Logo trang chủ
  • Giới thiệu
  • Bảng giá
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Trang cá nhân
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Bảng giá
Trang chủ » Văn bản » Xây dựng - Đô thị

Quyết định 2516/QĐ-UBND năm 2022 về Bộ tiêu chí khu dân cư nông thôn mới và Bộ tiêu chí khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2021-2025

Value copied successfully!
Số hiệu 2516/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành 23/09/2022
Người ký Bùi Văn Quang
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
  • Mục lục
  • Lưu
  • Theo dõi
  • Ghi chú
  • Góp ý
"\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

ỦY BAN NHÂN DÂN\r\n
\r\n TỈNH PHÚ THỌ
\r\n -------

\r\n
\r\n

CỘNG HÒA XÃ HỘI\r\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
\r\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
\r\n ---------------

\r\n
\r\n

Số: 2516/QĐ-UBND

\r\n
\r\n

Phú Thọ, ngày 23\r\n tháng 9 năm 2022

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH

\r\n\r\n

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN MỚI VÀ BỘ\r\nTIÊU CHÍ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN\r\n2021-2025

\r\n\r\n

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

\r\n\r\n

Căn cứ Luật Tổ chức Chính\r\nquyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của\r\nLuật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11\r\nnăm 2019;

\r\n\r\n

Căn cứ Quyết định số\r\n263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương\r\ntrình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;

\r\n\r\n

Căn cứ Quyết định số\r\n318/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Bộ\r\ntiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới\r\nnâng cao giai đoạn 2021-2025;

\r\n\r\n

Căn cứ Quyết định số\r\n319/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy\r\nđịnh xã nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025;

\r\n\r\n

Theo đề nghị của Giám đốc Sở\r\nNông nghiệp và PTNT tại các văn bản: số 127/TTr- SNN ngày 15 tháng 8 năm\r\n2022, số 1403/SNN-VPĐP ngày 08 tháng 9 năm 2022.

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH:

\r\n\r\n

Điều 1.\r\nBan hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí khu dân\r\ncư nông thôn mới và Bộ tiêu chí khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn\r\ntỉnh Phú Thọ giai đoạn 2021-2025; chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định\r\nnày.

\r\n\r\n

Điều 2.\r\nTổ chức thực hiện

\r\n\r\n

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển\r\nnông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn về trình tự,\r\nthủ tục, hồ sơ trình công nhận, công bố khu dân cư đạt chuẩn nông thôn mới, khu\r\ndân cư đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025; thường xuyên kiểm\r\ntra, đôn đốc các địa phương triển khai thực hiện.

\r\n\r\n

2. Ủy ban nhân dân các huyện,\r\nthành, thị chỉ đạo xây dựng kế hoạch cụ thể thực hiện xây dựng khu dân cư nông\r\nthôn mới, khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn; tăng cường hướng dẫn,\r\nkiểm tra, đôn đốc các xã, khu dân cư tổ chức thực hiện; quyết định công nhận\r\nkhu dân cư đạt chuẩn nông thôn mới, khu dân cư đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu\r\ntrên địa bàn.

\r\n\r\n

Điều 3.\r\nQuyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

\r\n\r\n

Điều 4.\r\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng\r\nĐiều phối nông thôn mới tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban\r\nnhân dân các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định\r\nthực hiện./.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

TM. ỦY BAN NHÂN\r\n DÂN
\r\n CHỦ TỊCH
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n Bùi Văn Quang

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

PHỤ LỤC 01:

\r\n\r\n

BỘ TIÊU CHÍ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN MỚI TỈNH PHÚ THỌ GIAI\r\nĐOẠN 2021-2025
\r\n(Kèm theo Quyết định số:2516/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2022 của Ủy\r\nban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Tên tiêu chí

\r\n
\r\n

Nội dung tiêu chí

\r\n
\r\n

Chỉ tiêu quy định

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Giao thông

\r\n
\r\n

1.1. Tỷ lệ đường khu và đường\r\n liên khu ít nhất được cứng hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm

\r\n
\r\n

≥80%

\r\n
\r\n

1.2. Tỷ lệ đường ngõ, xóm sạch\r\n và đảm bảo đi lại thuận tiện quanh năm

\r\n
\r\n

100% (50% cứng hóa)

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Điện

\r\n
\r\n

2.1. Hệ thống điện đạt chuẩn

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

2.2. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực\r\n tiếp và được sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn

\r\n
\r\n

≥95%

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Thông tin và Truyền thông

\r\n
\r\n

Khu dân cư có hệ thống loa\r\n truyền thanh hoạt động

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

Nhà ở dân cư

\r\n
\r\n

4.1. Nhà tạm, dột nát

\r\n
\r\n

Không

\r\n
\r\n

4.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố\r\n hoặc bán kiên cố[1]

\r\n
\r\n

≥ 75%

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

Thu nhập

\r\n
\r\n

Thu nhập bình quân đầu người
\r\n (triệu đồng/người)

\r\n
\r\n

Năm 2021

\r\n
\r\n

≥36

\r\n
\r\n

Năm 2022

\r\n
\r\n

≥39

\r\n
\r\n

Năm 2023

\r\n
\r\n

≥42

\r\n
\r\n

Năm 2024

\r\n
\r\n

≥45

\r\n
\r\n

Năm 2025

\r\n
\r\n

≥48

\r\n
\r\n

6

\r\n
\r\n

Nghèo đa chiều

\r\n
\r\n

Tỷ lệ nghèo đa chiều giai đoạn\r\n 2021-2025

\r\n
\r\n

≤13%

\r\n
\r\n

7

\r\n
\r\n

Lao động

\r\n
\r\n

7.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo\r\n (áp dụng đạt cho cả nam và nữ)

\r\n
\r\n

≥70%

\r\n
\r\n

7.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo\r\n có bằng cấp, chứng chỉ (áp dụng đạt cho cả nam và nữ)

\r\n
\r\n

≥20%

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

Giáo dục và Đào tạo

\r\n
\r\n

Tỷ lệ học sinh (áp dụng đạt\r\n cho cả nam và nữ) tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học (phổ\r\n thông, giáo dục thường xuyên, trung cấp)

\r\n
\r\n

≥70%

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

Y tế

\r\n
\r\n

9.1. Tỷ lệ người dân tham gia\r\n bảo hiểm y tế (áp dụng đạt cho cả nam và nữ)

\r\n
\r\n

≥90%

\r\n
\r\n

9.2. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi\r\n bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi)

\r\n
\r\n

≤24%

\r\n
\r\n

9.3. Tỷ lệ dân số có sổ khám\r\n chữa bệnh điện tử

\r\n
\r\n

≥50%

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

Văn hóa

\r\n
\r\n

10.1. Khu có nhà văn hóa hoặc\r\n nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng.

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

10.2. Khu đạt tiêu chuẩn văn\r\n hóa theo quy định.

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

11

\r\n
\r\n

Môi trường và an toàn thực phẩm

\r\n
\r\n

11.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng\r\n nước sạch theo quy chuẩn

\r\n
\r\n

≥30%

\r\n
\r\n

11.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất -\r\n kinh doanh, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường

\r\n
\r\n

≥90%

\r\n
\r\n

11.3. Cảnh quan, không gian\r\n xanh - sạch - đẹp, an toàn; không để xảy ra tồn đọng nước thải sinh hoạt tại\r\n các khu dân cư tập trung

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

11.4. Đất cây xanh sử dụng\r\n công cộng tại điểm dân cư nông thôn

\r\n
\r\n

≥2m2/người

\r\n
\r\n

11.5. Mai táng, hỏa táng phù\r\n hợp với quy định và theo quy hoạch

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

11.6. Tỷ lệ chất thải rắn\r\n sinh hoạt và chất thải rắn không nguy hại trên địa bàn được thu gom, xử lý theo\r\n quy định

\r\n
\r\n

≥70%

\r\n
\r\n

11.7. Tỷ lệ bao gói thuốc bảo\r\n vệ thực vật sau sử dụng và chất thải rắn y tế được thu gom, xử lý đáp ứng yêu\r\n cầu về bảo vệ môi trường

\r\n
\r\n

100%

\r\n
\r\n

11.8. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu,\r\n nhà tắm, thiết bị chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch[2]

\r\n
\r\n

≥70%

\r\n
\r\n

11.9. Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi đảm\r\n bảo các quy định về vệ sinh thú y, chăn nuôi và bảo vệ môi trường

\r\n
\r\n

≥60%

\r\n
\r\n

11.10. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ\r\n sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực\r\n phẩm

\r\n
\r\n

100%

\r\n
\r\n

11.11. Tỷ lệ hộ gia đình thực\r\n hiện phân loại chất thải rắn tại nguồn

\r\n
\r\n

≥30%

\r\n
\r\n

11.12. Tỷ lệ chất thải nhựa\r\n phát sinh trên địa bàn được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý theo quy định

\r\n
\r\n

≥30%

\r\n
\r\n

12

\r\n
\r\n

Hệ thống chính trị

\r\n
\r\n

12.1. Chi bộ khu được xếp loại\r\n chất lượng hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

12.2. Khu và các tổ chức đoàn\r\n thể chính trị xã hội trong khu được xếp loại chất lượng hoàn thành tốt nhiệm\r\n vụ trở lên

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

12.3. Đảm bảo bình đẳng giới\r\n và phòng chống bạo lực gia đình; phòng chống bạo lực trên cơ sở giới; phòng\r\n chống xâm hại trẻ em; bảo vệ và hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trên địa\r\n bàn (nếu có); bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong gia đình và\r\n đời sống xã hội

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

13

\r\n
\r\n

Quốc phòng và An ninh

\r\n
\r\n

13.1. Xây dựng lực lượng dân\r\n quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quân sự, quốc phòng

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

13.2. Không có hoạt động xâm phạm\r\n an ninh quốc gia; không có khiếu kiện đông người kéo dài trái pháp luật;\r\n không có công dân cư trú trên địa bàn phạm tội đặc biệt nghiêm trọng hoặc phạm\r\n các tội về xâm hại trẻ em; tội phạm và tệ nạn xã hội (ma túy, trộm cắp, cờ bạc,…)\r\n và tai nạn giao thông, cháy, nổ được kiềm chế, giảm so với năm trước.

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

PHỤ LỤC 02:

\r\n\r\n

BỘ TIÊU CHÍ KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU TỈNH PHÚ\r\nTHỌ GIAI ĐOẠN 2021-2025
\r\n(Kèm theo Quyết định số:2516/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2022 của Ủy\r\nban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

\r\n\r\n

KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN MỚI KIỂU\r\nMẪU GIAI ĐOẠN 2021-2025:

\r\n\r\n

1. Áp dụng đối với khu dân cư\r\nđã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới và khu dân cư trên địa bàn các xã đã\r\nđược công nhận đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định (đáp ứng đầy đủ mức đạt\r\nchuẩn theo yêu cầu của Bộ tiêu chí khu dân cư nông thôn mới tỉnh Phú Thọ giai\r\nđoạn 2021-2025)

\r\n\r\n

2. Đạt các tiêu chí khu dân cư\r\nnông thôn mới kiểu mẫu giai đoạn 2021-2025, bao gồm:

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Tên tiêu chí

\r\n
\r\n

Nội dung tiêu chí

\r\n
\r\n

Chỉ tiêu quy định

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Giao thông

\r\n
\r\n

1.1. Tỷ lệ đường khu và đường\r\n liên khu được cứng hóa và bảo trì hàng năm; có các hạng mục cần thiết theo\r\n quy định (biển báo, biển chỉ dẫn, chiếu sáng, gờ giảm tốc, cây xanh[3]…) và đảm bảo sáng -\r\n xanh - sạch - đẹp

\r\n
\r\n

100%

\r\n
\r\n

1.2. Tỷ lệ đường ngõ, xóm được\r\n cứng hóa, đảm bảo sáng - xanh - sạch - đẹp

\r\n
\r\n

≥90%

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Điện

\r\n
\r\n

Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp\r\n và được sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn

\r\n
\r\n

100%

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Thông tin và Truyền thông

\r\n
\r\n

3.1. Khu dân cư có hệ thống loa\r\n truyền thanh hoạt động thường xuyên

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

3.2. Có hệ thống Wifi miễn\r\n phí tại nhà văn hóa khu dân cư

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

Nhà ở dân cư

\r\n
\r\n

4.1. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố\r\n hoặc bán kiên cố[4]

\r\n
\r\n

100%

\r\n
\r\n

4.2. Có 100% nhà ở dân cư (đối\r\n với những hộ chưa xây dựng hàng rào bằng xi măng, sắt thép…) có hàng rào bằng\r\n cây xanh được cắt tỉa thường xuyên; 100% cổng ngõ được chỉnh tranh sạch đẹp.

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

Thu nhập

\r\n
\r\n

Thu nhập bình quân đầu người
\r\n (triệu đồng/người)

\r\n
\r\n

Năm 2021

\r\n
\r\n

≥48

\r\n
\r\n

Năm 2022

\r\n
\r\n

≥52

\r\n
\r\n

Năm 2023

\r\n
\r\n

≥57

\r\n
\r\n

Năm 2024

\r\n
\r\n

≥61

\r\n
\r\n

Năm 2025

\r\n
\r\n

≥65

\r\n
\r\n

6

\r\n
\r\n

Nghèo đa chiều

\r\n
\r\n

Tỷ lệ nghèo đa chiều giai đoạn\r\n 2021-2025

\r\n
\r\n

Không có hộ nghèo (trừ các\r\n trường hợp thuộc diện bảo trợ xã hội theo quy định, hoặc do tai nạn rủi ro bất\r\n khả kháng, hoặc do bệnh hiểm nghèo)

\r\n
\r\n

7

\r\n
\r\n

Lao động

\r\n
\r\n

7.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo\r\n (áp dụng đạt cho cả nam và nữ)

\r\n
\r\n

≥75%

\r\n
\r\n

7.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo\r\n có bằng cấp, chứng chỉ (áp dụng đạt cho cả nam và nữ)

\r\n
\r\n

≥35%

\r\n
\r\n

7.3. Tỷ lệ lao động làm việc\r\n trong các ngành kinh tế chủ lực trên địa bàn

\r\n
\r\n

≥ 30%

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

Giáo dục và Đào tạo

\r\n
\r\n

Tỷ lệ học sinh (áp dụng đạt\r\n cho cả nam và nữ) tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học (phổ\r\n thông, giáo dục thường xuyên, trung cấp)

\r\n
\r\n

≥80%

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

Y tế

\r\n
\r\n

9.1. Tỷ lệ người dân tham gia\r\n bảo hiểm y tế (áp dụng đạt cho cả nam và nữ)

\r\n
\r\n

≥95%

\r\n
\r\n

9.2. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi\r\n bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi)

\r\n
\r\n

≤15%

\r\n
\r\n

9.3. Tỷ lệ dân số có sổ khám\r\n chữa bệnh điện tử

\r\n
\r\n

≥70%

\r\n
\r\n

9.4. Tỷ lệ dân số được quản\r\n lý sức khỏe (áp dụng đạt cho cả nam và nữ)

\r\n
\r\n

≥ 90%

\r\n
\r\n

9.5 Tỷ lệ người dân tham gia\r\n và sử dụng ứng dụng khám chữa bệnh từ xa (áp dụng đạt cho cả nam và nữ)

\r\n
\r\n

≥ 40%

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

Văn hóa

\r\n
\r\n

Khu có nhà văn hóa hoặc nơi\r\n sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng theo quy định; xung quanh được trồng\r\n cây xanh; sân thể thao tại khu dân cư được vệ sinh sạch đẹp và có trang thiết\r\n bị phù hợp với từng loại hình thể thao đảm bảo theo quy định.

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

11

\r\n
\r\n

Môi trường

\r\n
\r\n

11.1. Khu kinh doanh, dịch vụ,\r\n chăn nuôi, giết mổ (gia súc, gia cầm), nuôi trồng thủy sản có hạ tầng kỹ thuật\r\n về bảo vệ môi trường

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

11.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất -\r\n kinh doanh, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường

\r\n
\r\n

100%

\r\n
\r\n

11.3. Tỷ lệ chất thải rắn\r\n sinh hoạt và chất thải rắn không nguy hại trên địa bàn được thu gom, xử lý\r\n theo quy định

\r\n
\r\n

≥90%

\r\n
\r\n

11.4. Tỷ lệ hộ gia đình thực\r\n hiện thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt bằng biện pháp phù hợp, hiệu quả

\r\n
\r\n

≥30%

\r\n
\r\n

11.5. Tỷ lệ hộ gia đình thực\r\n hiện phân loại chất thải rắn tại nguồn

\r\n
\r\n

≥60%

\r\n
\r\n

11.6. Tỷ lệ chất thải rắn nguy\r\n hại trên địa bàn được thu gom, vận chuyển và xử lý đáp ứng các yêu cầu về bảo\r\n vệ môi trường

\r\n
\r\n

100%

\r\n
\r\n

11.7. Tỷ lệ chất thải hữu cơ,\r\n phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, tái sử dụng và tái chế thành nguyên liệu,\r\n nhiên liệu và các sản phẩm thân thiện với môi trường

\r\n
\r\n

≥90%

\r\n
\r\n

11.8. Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi bảo\r\n đảm các quy định về vệ sinh thú y, chăn nuôi và bảo vệ môi trường

\r\n
\r\n

≥85%

\r\n
\r\n

11.9. Tỷ lệ sử dụng hình thức\r\n hỏa táng

\r\n
\r\n

≥10%

\r\n
\r\n

11.10. Tỷ lệ chất thải nhựa phát\r\n sinh trên địa bàn được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý theo quy định

\r\n
\r\n

≥70%

\r\n
\r\n

12

\r\n
\r\n

Chất lượng môi trường sống

\r\n
\r\n

12.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng\r\n nước sạch theo quy chuẩn

\r\n
\r\n

100%

\r\n
\r\n

12.2. Tỷ lệ chủ thể hộ gia đình\r\n và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm hàng năm được tập huấn về an toàn thực\r\n phẩm

\r\n
\r\n

100%

\r\n
\r\n

12.3. Không để xảy ra sự cố về\r\n an toàn thực phẩm trên địa bàn khu

\r\n
\r\n

Không

\r\n
\r\n

12.4. Tỷ lệ cơ sở sơ chế, chế\r\n biến thực phẩm nông lâm thủy sản được chứng nhận về an toàn thực phẩm

\r\n
\r\n

100%

\r\n
\r\n

12.5. Tỷ lệ hộ có nhà tắm,\r\n thiết bị chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh, nhà tiêu an toàn và đảm bảo 3 sạch

\r\n
\r\n

≥90%

\r\n
\r\n

13

\r\n
\r\n

Hệ thống chính trị

\r\n
\r\n

13.1. Chi bộ khu đạt tiêu chuẩn\r\n Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

13.2. Khu và các tổ chức đoàn\r\n thể chính trị xã hội trong khu được xếp loại chất lượng hoàn thành tốt nhiệm\r\n vụ trở lên

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

13.3. Đảm bảo bình đẳng giới\r\n và phòng chống bạo lực gia đình; phòng chống bạo lực trên cơ sở giới; phòng\r\n chống xâm hại trẻ em; bảo vệ và hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trên địa\r\n bàn (nếu có); bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong gia đình và\r\n đời sống xã hội

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

14

\r\n
\r\n

Quốc phòng và An ninh

\r\n
\r\n

14.1. Nâng cao chất lượng hoạt\r\n động của lực lượng dân quân

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n

14.2. Không có công dân cư\r\n trú trên địa bàn phạm tội nghiêm trọng trở lên hoặc gây tai nạn (giao thông,\r\n cháy, nổ) nghiêm trọng trở lên; có mô hình camera an ninh và các mô hình\r\n (phòng, chống tội phạm, tệ nạn xã hội; bảo đảm trật tự, an toàn giao thông;\r\n phòng cháy, chữa cháy) gắn với phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt\r\n động thường xuyên, hiệu quả

\r\n
\r\n

Đạt

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n

\r\n

\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n

[1]\r\nNhà ở kiên cố hoặc bán kiên cố phải đạt chỉ tiêu 3 cứng và các yêu cầu khác\r\n(Theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Văn bản số 2307/BXD-QHKT ngày 27/6/2022),\r\ntrong đó diện tích tối thiểu đạt từ 10m2/người trở lên.

\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n

[2]\r\nĐảm bảo 3 sạch, gồm: Sạch nhà, sạch bếp, sạch ngõ (theo nội dung cuộc vận động\r\n“Xây dựng gia đình 5 không, 3 sạch” do Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt\r\nNam phát động).

\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n

[3]\r\nCây xanh bao gồm: Cây hoa, cây cảnh, cây bóng mát… được trồng ở ngoài phạm vi lề\r\nđường và rãnh dọc đối với những đoạn đường có thể trồng được cây, hoa.

\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n

[4]\r\nNhà ở kiên cố hoặc bán kiên cố phải đạt chỉ tiêu 3 cứng và các yêu cầu khác\r\n(Theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Văn bản số 2307/BXD-QHKT ngày 27/6/2022),\r\ntrong đó diện tích tối thiểu đạt từ 10m2/người trở lên.

\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n"

Từ khóa: 2516/QĐ-UBND Quyết định 2516/QĐ-UBND Quyết định số 2516/QĐ-UBND Quyết định 2516/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Thọ Quyết định số 2516/QĐ-UBND của Tỉnh Phú Thọ Quyết định 2516 QĐ UBND của Tỉnh Phú Thọ

Nội dung đang được cập nhật.
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2516/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành 23/09/2022
Người ký Bùi Văn Quang
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Văn bản gốc đang được cập nhật

Tải văn bản Tiếng Việt
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu 2516/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành 23/09/2022
Người ký Bùi Văn Quang
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Thêm ghi chú

Tin liên quan

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Bản án liên quan

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Mục lục

  • Điều 1.\r\nBan hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí khu dân\r\ncư nông thôn mới và Bộ tiêu chí khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn\r\ntỉnh Phú Thọ giai đoạn 2021-2025; chi tiết tại các Phụ lục kèm theo Quyết định\r\nnày.
  • Điều 2.\r\nTổ chức thực hiện
  • Điều 3.\r\nQuyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
  • Điều 4.\r\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng\r\nĐiều phối nông thôn mới tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban\r\nnhân dân các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định\r\nthực hiện./.

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

Sơ đồ WebSite

Thông báo

Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.