Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Xây dựng › 66/QĐ-SXD

Quyết định 66/QĐ-SXD năm 2026 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 66/QĐ-SXD
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành 14/01/2026
Người ký Tăng Bá Bay
Ngày hiệu lực 14/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 14/01/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 66/QĐ-SXD

Hải Phòng, ngày 14 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014, được sửa đổi, bổ sung tại các Luật: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Luật Kiến trúc ngày 13/06/2019; Luật Đường sắt ngày 27/06/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ áp dụng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 về hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật và đo bóc khối lượng; số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 4857/UBND-XD ngày 24/12/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc uỷ quyền công bố Chỉ số giá xây dựng; Giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình; Đơn giá nhân công xây dựng; Giá ca máy và thiết bị thi công; Giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn thành phố;

Căn cứ Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng;

Căn cứ Quyết định số 152/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

Căn cứ Báo cáo số 02/2026/BC-CMHP ngày 12/01/2026 của Công ty Cổ phần tin học Eta (đơn vị tư vấn) về việc khảo sát, xác định bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2025;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng Kinh tế, Quản lý đầu tư xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

(Chi tiết theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Các văn bản sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: Quyết định số 508/QĐ-SXD ngày 04/11/2024 của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Công văn số 1888/SXD-QLN ngày 30/11/2025 của Sở Xây dựng tỉnh Hải Dương về việc công bố đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- UBND thành phố (để b/c);
- Giám đốc, các Phó Giám đốc Sở;
- Các Sở, ban ngành thành phố;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Các Ban Quản lý chuyên ngành, khu vực;
- Website Sở Xây dựng;
- Lưu: VT; KTQLĐTXD.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Tăng Bá Bay

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH VÀ CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.

Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:

CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK

Trong đó:

+ CCM: Giá ca máy (đồng/ca)

+ CKH: Chi phí khấu hao (đồng/ca)

+ CSC: Chi phí sửa chữa (đồng/ca)

+ CNL: Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)

+ CNC: Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca)

+ CCPK: Chi phí khác (đồng/ca)

- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động,. Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng.

Trong đó giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) là:

- Giá điện: 1.987 đồng/kwh. (Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất, cấp điện áp dưới 6 kV, giờ bình thường theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/05/2025 của Bộ Công thương Quy định về giá bán điện).

- Giá xăng, dầu diezel theo công bố của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam - Petrolimex ngày 08/01/2026

+ Xăng E5 RON 92-II: 16.573 đồng/lít.

+ Dầu diezel (0,05S): 15.509 đồng/lít.

Hệ số chi phí nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc, được xác định theo từng loại máy và điều kiện cụ thể của công trình. Hệ số chi phí nhiên liệu phụ có giá trị bình quân như sau:

- Máy và thiết bị chạy động cơ xăng: 1,02;

- Máy và thiết bị chạy động cơ diesel: 1,03;

- Máy và thiết bị chạy động cơ điện: 1,05.

- Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển máy theo quy trình vận hành máy và đơn giá ngày công tương ứng với cấp bậc công nhân điều khiển máy được quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng. Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định theo Quyết định số 65/QĐ-SXD ngày 14/01/2026 của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng.

II. KẾT CẤU BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG.

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính toán cho 02 vùng:

- Vùng I, gồm các phường Thuỷ Nguyên, Thiên Hương, Hoà Bình, Nam Triệu, Bạch Đằng, Lưu Kiếm, Lê Ích Mộc, Hồng Bàng, Hồng An, Ngô Quyền, Gia Viên, Lê Chân, An Biên, Hải An, Đông Hải, Kiến An, Phù Liễn, Nam Đồ Sơn, Đồ Sơn, Hưng Đạo, Dương Kinh, An Dương, An Hải, An Phong, Hải Dương, Lê Thanh Nghị, Việt Hoà, Thành Đông, Nam Đồng, Tân Hưng, Thạch Khôi, Tứ Minh, Ái Quốc, Chu Văn An, Chí Linh, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, Trần Nhân Tông, Lê Đại Hành, Kinh Môn, Nguyễn Đại Năng, Trần Liễu, Bắc An Phụ, Phạm Sư Mạnh, Nhị Chiểu; các xã An Hưng, An Khánh, An Quang, An Trường, An Lão, Kiến Thuỵ, Kiến Minh, Kiến Hải, Kiến Hưng, Nghi Dương, Quyết Thắng, Tiên Lãng, Tân Minh, Tiên Minh, Chấn Hưng, Hùng Thắng, Vĩnh Bảo, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Am, Vĩnh Hải, Vĩnh Hoà, Vĩnh Thuận, Vĩnh Thịnh, Việt Khê, Nam An Phụ, Nam Sách, Thái Tân, Hợp Tiến, Trần Phú, An Phú, Cẩm Giang, Cẩm Giàng, Tuệ Tĩnh, Mao Điền, Kẻ Sặt, Bình Giang, Đường An, Thượng Hồng, Gia Lộc, Yết Kiêu, Gia Phúc, Trường Tân, Tứ Kỳ, Tân Kỳ, Đại Sơn, Chí Minh, Lạc Phượng, Nguyên Giáp, Nguyễn Lương Bằng, Phú Thái, Lai Khê, An Thành, Kim Thành và đặc khu Cát Hải. (theo Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 của Chính Phủ về việc quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động).

- Vùng II, gồm các xã Thanh Hà, Hà Tây, Hà Bắc, Hà Nam, Hà Đông, Ninh Giang, Vĩnh Lại, Khúc Thừa Dụ, Tân An, Hồng Châu, Thanh Miện, Bắc Thanh Miện, Nam Thanh Miện, Hải Hưng và đặc khu Bạch Long Vĩ. (theo Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 của Chính Phủ về việc quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động). Được tính toán theo từng loại máy với các thành phần chi phí: Chi phí nhiên liệu, năng lượng; Chi phí nhân công điều khiển máy; Giá ca máy.

III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG.

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình thành phố Hải Phòng áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng trong điều kiện làm việc bình thường.

Đối với những máy, thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc những máy, thiết bị thi công nhập khẩu thì Chủ Đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng làm cơ sở để lập và gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp công bố.

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Stt

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá tham khảo (1000 VND)

Chi phí nhiên liệu, năng lượng

Chi phí nhân công điều khiển máy

Giá ca máy (đồng/ca)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

Vùng I

Vùng II

Vùng I

Vùng II

 

 

CHƯƠNG I: MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

M101.0101

0,40 m3

280

17,0

5,80

5

43

lít diezel

1x4/7

809.944

686.898

333.257

309.375

1.775.138

1.751.256

2

M101.0102

0,50 m3

280

17,0

5,80

5

51

lít diezel

1x4/7

952.186

814.693

333.257

309.375

2.035.523

2.011.641

3

M101.0103

0,65 m3

280

17,0

5,80

5

59

lít diezel

1x4/7

1.075.609

942.487

333.257

309.375

2.278.366

2.254.484

4

M101.0104

0,80 m3

280

17,0

5,80

5

65

lít diezel

1x4/7

1.183.203

1.038.334

333.257

309.375

2.474.505

2.450.623

5

M101.0105

1,25 m3

280

17,0

5,80

5

83

lít diezel

1x4/7

1.863.636

1.325.872

333.257

309.375

3.396.304

3.372.422

6

M101.0106

1,60 m3

280

16,0

5,50

5

113

lít diezel

1x4/7

2.244.200

1.805.103

333.257

309.375

4.134.095

4.110.213

7

M101.0107

2,30 m3

280

16,0

5,50

5

138

lít diezel

1x4/7

3.258.264

2.204.462

333.257

309.375

5.435.247

5.411.365

8

M101.0108

3,60 m3

300

14,0

4,00

5

199

lít diezel

1x4/7

6.504.000

3.178.898

333.257

309.375

8.195.035

8.171.153

9

M101.0115

Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp

280

17,0

5,80

5

83

lít diezel

1x4/7

2.150.000

1.325.872

333.257

309.375

3.663.236

3.639.354

10

M101.0116

Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực

300

16,0

5,50

5

113

lít diezel

1x4/7

2.530.564

1.805.103

333.257

309.375

4.238.728

4.214.846

 

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

11

M101.0201

0,80 m3

260

17,0

5,40

5

57

lít diezel

1x4/7

1.172.647

910.539

333.257

309.375

2.402.912

2.379.030

12

M101.0202

1,25 m3

260

17,0

4,70

5

73

lít diezel

1x4/7

2.084.693

1.166.129

333.257

309.375

3.503.898

3.480.016

 

M101.0300

Máy đào gầu dây - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

13

M101.0301

0,40 m3

260

17,0

5,80

5

59

lít diezel

1x5/7

1.080.697

942.487

391.829

363.750

2.419.170

2.391.091

14

M101.0302

0,65 m3

260

17,0

5,80

5

65

lít diezel

1x5/7

1.188.698

1.038.334

391.829

363.750

2.623.433

2.595.354

15

M101.0303

1,20 m3

260

16,0

5,50

5

113

lít diezel

1x5/7

2.208.172

1.805.103

391.829

363.750

4.311.681

4.283.602

16

M101.0304

1,60 m3

260

16,0

5,50

5

128

lít diezel

1x5/7

2.806.763

2.044.719

391.829

363.750

5.124.563

5.096.484

17

M101.0305

2,30 m3

260

16,0

5,50

5

164

lít diezel

1x5/7

3.732.682

2.619.796

391.829

363.750

6.586.385

6.558.306

 

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

18

M101.0401

0,65 m3

280

16,0

4,80

5

29

lít diezel

1x4/7

690.656

463.257

333.257

309.375

1.393.438

1.369.556

19

M101.0402

0,9 m3

280

16,0

4,80

5

39

lít diezel

1x4/7

911.473

623.000

333.257

309.375

1.744.030

1.720.148

20

M101.0403

1,25 m3

280

16,0

4,80

5

47

lít diezel

1x4/7

1.061.665

750.795

333.257

309.375

2.001.634

1.977.752

21

M101.0404

1,6m3 ÷ 1,65 m3

280

16,0

4,80

5

75

lít diezel

1x4/7

1.362.509

1.198.077

333.257

309.375

2.708.931

2.685.049

22

M101.0405

2,30 m3

280

14,0

4,40

5

95

lít diezel

1x4/7

1.769.175

1.517.565

333.257

309.375

3.240.888

3.217.006

23

M101.0406

3,20 m3

280

14,0

3,80

5

134

lít diezel

1x4/7

3.282.220

2.140.565

333.257

309.375

4.982.376

4.958.494

 

M101.0500

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

24

M101.0501

75 cv

280

18,0

6,00

5

38

lít diezel

1x4/7

496.093

607.026

333.257

309.375

1.422.202

1.398.320

25

M101.0502

100 cv

280

14,0

5,80

5

44

lít diezel

1x4/7

792.756

702.872

333.257

309.375

1.698.647

1.674.765

26

M101.0503

110 cv

280

14,0

5,80

5

46

lít diezel

1x4/7

851.855

734.821

333.257

309.375

1.779.985

1.756.103

27

M101.0504

140 cv

280

14,0

5,80

5

59

lít diezel

1x4/7

1.366.980

942.487

333.257

309.375

2.418.149

2.394.267

28

M101.0505

180 cv

280

14,0

5,50

5

76

lít diezel

1x4/7

1.753.811

1.214.052

333.257

309.375

2.994.203

2.970.321

29

M101.0506

240 cv

280

13,0

5,20

5

94

lít diezel

1x4/7

2.203.242

1.501.590

333.257

309.375

3.558.097

3.534.215

30

M101.0507

320 cv

280

12,0

4,10

5

125

lít diezel

1x4/7

3.710.784

1.996.795

333.257

309.375

4.967.360

4.943.478

 

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

31

M101.0601

9 m3

280

14,0

4,20

5

132

lít diezel

1x6/7

1.727.900

2.108.616

464.539

431.250

3.918.449

3.885.160

32

M101.0602

16 m3

280

14,0

4,00

5

154

lít diezel

1x6/7

2.631.577

2.460.052

464.539

431.250

4.954.665

4.921.376

33

M101.0603

25 m3

280

13,0

4,00

5

182

lít diezel

1x6/7

3.289.328

2.907.334

464.539

431.250

5.803.626

5.770.337

 

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

34

M101.0701

110 cv

230

15,0

3,60

5

39

lít diezel

1x5/7

1.022.799

623.000

391.829

363.750

1.997.606

1.969.527

35

M101.0702

140 cv

230

14,0

3,08

5

44

lít diezel

1x5/7

1.370.764

702.872

391.829

363.750

2.327.197

2.299.118

36

M101.0703

180 cv

250

14,0

3,10

5

54

lít diezel

1x5/7

1.713.454

862.616

391.829

363.750

2.673.185

2.645.106

 

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

37

M101.0801

50 kg

200

20,0

5,40

4

3

lít xăng

1x3/7

26.484

50.713

280.743

260.625

370.387

350.269

38

M101.0802

60 kg

200

20,0

5,40

4

3,5

lít xăng

1x3/7

33.134

59.165

280.743

260.625

385.301

365.183

39

M101.0803

70 kg

200

20,0

5,40

4

4

lít xăng

1x3/7

35.771

67.617

280.743

260.625

397.366

377.248

40

M101.0804

80 kg

200

20,0

5,40

4

5

lít xăng

1x3/7

37.663

84.521

280.743

260.625

416.862

396.744

 

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

41

M101.0901

9 t

270

15,0

4,30

5

34

lít diezel

1x4/7

611.661

543.128

333.257

309.375

1.392.899

1.369.017

42

M101.0902

16 t

270

15,0

4,30

5

38

lít diezel

1x4/7

695.012

607.026

333.257

309.375

1.527.182

1.503.300

43

M101.0903

18 t

270

14,0

4,30

5

42

lít diezel

1x4/7

765.981

670.923

333.257

309.375

1.625.476

1.601.594

44

M101.0904

25 t

270

14,0

4,10

5

55

lít diezel

1x4/7

873.524

878.590

333.257

309.375

1.913.901

1.890.019

 

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

45

M101.1001

8 t

270

14,0

4,60

5

19

lít diezel

1x4/7

778.593

303.513

333.257

309.375

1.276.946

1.253.064

46

M101.1002

12 t

270

14,0

4,60

5

27

lít diezel

1x4/7

1.008.000

431.308

333.257

309.375

1.593.365

1.569.483

47

M101.1003

15 t

270

14,0

4,30

5

39

lít diezel

1x4/7

1.268.266

623.000

333.257

309.375

1.984.962

1.961.080

48

M101.1004

18 t

270

14,0

4,30

5

53

lít diezel

1x4/7

1.484.153

846.641

333.257

309.375

2.383.711

2.359.829

49

M101.1005

20t

270

14,0

4,30

5

61

lít diezel

1x4/7

1.535.452

974.436

333.257

309.375

2.553.115

2.529.233

50

M101.1006

25 t

270

14,0

3,70

5

67

lít diezel

1x4/7

1.668.970

1.070.282

333.257

309.375

2.720.171

2.696.289

 

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

51

M101.1101

6,0 t

270

15,0

2,90

5

20

lít diezel

1x4/7

310.973

319.487

333.257

309.375

899.219

875.337

52

M101.1102

8,5 t ÷ 9 t

270

15,0

2,90

5

24

lít diezel

1x4/7

365.850

383.385

333.257

309.375

1.006.612

982.730

53

M101.1103

10 t

270

15,0

2,90

5

26

lít diezel

1x4/7

476.144

415.333

333.257

309.375

1.125.979

1.102.097

54

M101.1104

12 t

270

15,0

2,90

5

32

lít diezel

1x4/7

516.960

511.180

333.257

309.375

1.254.175

1.230.293

55

M101.1105

16 t

270

15,0

2,90

5

37

lít diezel

1x4/7

534.828

591.051

333.257

309.375

1.348.209

1.324.327

56

M101.1106

25 t

270

15,0

2,90

5

47

lít diezel

1x4/7

601.429

750.795

333.257

309.375

1.560.740

1.536.858

 

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

57

M101.1201

12 t

270

15,0

3,60

5

29

lít diezel

1x4/7

1.073.429

463.257

333.257

309.375

1.675.135

1.651.253

58

M101.1202

20 t

270

15,0

3,60

5

61

lít diezel

1x4/7

1.610.452

974.436

333.257

309.375

2.625.878

2.601.996

59

M101.1203

25 t

270

15,0

3,60

5

67

lít diezel

1x4/7

1.768.970

1.070.282

333.257

309.375

2.851.474

2.827.592

 

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

60

M102.0101

3 t

250

9,0

5,10

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

645.827

399.359

624.407

579.661

1.493.928

1.449.182

61

M102.0102

4 t

250

9,0

5,10

5

26

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

693.293

415.333

624.407

579.661

1.544.458

1.499.712

62

M102.0103

5 t

250

9,0

4,70

5

30

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

769.879

479.231

624.407

579.661

1.651.792

1.607.046

63

M102.0104

6 t

250

9,0

4,70

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

948.964

527.154

624.407

579.661

1.827.223

1.782.477

64

M102.0105

10 t

250

9,0

4,50

5

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.328.572

591.051

624.407

579.661

2.150.773

2.106.027

65

M102.0106

16 t

250

9,0

4,50

5

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.556.727

686.898

624.407

579.661

2.407.240

2.362.494

66

M102.0107

20 t

250

8,0

4,50

5

44

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.939.546

702.872

624.407

579.661

2.622.896

2.578.150

67

M102.0108

25 t

250

8,0

4,30

5

50

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.230.644

798.718

624.407

579.661

2.895.350

2.850.604

68

M102.0109

30 t

250

8,0

4,30

5

54

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.521.398

862.616

624.407

579.661

3.151.145

3.106.399

69

M102.0110

40 t

250

7,0

4,10

5

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

3.736.007

1.022.359

624.407

579.661

3.948.147

3.903.401

70

M102.0111

50 t

250

7,0

4,10

5

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

5.241.944

1.118.205

624.407

579.661

4.971.650

4.926.904

 

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

71

M102.0201

6t

240

9,0

4,50

5

25

lít diezel

1x4/7+1x6/7

629.428

399.359

797.796

740.625

1.658.736

1.601.565

72

M102.0202

16 t

240

9,0

4,50

5

33

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.032.544

527.154

797.796

740.625

2.082.149

2.024.978

73

M102.0203

25 t

240

9,0

4,50

5

36

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.266.087

575.077

797.796

740.625

2.301.337

2.244.166

74

M102.0204

40 t

240

8,0

4,00

5

50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.624.354

798.718

797.796

740.625

3.367.953

3.310.782

75

M102.0205

63 t ÷ 65 t

240

8,0

4,00

5

61

lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.109.212

974.436

797.796

740.625

3.870.950

3.813.779

76

M102.0206

80t

240

7,0

3,80

5

67

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.714.447

1.070.282

797.796

740.625

4.834.251

4.777.080

77

M102.0207

90 t

240

7,0

3,80

5

69

lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.870.688

1.102.231

880.605

817.500

5.676.477

5.613.372

78

M102.0208

100 t

240

7,0

3,80

5

74

lít diezel

1x4/7+1x7/7

7.072.227

1.182.103

880.605

817.500

6.512.317

6.449.212

79

M102.0209

110 t

240

7,0

3,60

5

78

lít diezel

1x4/7+1x7/7

8.936.333

1.246.000

880.605

817.500

7.674.579

7.611.474

80

M102.0210

125 t ÷ 130 t

240

7,0

3,60

5

81

lít diezel

1x4/7+1x7/7

10.669.966

1.293.923

880.605

817.500

8.798.799

8.735.694

 

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

81

M102.0301

5 t

250

9,0

5,40

5

32

lít diezel

1x4/7+1x5/7

808.517

511.180

725.086

673.125

1.834.568

1.782.607

82

M102.0302

10 t

250

9,0

4,50

5

36

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.085.398

575.077

725.086

673.125

2.064.283

2.012.322

83

M102.0303

16 t

250

9,0

4,50

5

45

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.411.235

718.846

725.086

673.125

2.437.442

2.385.481

84

M102.0304

25 t

250

8,0

4,60

5

47

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.896.437

750.795

797.796

740.625

2.822.997

2.765.826

85

M102.0305

28 t

250

8,0

4,60

5

49

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.263.892

782.744

797.796

740.625

3.101.875

3.044.704

86

M102.0306

40 t

250

8,0

4,10

5

51

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.973.986

814.693

797.796

740.625

3.551.527

3.494.356

87

M102.0307

50 t

250

8,0

4,10

5

54

lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.818.900

862.616

797.796

740.625

4.150.334

4.093.163

88

M102.0308

60 t

250

8,0

4,10

5

55

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.110.300

878.590

797.796

740.625

4.356.302

4.299.131

89

M102.0309

63 t ÷ 65 t

250

7,0

4,10

5

56

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.653.327

894.564

797.796

740.625

4.558.810

4.501.639

90

M102.0310

80 t

250

7,0

3,80

5

58

lít diezel

1x4/7+1x6/7

5.492.391

926.513

797.796

740.625

5.041.713

4.984.542

91

M102.0311

100 t

250

7,0

3,80

5

59

lít diezel

1x4/7+1x6/7

7.004.354

942.487

797.796

740.625

5.970.913

5.913.742

92

M102.0312

110 t

250

7,0

3,60

5

63

lít diezel

1x4/7+1x6/7

8.157.167

1.006.385

797.796

740.625

6.665.852

6.608.681

93

M102.0313

125 t ÷ 130 t

250

7,0

3,60

5

72

lít diezel

1x4/7+1x6/7

11.463.578

1.150.154

797.796

740.625

8.780.243

8.723.072

94

M102.0314

150 t

250

7,0

3,60

5

83

lít diezel

1x4/7+1x6/7

12.790.430

1.325.872

797.796

740.625

9.746.764

9.689.593

95

M102.0315

250t

200

7,0

3,60

5

141

lít diezel

1x4/7+1x6/7

26.563.873

2.252.385

797.796

740.625

22.840.267

22.783.096

96

M102.0316

300t

200

7,0

3,60

5

155

lít diezel

1x4/7+1x6/7

36.309.348

2.476.026

797.796

740.625

30.324.287

30.267.116

 

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

97

M102.0401

5 t

290

13,0

4,70

6

42

kWh

1x3/7+1x5/7

871.689

87.627

672.572

624.375

1.433.503

1.385.306

98

M102.0402

10 t

290

12,0

4,00

6

60

kWh

1x3/7+1x5/7

1.419.834

125.181

672.572

624.375

1.816.117

1.767.920

99

M102.0403

12 t

290

12,0

4,00

6

68

kWh

1x3/7+1x5/7

1.729.964

141.872

672.572

624.375

2.055.246

2.007.049

100

M102.0404

15 t

290

12,0

4,00

6

90

kWh

1x3/7+1x5/7

1.900.450

187.772

672.572

624.375

2.223.425

2.175.228

101

M102.0405

20 t

290

11,0

3,80

6

113

kWh

1x3/7+1x5/7

2.279.943

235.758

672.572

624.375

2.457.118

2.408.921

102

M102.0406

25 t

290

11,0

3,80

6

120

kWh

1x3/7+1x6/7

3.161.607

250.362

745.283

691.875

3.143.357

3.089.949

103

M102.0407

30 t

290

11,0

3,80

6

128

kWh

1x3/7+1x6/7

3.962.098

267.053

745.283

691.875

3.703.830

3.650.422

104

M102.0408

40 t

290

11,0

3,50

6

135

kWh

1x3/7+1x6/7

4.598.753

281.657

745.283

691.875

4.103.347

4.049.939

105

M102.0409

50 t

290

11,0

3,50

6

143

kWh

1x4/7+1x6/7

5.768.420

298.348

797.796

740.625

4.955.018

4.897.847

106

M102.0410

60 t

290

11,0

3,50

6

198

kWh

1x4/7+1x6/7

7.210.611

413.097

797.796

740.625

6.034.543

5.977.372

 

M102.0500

Cần cẩu nổi:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

107

M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30 t

195

9,0

6,20

7

81

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.794.100

1.293.923

2.471.770

2.296.338

6.817.710

6.642.278

108

M102.0502

Tự hành - sức nâng 100 t

195

9,0

6,00

7

118

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4

4.205.700

1.884.975

3.510.823

3.260.918

9.946.581

9.696.676

 

M102.0600

Cổng trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

109

M102.0601

10 t

195

12,0

2,80

5

81

kWh

1x3/7+1x5/7

471.300

168.994

672.572

624.375

1.291.114

1.242.917

110

M102.0602

20 t

195

12,0

2,80

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

655.320

187.772

745.283

691.875

1.558.129

1.504.721

111

M102.0603

30 t

195

12,0

2,80

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

730.500

187.772

745.283

691.875

1.629.839

1.576.431

112

M102.0604

50 t

195

12,0

2,50

5

123

kWh

1x3/7+1x7/7

891.135

256.621

828.092

768.750

1.921.009

1.861.667

113

M102.0605

60 t

195

12,0

2,50

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

966.900

300.434

828.092

768.750

2.035.925

1.976.583

114

M102.0606

90 t

195

12,0

2,50

5

180

kWh

1x3/7+1x7/7

1.300.802

375.543

828.092

768.750

2.424.388

2.365.046

115

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

195

12,0

3,50

6

233

kWh

1x3/7+4x4/7+1x6/7

2.698.418

486.120

2.078.309

1.929.375

5.373.551

5.224.617

116

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90 t

195

12,0

3,50

6

232

kWh

1x3/7+2x4/7+1x6/7

2.955.481

484.033

1.411.796

1.310.625

4.972.561

4.871.390

117

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)

195

14,0

3,50

6

16

kWh

1x4/7

11.818

33.382

333.257

309.375

380.881

356.999

 

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

118

M102.0801

30 t

290

9,0

2,30

5

48

kWh

1x3/7+1x6/7

378.691

100.145

745.283

691.875

1.046.526

993.118

119

M102.0802

40 t

290

9,0

2,30

5

60

kWh

1x3/7+1x6/7

426.157

125.181

745.283

691.875

1.096.768

1.043.360

120

M102.0803

50 t

290

9,0

2,30

5

72

kWh

1x3/7+1x6/7

482.909

150.217

745.283

691.875

1.151.942

1.098.534

121

M102.0804

60 t

290

9,0

2,30

5

84

kWh

1x3/7+1x7/7

579.445

175.253

828.092

768.750

1.311.051

1.251.709

122

M102.0805

90 t

290

9,0

2,30

5

108

kWh

1x3/7+1x7/7

720.350

225.326

828.092

768.750

1.435.948

1.376.606

123

M102.0806

110 t

290

9,0

2,10

5

132

kWh

1x3/7+1x7/7

994.021

275.398

828.092

768.750

1.624.494

1.565.152

124

M102.0807

125 t

290

9,0

2,10

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

1.143.067

300.434

828.092

768.750

1.727.651

1.668.309

125

M102.0808

180 t

290

9,0

2,10

5

168

kWh

1x3/7+1x7/7

1.486.217

350.507

828.092

768.750

1.957.582

1.898.240

126

M102.0809

250 t

290

9,0

2,00

5

204

kWh

1x3/7+1x7/7

1.918.794

425.615

828.092

768.750

2.252.804

2.193.462

 

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

127

M102.0901

0,8 t

290

17,0

4,30

5

21

kWh

1x3/7

187.683

43.813

280.743

260.625

483.763

463.645

128

M102.0902

2 t

290

17,0

4,10

5

32

kWh

1x3/7

251.200

66.763

280.743

260.625

558.861

538.743

129

M102.0903

3 t

290

17,0

4,10

5

39

kWh

1x3/7

288.920

81.368

280.743

260.625

605.202

585.084

 

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

130

M102.1001

3 t

290

16,5

4,10

5

47

kWh

1x3/7

590.336

98.058

280.743

260.625

866.338

846.220

 

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

131

M102.1101

0,5 t

240

15,0

5,10

4

4

kWh

1x3/7

4.600

8.345

280.743

260.625

293.708

273.590

132

M102.1102

1,0 t

240

15,0

5,10

4

5

kWh

1x3/7

5.900

10.432

280.743

260.625

297.099

276.981

133

M102.1103

1,5 t

240

15,0

4,60

4

5,5

kWh

1x3/7

16.400

11.475

280.743

260.625

308.345

288.227

134

M102.1104

2,0 t

240

15,0

4,60

4

6,3

kWh

1x3/7

23.900

13.144

280.743

260.625

317.389

297.271

135

M102.1105

3,0 t

240

15,0

4,60

4

11

kWh

1x3/7

38.600

22.950

280.743

260.625

339.237

319.119

136

M102.1106

3,5 t

240

15,0

4,60

4

12

kWh

1x3/7

42.500

25.036

280.743

260.625

344.915

324.797

137

M102.1107

5,0 t

240

15,0

4,60

4

14

kWh

1x3/7

51.700

29.209

280.743

260.625

357.559

337.441

138

M102.1108

7,5 t

240

15,0

4,60

4

27

kWh

1x3/7

80.800

56.331

280.743

260.625

411.478

391.360

139

M102.1109

10 t

240

15,0

4,60

4

41

kWh

1x3/7

127.000

85.540

280.743

260.625

483.229

463.111

140

M102.1110

15 t

240

15,0

4,60

4

44

kWh

1x3/7

202.481

91.799

280.743

260.625

558.994

538.876

 

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

141

M102.1201a

1 t

240

15

4,6

4

 

 

1x3/7

1.850

-

280.743

260.625

282.562

262.444

142

M102.1201

3 t

240

15,0

4,60

4

 

 

1x3/7

7.900

-

280.743

260.625

288.511

268.393

143

M102.1202

5 t

240

15,0

4,20

4

 

 

1x3/7

10.200

-

280.743

260.625

290.603

270.485

144

M102.1203

20 t

240

15,0

4,20

4

 

 

1x3/7

18.360

-

280.743

260.625

298.491

278.373

 

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

145

M102.1301

5 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

2.700

-

333.257

309.375

336.128

312.246

146

M102.1302

10 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

4.600

-

333.257

309.375

338.148

314.266

147

M102.1303

30 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

5.800

-

333.257

309.375

339.423

315.541

148

M102.1304

50 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

9.800

-

333.257

309.375

343.676

319.794

149

M102.1305

100 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

19.000

-

333.257

309.375

353.457

329.575

150

M102.1306

200 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

27.400

-

333.257

309.375

362.388

338.506

151

M102.1307

250 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

44.000

-

333.257

309.375

377.025

353.143

152

M102.1308

500 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

95.500

-

333.257

309.375

428.254

404.372

153

M102.1309

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)

190

13,0

2,00

5

6

kWh

1x4/7

118.182

12.518

333.257

309.375

462.091

438.209

 

M102.1400

Kích thông tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

154

M102.1401

RRH - 100 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

84.383

-

333.257

309.375

417.196

393.314

155

M102.1402

YCW - 150 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

11.694

-

333.257

309.375

345.690

321.808

156

M102.1403

YCW - 250 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

18.000

-

333.257

309.375

352.394

328.512

157

M102.1404

YCW - 500 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

55.491

-

333.257

309.375

388.456

364.574

158

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD- 60 (60t, 6c)

190

13,0

3,50

5

29

kWh

1x4/7+1x5/7

242.715

60.504

725.086

673.125

1.043.635

991.674

159

M102.1601

Kích sợi đơn YDC - 500 t

190

13,0

2,20

5

 

 

1x4/7

20.179

-

333.257

309.375

354.710

330.828

 

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

160

M102.1701

40 MPa (HCP-400)

190

16,0

6,50

5

14

kWh

1x4/7

24.077

29.209

333.257

309.375

397.314

373.432

161

M102.1702

50 MPa (ZB4 - 500)

190

16,0

6,50

5

20

kWh

1x4/7

30.497

41.727

333.257

309.375

416.556

392.674

 

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

162

M102.1801

9 m

280

13,0

4,00

5

22

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

511.600

351.436

624.407

579.661

1.354.062

1.309.316

163

M102.1802

12 m

280

13,0

4,00

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

731.758

399.359

624.407

579.661

1.564.744

1.519.998

164

M102.1803

18 m

280

13,0

3,80

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

994.767

463.257

624.407

579.661

1.815.975

1.771.229

165

M102.1804

24 m

280

13,0

3,80

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.254.565

527.154

624.407

579.661

2.070.082

2.025.336

166

M102.1805

Xe nâng hàng - sức nâng 2t

240

16,0

3,50

5

9

lít diezel

1x4/7

180.200

143.769

333.257

309.375

648.967

625.085

 

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

167

M102.1901

9 m

280

15,0

3,90

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.008.639

399.359

624.407

579.661

1.830.677

1.785.931

168

M102.1902

12 m

280

15,0

3,70

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.371.165

463.257

624.407

579.661

2.174.802

2.130.056

169

M102.1903

18 m

280

15,0

3,70

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

1.662.779

527.154

624.407

579.661

2.469.907

2.425.161

 

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

170

M103.0101

1,2 t

260

14,0

4,40

5

56

lít diezel

1x5/7

1.125.927

894.564

391.829

363.750

2.239.101

2.211.022

171

M103.0102

1,8 t

260

14,0

4,40

5

59

lít diezel

1x5/7

1.233.813

942.487

391.829

363.750

2.378.312

2.350.233

172

M103.0103

3,5 t

260

13,0

3,90

5

62

lít diezel

1x5/7

2.354.696

990.411

391.829

363.750

3.247.883

3.219.804

173

M103.0104

4,5 t

260

13,0

3,90

5

65

lít diezel

1x5/7

2.751.960

1.038.334

391.829

363.750

3.610.562

3.582.483

174

M103.0105

8,0 t

260

13,0

3,90

5

146

lít diezel

1x5/7

12.825.610

2.332.257

391.829

363.750

12.885.916

12.857.837

 

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

175

M103.0201

1,2 t

260

14,0

3,90

5

24 lít diezel + 14 kWh

1x5/7

579.674

412.594

391.829

363.750

1.283.768

1.255.689

176

M103.0202

1,8 t

260

14,0

3,90

5

30 lít diezel + 14 kWh

1x5/7

852.657

508.440

391.829

363.750

1.605.351

1.577.272

177

M103.0203

2,5 t

260

12,0

3,50

5

36 lít diezel + 25 kWh

1x5/7

1.129.080

627.236

391.829

363.750

1.857.190

1.829.111

178

M103.0204

3,5 t

260

12,0

3,50

5

48 lít diezel + 25 kWh

1x5/7

1.271.935

818.928

391.829

363.750

2.154.924

2.126.845

179

M103.0205

4,5 t

260

12,0

3,50

5

63 lít diezel + 34 kWh

1x5/7

1.570.829

1.077.321

391.829

363.750

2.635.188

2.607.109

180

M103.0206

5,5 t

260

12,0

3,50

5

78 lít diezel + 34 kWh

1x5/7

1.872.934

1.316.936

391.829

363.750

3.099.059

3.070.980

 

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

181

M103.0301

60 kW

220

13,0

4,80

5

40 lít diezel + 159 kWh

1x5/7

3.047.619

970.704

391.829

363.750

4.340.888

4.312.809

182

M103.0302

90 kW

220

13,0

4,80

5

51 lít diezel + 240 kWh

1x5/7

4.585.650

1.315.417

391.829

363.750

6.188.676

6.160.597

 

M103.0400

Búa rung - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

183

M103.0401

40 kW

240

14,0

3,80

5

108

kWh

 

122.906

225.326

 

 

334.917

334.917

184

M103.0402

50 kW

240

14,0

3,80

5

135

kWh

 

149.734

281.657

 

 

415.170

415.170

185

M103.0403

170 kW

240

14,0

2,64

5

357

kWh

 

282.270

744.827

 

 

982.875

982.875

 

M103.0500

Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

186

M103.0501

1,2 t

240

12,0

5,90

6

37

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.532.100

591.051

2.471.770

2.296.338

5.457.766

5.282.334

187

M103.0502

1,8 t

240

12,0

5,90

6

42

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.891.261

670.923

2.471.770

2.296.338

5.877.344

5.701.912

188

M103.0503

2,5 t

240

12,0

5,90

6

47

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.994.676

750.795

2.471.770

2.296.338

6.055.029

5.879.597

189

M103.0504

3,5 t

240

12,0

5,90

6

52

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.049.364

830.667

2.471.770

2.296.338

6.186.627

6.011.195

190

M103.0505

4,5 t

240

12,0

5,90

6

58

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.765.940

926.513

2.471.770

2.296.338

6.960.235

6.784.803

 

M103.0600

Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

191

M103.0601

7,5 t

240

11,0

4,60

6

162

lít diezel

1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4

9.816.850

2.587.847

3.510.823

3.260.918

14.483.896

14.233.991

 

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

192

M103.0701

60 t

210

17,0

4,00

5

38

kWh

1x4/7

138.727

79.281

333.257

309.375

573.065

549.183

193

M103.0702

100 t

210

17,0

4,00

5

53

kWh

1x4/7

188.256

110.577

333.257

309.375

661.673

637.791

194

M103.0703

150 t

210

17,0

4,00

5

75

kWh

1x4/7

213.021

156.476

333.257

309.375

736.229

712.347

195

M103.0704

200 t

210

17,0

4,00

5

84

kWh

1x4/7

237.786

175.253

333.257

309.375

783.663

759.781

196

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t

180

22,0

3,96

5

756

kWh

1x3/7+1x4/7

6.642.900

1.577.281

614.000

570.000

12.805.159

12.761.159

197

M103.0901

Máy ép thuỷ lực (KGK- 130C4), lực ép 130 t

240

15,0

2,60

5

138

kWh

1x4/7

671.738

287.916

333.257

309.375

1.211.743

1.187.861

198

M103.0902

Máy ép cọc thủy lực 45 Hp

240

15,0

2,60

5

25

kWh

1x4/7

132.000

52.159

333.257

309.375

501.466

477.584

199

M103.1001

Máy cấy bấc thấm

230

12,0

3,10

5

48

lít diezel

1x4/7

1.099.500

766.769

333.257

309.375

2.003.529

1.979.647

 

M103.1100

Máy khoan xoay:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

200

M103.1101

Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm

260

13,0

8,20

5

52

lít diezel

1x6/7

3.934.467

830.667

464.539

431.250

5.063.215

5.029.926

201

M103.1102

Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm

260

13,0

8,20

5

68

lít diezel

1x6/7

4.514.371

1.086.257

464.539

431.250

5.874.174

5.840.885

202

M103.1103

Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm

260

13,0

8,20

5

96

lít diezel

1x6/7

11.608.382

1.533.539

464.539

431.250

13.115.336

13.082.047

203

M103.1104

Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm

260

13,0

6,50

5

137

lít diezel

1x6/7

14.865.951

2.188.488

464.539

431.250

15.918.029

15.884.740

204

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

260

13,0

5,80

5

 

 

 

565.686

-

 

 

489.536

489.536

205

M103.1201

Máy khoan tường sét

260

13,0

6,50

5

32 lít diezel + 171 kWh

1x6/7

4.600.000

867.945

464.539

431.250

5.437.100

5.403.811

 

M103.1300

Máy khoan cọc đất

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

206

M103.1301

Máy khoan cọc đất (1 cần)

260

13,0

6,50

5

36 lít diezel + 167 kWh

1x6/7

5.354.545

923.498

464.539

431.250

6.165.938

6.132.649

207

M103.1302

Máy khoan cọc đất (2 cần)

260

13,0

6,50

5

36 lít diezel + 232 kWh

1x6/7

6.109.091

1.059.110

464.539

431.250

6.974.838

6.941.549

208

M103.1401

Máy cấp xi măng

260

13,0

6,50

5

 

 

 

14.800

-

 

 

13.946

13.946

 

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

209

M103.1501

750 lít

300

16,0

6,40

5

13

kWh

1x3/7

25.796

27.123

280.743

260.625

331.426

311.308

210

M103.1502

1000 lít

300

15,0

5,80

5

18

kWh

1x4/7

177.479

37.554

333.257

309.375

514.569

490.687

 

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

211

M103.1601

100 m3/h

300

15,0

5,80

5

21

kWh

1x4/7

353.468

43.813

333.257

309.375

663.379

639.497

 

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

212

M103.1701

15 m3/h

215

16,0

6,60

5

37

kWh

1x4/7

22.000

77.195

333.257

309.375

438.694

414.812

213

M103.1702

200 m3/h

215

16,0

6,60

5

50

kWh

1x4/7

43.182

104.318

333.257

309.375

489.795

465.913

 

M104.0000

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

214

M104.0101

100 lít

165

19,0

6,50

5

8

kWh

1x3/7

23.050

16.691

280.743

260.625

340.041

319.923

215

M104.0102

250 lít

165

19,0

6,50

5

11

kWh

1x3/7

30.210

22.950

280.743

260.625

356.057

335.939

 

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

216

M104.0201

80 lít

170

19,0

6,80

5

5

kWh

1x3/7

12.841

10.432

280.743

260.625

314.440

294.322

217

M104.0202

150 lít

170

19,0

6,80

5

8

kWh

1x3/7

17.828

16.691

280.743

260.625

329.734

309.616

218

M104.0203

250 lít

170

19,0

6,80

5

11

kWh

1x3/7

22.873

22.950

280.743

260.625

345.133

325.015

 

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

219

M104.0301

1200 lít

170

19,0

6,80

5

72

kWh

1x4/7

75.863

150.217

333.257

309.375

612.441

588.559

220

M104.0302

1600 lít

170

19,0

6,80

5

96

kWh

1x4/7

104.103

200.290

333.257

309.375

710.522

686.640

 

M104.0400

Trạm trộn bê tông - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

221

M104.0401

16 m3/h

260

15,0

5,80

5

92

kWh

1x3/7+1x5/7

907.804

191.944

672.572

624.375

1.712.964

1.664.767

222

M104.0402

25 m3/h

260

15,0

5,60

5

116

kWh

1x3/7+1x5/7

1.264.024

242.017

672.572

624.375

2.086.242

2.038.045

223

M104.0403

30 m3/h

260

15,0

5,60

5

172

kWh

1x3/7+1x5/7

1.596.969

358.852

672.572

624.375

2.511.692

2.463.495

224

M104.0404

50 m3/h

260

15,0

5,60

5

198

kWh

1x3/7+1x5/7

2.549.373

413.097

672.572

624.375

3.448.742

3.400.545

225

M104.0405

60 m3/h

260

15,0

5,30

5

265

kWh

1x3/7+1x5/7

2.804.470

552.883

672.572

624.375

3.792.623

3.744.426

226

M104.0406

75 m3/h

260

15,0

5,30

5

418

kWh

2x3/7+1x5/7

3.237.391

872.094

953.316

885.000

4.788.868

4.720.552

227

M104.0407

90 m3/h

260

15,0

5,30

5

425

kWh

2x3/7+1x5/7

4.306.280

886.699

953.316

885.000

5.781.917

5.713.601

228

M104.0408

125 m3/h

260

15,0

5,30

5

446

kWh

2x3/7+1x5/7

5.375.168

930.512

953.316

885.000

6.804.174

6.735.858

229

M104.0409

160 m3/h

260

15,0

5,00

5

553

kWh

3x3/7+1x5/7

5.643.909

1.153.752

1.234.059

1.145.625

7.489.036

7.400.602

 

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

230

M104.0501

35 m3/h

155

18,0

7,60

5

76

kWh

1x4/7

18.917

158.563

333.257

309.375

529.165

505.283

231

M104.0502

45 m3/h

155

18,0

7,60

5

97

kWh

1x4/7

23.618

202.376

333.257

309.375

582.259

558.377

 

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

232

M104.0601

20 m3/h

260

18,0

8,60

5

315

kWh

1x3/7+1x4/7

1.351.273

657.200

614.000

570.000

2.819.967

2.775.967

233

M104.0602

25 m3/h

260

18,0

7,60

5

357

kWh

1x3/7+1x4/7

1.766.194

744.827

614.000

570.000

3.315.226

3.271.226

234

M104.0603

125 m3/h

260

18,0

7,60

5

630

kWh

1x3/7+1x4/7

5.964.816

1.314.401

614.000

570.000

8.535.581

8.491.581

 

M104.0700

Máy nghiền đá thô - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

235

M104.0701

14 m3/h

260

18,0

8,60

5

134

kWh

1x3/7+1x4/7

214.626

279.571

614.000

570.000

1.139.565

1.095.565

236

M104.0702

200 m3/h

260

18,0

8,60

5

840

kWh

1x3/7+1x4/7

1.831.774

1.752.534

614.000

570.000

4.466.029

4.422.029

 

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

237

M104.0801

25 t/h

190

15,0

5,70

5

210

kWh

1x4/7+1x5/7+1x6/7

3.286.462

438.134

1.189.625

1.104.375

5.813.673

5.728.423

238

M104.0802

50 t/h

190

15,0

5,70

5

300

kWh

1x4/7+1x5/7+1x6/7

4.648.053

625.905

1.189.625

1.104.375

7.735.682

7.650.432

239

M104.0803

60 t/h

190

15,0

5,70

5

324

kWh

2x4/7+1x5/7+1x6/7

5.422.748

675.977

1.522.882

1.413.750

9.105.728

8.996.596

240

M104.0804

80 t/h

190

15,0

5,50

5

384

kWh

2x4/7+2x5/7+1x6/7

6.094.486

801.158

1.914.711

1.777.500

10.414.168

10.276.957

241

M104.0805

120 t/h

190

15,0

5,50

5

714

kWh

2x4/7+2x5/7+1x6/7

6.737.442

1.489.654

1.914.711

1.777.500

11.914.818

11.777.607

 

M105.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

242

M105.0101

190 cv

150

13,0

5,60

6

57

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

930.161

910.539

624.407

579.661

2.979.796

2.935.050

 

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

243

M105.0201

65 t/h

180

14,0

6,40

5

34

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.284.890

543.128

672.572

624.375

2.928.887

2.880.690

244

M105.0202

100 t/h

180

14,0

6,40

5

50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.520.612

798.718

672.572

624.375

3.498.773

3.450.576

245

M105.0203

130 cv - 140 cv

180

14,0

3,80

5

63

lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.991.351

1.006.385

672.572

624.375

5.235.341

5.187.144

246

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

180

14,0

3,80

5

79

lít diezel

1x3/7+1x5/7

13.200.000

1.261.975

672.572

624.375

17.627.880

17.579.683

247

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

180

14,0

4,20

5

30

lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.043.419

479.231

672.572

624.375

3.626.610

3.578.413

248

M105.0402

Máy rải xi măng SW16TC (16m3)

180

14,0

5,60

6

57

lít diezel

1x3/7+1x5/7

6.500.000

910.539

672.572

624.375

10.322.000

10.273.803

 

M105.0500

Máy cào bóc

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

249

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

220

16,0

5,80

5

92

lít diezel

1x4/7+1x5/7

3.128.588

1.469.641

725.086

673.125

5.778.383

5.726.422

250

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400

180

16,0

5,80

5

340

lít diezel

1x4/7+1x7/7

24.432.515

5.431.284

880.605

817.500

40.517.410

40.454.305

251

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP

180

16,0

5,80

5

523

lít diezel

1x4/7+1x7/7

17.000.000

8.354.592

880.605

817.500

33.035.197

32.972.092

252

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

200

20,0

3,50

5

 

 

1x4/7

57.211

-

333.257

309.375

409.062

385.180

253

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo

200

17,0

3,60

5

11

lít diezel

1x4/7

324.920

175.718

333.257

309.375

897.254

873.372

254

M105.0801

Máy rót mastic

200

17,0

4,50

5

4

lít xăng

1x4/7

34.166

67.617

333.257

309.375

443.240

419.358

255

M105.0901

Thiết bị nấu nhựa 500 lít

200

25,0

10,0

5

 

 

1x4/7

45.516

-

333.257

309.375

418.600

394.718

256

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

200

14,0

4,20

5

73

lít diezel

1x3/7+1x5/7

7.369.287

1.166.129

672.572

624.375

9.871.223

9.823.026

 

M106.0000

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M106.0100

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

257

M106.0101

0,5 t

250

18,0

6,20

6

5

lít xăng

1x2/4 lái xe

106.420

84.521

307.000

285.000

512.414

490.414

258

M106.0102

1,5 t

250

18,0

6,20

6

7

lít xăng

1x2/4 lái xe

157.562

118.329

307.000

285.000

604.320

582.320

259

M106.0103

2 t

250

18,0

6,20

6

12

lít xăng

1x2/4 lái xe

183.212

202.850

307.000

285.000

717.979

695.979

260

M106.0104

2,5 t

250

17,0

6,20

6

13

lít xăng

1x2/4 lái xe

218.983

219.754

307.000

285.000

767.636

745.636

261

M106.0105

5 t

250

17,0

6,20

6

25

lít diezel

1x2/4 lái xe

317.869

399.359

307.000

285.000

1.056.015

1.034.015

262

M106.0106

7 t

250

17,0

6,20

6

31

lít diezel

1x2/4 lái xe

427.131

495.205

307.000

285.000

1.272.049

1.250.049

263

M106.0107

10 t

250

16,0

6,20

6

38

lít diezel

1x2/4 lái xe

560.241

607.026

307.000

285.000

1.510.122

1.488.122

264

M106.0108

12 t

260

16,0

6,20

6

41

lít diezel

1x3/4 lái xe

606.044

654.949

364.237

338.136

1.639.216

1.613.115

265

M106.0109

15 t

260

16,0

6,20

6

46

lít diezel

1x3/4 lái xe

739.497

734.821

364.237

338.136

1.855.620

1.829.519

266

M106.0110

20 t

270

14,0

5,40

6

56

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.248.374

894.564

364.237

338.136

2.368.467

2.342.366

267

M106.0111

32 t

270

14,0

5,40

6

62

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.976.364

990.411

364.237

338.136

3.111.416

3.085.315

 

M106.0200

Ô tô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

268

M106.0201

2,5 t

260

17,0

7,50

6

19

lít xăng

1x2/4 lái xe

248.104

321.179

307.000

285.000

903.002

881.002

269

M106.0202

5 t

260

17,0

7,50

6

41

lít diezel

1x2/4 lái xe

437.559

654.949

307.000

285.000

1.446.630

1.424.630

270

M106.0203

7 t

260

17,0

7,30

6

46

lít diezel

1x2/4 lái xe

616.643

734.821

307.000

285.000

1.720.128

1.698.128

271

M106.0204

10 t

280

17,0

7,30

6

57

lít diezel

1x2/4 lái xe

704.070

910.539

307.000

285.000

1.936.696

1.914.696

272

M106.0205

12 t

280

17,0

7,30

6

65

lít diezel

1x3/4 lái xe

812.415

1.038.334

364.237

338.136

2.232.395

2.206.294

273

M106.0206

15 t

300

16,0

6,80

6

73

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.035.410

1.166.129

364.237

338.136

2.469.137

2.443.036

274

M106.0207

20 t

300

16,0

6,80

6

76

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.540.447

1.214.052

364.237

338.136

2.974.961

2.948.860

275

M106.0208

22 t

300

14,0

6,80

6

77

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.802.194

1.230.026

364.237

338.136

3.120.121

3.094.020

276

M106.0209

25 t

340

13,0

6,80

6

81

lít diezel

1x3/4 lái xe

2.341.396

1.293.923

364.237

338.136

3.345.343

3.319.242

277

M106.0210

27 t

340

13,0

6,60

6

86

lít diezel

1x3/4 lái xe

2.505.849

1.373.795

364.237

338.136

3.528.977

3.502.876

 

M106.0300

Ô tô đầu kéo - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

278

M106.0301

150 cv

200

13,0

4,90

6

30

lít diezel

1x3/4 lái xe

448.050

479.231

364.237

338.136

1.349.764

1.323.663

279

M106.0302

200 cv

200

13,0

4,90

6

40

lít diezel

1x3/4 lái xe

618.750

638.975

364.237

338.136

1.702.399

1.676.298

280

M106.0303

255 cv

200

12,0

4,40

6

51

lít diezel

1x3/4 lái xe

878.300

814.693

364.237

338.136

2.109.928

2.083.827

281

M106.0304

272 cv

260

11,0

4,00

6

56

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.079.950

894.564

364.237

338.136

2.085.378

2.059.277

282

M106.0305

360 cv

260

11,0

3,80

6

68

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.136.368

1.086.257

364.237

338.136

2.311.511

2.285.410

 

M106.0400

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

283

M106.0401

6 m3

260

14,0

5,70

6

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

884.645

686.898

624.407

579.661

2.138.107

2.093.361

284

M106.0402

10,7 m3

260

14,0

5,50

6

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.176.758

1.022.359

624.407

579.661

3.664.453

3.619.707

285

M106.0403

14,5 m3

260

14,0

5,50

6

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.966.930

1.118.205

624.407

579.661

4.492.728

4.447.982

 

M106.0500

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

286

M106.0501

4 m3

260

13,0

4,80

6

20

lít diezel

1x2/4 lái xe

438.539

319.487

307.000

285.000

1.005.992

983.992

287

M106.0502

5 m3

260

12,0

4,40

6

23

lít diezel

1x3/4 lái xe

497.469

367.410

364.237

338.136

1.137.276

1.111.175

288

M106.0503

6 m3

260

12,0

4,40

6

24

lít diezel

1x3/4 lái xe

571.304

383.385

364.237

338.136

1.213.454

1.187.353

289

M106.0504

7 m3

260

11,0

4,10

6

26

lít diezel

1x3/4 lái xe

688.248

415.333

364.237

338.136

1.308.992

1.282.891

290

M106.0505

9 m3

260

11,0

4,10

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe

796.249

431.308

364.237

338.136

1.408.044

1.381.943

291

M106.0506

10 m3

260

11,0

4,10

6

30

lít diezel

1x3/4 lái xe

866.135

479.231

364.237

338.136

1.509.726

1.483.625

292

M106.0507

16 m3

270

11,0

4,10

6

35

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.114.405

559.103

364.237

338.136

1.748.825

1.722.724

 

M106.0600

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

293

M106.0601

2 m3

260

13,0

5,20

6

19

lít diezel

1x2/4 lái xe

435.615

303.513

307.000

285.000

994.189

972.189

294

M106.0602

3 m3

260

13,0

5,20

6

27

lít diezel

1x3/4 lái xe

642.388

431.308

364.237

338.136

1.361.340

1.335.239

 

M106.0700

Ô tô bán tải - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

295

M106.0701

1,5 t

250

16,0

4,50

6

18

lít xăng

1x2/4 lái xe

359.717

304.275

307.000

285.000

969.553

947.553

 

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

296

M106.0801

15 t

240

13,0

3,70

6

 

 

 

160.855

-

 

 

143.429

143.429

297

M106.0802

21t

240

13,0

3,70

6

 

 

 

186.651

-

 

 

166.430

166.430

298

M106.0803

30 t

240

13,0

3,10

6

 

 

 

251.560

-

 

 

218.019

218.019

299

M106.0804

40 t

240

13,0

3,10

6

 

 

 

297.117

-

 

 

257.501

257.501

300

M106.0805

60 t

240

13,0

3,10

6

 

 

 

333.817

-

 

 

289.308

289.308

301

M106.0806

100 t

240

13,0

3,10

6

 

 

 

537.425

-

 

 

465.768

465.768

302

M106.0807

125 t

240

13,0

3,10

6

 

 

 

601.973

-

 

 

521.710

521.710

 

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

303

M106.0901

30 t

240

13,0

3,10

6

93

lít diezel

1x3/4 lái xe

1.340.000

1.485.616

364.237

338.136

3.011.186

2.985.085

304

M106.0902

Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)

180

14,0

5,60

6

35

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

3.243.150

559.103

624.407

579.661

5.543.745

5.498.999

305

M106.0903

Ô tô cấp nhũ tương 5 m3

180

12,0

4,40

6

23

lít diezel

1x3/4 lái xe

931.000

367.410

364.237

338.136

1.828.158

1.802.057

 

M106.1000

Ô tô phun sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

306

M106.1001

19,7 cv

180

12,0

4,40

6

16 lít diezel + 5 lít xăng

1x3/4 lái xe

4.895.800

340.111

364.237

338.136

6.470.512

6.444.411

 

M107.0000

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

307

M107.0101

D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)

240

18,0

8,50

5

5

kWh

1x3/7

13.471

10.432

280.743

260.625

308.855

288.737

308

M107.0102

D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18,0

8,50

5

 

 

1x3/7

26.484

-

280.743

260.625

315.503

295.385

309

M107.0103

D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

240

18,0

6,50

5

 

 

1x3/7

126.804

-

280.743

260.625

427.096

406.978

310

M107.0104

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18,0

8,50

5

 

 

1x3/7

6.134

-

280.743

260.625

288.794

268.676

 

M107.0200

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

311

M107.0201

D75-95 mm

270

17,0

5,30

5

 

 

1x3/7+1x4/7

1.101.564

-

614.000

570.000

1.658.446

1.614.446

312

M107.0202

D105-110 mm

270

17,0

5,30

5

 

 

1x3/7+1x4/7

1.376.725

-

614.000

570.000

1.919.339

1.875.339

 

M107.0300

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

313

M107.0301

D 45 mm (2 cần - 147 cv)

285

13,0

3,90

6

84

lít diezel

1x4/7+1x7/7

11.436.520

1.341.847

880.605

817.500

10.890.130

10.827.025

314

M107.0302

D 45 mm (3 cần - 255 cv)

285

13,0

3,90

6

138

lít diezel

1x4/7+1x7/7

16.668.260

2.204.462

880.605

817.500

15.717.854

15.654.749

 

M107.0400

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

315

M107.0401

H 3,5 m (80 cv)

285

13,0

3,90

6

38

lít diezel

1x4/7+1x7/7

12.651.359

607.026

880.605

817.500

11.076.029

11.012.924

 

M107.0500

Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

316

M107.0501

D 2,4 m (250 kW)

240

13,0

3,20

6

675

kWh

1x4/7+1x7/7

41.605.242

1.408.286

880.605

817.500

38.520.123

38.457.018

 

M107.0600

Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

317

M107.0601

9 kW

240

18,0

1,80

6

16

kWh

1x4/7

2.207.026

33.382

333.257

309.375

2.573.665

2.549.783

 

M107.0700

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

318

M107.0701

YG 60

250

13,0

4,50

5

28

lít diezel

1x3/7+1x4/7

1.043.321

447.282

614.000

570.000

1.946.018

1.902.018

 

M107.0800

Máy khoan dẫn chuyên dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

319

M107.0801

HCR1200-EDII

285

13,0

5,20

5

332

lít diezel

1x4/7

5.660.000

5.303.489

333.257

309.375

9.986.009

9.962.127

320

M107.0803

Máy khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng)

180

10,0

5,00

5

20,4

lít diezel

1x4/7

102.500

325.877

333.257

309.375

767.328

743.446

 

M108.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M108.0100

Máy phát điện lưu động - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

321

M108.0101

3,75 kVA

170

13,0

4,20

5

2

lít diezel

1x3/7

8.369

31.949

280.743

260.625

323.621

303.503

322

M108.0102

6,25 kVA

170

13,0

4,20

5

5

lít diezel

1x3/7

28.433

79.872

280.743

260.625

397.745

377.627

323

M108.0103

37,5 kVA

170

12,0

3,90

5

24

lít diezel

1x3/7

117.173

383.385

280.743

260.625

799.911

779.793

324

M108.0104

62,5 kVA

170

12,0

3,90

5

36

lít diezel

1x3/7

172.893

575.077

280.743

260.625

1.056.173

1.036.055

325

M108.0105

93,75 kVA

170

11,0

3,60

5

45

lít diezel

1x4/7

244.894

718.846

333.257

309.375

1.318.606

1.294.724

326

M108.0106

150kVA

170

10,0

3,30

5

76

lít diezel

1x4/7

320.678

1.214.052

333.257

309.375

1.873.646

1.849.764

327

M108.0107

250 kVA

170

10,0

3,30

5

106

lít diezel

1x4/7

335.697

1.693.283

333.257

309.375

2.368.161

2.344.279

 

M108.0200

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

328

M108.0201

120 m3/h

180

11,0

5,00

5

14

lít xăng

1x4/7

71.198

236.659

333.257

309.375

648.629

624.747

329

M108.0202

600 m3/h

180

10,0

4,60

5

46

lít xăng

1x4/7

374.105

777.592

333.257

309.375

1.497.425

1.473.543

 

M108.0300

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

330

M108.0301

120 m3/h

180

11,0

5,40

5

14

lít diezel

1x4/7

77.045

223.641

333.257

309.375

643.788

619.906

331

M108.0302

240 m3/h

180

11,0

5,40

5

28

lít diezel

1x4/7

156.842

447.282

333.257

309.375

957.422

933.540

332

M108.0303

360 m3/h

180

11,0

5,40

5

35

lít diezel

1x4/7

217.034

559.103

333.257

309.375

1.137.126

1.113.244

333

M108.0304

420 m3/h

180

11,0

5,40

5

38

lít diezel

1x4/7

281.811

607.026

333.257

309.375

1.258.103

1.234.221

334

M108.0305

540 m3/h

180

11,0

5,40

5

44

lít diezel

1x4/7

321.366

702.872

333.257

309.375

1.398.558

1.374.676

335

M108.0306

600 m3/h

180

10,0

5,00

5

47

lít diezel

1x4/7

410.793

750.795

333.257

309.375

1.517.667

1.493.785

336

M108.0307

660 m3/h

180

10,0

5,00

5

50

lít diezel

1x4/7

478.552

798.718

333.257

309.375

1.637.113

1.613.231

337

M108.0308

1200 m3/h

180

10,0

3,90

5

75

lít diezel

1x4/7

959.970

1.198.077

333.257

309.375

2.485.971

2.462.089

338

M108.0309

1260 m3/h

180

10,0

3,50

5

78

lít diezel

1x4/7

1.103.857

1.246.000

333.257

309.375

2.652.452

2.628.570

 

M108.0400

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

339

M108.0401

5 m3/h

180

12,0

5,20

5

2

kWh

1x3/7

2.866

4.173

280.743

260.625

288.450

268.332

340

M108.0402

300 m3/h

180

11,0

3,80

5

86

kWh

1x3/7

143.199

179.426

280.743

260.625

608.937

588.819

341

M108.0403

600 m3/h

180

11,0

3,40

5

125

kWh

1x4/7

309.098

260.794

333.257

309.375

908.300

884.418

 

M109.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M109.0100

Sà lan - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

342

M109.0101

100 t

260

11

5,90

6

 

 

 

490.476

-

 

 

411.245

411.245

343

M109.0102

200 t

290

11,0

5,90

6

 

 

 

721.153

-

 

 

542.108

542.108

344

M109.0103

250 t

290

11,0

5,90

6

 

 

 

901.384

-

 

 

677.592

677.592

345

M109.0104

400 t

290

11,0

5,50

6

 

 

 

1.207.730

-

 

 

891.221

891.221

346

M109.0105

600 t

290

11,0

5,50

6

 

 

 

1.420.866

-

 

 

1.048.501

1.048.501

347

M109.0106

800 t

290

11,0

5,20

6

 

 

 

2.012.922

-

 

 

1.464.574

1.464.574

348

M109.0107

1000 t

290

11,0

5,20

6

 

 

 

2.368.110

-

 

 

1.723.004

1.723.004

 

M109.0200

Phao thép - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

349

M109.0201

60 t

230

11,0

5,90

6

 

 

 

121.530

-

 

 

115.189

115.189

350

M109.0202

200 t

230

11,0

5,90

6

 

 

 

211.645

-

 

 

200.603

200.603

351

M109.0203

250 t

230

11,0

5,90

6

 

 

 

222.193

-

 

 

210.600

210.600

352

M109.0301

Pông tông

230

13,0

5,20

6

 

 

 

343.952

-

 

 

342.457

342.457

 

M109.0400

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

353

M109.0401

5 t

230

11,0

5,20

6

44

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

258.000

702.872

523.902

485.854

1.463.461

1.425.413

354

M109.0402

40 t

230

11,0

5,20

6

131

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 1x3/4

887.000

2.092.642

979.478

909.216

3.885.846

3.815.584

 

M109.0500

Ca nô - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

355

M109.0501

12 cv

260

12,0

6,00

6

3

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

94.701

47.923

523.902

485.854

654.871

616.823

356

M109.0502

23 cv

260

12,0

6,00

6

5

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

103.988

79.872

523.902

485.854

694.963

656.915

357

M109.0503

30 cv

260

12,0

5,40

6

6

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

112.816

95.846

523.902

485.854

716.076

678.028

358

M109.0504

54 cv

260

12,0

5,40

6

10

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

144.918

159.744

919.902

853.854

1.203.383

1.137.335

359

M109.0505

75 cv

260

11,0

4,60

6

14

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

207.403

223.641

919.902

853.854

1.307.072

1.241.024

360

M109.0506

90 cv

260

11,0

4,60

6

19

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

278.115

303.513

919.902

853.854

1.442.698

1.376.650

361

M109.0507

150 cv

260

11,0

4,60

6

23

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4

364.360

367.410

1.350.000

1.252.883

2.004.694

1.907.577

 

M109.0700

Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

362

M109.0701

75 cv

260

9,5

5,20

6

68

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thuỷ thủ 2/4

258.000

1.086.257

2.563.478

2.381.216

3.845.715

3.663.453

363

M109.0702

150 cv

260

9,5

5,00

6

95

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)

612.500

1.517.565

3.115.540

2.892.877

5.093.657

4.870.994

364

M109.0703

250 cv

260

9,5

5,00

6

148

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)

787.238

2.364.206

3.115.540

2.892.877

6.071.688

5.849.025

365

M109.0704

360 cv

260

9,5

5,00

6

202

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)

887.000

3.226.821

3.115.540

2.892.877

7.009.317

6.786.654

366

M109.0705

600 cv

260

9,5

4,20

6

315

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)

1.318.800

5.031.925

4.648.832

4.317.681

10.631.814

10.300.663

367

M109.0706

1200 cv (tầu kéo biển)

270

9,5

3,80

6

714

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4+1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)

9.851.500

11.405.696

4.675.203

4.342.318

22.776.270

22.443.385

 

M109.0800

Tàu cuốc sông- công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

368

M109.0801

495 cv

290

7,0

5,10

6

520

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)

11.237.300

8.306.669

7.503.072

6.966.624

22.552.121

22.015.673

 

M109.0900

Tàu cuốc biển - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

369

M109.0901

2085 cv

290

7,0

4,50

6

1751

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)

34.650.000

27.971.111

7.661.302

7.114.446

55.705.516

55.158.660

 

M109.1000

Tàu hút - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

370

M109.1001

585 cv

290

9,0

4,10

6

573

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4+1x4/4)

7.685.500

9.153.310

5.680.116

5.273.957

19.656.740

19.250.581

371

M109.1002

1200 cv

290

7,0

3,75

6

1008

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thuỷ thủ (1x3/4 + 1x4/4)

20.115.500

16.102.159

7.047.169

6.543.653

34.282.216

33.778.700

372

M109.1003

3958 cv ÷ 4170 cv

290

7,0

2,40

6

3211

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

101.976.100

51.293.682

8.870.125

8.236.321

111.855.140

111.221.336

 

M109.1100

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

373

M109.1101

1390 cv

290

7,0

6,50

6

1446

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

11.388.400

23.098.930

6.136.019

5.696.928

36.617.774

36.178.683

374

M109.1102

5945 cv

290

7,0

6,00

6

5232

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

65.840.000

83.577.871

6.136.019

5.696.928

131.261.200

130.822.109

 

M109.1200

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

375

M109.1201

17 m3

290

9,0

5,50

6

2663

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)

38.478.500

42.539.730

7.503.072

6.966.624

76.048.961

75.512.513

 

M109.1300

Máy xáng cạp - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

376

M109.1301

1,25 m3

250

10,0

5,20

6

70

lít diezel

1x5/7

1.699.696

1.118.205

391.829

363.750

2.883.389

2.855.310

377

M109.1401

Trạm lặn

170

25,0

7,50

8

 

 

1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn 2/4

77.160

-

1.404.000

1.304.000

1.576.475

1.476.475

 

M110.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M110.0100

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

378

M110.0101

0,9 m3

290

13,0

4,80

6

52

lít diezel

1x4/7

3.125.148

830.667

333.257

309.375

3.588.608

3.564.726

379

M110.0102

1,65 m3

290

13,0

4,80

6

65

lít diezel

1x4/7

3.593.955

1.038.334

333.257

309.375

4.160.004

4.136.122

 

M110.0200

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

380

M110.0201

3 m3/ph

290

12,0

5,30

6

248

kWh

1x3/7

975.792

517.415

280.743

260.625

1.541.779

1.521.661

 

M110.0300

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

381

M110.0301

Tời ma nơ - 13 kW

300

14,0

4,30

6

43

kWh

1x4/7

29.121

89.713

333.257

309.375

446.558

422.676

382

M110.0302

Xe goòng 3 t

300

14,0

4,30

6

 

 

1x4/7

30.956

-

333.257

309.375

356.887

333.005

383

M110.0303

Đầu kéo 30 t

300

11,0

3,80

6

37

lít diezel

1x4/7

3.107.721

591.051

333.257

309.375

2.965.045

2.941.163

384

M110.0304

Quang lật 360 t/h

300

14,0

4,30

6

27

kWh

1x4/7

247.875

56.331

333.257

309.375

578.800

554.918

 

M110.0400

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

385

M110.0401

135 cv

270

12,0

3,10

6

45

lít diezel

1x4/7

781.918

718.846

333.257

309.375

1.628.406

1.604.524

 

M111.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M111.0100

Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

386

M111.0101

Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t

180

16,0

4,20

6

53

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.091.245

846.641

880.605

817.500

3.218.614

3.155.509

387

M111.0102

Máy khoan ngang UĐB-4

150

17,0

4,20

6

33

lít xăng

1x4/7+1x7/7

464.335

557.838

880.605

817.500

2.227.813

2.164.708

 

M111.0200

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

388

M111.0201

Máy khoan ngầm có định hướng

260

15,0

3,50

6

201

kWh

1x4/7+1x7/7

5.938.103

419.356

880.605

817.500

6.552.899

6.489.794

389

M111.0202

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

150

15,0

3,50

6

2

kWh

1x6/7+1x4/7

1.755.761

4.173

797.796

740.625

3.494.136

3.436.965

 

M112.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M112.0100

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

390

M112.0101

1,1 kW

190

17,0

4,70

5

3

kWh

 

3.440

6.259

 

 

11.093

11.093

391

M112.0102

2 kW

190

17,0

4,70

5

5

kWh

 

3.898

10.432

 

 

15.909

15.909

392

M112.0103

2,8 kW

190

17,0

4,70

5

8

kWh

 

4.586

16.691

 

 

23.135

23.135

393

M112.0104

7 kW ÷ 7,5 kW

180

17,0

4,70

5

10

kWh

 

10.663

20.864

 

 

36.680

36.680

394

M112.0105

14 kW

180

16,0

4,50

5

34

kWh

 

17.198

70.936

 

 

95.300

95.300

395

M112.0106

20 kW

180

16,0

4,20

5

48

kWh

 

27.860

100.145

 

 

139.149

139.149

 

M112.0200

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

396

M112.0201

5 cv

150

20,0

5,40

5

2,7

lít diezel

 

12.956

43.131

 

 

69.388

69.388

397

M112.0202

5,5 cv

150

20,0

5,40

5

3

lít diezel

 

15.478

47.923

 

 

79.292

79.292

398

M112.0203

10 cv

150

20,0

5,40

5

5

lít diezel

 

26.943

79.872

 

 

134.476

134.476

399

M112.0204

20 cv

150

18,0

4,70

5

10

lít diezel

 

65.809

159.744

 

 

273.374

273.374

400

M112.0205

25 cv

150

17,0

4,00

5

11

lít diezel

 

73.720

175.718

 

 

295.144

295.144

401

M112.0206

30 cv

150

17,0

4,00

5

15

lít diezel

 

89.198

239.615

 

 

384.116

384.116

402

M112.0207

40 cv

150

17,0

4,40

5

20

lít diezel

 

114.952

319.487

 

 

508.775

508.775

403

M112.0208

75 cv

150

16,0

3,80

5

36

lít diezel

 

237.442

575.077

 

 

942.321

942.321

404

M112.0209

120 cv

150

16,0

3,80

5

53

lít diezel

 

267.801

846.641

 

 

1.260.840

1.260.840

 

M112.0300

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

405

M112.0301

3 cv

150

20,0

5,80

5

1,6

lít xăng

 

9.860

27.047

 

 

47.293

47.293

406

M112.0302

6 cv

150

20,0

5,80

5

3

lít xăng

 

16.854

50.713

 

 

85.319

85.319

407

M112.0303

8 cv

150

20,0

5,80

5

4

lít xăng

 

22.013

67.617

 

 

112.817

112.817

408

M112.0401

Máy bơm chân không 7,5 kW

280

13,0

3,60

5

22

kWh

 

252.231

45.900

 

 

228.767

228.767

409

M112.0402

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

180

13,0

3,60

5

180

kWh

1x3/7

120.039

375.543

280.743

260.625

791.663

771.545

410

M112.0501

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)

180

13,0

2,20

5

111

lít diezel

1x3/7

1.158.316

1.773.154

280.743

260.625

3.270.129

3.250.011

 

M112.0600

Máy bơm vữa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

411

M112.0601

6 m3/h

150

18,0

6,60

5

19

kWh

1x4/7

103.415

39.641

333.257

309.375

564.560

540.678

412

M112.0602

9 m3/h

150

18,0

6,60

5

34

kWh

1x4/7

129.899

70.936

333.257

309.375

644.939

621.057

413

M112.0603

32 - 50 m3/h

150

18,0

6,10

5

72

kWh

1x4/7

170.830

150.217

333.257

309.375

794.385

770.503

 

M112.0700

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

414

M112.0701

126 cv

200

12,0

3,80

5

54

lít diezel

1x5/7

240.684

862.616

391.829

363.750

1.490.315

1.462.236

415

M112.0702

350 cv

200

12,0

3,50

5

127

lít diezel

1x5/7

505.900

2.028.744

391.829

363.750

2.908.767

2.880.688

416

M112.0703

380 cv

200

12,0

3,30

5

136

lít diezel

1x5/7

541.420

2.172.513

391.829

363.750

3.081.399

3.053.320

417

M112.0704

480 cv

200

12,0

3,10

5

168

lít diezel

1x5/7

659.820

2.683.693

391.829

363.750

3.699.052

3.670.973

 

M112.0800

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

418

M112.0801

50 m3/h

260

13,0

5,40

6

53

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.508.786

846.641

624.407

579.661

3.700.008

3.655.262

419

M112.0802

60 m3/h

260

13,0

5,00

6

60

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.809.744

958.462

624.407

579.661

4.035.991

3.991.245

 

M112.0900

Máy bơm bê tông - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

420

M112.0901

40 - 60 m3/h

220

13,0

6,50

5

182

kWh

1x3/7+1x5/7

1.245.106

379.716

672.572

624.375

2.365.309

2.317.112

421

M112.0902

60 - 90 m3/h

220

13,0

6,50

5

248

kWh

1x4/7+1x5/7

1.711.849

517.415

725.086

673.125

3.047.723

2.995.762

 

M112.1000

Máy phun vẩy - năng suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

422

M112.1001

9 m3/h (AL 285)

200

13,0

4,90

6

54

kWh

1x4/7

1.734.436

112.663

333.257

309.375

2.405.833

2.381.951

423

M112.1002

16 m3/h (AL 500)

200

13,0

4,50

6

429

kWh

1x4/7

6.737.447

895.044

333.257

309.375

8.706.867

8.682.985

 

M112.1100

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

424

M112.1101

1,0 kW

150

25,0

8,80

4

5

kWh

1x3/7

6.420

10.432

280.743

260.625

307.353

287.235

 

M112.1200

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

425

M112.1201

1,0 kW

150

25,0

8,80

4

5

kWh

 

5.045

10.432

 

 

23.145

23.145

 

M112.1300

Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

426

M112.1301

1,5 kW

150

20,0

8,80

4

7

kWh

1x3/7

7.395

14.604

280.743

260.625

311.518

291.400

427

M112.1302

3,5 kW

150

20,0

6,50

4

16

kWh

1x3/7

24.535

33.382

280.743

260.625

364.012

343.894

 

M112.1400

Máy phun (chưa tính khí nén):

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

428

M112.1401

Máy phun sơn 400 m2/h

150

22,0

5,40

4

 

 

1x3/7

8.026

-

280.743

260.625

297.544

277.426

429

M112.1402

Máy phun chất tạo màng 5,5Hp

150

22,0

5,40

4

 

 

1x3/7

7.452

-

280.743

260.625

296.343

276.225

430

M112.1403

Máy phun cát

200

22,0

4,20

4

 

 

1x3/7

16.510

-

280.743

260.625

305.673

285.555

431

M112.1404

Máy phun bi 235 kW

250

22,0

4,20

4

176

kWh

1x3/7+1x4/7

3.123.015

367.198

614.000

570.000

4.478.974

4.434.974

 

M112.1500

Máy khoan đứng - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

432

M112.1501

2,5 kW

220

12,5

4,10

4

5

kWh

 

42.900

10.432

 

 

48.164

48.164

433

M112.1502

4,5 kW

220

12,5

4,10

4

9

kWh

 

57.200

18.777

 

 

69.087

69.087

 

M112.1600

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

434

M112.1601

1,7 kW

130

30,0

8,40

4

3

kWh

 

4.150

6.259

 

 

19.794

19.794

 

M112.1700

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

435

M112.1701

0,62 kW

150

30,0

7,50

4

0,9

kWh

 

4.800

1.878

 

 

15.158

15.158

436

M112.1702

0,75 kW

150

20,0

7,50

4

1,1

kWh

 

6.250

2.295

 

 

15.420

15.420

437

M112.1703

0,85 kW

150

20,0

7,50

4

1,3

kWh

 

6.750

2.712

 

 

16.887

16.887

438

M112.1704

1,00 kW

130

20,0

7,50

4

1,6

kWh

 

8.400

3.338

 

 

23.692

23.692

439

M112.1705

1,50 kW

110

20,0

7,50

4

2,3

kWh

 

10.400

4.799

 

 

34.580

34.580

 

M112.1800

Máy luồn cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

440

M112.1801

15 kW

240

9,0

2,20

5

27

kWh

1x3/7

94.900

56.331

280.743

260.625

397.573

377.455

 

M112.1900

Máy cắt cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

441

M112.1901

10 kW

230

13,3

3,50

4

13

kWh

1x3/7

23.400

27.123

280.743

260.625

329.027

308.909

 

M112.2000

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

442

M112.2001

1,7 kW

130

30,0

7,50

4

3

kWh

 

7.750

6.259

 

 

30.999

30.999

 

M112.2100

Máy cắt gạch đá - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

443

M112.2101

1,5 kW

120

20,0

5,5

4

2,7

kWh

 

8.750

5.633

 

 

27.144

27.144

444

M112.2102

1,7 kW

90

14,0

7,00

4

3

kWh

 

7.900

6.259

 

 

28.203

28.203

 

M112.2200

Máy cắt bê tông - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

445

M112.2201

7,5 kW

120

20,0

5,50

4

11

kWh

1x3/7

17.400

22.950

280.743

260.625

346.468

326.350

446

M112.2202

12 cv (MCD 218)

120

20,0

4,50

5

8

lít xăng

1x3/7

38.500

135.233

280.743

260.625

504.206

484.088

447

M112.2203

Máy cắt vát 20,5 cv

120

20,0

4,50

5

34

lít xăng

1x3/7

325.000

574.742

280.743

260.625

1.600.277

1.580.159

448

M112.2204

Máy cắt khe tạo nhám 55 kW

120

20,0

4,50

5

50

lít diezel

1x3/7

4.776.400

798.718

280.743

260.625

12.025.378

12.005.260

 

M112.2300

Máy cắt ống - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

449

M112.2301

5 kW

240

14,0

4,50

4

9

kWh

1x3/7

28.200

18.777

280.743

260.625

325.958

305.840

 

M112.2400

Máy cắt tôn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

450

M112.2401

5 kW

240

13,0

3,80

4

10

kWh

1x3/7

18.800

20.864

280.743

260.625

317.900

297.782

451

M112.2402

15 kW

240

13,0

3,90

4

27

kWh

1x3/7

156.600

56.331

280.743

260.625

464.964

444.846

 

M112.2500

Máy cắt đột - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

452

M112.2501

2,8 kW

240

14,0

4,10

4

5

kWh

1x3/7

41.700

10.432

280.743

260.625

327.141

307.023

 

M112.2600

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

453

M112.2601

5 kW

240

14,0

4,10

4

9

kWh

1x3/7

18.200

18.777

280.743

260.625

316.279

296.161

 

M112.2700

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

454

M112.2701

0,8 kW

190

20,5

10,50

4

2

kWh

 

4.600

4.173

 

 

12.646

12.646

455

M112.2801

Máy cắt thép Plasma

230

13,0

3,80

4

13

kWh

1x3/7

68.900

27.123

280.743

260.625

366.281

346.163

 

M112.2900

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

456

M112.2901

1,5 m3/ph

120

30,0

6,60

5

 

 

 

5.400

-

 

 

18.720

18.720

457

M112.2902

3,0 m3/ph

120

30,0

6,60

5

 

 

 

6.100

-

 

 

21.147

21.147

 

M112.3000

Máy uốn ống - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

458

M112.3001

2,0 kW÷2,8 kW

230

14,0

4,50

4

5

kWh

1x3/7

28.200

10.432

280.743

260.625

318.762

298.644

 

M112.3100

Máy lốc tôn - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

459

M112.3101

5 kW

230

13,0

3,90

4

10

kWh

1x3/7

54.800

20.864

280.743

260.625

348.306

328.188

460

M112.3102

Máy lốc tôn (chiều dày tôn đến 40mm)

230

13,0

3,90

4

32

kWh

1x3/7

2.818.531

66.763

280.743

260.625

2.749.385

2.729.267

 

M112.3200

Máy cưa kim loại - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

461

M112.3201

1,7 kW

230

14,0

4,10

4

4

kWh

 

22.700

8.345

 

 

30.157

30.157

462

M112.3202

2,7 kW

230

14,0

4,10

4

6

kWh

 

27.300

12.518

 

 

38.750

38.750

 

M112.3300

Máy tiện - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

463

M112.3301a

4,5 kW

230

14

4,1

4

10

kWh

1x3/7

40.500

20.864

280.743

260.625

338.057

317.939

464

M112.3301

10 kW

230

14,0

4,10

4

19

kWh

1x3/7

111.400

39.641

280.743

260.625

420.644

400.526

 

M112.3400

Máy bào thép - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

465

M112.3401

7,5 kW

230

14,0

4,10

4

16

kWh

1x3/7

72.900

33.382

280.743

260.625

379.735

359.617

 

M112.3500

Máy phay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

466

M112.3501

7 kW

230

14,0

4,10

4

15

kWh

1x3/7

89.100

31.295

280.743

260.625

392.228

372.110

 

M112.3600

Máy ghép mí - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

467

M112.3601

1,1 kW

220

14,0

4,10

4

2

kWh

1x3/7

6.100

4.173

280.743

260.625

291.043

270.925

 

M112.3700

Máy mài - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

468

M112.3701

1,0 kW

220

14,0

4,90

4

2

kWh

 

3.500

4.173

 

 

7.816

7.816

469

M112.3702

1,7 kW

220

14,0

4,90

4

3

kWh

 

7.400

6.259

 

 

13.962

13.962

470

M112.3703

2,7 kW

230

14,0

4,90

4

4

kWh

 

11.200

8.345

 

 

19.497

19.497

 

M112.3800

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

471

M112.3801

1,3 kW

180

30,0

10,5

4

3

kWh

 

7.600

6.259

 

 

25.048

25.048

 

M112.3900

Máy hàn một chiều - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

472

M112.3901

50 kW

200

24,0

4,50

5

105

kWh

1x4/7

26.000

219.067

333.257

309.375

595.874

571.992

 

M112.4000

Máy hàn xoay chiều - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

473

M112.4001

7 kW

200

21,0

4,80

5

15

kWh

1x4/7

4.300

31.295

333.257

309.375

371.174

347.292

474

M112.4002

14 kW ÷ 15 kW

200

21,0

4,80

5

29

kWh

1x4/7

8.600

60.504

333.257

309.375

407.005

383.123

475

M112.4003

23 kW

200

21,0

4,80

5

48

kWh

1x4/7

16.000

100.145

333.257

309.375

458.042

434.160

 

M112.4100

Máy hàn hơi - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

476

M112.4101

1000 l/h

160

21,0

4,80

5

 

 

1x4/7

3.400

-

333.257

309.375

339.802

315.920

477

M112.4102

2000 l/h

160

21,0

4,80

5

 

 

1x4/7

5.200

-

333.257

309.375

343.267

319.385

478

M112.4201

Máy hàn cắt dưới nước

90

21,0

10,0

5

 

 

2 thợ lặn (1/4 + 2/4)

106.900

-

1.340.182

1.244.727

1.742.839

1.647.384

479

M112.4202

Máy hàn TIG

200

21,0

4,8

5

40

kWh

1x4/7

41.528

83.454

333.257

309.375

476.304

452.422

 

M112.4300

Máy hàn nối ống nhựa:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

480

M112.4301

Máy hàn nhiệt cầm tay

200

21,0

6,50

5

6

kWh

 

1.532

12.518

 

 

15.008

15.008

481

M112.4302

Máy gia nhiệt D315mm

200

21,0

6,50

5

8

kWh

1x4/7

50.000

16.691

333.257

309.375

425.948

402.066

482

M112.4303

Máy gia nhiệt D630mm

200

21,0

6,50

5

12

kWh

1x4/7

122.727

25.036

333.257

309.375

544.838

520.956

483

M112.4304

Máy gia nhiệt D1200mm

200

21,0

6,50

5

18

kWh

1x4/7

170.909

37.554

333.257

309.375

630.593

606.711

 

M112.4400

Máy quạt gió - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

484

M112.4401

2,5 kW

160

19,0

1,70

5

16

kWh

 

3.600

33.382

 

 

39.164

39.164

485

M112.4402

4,5 kW

160

19,0

1,70

5

29

kWh

 

7.900

60.504

 

 

73.194

73.194

 

M112.4500

Máy khoan khoan đập cáp - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

486

M112.4501

40 kW

200

14,0

6,40

5

144

kWh

1x4/7

630.000

300.434

333.257

309.375

1.389.691

1.365.809

 

M112.4600

Máy khoan xoay - công suất:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

487

M112.4601

54 cv

230

14,0

6,50

5

19

lít diezel

1x4/7

1.117.200

303.513

333.257

309.375

1.807.401

1.783.519

488

M112.4602

300 cv

230

13,0

3,90

5

97

lít diezel

1x6/7

7.036.900

1.549.513

464.539

431.250

8.316.667

8.283.378

 

M112.4700

Bộ kích chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

489

M112.4701

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)

200

18,0

4,50

5

65

kWh

1x4/7+1x7/7

550.300

135.613

880.605

817.500

1.723.353

1.660.248

490

M112.4702

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t

200

13,0

2,20

5

14

kWh

1x4/7

91.300

29.209

333.257

309.375

448.744

424.862

 

M112.4800

Một số máy và thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

491

M112.4801

Máy xiết bu lông

230

14

4,90

4

3

kWh

 

37.900

6.259

 

 

41.687

41.687

492

M112.4802

Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP

200

20

3,50

5

4

lít xăng

 

34.166

67.617

 

 

112.887

112.887

493

M112.4803

Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)

220

10

3,50

5

 

 

 

93.480

-

 

 

74.359

74.359

494

M112.4804

Vôn mét điện tử

200

10

2,20

4

 

 

 

3.400

-

 

 

2.754

2.754

495

M112.4805

Đồng hồ vạn năng

200

10

2,20

4

 

 

 

1.500

-

 

 

1.215

1.215

 

 

CHƯƠNG II: MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

M201.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

496

M201.0001

Bộ khoan tay

180

15

6,00

5

 

 

 

35.083

-

 

 

47.752

47.752

497

M201.0002

Máy khoan XY-1A

180

10

5,00

5

 

 

 

76.000

-

 

 

80.222

80.222

498

M201.0003

Máy khoan XY-3

180

10

5,00

5

 

 

 

210.909

-

 

 

222.626

222.626

499

M201.0004

Máy khoan GK-250

180

10

5,00

5

 

 

 

136.364

-

 

 

143.940

143.940

500

M201.0005

Bộ nén ngang GA

180

10

3,00

5

 

 

 

476.947

-

 

 

450.450

450.450

501

M201.0006

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

180

20

6,60

5

 

 

 

6.363

-

 

 

11.171

11.171

502

M201.0007

Búa khoan tay P30

180

15

8,50

5

 

 

 

12.268

-

 

 

19.424

19.424

503

M201.0008

Thùng trục 0,5 m3

150

20

8,00

5

 

 

 

3.096

-

 

 

6.811

6.811

504

M201.0009

Máy khoan F-60L

250

10

4,00

5

 

 

 

1.396.445

-

 

 

1.005.440

1.005.440

505

M201.0010

Máy xuyên động RA-50

180

10

3,50

5

 

 

 

58.816

-

 

 

57.182

57.182

506

M201.0011

Máy xuyên tĩnh Gouda

180

10

2,80

5

 

 

 

495.291

-

 

 

462.272

462.272

507

M201.0012

Thiết bị đo ngẫu lực

180

10

3,00

5

 

 

 

340.513

-

 

 

321.596

321.596

508

M201.0013

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

180

10

3,50

5

 

 

 

10.777

-

 

 

11.076

11.076

509

M201.0014

Biến thế thắp sáng

150

18

4,50

5

 

 

 

3.325

-

 

 

6.096

6.096

510

M201.0015

Máy thăm dò địa vật lý UJ-18

150

10

3,20

4

 

 

 

31.300

-

 

 

33.804

33.804

511

M201.0016

Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100

150

10

3,20

4

 

 

 

38.752

-

 

 

41.852

41.852

512

M201.0017

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)

150

10

2,20

4

 

 

 

97.797

-

 

 

99.101

99.101

513

M201.0018

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)

150

10

2,00

4

 

 

 

292.130

-

 

 

292.130

292.130

514

M201.0019

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)

150

10

2,00

4

 

 

 

343.379

-

 

 

343.379

343.379

515

M201.0020

Máy thuỷ bình điện tử

180

10

2,80

4

 

 

 

15.822

-

 

 

14.767

14.767

516

M201.0021

Máy toàn đạc điện tử

180

10

1,80

4

 

 

 

178.855

-

 

 

147.059

147.059

517

M201.0022

Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)

180

10

1,50

4

 

 

 

670.706

-

 

 

540.291

540.291

518

M201.0023

Ống nhòm

180

10

2,00

4

 

 

 

1.147

-

 

 

1.020

1.020

519

M201.0024

Kính hiển vi

200

10

1,80

4

 

 

 

8.943

-

 

 

7.065

7.065

520

M201.0025

Kính hiển vi điện tử quét

200

10

1,20

4

 

 

 

3.221.684

-

 

 

2.287.396

2.287.396

521

M201.0026

Máy ảnh

150

10

2,00

4

 

 

 

6.306

-

 

 

6.726

6.726

 

M202.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

522

M202.0001

Cần Belkenman

180

10

2,80

4

 

 

 

20.866

-

 

 

19.475

19.475

523

M202.0002

Thiết bị đếm phóng xạ

180

10

2,20

4

 

 

 

142.511

-

 

 

120.343

120.343

524

M202.0003

TRL Profile Beam

180

10

1,80

4

 

 

 

399.443

-

 

 

328.431

328.431

525

M202.0004

Máy FWD

180

10

1,40

4

 

 

 

2.056.833

-

 

 

1.645.466

1.645.466

526

M202.0005

Thiết bị đo phản ứng Romdas

180

10

3,00

4

 

 

 

92.408

-

 

 

82.140

82.140

527

M202.0006

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

180

10

2,20

4

 

 

 

348.767

-

 

 

294.514

294.514

528

M202.0007

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

180

10

1,40

4

 

 

 

1.371.222

-

 

 

1.096.978

1.096.978

529

M202.0008

Bộ thiết bị siêu âm

180

10

2,00

4

 

 

 

573.827

-

 

 

478.189

478.189

530

M202.0009

Cân điện tử

200

10

1,80

4

 

 

 

8.255

-

 

 

6.521

6.521

531

M202.0010

Cân phân tích

200

10

1,80

4

 

 

 

12.726

-

 

 

10.054

10.054

532

M202.0011

Cân bàn

200

10

1,80

4

 

 

 

4.815

-

 

 

3.804

3.804

533

M202.0012

Cân thủy tĩnh

200

10

1,80

4

 

 

 

5.618

-

 

 

4.438

4.438

534

M202.0013

Lò nung

200

10

4,00

4

 

 

 

14.217

-

 

 

12.795

12.795

535

M202.0014

Tủ sấy

200

10

4,50

4

 

 

 

12.268

-

 

 

11.348

11.348

536

M202.0015

Tủ hút khí độc

200

10

4,00

4

 

 

 

12.268

-

 

 

11.041

11.041

537

M202.0016

Tủ lạnh

250

10

4,00

4

 

 

 

7.796

-

 

 

5.613

5.613

538

M202.0017

Máy hút chân không

200

10

4,50

4

 

 

 

3.783

-

 

 

3.499

3.499

539

M202.0018

Máy hút ẩm OASIS-America

200

10

4,00

4

 

 

 

10.319

-

 

 

9.287

9.287

540

M202.0019

Bếp điện

150

30

6,50

4

 

 

 

803

-

 

 

2.168

2.168

541

M202.0020

Bếp cát

150

30

6,50

4

 

 

 

1.032

-

 

 

2.786

2.786

542

M202.0021

Máy chưng cất nước

200

10

3,50

4

 

 

 

7.567

-

 

 

6.621

6.621

543

M202.0022

Máy trộn đất

200

10

3,50

4

 

 

 

6.306

-

 

 

5.518

5.518

544

M202.0023

Máy trộn xi măng, dung tích 5lít

200

10

3,50

4

 

 

 

19.949

-

 

 

17.455

17.455

545

M202.0024

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

200

10

3,50

4

 

 

 

16.968

-

 

 

14.847

14.847

546

M202.0025

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

200

10

4,50

4

 

 

 

6.306

-

 

 

5.833

5.833

547

M202.0026

Máy cắt đất

200

10

3,00

4

 

 

 

2.637

-

 

 

2.241

2.241

548

M202.0027

Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm

200

10

3,00

4

 

 

 

17.198

-

 

 

14.618

14.618

549

M202.0028

Máy cắt ứng biến

200

10

2,20

4

 

 

 

163.950

-

 

 

124.602

124.602

550

M202.0029

Máy nén 3 trục

200

10

1,60

4

 

 

 

779.854

-

 

 

569.293

569.293

551

M202.0030

Máy ép litvinốp

200

10

3,00

4

 

 

 

17.886

-

 

 

15.203

15.203

552

M202.0031

Kích tháo mẫu

200

10

2,20

4

 

 

 

7.796

-

 

 

6.315

6.315

553

M202.0032

Máy ép mẫu đá, bê tông

200

10

2,20

4

 

 

 

166.931

-

 

 

126.868

126.868

554

M202.0033

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

200

10

3,50

4

 

 

 

72.574

-

 

 

59.874

59.874

555

M202.0034

Máy khoan mẫu đá

200

10

3,50

4

 

 

 

67.071

-

 

 

55.334

55.334

556

M202.0035

Máy mài thử độ mài mòn

200

10

4,20

4

 

 

 

10.319

-

 

 

9.390

9.390

557

M202.0036

Máy nén một trục

200

10

3,00

4

 

 

 

17.886

-

 

 

15.203

15.203

558

M202.0037

Máy nén Marshall

200

10

2,20

4

 

 

 

264.728

-

 

 

201.193

201.193

559

M202.0038

Máy CBR

200

10

2,50

4

 

 

 

78.994

-

 

 

61.220

61.220

560

M202.0039

Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay

200

10

3,50

4

 

 

 

8.369

-

 

 

7.323

7.323

561

M202.0040

Máy nén 4 t (quay tay)

200

10

3,50

4

 

 

 

7.796

-

 

 

6.822

6.822

562

M202.0041

Máy nén thuỷ lực 10 t

200

10

3,50

4

 

 

 

21.440

-

 

 

18.760

18.760

563

M202.0042

Máy nén thuỷ lực 50 t

200

10

3,50

4

 

 

 

35.656

-

 

 

29.416

29.416

564

M202.0043

Máy nén thuỷ lực 125 t

200

10

3,50

4

 

 

 

47.695

-

 

 

39.348

39.348

565

M202.0044

Máy nén thuỷ lực 200 t

200

10

3,50

4

 

 

 

62.000

-

 

 

51.150

51.150

566

M202.0045

Máy kéo nén thủy lực 100 t

200

10

3,50

4

 

 

 

52.166

-

 

 

43.037

43.037

567

M202.0046

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 t

200

10

3,50

4

 

 

 

28.892

-

 

 

25.281

25.281

568

M202.0047

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 t

200

10

2,20

4

 

 

 

241.340

-

 

 

183.418

183.418

569

M202.0048

Máy gia tải - 20 t

200

10

3,50

4

 

 

 

37.261

-

 

 

30.740

30.740

570

M202.0049

Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

200

10

3,50

4

 

 

 

6.306

-

 

 

5.518

5.518

571

M202.0050

Máy xác định hệ số thấm

200

10

2,50

4

 

 

 

86.447

-

 

 

66.996

66.996

572

M202.0051

Máy đo PH

200

10

3,50

4

 

 

 

9.287

-

 

 

8.126

8.126

573

M202.0052

Máy đo âm thanh

200

10

3,50

4

 

 

 

8.369

-

 

 

7.323

7.323

574

M202.0053

Máy đo chiều dày màng sơn

200

10

2,50

4

 

 

 

107.772

-

 

 

83.523

83.523

575

M202.0054

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

200

10

2,50

4

 

 

 

92.408

-

 

 

71.616

71.616

576

M202.0055

Máy đo vết nứt

200

10

3,50

4

 

 

 

16.280

-

 

 

14.245

14.245

577

M202.0056

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

200

10

2,20

4

 

 

 

134.027

-

 

 

101.861

101.861

578

M202.0057

Máy đo độ thấm của I-on Clo

200

10

2,00

4

 

 

 

193.874

-

 

 

145.406

145.406

579

M202.0058

Dụng cụ đo độ cháy của than

200

10

3,50

4

 

 

 

12.038

-

 

 

10.533

10.533

580

M202.0059

Máy đo gia tốc

200

10

2,50

4

 

 

 

98.370

-

 

 

76.237

76.237

581

M202.0060

Máy ghi nhiệt ổn định

200

10

3,50

4

 

 

 

16.854

-

 

 

14.747

14.747

582

M202.0061

Máy đo chuyển vị

200

10

2,50

4

 

 

 

60.765

-

 

 

47.093

47.093

583

M202.0062

Máy xác định môđun

200

10

3,00

4

 

 

 

31.300

-

 

 

25.040

25.040

584

M202.0063

Máy so màu ngọn lửa

200

10

3,00

4

 

 

 

41.733

-

 

 

33.386

33.386

585

M202.0064

Máy so màu quang điện

200

10

2,50

4

 

 

 

107.313

-

 

 

83.168

83.168

586

M202.0065

Máy đo độ dãn dài Bitum

200

10

2,50

4

 

 

 

62.599

-

 

 

48.514

48.514

587

M202.0066

Máy chiết nhựa (Xốc lét)

200

10

3,50

4

 

 

 

8.828

-

 

 

7.725

7.725

588

M202.0067

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

200

10

3,50

4

 

 

 

14.561

-

 

 

12.741

12.741

589

M202.0068

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

180

10

1,40

5

 

 

 

1.376

-

 

 

1.254

1.254

590

M202.0069

Thiết bị thử tỷ diện

200

10

3,50

4

 

 

 

15.822

-

 

 

13.844

13.844

591

M202.0070

Bàn dằn

200

10

3,50

4

 

 

 

26.828

-

 

 

23.475

23.475

592

M202.0071

Bàn rung

200

10

3,50

4

 

 

 

9.745

-

 

 

8.527

8.527

593

M202.0072

Máy khuấy bằng từ

200

10

3,50

4

 

 

 

15.249

-

 

 

13.343

13.343

594

M202.0073

Máy khuấy cầm tay NAG-2

200

10

3,50

4

 

 

 

9.057

-

 

 

7.925

7.925

595

M202.0074

Máy nghiền bi sứ LE1

200

10

3,50

4

 

 

 

8.369

-

 

 

7.323

7.323

596

M202.0075

Máy phân tích hạt Lazer

200

10

2,50

4

 

 

 

82.778

-

 

 

64.153

64.153

597

M202.0076

Máy phân tích vi nhiệt

200

10

2,50

4

 

 

 

67.071

-

 

 

51.980

51.980

598

M202.0077

Tenxômét

200

10

3,50

4

 

 

 

7.911

-

 

 

6.922

6.922

599

M202.0078

Máy đo độ giãn nở bê tông

200

10

2,50

4

 

 

 

83.466

-

 

 

64.686

64.686

600

M202.0079

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

200

10

3,50

4

 

 

 

7.452

-

 

 

6.521

6.521

601

M202.0080

Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

200

10

1,20

4

 

 

 

2.364.900

-

 

 

1.679.079

1.679.079

602

M202.0081

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

120

30

6,50

4

 

 

 

1.147

-

 

 

3.871

3.871

603

M202.0082

Côn thử độ sụt

120

30

6,50

4

 

 

 

909

-

 

 

3.068

3.068

604

M202.0083

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

120

30

6,50

4

 

 

 

1.147

-

 

 

3.871

3.871

605

M202.0084

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

120

30

6,50

4

 

 

 

803

-

 

 

2.710

2.710

606

M202.0085

Chén bạch kim

200

10

1,20

4

 

 

 

25.223

-

 

 

19.169

19.169

607

M202.0086

Kẹp niken

200

10

1,80

4

 

 

 

9.057

-

 

 

7.155

7.155

608

M202.0087

Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại

200

10

3,00

4

 

 

 

42.306

-

 

 

33.845

33.845

609

M202.0088

Máy dò vị trí cốt thép

200

10

2,50

4

 

 

 

67.071

-

 

 

51.980

51.980

610

M202.0089

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

200

10

2,20

4

 

 

 

153.517

-

 

 

116.673

116.673

611

M202.0090

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường

200

10

2,50

4

 

 

 

64.204

-

 

 

49.758

49.758

612

M202.0091

Súng bi

200

10

3,50

4

 

 

 

8.599

-

 

 

7.524

7.524

613

M202.0092

Thiết bị hấp mẫu xi măng

200

10

3,50

4

 

 

 

1.200

-

 

 

1.050

1.050

614

M202.0093

Bình hút ẩm

200

10

3,50

4

 

 

 

500

-

 

 

438

438

615

M202.0094

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

200

10

3,50

4

 

 

 

22.000

-

 

 

19.250

19.250

616

M202.0095

Bơm thủy lực ZB4-500

200

10

3,50

4

 

 

 

16.360

-

 

 

14.315

14.315

617

M202.0096

Đồng hồ đo áp lực

200

10

2,20

4

 

 

 

200

-

 

 

162

162

618

M202.0097

Đồng hồ đo biến dạng

200

10

2,20

4

 

 

 

1.200

-

 

 

972

972

619

M202.0098

Đồng hồ đo nước

200

10

2,20

4

 

 

 

2.800

-

 

 

2.268

2.268

620

M202.0099

Đồng hồ đo lún

200

10

2,20

4

 

 

 

1.800

-

 

 

1.458

1.458

621

M202.0100

Đồng hồ Shore A

200

10

2,20

4

 

 

 

1.500

-

 

 

1.215

1.215

622

M202.0101

Dụng cụ đo độ bền va đập

200

10

6,50

4

 

 

 

1.200

-

 

 

1.230

1.230

623

M202.0102

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

200

10

6,50

4

 

 

 

5.000

-

 

 

5.125

5.125

624

M202.0103

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

200

10

6,50

4

 

 

 

2.500

-

 

 

2.563

2.563

625

M202.0104

Dụng cụ thử thấm mực

200

10

6,50

4

 

 

 

500

-

 

 

513

513

626

M202.0105

Dụng cụ Vica

200

10

6,50

4

 

 

 

1.900

-

 

 

1.948

1.948

627

M202.0106

Dụng cụ xác định độ bền va đập

200

10

6,50

4

 

 

 

90.000

-

 

 

87.750

87.750

628

M202.0107

Dụng cụ xác định độ bền va uốn

200

10

6,50

4

 

 

 

80.000

-

 

 

78.000

78.000

629

M202.0108

Khuôn Capping mẫu

200

10

6,50

4

 

 

 

1.500

-

 

 

1.538

1.538

630

M202.0109

Khuôn dập mẫu

200

10

6,50

4

 

 

 

440

-

 

 

451

451

631

M202.0110

Kích kéo thủy lực 60 t

200

10

2,20

4

 

 

 

20.455

-

 

 

16.569

16.569

632

M202.0111

Kích thủy lực 800 t

200

10

2,20

4

 

 

 

124.150

-

 

 

94.354

94.354

633

M202.0112

Kính phóng đại đo lường

200

10

2,50

4

 

 

 

3.500

-

 

 

2.888

2.888

634

M202.0113

Kính lúp

200

10

2,50

4

 

 

 

200

-

 

 

165

165

635

M202.0114

Máy bộ đàm

200

10

2,50

4

 

 

 

350

-

 

 

289

289

636

M202.0115

Máy cắt quay tay

200

10

2,50

4

 

 

 

1.200

-

 

 

990

990

637

M202.0116

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

200

10

2,50

4

 

 

 

18.000

-

 

 

14.850

14.850

638

M202.0117

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

200

10

2,50

4

 

 

 

281.375

-

 

 

218.066

218.066

639

M202.0118

Máy đo độ bóng

200

10

2,50

4

 

 

 

6.500

-

 

 

5.363

5.363

640

M202.0119

Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự

200

10

2,50

4

 

 

 

15.000

-

 

 

12.375

12.375

641

M202.0120

Thiết bị đo độ dẫn nước

200

10

3,50

4

 

 

 

2.500

-

 

 

2.188

2.188

642

M202.0121

Thiết bị đo độ dày

200

10

3,50

4

 

 

 

1.500

-

 

 

1.313

1.313

643

M202.0122

Máy đo độ giãn nở nhiệt dài

200

10

3,50

4

 

 

 

2.500

-

 

 

2.188

2.188

644

M202.0123

Máy dò khuyết tật

200

10

3,50

4

 

 

 

3.500

-

 

 

3.063

3.063

645

M202.0124

Máy đo kích thước

200

10

3,50

4

 

 

 

2.500

-

 

 

2.188

2.188

646

M202.0125

Máy đo thời gian khô màng sơn

200

10

3,50

4

 

 

 

3.000

-

 

 

2.625

2.625

647

M202.0126

Máy đo ứng suất bề mặt

200

10

3,50

4

 

 

 

5.000

-

 

 

4.375

4.375

648

M202.0127

Máy đo ứng suất điện tử

200

10

3,50

4

 

 

 

5.000

-

 

 

4.375

4.375

649

M202.0128

Máy Hveem

200

10

2,50

4

 

 

 

15.000

-

 

 

12.375

12.375

650

M202.0129

Máy kéo vải địa kỹ thuật

200

10

2,50

4

 

 

 

220.000

-

 

 

170.500

170.500

651

M202.0130

Máy kéo, nén WDW-100

200

10

2,50

4

 

 

 

220.000

-

 

 

170.500

170.500

652

M202.0131

Máy thử cơ lý thạch cao

200

10

2,50

4

 

 

 

5.000

-

 

 

4.125

4.125

653

M202.0132

Máy kiểm tra độ cứng

200

10

2,50

4

 

 

 

9.900

-

 

 

8.168

8.168

654

M202.0133

Máy làm sạch bằng siêu âm

200

10

2,50

4

 

 

 

3.500

-

 

 

2.888

2.888

655

M202.0134

Máy mài mòn bề mặt

200

10

2,50

4

 

 

 

18.000

-

 

 

14.850

14.850

656

M202.0135

Máy mài mòn sâu

200

10

2,50

4

 

 

 

4.500

-

 

 

3.713

3.713

657

M202.0136

Máy nén cố kết

200

10

2,50

4

 

 

 

25.000

-

 

 

20.625

20.625

658

M202.0137

Máy phân tích thành phần kim loại

200

10

2,50

4

 

 

 

10.000

-

 

 

8.250

8.250

659

M202.0138

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

200

10

2,50

4

 

 

 

50.000

-

 

 

38.750

38.750

660

M202.0139

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

200

10

2,50

4

 

 

 

60.000

-

 

 

46.500

46.500

661

M202.0140

Máy siêu âm đo vết nứt

200

10

2,50

4

 

 

 

36.500

-

 

 

28.288

28.288

662

M202.0141

Máy soi kim tương

200

10

2,20

4

 

 

 

10.000

-

 

 

8.100

8.100

663

M202.0142

Máy thấm

200

10

2,20

4

 

 

 

19.900

-

 

 

16.119

16.119

664

M202.0143

Máy thử độ bền nén, uốn

200

10

2,20

4

 

 

 

210.000

-

 

 

159.600

159.600

665

M202.0144

Máy thử độ bục

200

10

1,80

4

 

 

 

5.000

-

 

 

3.950

3.950

666

M202.0145

Máy thử độ rơi côn

200

10

1,80

4

 

 

 

4.500

-

 

 

3.555

3.555

667

M202.0146

Máy uốn gạch

200

10

1,80

4

 

 

 

80.000

-

 

 

59.200

59.200

668

M202.0147

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

200

10

3,50

4

 

 

 

5.500

-

 

 

4.813

4.813

669

M202.0148

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

200

10

3,50

4

 

 

 

15.000

-

 

 

13.125

13.125

670

M202.0149

Thiết bị đo điểm sương

200

10

3,50

4

 

 

 

10.000

-

 

 

8.750

8.750

671

M202.0150

Thiết bị đo độ bền ẩm

200

10

3,50

4

 

 

 

10.000

-

 

 

8.750

8.750

672

M202.0151

Thiết bị đo độ cứng màng sơn

200

10

3,50

4

 

 

 

5.000

-

 

 

4.375

4.375

673

M202.0152

Thiết bị đo độ dày

200

10

3,50

4

 

 

 

1.500

-

 

 

1.313

1.313

674

M202.0153

Thiết bị đo hệ số ma sát

200

10

3,50

4

 

 

 

5.000

-

 

 

4.375

4.375

675

M202.0154

Thiết bị đo thử độ kín

200

10

3,50

4

 

 

 

5.000

-

 

 

4.375

4.375

676

M202.0155

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

200

10

2,80

4

 

 

 

15.000

-

 

 

12.600

12.600

677

M202.0156

Thiết bị thử va đập phản hồi

200

10

2,80

4

 

 

 

10.000

-

 

 

8.400

8.400

678

M202.0157

Tủ chiếu UV

200

10

2,80

4

 

 

 

5.000

-

 

 

4.200

4.200

679

M202.0158

Tủ khí hậu

200

10

2,80

4

 

 

 

60.000

-

 

 

47.400

47.400

680

M202.0159

Thước đo vết nứt

200

10

2,80

4

 

 

 

139

-

 

 

117

117

681

M202.0160

Vi kế

200

10

2,80

4

 

 

 

139

-

 

 

117

117

682

M202.0161

Máy scanner (khổ Ao)

150

13

3,00

4

 

 

 

119.581

-

 

 

149.078

149.078

683

M202.0162

Máy vẽ plotter

220

13

3,00

4

 

 

 

99.975

-

 

 

84.979

84.979

684

M202.0163

Máy vi tính

220

13

4,00

4

 

 

 

10.089

-

 

 

9.630

9.630

685

M202.0164

Máy tính xách tay

220

13

3,50

4

 

 

 

18.917

-

 

 

17.627

17.627

686

M202.0165

Bể ổn nhiệt

200

10

3,5

4

 

 

 

7.452

-

 

 

6.521

6.521

687

M202.0166

Bếp gas công nghiệp

150

30

6,5

4

 

 

 

500

-

 

 

1.350

1.350

688

M202.0167

Bình thử bọt khí

200

10

2,5

4

 

 

 

27.000

-

 

 

22.275

22.275

689

M202.0168

Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát

200

10

6,5

4

 

 

 

1.500

-

 

 

1.538

1.538

690

M202.0169

Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)

200

10

2,5

4

 

 

 

303.030

-

 

 

234.848

234.848

691

M202.0170

Dụng cụ đo nhám

200

10

6,5

4

 

 

 

500

-

 

 

513

513

692

M202.0171

Dụng cụ thử va đập bi rơi

200

10

6,5

4

 

 

 

1.200

-

 

 

1.230

1.230

693

M202.0172

Dụng cụ thử va đập con lắc

200

10

6,5

4

 

 

 

1.200

-

 

 

1.230

1.230

694

M202.0173

Dụng cụ thử xuyên

200

10

6,5

4

 

 

 

1.900

-

 

 

1.948

1.948

695

M202.0174

Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa

200

10

2,2

4

 

 

 

2.200

-

 

 

1.782

1.782

696

M202.0175

Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết

200

10

3,5

4

 

 

 

3.000

-

 

 

2.625

2.625

697

M202.0176

Khoáng chuẩn

200

10

3,5

4

 

 

 

1.000

-

 

 

875

875

698

M202.0177

Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số

200

10

2,5

4

 

 

 

37.261

-

 

 

28.877

28.877

699

M202.0178

Máy Gigarang

200

10

3,5

4

 

 

 

10.000

-

 

 

8.750

8.750

700

M202.0179

Máy SHWD

180

10

1,4

4

 

 

 

2.056.833

-

 

 

1.645.466

1.645.466

701

M202.0180

Máy bào gỗ

180

30

10,5

4

 

 

 

1.200

-

 

 

2.967

2.967

702

M202.0181

Máy cắt Makita

200

10

3,5

4

 

 

 

3.979

-

 

 

3.482

3.482

703

M202.0182

Máy cắt phẳng

200

10

2,5

4

 

 

 

25.000

-

 

 

20.625

20.625

704

M202.0183

Máy đầm xoay

220

10

6,5

4

 

 

 

6.306

-

 

 

5.876

5.876

705

M202.0184

Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép

200

10

2,5

4

 

 

 

114.350

-

 

 

88.621

88.621

706

M202.0185

Máy đo độ đàn hồi

200

10

2,5

4

 

 

 

62.599

-

 

 

48.514

48.514

707

M202.0186

Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn

200

10

3,5

4

 

 

 

8.369

-

 

 

7.323

7.323

708

M202.0187

Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn

200

10

3,5

4

 

 

 

25.000

-

 

 

21.875

21.875

709

M202.0188

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

200

10

2,5

4

 

 

 

62.000

-

 

 

48.050

48.050

710

M202.0189

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

200

10

2,5

4

 

 

 

35.656

-

 

 

27.633

27.633

711

M202.0190

Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng

200

10

3,5

4

 

 

 

6.800

-

 

 

5.950

5.950

712

M202.0191

Máy khuấy và làm mát nước

200

10

3,5

4

 

 

 

5.500

-

 

 

4.813

4.813

713

M202.0192

Máy thử cường độ bám dính

220

10

1,4

4

 

 

 

18.000

-

 

 

12.600

12.600

714

M202.0193

Máy thử độ chống thấm

200

10

2,5

4

 

 

 

18.000

-

 

 

14.850

14.850

715

M202.0194

Máy thử kéo xác định cường độ bám dính

220

10

1,4

4

 

 

 

18.000

-

 

 

12.600

12.600

716

M202.0195

Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)

200

10

2,2

4

 

 

 

19.900

-

 

 

16.119

16.119

717

M202.0196

Nhớt kế

200

10

6,5

4

 

 

 

20.000

-

 

 

20.500

20.500

718

M202.0197

Nhớt kế Suttard

200

10

6,5

4

 

 

 

150

-

 

 

154

154

719

M202.0198

Nhớt kế Vebe

200

10

6,5

4

 

 

 

6.000

-

 

 

6.150

6.150

720

M202.0199

Súng bật nẩy

200

10

3,5

4

 

 

 

9.000

-

 

 

7.875

7.875

721

M202.0200

Thiết bị đo góc nghỉ của cát

200

10

2,5

4

 

 

 

2.000

-

 

 

1.650

1.650

722

M202.0201

Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời

200

10

2,5

4

 

 

 

1.500

-

 

 

1.238

1.238

723

M202.0202

Thiết bị đo nhiệt độ bê tông

200

10

3,5

4

 

 

 

1.800

-

 

 

1.575

1.575

724

M202.0203

Thiết bị đo nhiệt lượng

200

10

3,5

4

 

 

 

1.500

-

 

 

1.313

1.313

725

M202.0204

Thiết bị gia nhiệt vòng và bi

200

10

3,5

4

 

 

 

10.000

-

 

 

8.750

8.750

726

M202.0205

Thiết bị thử tải trọng

200

10

3,5

4

 

 

 

10.000

-

 

 

8.750

8.750

727

M202.0206

Thiết bị wheel tracking

200

10

2,5

4

 

 

 

1.387.200

-

 

 

1.075.080

1.075.080

728

M202.0207

Thiết bị xác định độ bền cọ rửa

200

10

3,5

4

 

 

 

40.000

-

 

 

33.000

33.000

729

M202.0208

Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa

200

10

6,5

4

 

 

 

1.000

-

 

 

1.025

1.025

730

M202.0209

Xe chuyên dùng

180

10

1,4

4

 

 

 

546.000

-

 

 

436.800

436.800

731

M202.0210

Dụng cụ vòng và bi

200

10

6,5

4

 

 

 

3.500

-

 

 

3.588

3.588

 

M203.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

732

M203.0001

Bộ tạo nguồn 3 pha

220

10

3,50

5

 

 

 

508.246

-

 

 

404.287

404.287

733

M203.0002

Bộ nguồn AC-DC

220

10

3,50

5

 

 

 

49.988

-

 

 

39.763

39.763

734

M203.0003

Công tơ mẫu xách tay

220

10

3,50

5

 

 

 

210.613

-

 

 

167.533

167.533

735

M203.0004

Hộp bộ đo tgd Delta

220

10

3,50

5

 

 

 

1.000.900

-

 

 

796.170

796.170

736

M203.0005

Hợp bộ đo lường

220

10

3,50

5

 

 

 

946.212

-

 

 

752.669

752.669

737

M203.0006

Hợp bộ phân tích hàm lượng khí

220

10

3,50

5

 

 

 

1.618.868

-

 

 

1.287.736

1.287.736

738

M203.0007

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

220

10

3,50

5

 

 

 

507.559

-

 

 

403.740

403.740

739

M203.0008

Hợp bộ thí nghiệm rơle

220

10

3,50

5

 

 

 

955.957

-

 

 

760.420

760.420

740

M203.0009

Máy điều chỉnh điện áp 1pha

220

10

3,50

5

 

 

 

19.835

-

 

 

16.679

16.679

741

M203.0010

Máy đo độ A xít

220

10

3,50

5

 

 

 

182.524

-

 

 

145.190

145.190

742

M203.0011

Máy đo độ chớp cháy kín

220

10

3,50

5

 

 

 

174.957

-

 

 

139.170

139.170

743

M203.0012

Máy đo độ nhớt

220

10

3,50

5

 

 

 

150.307

-

 

 

119.562

119.562

744

M203.0013

Máy đo điện áp xuyên thủng

220

10

3,50

5

 

 

 

36.574

-

 

 

29.093

29.093

745

M203.0014

Máy đo điện trở một chiều

220

10

3,50

5

 

 

 

179.658

-

 

 

142.910

142.910

746

M203.0015

Máy đo điện trở tiếp địa

220

10

3,50

5

 

 

 

61.109

-

 

 

48.609

48.609

747

M203.0016

Máy đo điện trở tiếp xúc

220

10

3,50

5

 

 

 

104.905

-

 

 

83.447

83.447

748

M203.0017

Cầu đo tang dầu cách điện

220

10

3,50

5

 

 

 

365.277

-

 

 

290.561

290.561

749

M203.0018

Máy đo tỷ trọng

220

10

3,50

5

 

 

 

73.491

-

 

 

58.459

58.459

750

M203.0019

Máy đo vạn năng

220

10

3,50

5

 

 

 

151.224

-

 

 

120.292

120.292

751

M203.0020

Máy chụp sóng

220

10

3,50

5

 

 

 

521.317

-

 

 

414.684

414.684

752

M203.0021

Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu

220

10

3,50

5

 

 

 

374.105

-

 

 

297.584

297.584

753

M203.0022

Máy phát tần số

220

10

3,50

5

 

 

 

133.224

-

 

 

105.974

105.974

754

M203.0023

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

220

10

3,50

5

 

 

 

184.244

-

 

 

146.558

146.558

755

M203.0024

Máy đo vi lượng ẩm

220

10

3,50

5

 

 

 

166.702

-

 

 

132.604

132.604

756

M203.0025

Mê gôm mét

220

10

3,50

5

 

 

 

50.446

-

 

 

40.128

40.128

757

M203.0026

Thiết bị kiểm tra áp lực

220

10

3,50

5

 

 

 

86.332

-

 

 

68.673

68.673

758

M203.0027

Thiết bị tạo dòng điện

220

10

3,50

5

 

 

 

499.762

-

 

 

397.538

397.538

 

 

Từ khóa:
66/QĐ-SXD Quyết định 66/QĐ-SXD Quyết định số 66/QĐ-SXD Quyết định 66/QĐ-SXD của Thành phố Hải Phòng Quyết định số 66/QĐ-SXD của Thành phố Hải Phòng Quyết định 66 QĐ SXD của Thành phố Hải Phòng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 66/QĐ-SXD
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành 14/01/2026
Người ký Tăng Bá Bay
Ngày hiệu lực 14/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Các văn bản sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: Quyết định số 508/QĐ-SXD ngày 04/11/2024 của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2024 trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Công văn số 1888/SXD-QLN ngày 30/11/2025 của Sở Xây dựng tỉnh Hải Dương về việc công bố đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hải Dương./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi