TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
\r\n\r\nTCVN 9065 : 2012
\r\n\r\nVẬT LIỆU CHỐNG THẤM - SƠN NHŨ TƯƠNG\r\nBITUM
\r\n\r\nWaterproofing materials - Emulsified\r\nbitumen paints
\r\n\r\nLời nói đầu
\r\n\r\nTCVN 9065:2012 được chuyển đổi từ TCXDVN 368:2006 theo quy định tại khoản\r\n1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7\r\nNghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi\r\nhành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
\r\n\r\nTCVN 9065:2012 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây\r\ndựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và\r\nCông nghệ công bố.
\r\n\r\n\r\n\r\n
VẬT LIỆU CHỐNG THẤM - SƠN NHŨ TƯƠNG\r\nBITUM
\r\n\r\nWaterproofing materials - Emulsified\r\nbitumen paints
\r\n\r\n1. Phạm vi áp dụng
\r\n\r\nTiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với sơn nhũ\r\ntương gốc bitum dùng để chống thấm trong xây dựng.
\r\n\r\n\r\n\r\nCác tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu\r\nchuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu.\r\nĐối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới\r\nnhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
\r\n\r\nTCVN 2090:2007 Sơn, vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni\r\n- Lấy mẫu.
\r\n\r\nTCVN 2091:2008 Sơn, vecni và mực in - Xác định độ nghiền\r\nmịn.
\r\n\r\nTCVN 2092:2008 Sơn và vecni - Xác định thời gian chảy\r\nbằng phễu.
\r\n\r\nTCVN 2093:1993 Sơn - Phương pháp xác định chất rắn và chất\r\ntạo màng
\r\n\r\nTCVN 2095:1993 Sơn - Phương pháp xác định độ phủ.
\r\n\r\nTCVN 2097:1993 Sơn - Phương pháp cắt xác định độ bám dính\r\ncủa màng.
\r\n\r\nTCVN 2099:2007 Sơn và vecni - Phép thử uốn (trục hình\r\ntrụ).
\r\n\r\nTCVN 6557:2000 Vật liệu chống thẩm - Sơn bitum cao su.
\r\n\r\n\r\n\r\nCác chỉ tiêu kỹ thuật của sơn nhũ tương bitum được quy định\r\ntrong Bảng 1.
\r\n\r\nBảng 1 - Các chỉ tiêu kỹ thuật của\r\nsơn nhũ tương bitum
\r\n\r\n| \r\n Tên chỉ tiêu \r\n | \r\n \r\n Mức \r\n | \r\n \r\n Phương pháp thử \r\n | \r\n
| \r\n 1. Độ mịn, mm,\r\n không lớn hơn \r\n | \r\n \r\n 35 \r\n | \r\n \r\n TCVN 2091:2008 \r\n | \r\n
| \r\n 2. Độ nhớt quy ước, ở (27 ± 2) °C, s \r\n | \r\n \r\n 20 ¸ 40 \r\n | \r\n \r\n TCVN 2092:2008 \r\n | \r\n
| \r\n 3. Độ phủ, g/m2, không lớn hơn \r\n | \r\n \r\n 140 \r\n | \r\n \r\n TCVN 2095:1993 \r\n | \r\n
| \r\n 4. Hàm lượng chất không bay hơi, %, không nhỏ hơn \r\n | \r\n \r\n 50 \r\n | \r\n \r\n TCVN 2093:1993 \r\n | \r\n
| \r\n 5. Thời gian khô, h, không lớn hơn: \r\n- Khô bề mặt. \r\n | \r\n \r\n \r\n 12 \r\n | \r\n \r\n TCVN 6557:2000 \r\n | \r\n
| \r\n - Khô hoàn toàn. \r\n | \r\n \r\n 48 \r\n | \r\n |
| \r\n 6. Độ bền uốn, mm, không lớn hơn \r\n | \r\n \r\n 1 \r\n | \r\n \r\n TCVN 2099:2007 \r\n | \r\n
| \r\n 7. Độ bám dính của màng sơn trên nền vữa, điểm, không lớn\r\n hơn \r\n | \r\n \r\n 2 \r\n | \r\n \r\n TCVN 2097:1993 \r\n | \r\n
| \r\n 8. Độ chịu nhiệt, °C, không nhỏ hơn \r\n | \r\n \r\n 70 \r\n | \r\n \r\n TCVN 6557:2000 \r\n | \r\n
| \r\n 9. Độ xuyên nước, h, không nhỏ hơn \r\n | \r\n \r\n 24 \r\n | \r\n \r\n TCVN 6557:2000 \r\n | \r\n
| \r\n 10. Độ bền lâu, chu kỳ, không nhỏ hơn \r\n | \r\n \r\n 30 \r\n | \r\n \r\n TCVN 6557:2000 \r\n | \r\n
4. Lấy mẫu
\r\n\r\nLấy mẫu theo TCVN 2090:2007.
\r\n\r\n5. Phương pháp thử
\r\n\r\nCác phương pháp thử ứng với từng chỉ tiêu của sơn nhũ tương\r\nbitum được quy định trong Bảng 1.
\r\n\r\n6. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
\r\n\r\n6.1. Bao gói
\r\n\r\nSơn nhũ tương bitum được đóng trong thùng kín, bao bì được\r\nlàm bằng vật liệu sao cho không ảnh hưởng đến chất lượng của sơn.
\r\n\r\n6.2. Ghi nhãn
\r\n\r\nGhi nhãn theo qui định hiện hành với nội dung sau:
\r\n\r\n- Tên cơ sở sản xuất, địa chỉ;
\r\n\r\n- Tên sản phẩm, kí hiệu;
\r\n\r\n- Kí hiệu và số hiệu tiêu chuẩn của sản phẩm;
\r\n\r\n- Thể tích thực hoặc khối lượng tịnh;
\r\n\r\n- Số hiệu lô hàng;
\r\n\r\n- Ngày, tháng, năm sản xuất và hạn sử dụng;
\r\n\r\n- Hướng dẫn sử dụng.
\r\n\r\nCác nội dung ghi nhãn nêu trên được in dán hoặc in trực tiếp\r\nlên bao bì sản phẩm.
\r\n\r\n6.3. Vận chuyển
\r\n\r\nSơn nhũ tương bitum được vận chuyển trên các phương tiện\r\nkhông gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
\r\n\r\n6.4. Bảo quản
\r\n\r\nSơn nhũ tương bitum được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát\r\nvà tránh xa nguồn lửa.
\r\n\r\n