc

30

I

20

20

15

10

5

 

 

 

 

8407.32.99

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 125 cc but not exceeding 250 cc

30

I

20

20

15

10

5

 

 

 

 

8407.33

- - Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8407.33.90

- - - Other

30

I

15

15

15

10

5

 

 

 

 

8407.34

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8407.34.90

- - - Other

30

I

15

15

15

10

5

 

 

 

 

8407.90

- - Other engines:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8407.90.10

- - - Of a capacity not exceeding 18.65 kW (25 CV)

30

I

15

15

10

10

5

 

 

 

 

8407.90.20

- - - Of a capacity exceeding 18.65 kW (25 CV) but not exceeding 22.38 kW (30 CV)

30

I

15

15

10

10

5

 

 

 

 

8407.90.90

- - - Of a capacity exceeding 22.38 kW (30 CV)

5

I

5

5

5

5

5

 

 

 

 

8408

Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel, semi-diesel)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8408.10

- Marine propulsion engines:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8408.10.10

- - Of a capacity not exceeding 22.38 kW (30 CV)

30

I

20

20

15

10

5

 

 

 

 

8408.10.20

- - Of a capacity exceeding 22.38 kW (30 CV) but not exceeding 40 kW

0

I

0

0

0

0

0

 

 

 

 

8408.10.30

- - Of a capacity exceeding 40 kW but not exceeding 100 kW

0

I

0

0

0

0

0

 

 

 

 

8408.10.40

- - Of a capacity exceeding 100 kW but not exceeding 750 kW

0

I

0

0

0

0

0

 

 

 

 

8408.10.90

- - Of a capacity exceeding 750 kW

0

I

0

0

0

0

0

 

 

 

 

8408.20

- Propulsion engines of a kind used for vehicles of Chapter 87:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Of a capacity not exceeding 20 kW

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8408.20.11

- - - For heading No.8701

40

I

20

20

15

10

5

 

 

 

 

8408.20.19

- - - Other

30

I

15

15

15

10

5

 

 

 

 

 

- - Of a capacity exceeding 20 kW but not exceeding 22.38 kW

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8408.20.21

- - - For heading No.8701

30

I

20

20

15

10

5

 

 

 

 

8408.20.29

- - - Other

30

I

15

15

15

10

5

 

 

 

 

 

- - Other

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8408.20.31

- - - For heading No.8701

30

I

20

20

15

10

5

 

 

 

 

8408.20.39

- - - Other

30

I

15

15

15

10

5

 

 

 

 

 

- - Other

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8408.20.91

- - - For heading No.8701

5

I

5

5

5

5

5

 

 

 

 

8408.20.99

- - - Other

30

I

15

15

15

10

5

 

 

 

 

8408.90

- Other engines:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8408.90.10

- - Of a capacity not exceeding 18.65 kW

40

T

20

20

15

10

5

 

 

 

 

8408.90.20

- - Of a capacity exceeding 18.65 kW but not exceeding 22.38 kW

30

T

20

20

15

10

5

 

 

 

 

8408.90.30

- - Of a capacity exceeding 22.38 kW but not exceeding 60 kW

30

I

20

20

15

10

5

 

 

 

 

8408.90.40

- - Of a capacity exceeding 60 kW but not exceeding 100 kW

5

I

5

5

5

5

5

 

 

 

 

8408.90.50

- - Of a capacity exceeding 100 kW

5

I

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

ON BEHALF OF THE GOVERNMENT
PRIME MINISTER




Phan Van Khai

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 53/2002/NĐ-CP
Loại văn bản Nghị định
Cơ quan Chính phủ
Ngày ban hành 13/05/2002
Người ký Phan Văn Khải
Ngày hiệu lực 01/01/2002
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

  • Thông tư 47/2002/TT-BTC hướng dẫn thi hành Nghị định 21/2002/NĐ-CP, Nghị định 53/2002/NĐ-CP sửa đổi về ban hành danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) các nước Asean cho năm 2002 do Bộ Tài chính ban hành

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

Hướng dẫn

Xem văn bản Hướng dẫn

Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 47/2002/TT-BTC (VB hết hiệu lực: 08/08/2003)

Xem văn bản Hướng dẫn

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi