Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 4405/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngày ban hành | 04/09/2014 |
| Người ký | Nguyễn Hữu Tín |
| Ngày hiệu lực | 04/09/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 4405/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngày ban hành | 04/09/2014 |
| Người ký | Nguyễn Hữu Tín |
| Ngày hiệu lực | 04/09/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 4405/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 09 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ ĐỒ ÁN QUY HOẠCH PHÂN KHU TỶ LỆ 1/2000 (QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ) KHU DÂN CƯ PHÍA BẮC ĐƯỜNG CAO TỐC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - LONG THÀNH - DẦU GIÂY, PHƯỜNG PHÚ HỮU, QUẬN 9
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân vàỦy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủvề lập, thẩm định, phê duyệtvàquản lý quy hoạch xây dựng;
Căn cứQuyết định số 24/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựngquy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị;
Căn cứQuyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008 của Bộ Xây dựngvềviệcban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng (QCXDVN 01:2008/BXD);
Căn cứQuyết định số 28/2011/QĐ-UBNDngày 19 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phốban hànhQuy địnhvềđiều chỉnh quy hoạch đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứQuyết định số 50/2011/QĐ-UBNDngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phốvềthẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố;
Căn cứQuyết định số 62/2012/QĐ-UBNDngày 25 tháng 12 năm 2012 vềsửa đổi, bổ sung một số điềucủaQuyết định số 50/2011/QĐ-UBNDngày 12 tháng 7 năm 2011 củaỦy ban nhân dân Thành phốvềthẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố;
Căn cứQuyết định số 19/2014/QĐ-UBND số ngày 12 tháng 5 năm 2014 củaỦy ban nhân dân Thành phốban hànhQuy địnhvề cắm mốc giới vàquản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứQuyết định số 5758/QĐ-UBNDngày 12 tháng 11 năm 2012 củaỦy ban nhân dân Thành phốvề phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Quận 9;
Căn cứQuyết định số 4793/QĐ-UBNDngày 04 tháng 9 năm 2013 củaỦy ban nhân dân Thành phốvề đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư phía Bắc đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, phường Phú Hữu, Quận 9;
Xét đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Tờ trình số 2385/TTr-SQHKT ngày 22 tháng 7 năm 2014 và Công văn số 2699/SQHKT-QHKV2 ngày 18 tháng 8 năm 2014 vềtrìnhduyệtđiều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư phía Bắc đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, phường Phú Hữu, Quận 9,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Duyệtđiều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư phía Bắc đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, phường Phú Hữu, Quận 9 với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Quy mô diện tích khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 46.992 m2.
- Vị trí và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Gồm các ô phố có ký hiệu II.18, II.20 và một phần ô phố ký hiệu II.01, trên bản vẽ tổng mặt bằng quy hoạch sử dụngđấtcủa đồ án quy hoạch phân khu (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Bắc đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây phường Phú Hữu, Quận 9.
+ Phía Đông Bắc giáp : rạch.
+ Phía Tây giáp : đường Đỗ Xuân Hợp và rạch Ông Cái.
+ Phía Đông Nam giáp : rạch Bà Điền.
+ Phía Bắc, Tây Bắc giáp: rạch Ông Cái, đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
2. Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân Quận 9.
3. Danh mục bản vẽ điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu:
- Bản sao các bản đồ quy hoạch của đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 đã được phê duyệt;
- Bản đồ vị trí, giới hạn ô đường, khu vực cần điều chỉnh cục bộ (trích từ bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụngđất đã được phê duyệt);
- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụngđất theo phương án điều chỉnh (thể hiện khu vực điều chỉnh cục bộ và khu vực tiếp cận).
- Bản đồ quy hoạch giao thông, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng theo phương án điều chỉnh (thể hiện khu vực điều chỉnh cục bộ và khu vực tiếp cận).
4. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Điều chỉnh loại hình nhà ở từ chung cư cao tầng thành nhà ở riêng lẻ thấp tầng nhằm giảm quy mô dân số và giảm áp lực cho hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật tại khu vực; kết nối đường giao thông của nhóm ở ra đường Đỗ Xuân Hợp.
Bảng cơ cấusử dụngđất trước và sau khi điều chỉnh cục bộ
| Theo đồ án quy hoạchphân khu tỷ lệ 1/2000 đã được phê duyệt | Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch |
Chức năng sử dụngđất | Một phần ô phố ký hiệu II.1 | |
Nhóm nhà hiện hữu | Đất giao thông | |
Ô phố ký hiệu II.18 | ||
Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng | Nhóm nhà ở xây dựng mới riêng lẻ thấp tầng | |
Ô phố ký hiệu II.20 | ||
Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng | Nhóm nhà ở xây dựng mới riêng lẻ thấp tầng | |
Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch | ||
6.282 m2 | 5.794 m2 | |
Đất giao thông | ||
2.717 m2 | 4.598 m2 | |
Quy mô diện tích (m2) | Ô phố ký hiệu II.1 | |
393 m2 | 393 m2 | |
Ô phố ký hiệu II.18 | ||
25.100 m2 | 25.100 m2 | |
Ô phố ký hiệu II.20 | ||
11.500 m2 | 11.500 m2 | |
Quy mô dân số (người) | Ô phố ký hiệu II.1 | |
02 người | 0 | |
Ô phố ký hiệu II.18, II.20 | ||
II.18: 1.800 người II.20: 405 người | 915 người | |
Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở (m2/người) | Ô phố ký hiệu II.1 | |
250 m2/người | 0 | |
Ô phố ký hiệu II.18, II.20 | ||
II.18: 14 m2/người II.20: 28 m2/người | 40 m2/người | |
Mật độ xây dựng (%) | Ô phố ký hiệu II.1 | |
80% | 0 | |
Ô phố ký hiệu II.18, II.20 | ||
35% | 60% | |
Tầng cao tối thiểu, tối đa(tầng) | Ô phố ký hiệu II.1 | |
01 - 05 tầng | 0 | |
Ô phố ký hiệu II.18, II.20 | ||
12 tầng | 01 - 05 tầng | |
Hệ số sử dụngđất | Ô phố ký hiệu II.1 | |
4,0 | 0 | |
Ô phố ký hiệu II.18, II.20 | ||
4,2 | 3,0 | |
5. Các điểm lưu ý:
- Về tầng cao: số tầng bao gồm các tầng được quy định tại Thông tư số 12/2012/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ xây dựngban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - QCVN 03:2012/BXD.
- Về chiều cao xây dựng: Trong quá trìnhtriển khai các dự ánđầu tưxây dựng công trình theo quy hoạch, phải tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 củaChính phủvềquản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan
- Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân Quận 9 vàđơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các số liệu trong hồ sơ, bản vẽ điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư phía Bắc đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, phường Phú Hữu, Quận 9.
- Giao Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân Quận 9 có trách nhiệm cập nhật và thể hiệntrong hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư phía Bắc đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, phường Phú Hữu, Quận 9 những nội dung điều chỉnh nêu trên theo quy định. Trong quá trìnhquản lý, tổ chứctriển khaithực hiện theo quy hoạch được duyệt cần kiểm soát, quản lý chặt chẽ để có giải pháp khắc phục những phát sinh (nếu có) do điều chỉnh cục bộ quy hoạch nhằm phát triển đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong phạm vi đồ án, đảm bảo việcquản lý, phát triển đô thị phù hợpvới nội dung đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 và các nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đã được phê duyệt.
- Trong thời hạn 30 ngàykể từngày được phê duyệt, Ủy ban nhân dân Quận 9 phối hợpvới Sở Quy hoạch - Kiến trúc có trách nhiệm công bố công khai nội dung điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này theo quy định.
- Công tác cắm mốc giới theo nội dung điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này thực hiện theo Quyết định số 19/2014/QĐ-UBNDngày 12 tháng 5 năm 2014 củaỦy ban nhân dân Thành phố.
- Các nội dung khác không đề cập vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 4793/QĐ-UBNDngày 04 tháng 9 năm 2013 củaỦy ban nhân dân Thành phốvề đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư phía Bắc đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây, phường Phú Hữu, Quận 9.
Điều 3. Quyết định này đính kèm các bản vẽ điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 được nêu tại Khoản 3, Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thông tinvà Truyền thông, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Vănhóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn, Viện trưởng Viện Nghiên cứuphát triểnThành phố, Viện Quy hoạch xây dựngThành phố, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9, Giám đốc Ban Quản lýĐầu tưXây dựng Quận 9, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phú Hữu và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
| Số hiệu | 4405/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngày ban hành | 04/09/2014 |
| Người ký | Nguyễn Hữu Tín |
| Ngày hiệu lực | 04/09/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật