Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › TCVN9065:2012

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9065:2012 về Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bitum

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN9065:2012
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2012
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2012 Tình trạng: Còn hiệu lực
"\r\n\r\n\r\n\r\n\r\nTIÊU CHUẨN VIỆT NAM\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
\r\n\r\n

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

\r\n\r\n

TCVN 9065 : 2012

\r\n\r\n

VẬT LIỆU CHỐNG THẤM - SƠN NHŨ TƯƠNG\r\nBITUM

\r\n\r\n

Waterproofing materials - Emulsified\r\nbitumen paints

\r\n\r\n

Lời nói đầu

\r\n\r\n

TCVN 9065:2012 được chuyển đổi từ TCXDVN 368:2006 theo quy định tại khoản\r\n1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7\r\nNghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi\r\nhành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

\r\n\r\n

TCVN 9065:2012 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây\r\ndựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và\r\nCông nghệ công bố.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

VẬT LIỆU CHỐNG THẤM - SƠN NHŨ TƯƠNG\r\nBITUM

\r\n\r\n

Waterproofing materials - Emulsified\r\nbitumen paints

\r\n\r\n

1. Phạm vi áp dụng

\r\n\r\n

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với sơn nhũ\r\ntương gốc bitum dùng để chống thấm trong xây dựng.

\r\n\r\n

2. Tài liệu viện dẫn

\r\n\r\n

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu\r\nchuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu.\r\nĐối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới\r\nnhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

\r\n\r\n

TCVN 2090:2007 Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni\r\n- Lấy mẫu.

\r\n\r\n

TCVN 2091:2008 Sơn, vecni và mực in - Xác định độ nghiền\r\nmịn.

\r\n\r\n

TCVN 2092:2008 Sơn và vecni - Xác định thời gian chảy\r\nbằng phễu.

\r\n\r\n

TCVN 2093:1993 Sơn - Phương pháp xác định chất rắn và chất\r\ntạo màng

\r\n\r\n

TCVN 2095:1993 Sơn - Phương pháp xác định độ phủ.

\r\n\r\n

TCVN 2097:1993 Sơn - Phương pháp cắt xác định độ bám dính\r\ncủa màng.

\r\n\r\n

TCVN 2099:2007 Sơn và vecni - Phép thử uốn (trục hình\r\ntrụ).

\r\n\r\n

TCVN 6557:2000 Vật liệu chống thẩm - Sơn bitum cao su.

\r\n\r\n

3. Yêu cầu kỹ thuật

\r\n\r\n

Các chỉ tiêu kỹ thuật của sơn nhũ tương bitum được quy định\r\ntrong Bảng 1.

\r\n\r\n

Bảng 1 - Các chỉ tiêu kỹ thuật của\r\nsơn nhũ tương bitum

\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

Tên chỉ tiêu

\r\n
\r\n

Mức

\r\n
\r\n

Phương pháp thử

\r\n
\r\n

1. Độ mịn, mm,\r\n không lớn hơn

\r\n
\r\n

35

\r\n
\r\n

TCVN 2091:2008

\r\n
\r\n

2. Độ nhớt quy ước, ở (27 ± 2) °C, s

\r\n
\r\n

20 ¸ 40

\r\n
\r\n

TCVN 2092:2008

\r\n
\r\n

3. Độ phủ, g/m2, không lớn hơn

\r\n
\r\n

140

\r\n
\r\n

TCVN 2095:1993

\r\n
\r\n

4. Hàm lượng chất không bay hơi, %, không nhỏ hơn

\r\n
\r\n

50

\r\n
\r\n

TCVN 2093:1993

\r\n
\r\n

5. Thời gian khô, h, không lớn hơn:

\r\n

- Khô bề mặt.

\r\n
\r\n

 

\r\n

12

\r\n
\r\n

TCVN 6557:2000

\r\n
\r\n

- Khô hoàn toàn.

\r\n
\r\n

48

\r\n
\r\n

6. Độ bền uốn, mm, không lớn hơn

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

TCVN 2099:2007

\r\n
\r\n

7. Độ bám dính của màng sơn trên nền vữa, điểm, không lớn\r\n hơn

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

TCVN 2097:1993

\r\n
\r\n

8. Độ chịu nhiệt, °C, không nhỏ hơn

\r\n
\r\n

70

\r\n
\r\n

TCVN 6557:2000

\r\n
\r\n

9. Độ xuyên nước, h, không nhỏ hơn

\r\n
\r\n

24

\r\n
\r\n

TCVN 6557:2000

\r\n
\r\n

10. Độ bền lâu, chu kỳ, không nhỏ hơn

\r\n
\r\n

30

\r\n
\r\n

TCVN 6557:2000

\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n

4. Lấy mẫu

\r\n\r\n

Lấy mẫu theo TCVN 2090:2007.

\r\n\r\n

5. Phương pháp thử

\r\n\r\n

Các phương pháp thử ứng với từng chỉ tiêu của sơn nhũ tương\r\nbitum được quy định trong Bảng 1.

\r\n\r\n

6. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

\r\n\r\n

6.1. Bao gói

\r\n\r\n

Sơn nhũ tương bitum được đóng trong thùng kín, bao bì được\r\nlàm bằng vật liệu sao cho không ảnh hưởng đến chất lượng của sơn.

\r\n\r\n

6.2. Ghi nhãn

\r\n\r\n

Ghi nhãn theo qui định hiện hành với nội dung sau:

\r\n\r\n

- Tên cơ sở sản xuất, địa chỉ;

\r\n\r\n

- Tên sản phẩm, kí hiệu;

\r\n\r\n

- Kí hiệu và số hiệu tiêu chuẩn của sản phẩm;

\r\n\r\n

- Thể tích thực hoặc khối lượng tịnh;

\r\n\r\n

- Số hiệu lô hàng;

\r\n\r\n

- Ngày, tháng, năm sản xuất và hạn sử dụng;

\r\n\r\n

- Hướng dẫn sử dụng.

\r\n\r\n

Các nội dung ghi nhãn nêu trên được in dán hoặc in trực tiếp\r\nlên bao bì sản phẩm.

\r\n\r\n

6.3. Vận chuyển

\r\n\r\n

Sơn nhũ tương bitum được vận chuyển trên các phương tiện\r\nkhông gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

\r\n\r\n

6.4. Bảo quản

\r\n\r\n

Sơn nhũ tương bitum được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát\r\nvà tránh xa nguồn lửa.

\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n"
Từ khóa:
TCVN9065:2012 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9065:2012 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9065:2012 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9065:2012 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9065:2012 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9065:2012 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN9065:2012
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2012
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi