Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu69/2005/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành13/10/2005
Người kýTrương Chí Trung
Ngày hiệu lực 10/11/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Thương mại

Quyết định 69/2005/QĐ-BTC về Danh mục sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu69/2005/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành13/10/2005
Người kýTrương Chí Trung
Ngày hiệu lực 10/11/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục
BỘ TÀI CHÍNH

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 69/2005/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 13 tháng 10 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổ, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi (gồm Biểu số I và Biểu số II).

Đối với những mặt hàng không được chi tiết tên cụ thể trong Biểu số II thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo qui định tại Biểu số I.

Điều 2:Các mức thuế suất ưu đãi qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất qui định tại Quyết định số 110/2003/QĐ- BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi và các quyết định sửa đổi, bổ sung số 71/2004/QĐ-BTC ngày 31/08/2004 và số 90/2004/QĐ-BTC ngày 25/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 3:Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

 

 

Nơi nhận:
-Thủ tướng và các phó Thủ tướng
-Văn phòng Chính phủ
-Văn phòng TW Đảng
-VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước
-Viện kiểm sát NDTC, Toà án nhân dân tối cao
-Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
-UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW
-Công báo
-Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp)
-Cục Hải quan các tỉnh, liên tỉnh, thành phố
-Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính.
-Lưu: VT, Vụ PC, TCHQ, CST (3
)

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Chí Trung

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (BIỂU SỐ I)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2005/QĐ-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất  (%)

(1)

(2)

(3)

2009

90

00

- Nước ép hỗn hợp

 

2106

 

 

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2106

10

00

-  Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

10

2106

90

 

- Loại khác:

 

2106

90

10

- - Đậu phụ đã làm khô và đậu phụ dạng thanh 

30

2106

90

20

- - Si rô đã pha mầu hoặc hương liệu

30

2106

90

30

- - Kem không sữa

30

2106

90

40

- - Các chế phẩm men tự phân

20

 

 

 

- - Chế phẩm dùng để sản xuất đồ uống:

 

 

 

 

- - - Chế phẩm không chứa cồn:

 

2106

90

51

- - - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc tổng hợp

30

2106

90

52

- - - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản vào nước làm đồ uống

30

2106

90

53

- - - - Chế phẩm làm từ sâm

20

2106

90

54

- - - - Hỗn hợp của hoá chất với thực phẩm hoặc với các chất khác, có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm

20

2106

90

59

- - - - Loại khác

30

 

 

 

- - - Chế phẩm có chứa cồn:

 

 

 

 

- - - - Chế phẩm dùng làm nguyên liệu thô để chế biến chất cô đặc hỗn hợp:

 

2106

90

61

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng

30

2106

90

62

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác

30

2106

90

63

- - - - - Loại khác

30

 

 

 

- - - - Các chất cô đặc hỗn hợp để pha đơn giản vào nước làm đồ uống:

 

2106

90

64

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng

30

2106

90

65

- - - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác

30

2106

90

66

- - - - - Loại khác

30

2106

90

67

- - - - Hỗn hợp của hoá chất với thực phẩm hoặc với các chất khác, có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm

20

2106

90

69

- - - - Loại khác

30

 

 

 

- - Các chế phẩm làm ngọt gồm chất tạo ngọt nhân tạo và chất thực phẩm:

 

2106

90

71

- - - Chứa saccarin hoặc aspartam như chất tạo ngọt

30

2106

90

79

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Các chế phẩm hương liệu:

 

2106

90

81

- - - Bột hương liệu pho-mát

20

2106

90

82

- - - Loại khác

20

 

 

 

- - Các chất phụ trợ thực phẩm:

 

2106

90

83

- - - Các chế phẩm có chứa vitamin hoặc khoáng chất

10

2106

90

84

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

15

2106

90

89

- - - Loại khác

20

 

 

 

- - Loại khác:

 

2106

90

91

- - - Chế phẩm thực phẩm cho trẻ thiếu lactase  

30

2106

90

92

- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế

15

2106

90

93

- - - Chế phẩm sử dụng cho trẻ em khác

30

2106

90

94

- - - Bột làm kem lạnh

30

2106

90

95

- - - Chế phẩm hỗn hợp các vitamin và khoáng chất để tăng cường dinh dưỡng

20

2106

90

96

- - - Hỗn hợp khác của hoá chất với chất thực phẩm hoặc với chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm

20

2106

90

99

- - - Loại khác

30

 

 

 

 

 

2302

 

 

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu

 

2302

10

00

- Từ ngô

10

2302

20

00

- Từ thóc, gạo

10

2302

30

00

- Từ lúa mì

5

2302

40

00

- Từ ngũ cốc khác

10

2302

50

00

- Từ cây họ đậu

10

 

 

 

 

 

2303

 

 

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.

 

2303

10

 

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:

 

2303

10

10

- - Từ sắn hoặc bột cọ sa-go

10

2303

10

90

- - Loại khác

5

2303

20

00

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế thải khác từ quá trình sản xuất đường

10

2303

30

00

- Bã và phế thải từ quá trình ủ hoặc chưng cất

5

 

 

 

 

 

2309

 

 

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

 

2309

10

 

- Thức ăn cho chó hoặc mèo đã đóng gói để bán lẻ:

 

2309

10

10

- - Chứa thịt

10

2309

10

90

- - Loại khác

10

2309

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Thức ăn hoàn chỉnh:

 

2309

90

11

- - - Cho gia cầm

10

2309

90

12

- - - Cho lợn

10

2309

90

13

- - - Cho tôm

10

2309

90

19

- - - Loại khác

10

2309

90

20

- - Chất tổng hợp, chất bổ trợ, chất phụ gia thức ăn

5

2309

90

30

- - Loại khác, có chứa thịt

10

2309

90

90

- - Loại khác

5

 

 

 

 

 

2922

 

 

Hợp chất amino chức oxy

 

 

 

 

- Rượu amino,  trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng;  muối của chúng:

 

2922

11

00

- - Monoethanolamine và muối của chúng

3

2922

12

00

- - Diethanolamine và muối của chúng

3

2922

13

00

- - Triethanolamine và muối của chúng

3

2922

14

00

- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng

3

2922

19

 

- - Loại khác:

 

2922

19

10

- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao

3

2922

19

20

- - - Rượu butyl thường D-2-Amino (D-2-Amino-Normal-Butyl-Alcohol)

3

2922

19

90

- - - Loại khác

3

 

 

 

-  Amino-naphtol và  Amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng:

 

2922

21

00

- - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng

3

2922

22

00

- - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng

3

2922

29

00

- - Loại khác

3

 

 

 

- Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng:

 

2922

31

00

- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng

3

2922

39

00

- - Loại khác

3

 

 

 

- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, este của nó; muối của chúng:

 

2922

41

00

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

10

2922

42

 

- - Axit glutamic và muối của chúng:

 

2922

42

10

- - - Axit glutamic

15

2922

42

20

- - - Muối natri của axit glutamic

50

2922

42

90

- - - Muối loại khác

50

2922

43

00

- - Axit anthranilic và muối của nó

3

2922

44

00

- - Tilidine (INN) và muối của nó

3

2922

49

 

- - Loại khác:

 

2922

49

10

- - - Axit mefenamic và muối của chúng

3

2922

49

90

 - - - Loại khác

3

2922

50

 

- Phenol rượu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:

 

2922

50

10

- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng

0

2922

50

90

- - Loại khác

0

 

 

 

 

 

3208

 

 

Sơn, vecni (kể cả men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong chú giải 4 của chương này

 

3208

10

 

- Từ polyeste:

 

 

 

 

- - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C:

 

3208

10

11

- - - Dùng trong nha khoa

5

3208

10

19

- - - Loại khác

15

 

 

 

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 1000C:

 

3208

10

21

- - - Dùng trong nha khoa

5

3208

10

29

- - - Loại khác

30

3208

10

30

- - Men tráng

30

3208

10

40

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3208

10

50

- - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

30

 

 

 

- - Các loại sơn khác:

 

3208

10

61

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

30

3208

10

69

- - - Loại khác

30

3208

10

90

- - Loại khác

30

3208

20

 

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:

 

 

 

 

- - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C:

 

3208

20

11

- - - Dùng trong nha khoa

5

3208

20

19

- - - Loại khác

15

 

 

 

- - Vecni (kể cả lacquerrs), loại chịu nhiệt không quá 1000C:

 

3208

20

21

- - - Dùng trong nha khoa

5

3208

20

29

- - - Loại khác

30

3208

20

30

- - Men tráng

30

3208

20

40

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3208

20

50

- - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

30

 

 

 

- - Các loại sơn khác:

 

3208

20

61

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

30

3208

20

69

- - - Loại khác

30

3208

20

90

- - Loại khác

30*

3208

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu được nhiệt trên 1000C:

 

3208

90

11

- - - Dùng trong nha khoa

5

3208

90

19

- - - Loại khác

15

 

 

 

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 1000C:

 

3208

90

21

- - - Dùng trong nha khoa

5

3208

90

29

- - - Loại khác

30

3208

90

30

- - Men tráng

30

3208

90

40

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

10

3208

90

50

- - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu

30

 

 

 

- - Các loại sơn khác:

 

3208

90

61

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

30

3208

90

69

- - - Loại khác

30

3208

90

90

- - Loại khác

30*

 

 

 

 

 

3907

 

 

Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa ankyt, polyalyl este và các polyeste khác, dạng nguyên sinh

 

3907

10

 

- Polyaxetal:

 

3907

10

10

- - Dạng hạt

0

3907

10

20

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

3907

10

90

- - Loại khác

0

3907

20

 

- Polyete khác:

 

 

 

 

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão:

 

3907

20

11

 - - - Polyete polyol

0

3907

20

19

- - - Loại khác

0

3907

20

90

- - Loại khác

0

3907

30

 

- Nhựa epoxit:

 

3907

30

10

- - Dạng hạt

0

3907

30

20

- - Chất phủ bằng bột làm từ epoxy

0

3907

30

30

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

3907

30

90

- - Dạng khác

0

3907

40

 

- Polycarbonat:

 

3907

40

10

- - Dạng phân tán trong nước

0

3907

40

20

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

0

3907

40

90

- - Loại khác

0

3907

50

 

- Nhựa alkyt:

 

3907

50

10

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão

3

3907

50

90

- - Loại khác

0

3907

60

 

- Poly (etylen terephthalat):

 

3907

60

10

- - Dạng phân tán trong nước

0

3907

60

20

- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

0

3907

60

90

- - Loại khác

0

 

 

 

- Polyeste khác:

 

3907

91

 

- - Chưa no:

 

3907

91

10

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão

0

3907

91

90

- - - Loại khác

0

3907

99

 

- - Loại khác, trừ dạng chưa no:

 

3907

99

10

- - - Dạng phân tán trong nước

0

3907

99

20

- - - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác

0

3907

99

30

- - - Dạng hạt hoặc mảnh, vảy

0

3907

99

40

- - - Chất phủ bằng bột làm từ polyeste

0

 

 

 

 

 

3926

 

 

Sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14

 

3926

10

 

- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học:

 

3926

10

10

- - Đồ dùng trong trường học

40

3926

10

20

- - Đồ dùng trong văn phòng

40

3926

20

 

- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):

 

3926

20

10

- - áo mưa

40

3926

20

20

- - Găng tay

40

3926

20

30

- - Yếm dãi trẻ em, miếng lót vai hoặc tấm độn

40

3926

20

40

- - Tạp dề và hàng may mặc khác

40

3926

20

50

- - Hàng may mặc dùng để tránh các chất hoá học, phóng xạ

20

3926

20

90

- - Loại khác, kể cả thắt lưng

40

3926

30

00

- Linh kiện lắp vào đồ đạc trong nhà, trong xe cộ và các loại tương tự

40

3926

40

00

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác

40

3926

90

 

- Loại khác:

 

3926

90

10

- - Phao cho lưới đánh cá

30

3926

90

20

- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và các dụng cụ cầm tay kèm theo, các bộ phận của chúng

30

 

 

 

- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:

 

3926

90

31

- - - Các vật phẩm để làm hậu môn giả, mở thông ruột giả và túi đựng nước tiểu

20

3926

90

32

- - - Khuôn plastic lấy dấu răng

20

3926

90

33

- - - Lưới tẩm thuốc diệt muỗi

20

3926

90

39

- - - Loại khác

20

 

 

 

- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:

 

3926

90

41

- - - Lá chắn bảo vệ của cảnh sát

5

3926

90

42

- - - Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn hoặc trong các công việc tương tự

20

3926

90

43

- - - Thiết bị, dụng cụ giảm tiếng ồn và chụp tai; dụng cụ đo hơi thuỷ ngân hoặc chất hữu cơ

20

3926

90

44

- - - Đệm cứu sinh để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống

20

3926

90

49

- - - Loại khác

20

 

 

 

- - Các sản phẩm công nghiệp:

 

3926

90

51

- - - Thanh chắn chống tràn dầu

20

3926

90

52

- - - Băng dính để gắn kín ống hoặc đường ren

20

3926

90

53

- - - Dây băng truyền hoặc băng tải

20

3926

90

54

- - - Các vật phẩm khác dùng cho máy móc

20

3926

90

55

- - - Móc hình chữ J và khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ

20

3926

90

59

- - - Loại khác

20

3926

90

60

- - Núm vú, khung ngực (breastshell), tấm chắn núm vú, phễu vắt sữa bằng tay, hệ thống chăm sóc , nuôi dưỡng bệnh nhân (loại Haberman)

30

3926

90

70

- - Độn coocxê và các đồ phụ trợ tương tự dùng kèm theo y phục hoặc các đồ phụ trợ của quần áo

30

 

 

 

- - Loại khác:

 

3926

90

91

- - - Để chăm sóc gia cầm

30

3926

90

92

- - - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; khuôn giầy

30*

3926

90

93

- - - Dây vợt racket có chiều dài không quá 15m đã đóng gói để bán lẻ

30

3926

90

94

- - - Đinh phản quang

5

3926

90

95

- - - Các hàng hoá khác từ sản phẩm xốp không cứng

30

3926

90

96

- - - Chuỗi tràng hạt cho người cầu nguyện

30

3926

90

99

 - - - Loại khác

30

 

 

 

 

 

4002

 

 

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

 

 

 

- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR)

 

4002

11

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

3

4002

19

00

- - Loại khác

3

4002

20

00

- Cao su butadien (BR)

0

 

 

 

- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):

 

4002

31

00

- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR)

0

4002

39

00

- - Loại khác

0

 

 

 

- Cao su cloropren (clorobutadien) (CR):

 

4002

41

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

3

4002

49

00

- - Loại khác

3

 

 

 

- Cao su acrylonitrile-butadien (NBR):

 

4002

51

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

3

4002

59

00

- - Loại khác

3

4002

60

00

- Cao su isopren (IR)

3

4002

70

00

- Cao su diene chưa liên hợp - Etylen-propylen (EPDM) (ethylene-propylene-non conjugated diene rubber)

3

4002

80

 

- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:

 

4002

80

10

- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp

3

4002

80

90

- - Loại khác

3

 

 

 

- Loại khác:

 

4002

91

00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

3

4002

99

00

- - Loại khác

3

 

 

 

 

 

4802

 

 

Giấy và cactông không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ trừ giấy thuộc nhóm 4801 hoặc 4803; giấy và cactông sản xuất thủ công

 

4802

10

00

- Giấy và cáctông, sản xuất thủ công

40

4802

20

00

- Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện

5

4802

30

 

- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:

 

4802

30

10

- - Định lượng dưới 20g/m2

5

4802

30

90

- - Loại khác

5

4802

40

00

- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường

10

 

 

 

- Giấy và cáctông khác, không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10%:

 

4802

54

 

- - Có định lượng dưới 40g/ m2:

 

4802

54

10

- - - Sử dụng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

54

20

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

54

30

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

54

90

- - - Loại khác

40

4802

55

 

- - Có định lượng từ 40g/ m2 đến 150g/ m2, dạng cuộn:

 

4802

55

10

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

55

20

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ

40

4802

55

30

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

55

40

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

55

90

- - - Loại khác

40*

4802

56

 

- - Có định lượng từ 40g/ m2 đến 150g/ m2, dạng tờ với một chiều không quá 435mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp :

 

4802

56

10

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

56

20

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ

40

4802

56

30

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

56

90

- - - Loại khác

40

4802

57

 

- - Loại khác, có định lượng từ 40g/ m2 đến 150g/ m2:

 

4802

57

10

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

57

20

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ

40

4802

57

30

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

57

90

- - - Loại khác

40

4802

58

 

- - Có định lượng trên 150g/ m2:

 

4802

58

10

- - - Loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

58

20

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ

40

4802

58

30

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

58

90

- - - Loại khác

40

 

 

 

- Giấy và cáctông khác, có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy:

 

4802

61

 

- - Dạng cuộn:

 

4802

61

10

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

61

20

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

61

30

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

61

90

- - - Loại khác

40

4802

62

 

- - Dạng tờ với một chiều không quá 435mm và chiều kia không quá 297 mm, ở dạng không gấp:

 

4802

62

10

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

62

20

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

62

30

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

62

90

- - - Loại khác

40

4802

69

 

- - Loại khác:

 

4802

69

10

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

69

20

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

69

30

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

69

90

- - - Loại khác

40

 

 

 

 

 

4804

 

 

Giấy và cáctông kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03

 

 

 

 

- Cáctông kraft lớp mặt:

 

4804

11

00

- - Loại chưa tẩy trắng

20

4804

19

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Giấy kraft làm bao:

 

4804

21

 

- - Loại chưa tẩy trắng:

 

4804

21

10

- - - Làm bao xi măng

3

4804

21

90

- - - Loại khác

30

4804

29

 

- - Loại khác:

 

4804

29

10

- - - Giấy bồi (composite paper)

20

4804

29

90

- - - Loại khác

20

 

 

 

- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 150g/ m2 trở xuống:

 

4804

31

 

- - Loại chưa tẩy trắng:

 

4804

31

10

- - - Giấy kraft cách điện

5

4804

31

20

- - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng để gói que dinamite

10

4804

31

30

- - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60g, để làm băng dính gỗ dán

10

4804

31

90

- - - Loại khác

20*

4804

39

 

- - Loại khác:

 

4804

39

10

- - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60g, để làm băng dính gỗ dán

10

4804

39

90

- - - Loại khác

20

 

 

 

- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng trên 150g/ m2 đến dưới 225g/ m2:

 

4804

41

 

- - Loại chưa tẩy trắng:

 

4804

41

10

- - - Giấy kraft cách điện

5

4804

41

90

- - - Loại khác

30

4804

42

00

- - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy

30

4804

49

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Giấy và cáctông kraft khác có định lượng từ 225g/ m2 trở lên:

 

4804

51

 

- - Loại chưa tẩy trắng:

 

4804

51

10

- - - Giấy kraft cách điện; cáctông ép có định lượng từ 600 g/ m2 trở lên

5

4804

51

20

- - - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm dùng để gói que dinamite

30

4804

51

30

- - - Có độ bền ướt từ 40g đến 60g, để làm băng dính gỗ dán

10

4804

51

90

- - - Loại khác

30

4804

52

00

- - Loại đã tẩy trắng có hàm lượng bột giấy hoá học từ gỗ trên 95% so với tổng lượng bột giấy

30

4804

59

00

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

4811

 

 

Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10

 

4811

10

00

- Giấy và cáctông đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc asphalt

5

 

 

 

- Giấy và cáctông dính hoặc đã quét lớp keo dính:

 

4811

41

00

- - Loại tự dính

15

4811

49

00

- - Loại khác

15

 

 

 

- Giấy và cáctông đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):

 

4811

51

00

- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/ m2

15

4811

59

00

- - Loại khác

15

4811

60

00

- Giấy và cáctông đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glycerol

15

4811

90

 

- Giấy, cáctông, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo khác:

 

4811

90

10

- - Giấy và cáctông, đã tráng hoặc phủ lớp nhôm ở mặt trong, có gắn chữ hoặc nhãn để chỉ ra rằng loại giấy hoặc cáctông này được dùng để đựng sữa

10

4811

90

20

- - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4811

90

90

- - Loại khác

10*

 

 

 

 

 

5902

 

 

Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ nylon hoặc các polyamit, các polyeste khác hoặc viscose rayon

 

5902

10

 

- Từ nylon hoặc các polyamit khác:

 

5902

10

10

- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá

5*

5902

10

90

- - Loại khác

5

5902

20

 

- Từ polyeste:

 

5902

20

10

- - Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ polyeste và bông

5

5902

20

20

- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá

1

5902

20

90

- - Loại khác

1

5902

90

 

- Loại khác:

 

5902

90

10

- - Vải bạt làm lốp được cao su hoá

1

5902

90

90

- - Loại khác

1

 

 

 

 

 

7102

 

 

Kim cương đã hoặc chưa được gia công nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát

 

7102

10

00

- Chưa được phân loại

1

 

 

 

- Kim cương công nghiệp:

 

7102

21

00

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

0

7102

29

00

- - Loại khác

0

 

 

 

- Kim cương phi công nghiệp:

 

7102

31

00

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

0

7102

39

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

 

7103

 

 

Đá quý (trừ kim cương), đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển

 

7103

10

00

- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô

0

 

 

 

- Đã gia công cách khác:

 

7103

91

00

- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo

0

7103

99

00

- - Loại khác

0

 

 

 

 

 

7104

 

 

Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển

 

7104

10

 

- Thạch anh áp điện:

 

7104

10

10

- - Chưa gia công

0

7104

10

20

- - Đã gia công

0

7104

20

00

- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô

0

7104

90

00

- Loại khác

0

 

 

 

 

 

7208

 

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng

 

7208

10

 

- ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi:

 

7208

10

10

- - Chiều dầy từ 10mm đến 125mm; chiều dầy dưới 3mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

0

7208

10

20

- - Chiều dầy từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng; chiều dầy dưới 3mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

0

7208

10

30

- - Chiều dầy từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

0

7208

10

90

- - Loại khác

0

 

 

 

- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:

 

7208

25

 

- - Chiều dầy từ 4,75mm trở lên:

 

7208

25

10

- - - Dạng cuộn để cán lại

0

 

 

 

- - - Loại khác:

 

7208

25

91

- - - - Thép tấm và thép lá không hợp kim có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

0

7208

25

99

- - - - Loại khác

0

7208

26

 

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm:

 

7208

26

10

- - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

0

7208

26

90

- - - Loại khác

0

7208

27

 

- - Chiều dày dưới 3mm:

 

 

 

 

- - - Chiều dầy dưới 1,5mm:

 

7208

27

11

- - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

0

7208

27

19

- - - - Loại khác

0

 

 

 

- - - Loại khác:

 

7208

27

91

- - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

0

7208

27

99

- - - - Loại khác

0

 

 

 

- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:

 

7208

36

00

- - Chiều dày trên 10mm

0

7208

37

 

- - Chiều dày từ 4,75mm đến 10mm:

 

7208

37

10

- - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

0

7208

37

90

- - - Loại khác

0

7208

38

 

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm:

 

7208

38

10

 - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

0

7208

38

90

- - - Loại khác

0

7208

39

 

- - Chiều dày dưới 3mm:

 

 

 

 

- - - Chiều dầy dưới 1,5mm:

 

7208

39

11

 - - - - Thép tấm và thép lá có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

0

7208

39

19

- - - - Loại khác

0

7208

39

90

 - - - Loại khác

0

7208

40

00

- ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt

0

 

 

 

- Loại khác, ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:

 

7208

51

00

- - Chiều dày trên 10mm

0

7208

52

00

- - Chiều dày từ 4,75mm đến 10mm

0

7208

53

00

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm

0

7208

54

00

- - Chiều dày dưới 3mm

5

7208

90

 

- Loại khác:

 

7208

90

10

- - Chiều dày từ 10mm đến 125mm; chiều dày dưới 3mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng

0

7208

90

20

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng; chiều dày dưới 3mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

0

7208

90

30

- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4,75mm và có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên

0

7208

90

90

- - Loại khác

0

 

 

 

 

 

7209

 

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng

 

 

 

 

- ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

7209

15

00

- - Có chiều dày từ 3mm trở lên

7

7209

16

00

- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm

7

7209

17

00

- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm

7

7209

18

 

- - Có chiều dày dưới 0,5mm:

 

7209

18

10

- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)

7

7209

18

90

- - - Loại khác

7

 

 

 

- ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

 

7209

25

00

- - Có chiều dày từ 3mm trở lên

7

7209

26

00

- - Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm

7

7209

27

00

- - Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm

7

7209

28

00

- - Có chiều dày dưới 0,5mm

7

7209

90

00

- Loại khác

7

 

 

 

 

 

7210

 

 

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng

 

 

 

 

- Được mạ hoặc tráng thiếc:

 

7210

11

00

- - Có chiều dày từ 0,5mm trở lên

7

7210

12

00

- - Có chiều dày dưới 0,5mm

7

7210

20

00

- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc

0

7210

30

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

 

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% trọng lượng:

 

7210

30

11

- - - Chiều dầy không qúa 1,2mm

10

7210

30

19

- - - Loại khác

5

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

 

7210

30

91

- - - Chiều dầy không quá 1,2mm

10

7210

30

99

- - - Loại khác

5

 

 

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

 

7210

41

 

- - Hình lượn sóng:

 

7210

41

10

- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm

10

7210

41

90

- - - Loại khác

10

7210

49

 

- - Loại khác:

 

7210

49

10

- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm

10*

7210

49

90

- - - Loại khác

10

7210

50

00

- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

7

 

 

 

- Được mạ hoặc tráng nhôm:

 

7210

61

 

- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:

 

7210

61

10

- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm

10

7210

61

90

- - - Loại khác

10

7210

69

 

- - Loại khác:

 

7210

69

10

- - - Chiều dầy không quá 1,2 mm

10

7210

69

90

- - - Loại khác

10

7210

70

 

- Được sơn, quét hoặc tráng plastic:

 

 

 

 

- - Không phủ, mạ hoặc tráng kim loại:

 

7210

70

11

- - - Chiều dầy từ 4,75mm đến 125mm

10

7210

70

12

- - - Chiều dầy dưới 4,75mm hoặc trên 125mm

10

7210

70

20

- - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì, oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

7

7210

70

30

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy không qúa 1,2mm

10

7210

70

40

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy trên 1,2mm

5

7210

70

50

- - Đuợc mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm bằng phương pháp khác, chiều dầy trên 1,2 mm

10

7210

70

60

- - Được mạ hoặc tráng kẽm hoặc nhôm, chiều dầy không qúa 1,2mm

10

7210

70

70

- - Được mạ hoặc tráng kim loại khác, chiều dầy không qúa 1,2mm

0

7210

70

90

- - Loại khác

0

7210

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Chưa được phủ, mạ hoặc tráng kim loại:

 

7210

90

11

- - - Chiều dầy từ 4,75mm đến 125mm

5

7210

90

12

- - - Chiều dầy dưới 4,75mm hoặc trên 125mm

5

7210

90

20

- - Được mạ hoặc tráng thiếc, chì hoặc oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

7

7210

90

30

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy không qúa 1,2mm

10

7210

90

40

- - Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân, chiều dầy trên 1,2mm

5

7210

90

50

- - Đuợc mạ hoặc tráng kẽm hay nhôm bằng phương pháp khác, chiều dầy trên 1,2 mm

10

7210

90

60

- - Được mạ hoặc tráng kẽm hay nhôm, chiều dầy không qúa 1,2mm

10

7210

90

70

- - Được mạ hoặc tráng kim loại khác, chiều dầy không quá 1,2mm

0

7210

90

90

- - Loại khác

0

 

 

 

 

 

7217

 

 

Dây sắt hoặc thép không hợp kim

 

7217

10

 

- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:

 

7217

10

10

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng

10

 

 

 

- - Có chứa hàm lượng các bon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng lượng:

 

7217

10

21

- - - Dây thép làm nan hoa

5

7217

10

22

- - - Dây tanh, thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt

5

7217

10

29

- - - Loại khác

5

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

 

7217

10

31

- - - Dây thép làm nan hoa, dây tanh, thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt

5

7217

10

39

- - - Loại khác

5

7217

20

 

- Được mạ hoặc tráng kẽm:

 

7217

20

10

 - - Có chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng

10

 

 

 

- - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% trọng lượng:

 

7217

20

21

- - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa

5

7217

20

22

- - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m²

5

7217

20

29

- - - Loại khác

5

 

 

 

 - - Có hàm lượng carbon từ 0,45% đến dưới 0,6% trọng lượng:

 

7217

20

31

- - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa

5

7217

20

32

- - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m²

5

7217

20

33

- - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR)

0

7217

20

39

- - - Loại khác

5

 

 

 

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

 

7217

20

41

- - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa

5

7217

20

42

- - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0,1%, được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g/ m²

5

7217

20

43

- - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR)

0

7217

20

49

- - - Loại khác

5

7217

30

 

- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:

 

7217

30

10

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng

10

7217

30

20

- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% trọng lượng

5

 

 

 

- - Có chứa hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên:

 

 

 

 

- - - Dây tanh (dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng để làm tanh lốp):

 

7217

30

31

- - - - Dây tanh (dây thép carbon cao phủ đồng thau để làm tanh lốp)

5

7217

30

32

- - - - Dây tanh (phủ hợp kim đồng khác, dây thép carbon cao để làm tanh lốp)

5

7217

30

33

- - - - Được mạ hoặc tráng thiếc

5

7217

30

39

- - - - Loại khác

5

7217

30

90

- - Loại khác

5

7217

90

 

- Loại khác:

 

7217

90

10

- - Có hàm lượng silic không dưới 0,1% trọng lượng và được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240 g/ m², ngoài bọc bằng PVC

5

7217

90

20

- - Loại khác có hàm lượng carbon dưới 0,25% trọng lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10

10

7217

90

30

- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% trọng lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10

5

7217

90

40

- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,45% đến dưới 0,6% trọng lượng, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10

5

7217

90

50

- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0,6% trọng lượng trở lên, trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10

5

 

 

 

 

 

7326

 

 

Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép

 

 

 

 

- Đã được rèn hoặc dập nhưng không được gia công tiếp:

 

7326

11

00

- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

20

7326

19

00

- - Loại khác

20

7326

20

 

- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:

 

7326

20

10

- - Loại để sản xuất tanh lốp xe

0

7326

20

20

- - Bẫy chuột

20

7326

20

30

- - Loại được phủ plastic để sản xuất các sản phẩm khác với rổ, rây, giần sàng hoặc các loại tương tự, tráng

20

7326

20

40

- - Sọt và đệm bằng dây thép bọc nhựa PVC

20

7326

20

90

- - Loại khác

20

7326

90

 

- Loại khác:

 

7326

90

10

- - Bánh lái tàu thuỷ

5

7326

90

20

- - Xích khoá nòng súng lục hoặc súng lục ổ quay với cò súng

0

7326

90

30

- - Tấm chắn bảo vệ và bàn kẹp đã lắp với măng sông cao su, bằng thép không rỉ, dùng cho các ống hoặc ống nối, khớp nối bằng gang

20

7326

90

40

- - ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su

20

7326

90

50

- - Bẫy chuột

20

7326

90

60

- - Bi bằng thép dùng làm đầu bút bi

20

7326

90

90

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

8415

 

 

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt

 

8415

10

 

- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng:

 

8415

10

10

- - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

10

20

- - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

50

8415

10

30

- - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

10

40

- - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

20

00

- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ

30*

 

 

 

- Loại khác:

 

8415

81

 

- - Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/ lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):

 

 

 

 

- - - Dùng cho máy bay:

 

8415

81

11

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

81

12

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

50

8415

81

13

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

81

14

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

 

8415

81

21

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

81

22

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

50

8415

81

23

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

81

24

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:

 

8415

81

31

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

81

32

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

50

8415

81

33

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

81

34

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8415

81

91

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

81

92

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

50

8415

81

93

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

81

94

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

82

 

- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho máy bay:

 

8415

82

11

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

82

12

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

50

8415

82

13

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

82

14

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

 

8415

82

21

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

82

22

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

50

8415

82

23

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

82

24

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:

 

8415

82

31

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

82

32

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

50

8415

82

33

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

82

34

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8415

82

91

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

82

92

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

50

8415

82

93

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

82

94

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

83

 

- - Loại không kèm theo bộ phận làm lạnh:

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho máy bay:

 

8415

83

11

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

83

12

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

83

13

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

83

14

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:

 

8415

83

21

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

83

22

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

83

23

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

83

24

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:

 

8415

83

31

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

83

32

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

83

33

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

83

34

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8415

83

91

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

30

8415

83

92

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW

30

8415

83

93

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW

20

8415

83

94

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

 

- - Của máy có công suất không quá 21,1 kW:

 

8415

90

11

 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

20

8415

90

12

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

20

8415

90

19

- - - Loại khác

20

 

 

 

- - Của máy có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38kW:

 

8415

90

21

 - - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

30

8415

90

22

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

30

8415

90

29

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW:

 

8415

90

31

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

15

8415

90

32

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

15

8415

90

39

- - - Loại khác

15

 

 

 

- - Của máy công suất trên 52,75 kW :

 

8415

90

91

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đường ray

15

8415

90

92

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

15

8415

90

99

- - - Loại khác

15

 

 

 

 

 

8704

 

 

Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa

 

8704

10

 

- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường cao tốc:

 

 

 

 

- - Dạng CKD:

 

8704

10

11

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

*

8704

10

12

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn

*

 

 

 

- - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8704

10

21

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

*

8704

10

22

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn

*

 

 

 

- Loại khác, có động cơ piston đốt trong đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8704

21

 

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

 

 

 

 - - - Dạng CKD:

 

8704

21

11

- - - - Xe đông lạnh

3

8704

21

12

- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

21

13

- - - - Xe xi téc

3

8704

21

14

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

21

15

 - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

15

8704

21

16

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

10

8704

21

19

- - - - Loại khác

10

 

 

 

 - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8704

21

21

- - - - Xe đông lạnh

20

8704

21

22

- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704

21

23

- - - - Xe xi téc

15

8704

21

24

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

20

8704

21

25

 - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

100

8704

21

26

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

100

8704

21

29

- - - - Loại khác

100

8704

22

 

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

 

 

 

- - - Dạng CKD:

 

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:

 

8704

22

11

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

22

12

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

22

13

- - - - - Xe xi téc

3

8704

22

14

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

22

15

 - - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

5

8704

22

16

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

5

8704

22

19

- - - - - Loại khác

5

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn:

 

8704

22

21

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

22

22

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

22

23

- - - - - Xe xi téc

3

8704

22

24

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

22

25

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

5

8704

22

26

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

5

8704

22

29

- - - - - Loại khác

5

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

8704

22

31

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

22

32

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

22

33

- - - - - Xe xi téc

3

8704

22

34

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

22

35

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

5

8704

22

36

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

5

8704

22

39

- - - - - Loại khác

5

 

 

 

- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:

 

8704

22

41

- - - - - Xe đông lạnh

20

8704

22

42

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704

22

43

- - - - - Xe xi téc

15

8704

22

44

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

20

8704

22

45

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

60

8704

22

46

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

60

8704

22

49

- - - - - Loại khác

60

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn:

 

8704

22

51

- - - - - Xe đông lạnh

20

8704

22

52

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704

22

53

- - - - - Xe xi téc

15

8704

22

54

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

20

8704

22

55

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

60

8704

22

56

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

60

8704

22

59

- - - - - Loại khác

60

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

8704

22

61

- - - - - Xe đông lạnh

20

8704

22

62

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704

22

63

- - - - - Xe xi téc

15

8704

22

64

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

20

8704

22

65

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

30

8704

22

66

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

30

8704

22

69

- - - - - Loại khác

30

8704

23

 

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:

 

 

 

 

- - - Dạng CKD:

 

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:

 

8704

23

11

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

23

12

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

23

13

- - - - - Xe xi téc

3

8704

23

14

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

23

15

 - - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

3

8704

23

16

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

3

8704

23

19

- - - - - Loại khác

3

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8704

23

21

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

23

22

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

23

23

- - - - - Xe xi téc

3

8704

23

24

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

23

25

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

3

8704

23

26

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

3

8704

23

29

- - - - - Loại khác

3

 

 

 

- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:

 

8704

23

31

- - - - - Xe đông lạnh

15

8704

23

32

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

10

8704

23

33

- - - - - Xe xi téc

15

8704

23

34

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

15

8704

23

35

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

20

8704

23

36

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

20

8704

23

39

- - - - - Loại khác

20

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8704

23

41

- - - - - Xe đông lạnh

15*

8704

23

42

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

10*

8704

23

43

- - - - - Xe xi téc

15*

8704

23

44

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

15*

8704

23

45

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

20*

8704

23

46

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

20*

8704

23

49

- - - - - Loại khác

20*

 

 

 

- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

8704

31

 

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

 

 

 

- - - Dạng CKD:

 

8704

31

11

- - - - Xe đông lạnh

3

8704

31

12

- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

31

13

- - - - Xe xi téc

3

8704

31

14

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

31

15

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

15

8704

31

16

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

10

8704

31

17

- - - - Xe tải nhẹ ba bánh có dung tích xi lanh không quá 356 cc và sức tải không quá 350 kg

10

8704

31

19

- - - - Loại khác

10

 

 

 

- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8704

31

21

- - - - Xe đông lạnh

20

8704

31

22

- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704

31

23

- - - - Xe xi téc

15

8704

31

24

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

20

8704

31

25

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

100

8704

31

26

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

100

8704

31

27

- - - - Xe tải nhẹ ba bánh có dung tích xi lanh không quá 356 cc và sức tải không quá 350 kg

100

8704

31

29

- - - - Loại khác

100

8704

32

 

- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn :

 

 

 

 

- - - Dạng CKD:

 

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:

 

8704

32

11

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

32

12

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

32

13

- - - - - Xe xi téc

3

8704

32

14

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

32

15

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

5

8704

32

16

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

5

8704

32

17

- - - - - Loại khác

5

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn:

 

8704

32

18

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

32

21

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

32

22

- - - - - Xe xi téc

3

8704

32

23

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

32

24

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

5

8704

32

25

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

5

8704

32

26

- - - - - Loại khác

5

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

8704

32

27

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

32

28

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

32

31

- - - - - Xe xi téc

3

8704

32

32

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

32

33

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

5

8704

32

34

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

5

8704

32

35

- - - - - Loại khác

5

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

8704

32

36

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

32

37

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

32

38

- - - - - Xe xi téc

3

8704

32

41

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

32

42

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

3

8704

32

43

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

3

8704

32

44

- - - - - Loại khác

3

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8704

32

45

- - - - - Xe đông lạnh

3

8704

32

46

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

3

8704

32

47

- - - - - Xe xi téc

3

8704

32

48

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

3

8704

32

51

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

3

8704

32

52

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

3

8704

32

53

- - - - - Loại khác

3

 

 

 

- - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:

 

8704

32

54

- - - - - Xe đông lạnh

20

8704

32

55

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704

32

56

- - - - - Xe xi téc

15

8704

32

57

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

20

8704

32

58

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

60

8704

32

61

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

60

8704

32

62

- - - - - Loại khác

60

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn:

 

8704

32

63

- - - - - Xe đông lạnh

20

8704

32

64

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704

32

65

- - - - - Xe xi téc

15

8704

32

66

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

20

8704

32

67

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

60

8704

32

68

- - - - - Xe tải thông thường (ordinary lorries)

60

8704

32

69

- - - - - Loại khác

60

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

8704

32

71

- - - - - Xe đông lạnh

15

8704

32

72

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15

8704

32

73

- - - - - Xe xi téc

15

8704

32

74

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

10

8704

32

75

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

30

8704

32

76

- - - - - Xe tải thông thường (ordinary lorries)

30

8704

32

77

- - - - - Loại khác

30

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

8704

32

78

- - - - - Xe đông lạnh

15

8704

32

81

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

10

8704

32

82

- - - - - Xe xi téc

15

8704

32

83

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

15

8704

32

84

- - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

20

8704

32

85

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

20

8704

32

86

- - - - - Loại khác

20

 

 

 

- - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8704

32

87

- - - - - Xe đông lạnh

15*

8704

32

88

- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

15*

8704

32

91

- - - - - Xe xi téc

15*

8704

32

92

- - - - Xe thiết kế để chở bê tông tươi hoặc xi măng dạng rời

20*

8704

32

93

 - - - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

20*

8704

32

94

- - - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

20*

8704

32

95

- - - - - Loại khác

20*

8704

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Dạng CKD:

 

 

 

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

8704

90

11

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

15

8704

90

12

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

10

8704

90

19

- - - - Loại khác

10

 

 

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

8704

90

21

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

5

8704

90

22

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

5

8704

90

29

- - - - Loại khác

5

 

 

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8704

90

31

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

3

8704

90

32

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

3

8704

90

39

- - - - Loại khác

3

 

 

 

- - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

 

 

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:

 

8704

90

41

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

100

8704

90

42

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

100

8704

90

49

- - - - Loại khác

100

 

 

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

8704

90

51

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

60

8704

90

52

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

60

8704

90

59

- - - - Loại khác

60

 

 

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8704

90

61

- - - - Xe tải van, xe tải pick - up và các loại xe tương tự

20*

8704

90

62

- - - - Xe tải thông thường (Ordinary lorries)

20*

8704

90

69

- - - - Loại khác

20*

 


 

PHỤ LỤC II

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (BIỂU SỐ II)

 

 

 

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số  69/2005/QĐ-BTC ngày  13 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Mô tả hàng hoá

Thuộc mã hàng

Thuế suất (%)

1

Hóa chất

 

 

1.1

Chất xử lý bóng loại chịu nhiệt dưới 100 độ

3208.20.90

5

1.2

Chất xử lý chống ô xy hoá bề mặt vải tráng PVC

3208.90.90

5

1.3

Dung dịch Polyme để sản xuất keo Polyurethane

3208.90.90

5

1.4

Chất chống thấm nước trong sản xuất vải giả da và chất làm khô vải trong quá trình tráng nhựa

3208.90.90

5

2

Khuôn giầy (Phom giầy)

3926.90.92

0

3

Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính

4802.55.90

5

4

Giấy làm nền sản xuất giấy ráp

4804.31.90

5

5

Giấy tạo vân

4811.90.90

5

6

Vải mành nylon mã số 1680 D/2 và 1890 D/2

5902.10.10

0

7

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng các bon dưới 0,04% so với trọng lượng, chiều dày không quá 1,2 mm

7210.49.10

0

8

Máy điều hoà không khí, loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ có công suất trên 26,38 k W

8415.20.00

20

9

Xe  tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường cao tốc, loại có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn

8704.10.21  8704.10.22

20

10

Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải trên 45 tấn

8704.10.21  8704.23.41

0

 

 

8704.23.42

 

 

 

8704.23.43

 

 

 

8704.23.44

 

 

 

8704.23.45

 

 

 

8704.23.46

 

 

 

8704.23.49

 

 

 

8704.32.87

 

 

 

8704.32.88

 

 

 

8704.32.91

 

 

 

8704.32.92

 

 

 

8704.32.93

 

 

 

8704.32.94

 

 

 

8704.32.95

 


 

 

 

Từ khóa:69/2005/QĐ-BTCQuyết định 69/2005/QĐ-BTCQuyết định số 69/2005/QĐ-BTCQuyết định 69/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định số 69/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định 69 2005 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No: 69/2005/QD-BTC

Hanoi, October 13, 2005

Article 1: Issued together with this Decision the List of amended preferential rates of import duty applicable to a number of goods in the Preferential Import Tariffs (including List I and List II).

Goods whose name is not specified in List II shall be subject to the preferential rates of import duty stipulated in List I.

Article 2: The preferential rates of import duty stipulated in the List issued with this Decision shall replace the rates of duty stipulated in the Decision No. 110/2003/QD-BTC dated 25 July 2003 of the Ministry of Finance on issuing the Preferenatial Import Tariffs and in decisions No. 71/2004/QD-BTC date 31 August 2004 and No. 90/2004/QD-BTC dated 25 November 2004 of the Ministry of Finance on amendments and additions.

Article 3: This Decision shall enter into effect and full force and apply to all delecrations of imported goods registered with the Customs Offices after 15 days from the date of publication in the Official Gazette./.

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
DEPUTY MINISTER




Truong Chi Trung

APPENDIX I

LIST OF AMENDED PREFERENTIAL RATES OF IMPORT DUTY APPLICABLE TO A NUMBER OF GOODS IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFFS (LIST I)(Issued with the Decision No. 69/2005/QD-BTC of the Finance Minister dated 13 October 2005

Heading

Description

Tax Rate (%)

(1)

(2)

(3)

2106

 

 

Food preparations not elsewhere specified or included

 

2106

10

00

- Protein concentrates and textured protein substances

10

2106

90

 

- Other:

 

2106

90

10

- - Dried bean curd and bean curd sticks

30

2106

90

20

- - Flavoured or coloured syrups

30

2106

90

30

- - Non-dairy creamer

30

2106

90

40

- - Autolysed yeast preparations

20

 

 

 

- - Preparations of a kind used in the manufacture of beverages:

 

 

 

 

- - - Non-alcoholic preparations:

 

2106

90

51

- - - - Preparations to be used as raw material in preparing composite

30

2106

90

52

- - - - Composite concentrates for simple dilution with water to make beverages

30

2106

90

53

- - - - Ginseng based products

20

2106

90

54

- - - - Other mixtures of chemical with foodstuffs or other substances with nutritive value of a kind used for food processing

20

2106

90

59

- - - - Other

30

 

 

 

- - - Alcoholic preparations:

 

 

 

 

- - - - Preparations to be used as raw material in preparing composite concentrates

 

2106

90

61

- - - - - Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid form

30

2106

90

62

- - - - - Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other form

30

2106

90

63

- - - - - Other

30

 

 

 

- - - - Composite concentrates for simple dilution with water to make beverages:

 

2106

90

64

- - - - - Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid form

30

2106

90

65

- - - - - Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other form

30

2106

90

66

- - - - - Other

30

2106

90

67

- - - - Other mixtures of chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used for food processing

20

2106

90

69

- - - - Other

30

 

 

 

- - Sweetening preparations consisting of artificial sweeteners and foodstuffs:

 

2106

90

71

- - - Containing saccharin or aspartame as a sweetener

30

2106

90

79

- - - Other

30

 

 

 

- - Flavouring preparations:

 

2106

90

81

--- Cheese flavouring powder

20

2106

90

82

- - - Other

20

 

 

 

- - Food supplements:

 

2106

90

83

- - - Preparations containing vitamins or minerals

10

2106

90

84

- - - Medical food

15

2106

90

89

- - - Other

20

 

 

 

- - Other:

 

2106

90

91

- - -Food preparations for lactase deficient infants

30

2106

90

92

- - - Medical food

15

2106

90

93

- - - Other preparations for infant use

30

2106

90

94

- - - Ice cream powder

30

2106

90

95

- - - Fortificant premixes

20

2106

90

96

- - - Other mixtures of chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used for food processing

20

2106

90

99

- - - Other

30

 

 

 

 

 

2302

 

 

Bran, sharps and other residues, whether or not in the form of pellets, derived from the sifting, milling or other working of cereals or of leguminous plants

 

2302

10

00

- Of maize (corn)

10

2302

20

00

- Of rice

10

2302

30

00

- Of wheat

5

2302

40

00

- Of other cereals

10

2302

50

00

- Of leguminous plants

10

 

 

 

 

 

2303

 

 

Residues of starch manufacture and similar residues, beet pulp, bagasse and other waste of sugar manufacture, brewing or distilling dregs and waste, whether or not in the form of pellets

 

2303

10

 

- Residues of starch manufacture and similar residues:

 

2303

10

10

- - Of manioc (cassava) or sago

10

2303

10

90

- - Other

5

2303

20

00

- Beet pulp, bagasse and other waste of sugar manufacture

10

2303

30

00

- Brewing or distilling dregs and waste

5

 

 

 

 

 

2309

 

 

Preparations of a kind used in animal feeding

 

2309

10

 

- Dog or cat food, put up for retail sale:

 

2309

10

10

- - Containing meat

10

2309

10

90

- - Other

10

2309

90

 

- Other:

 

 

 

 

- - Complete feed:

 

2309

90

11

- - - For poultry

10

2309

90

12

- - - For swine

10

2309

90

13

- - - Prawn feed

10

2309

90

19

- - - Other

10

2309

90

20

- - Premixes, feed supplements and feed additives

5

2309

90

30

- - Other, containing meat

10

2309

90

90

- - Other

5

 

 

 

 

 

2922

 

 

Oxygen function amino compounds

 

 

 

 

- Amino alcohols, other than those containing more than one kind of oxygen function, their ethers and esters; salts thereof:

 

2922

11

00

- - Monoethanolamine and its salts

3

2922

12

00

- - Diethanolamine and its salts

3

2922

13

00

- - Triethanolamine and its salts

3

2922

14

00

- - Dextropropoxyphene (INN) and its salts

3

2922

19

 

- - Other:

 

2922

19

10

- - - Ethambutol and its salts, esters and other derivatives suitable for the production of antituberculosis preparations

3

2922

19

20

- - - D-2-Amino-Normal-Butyl-Alcohol

3

2922

19

90

- - - Other

3

 

 

 

- Amino naphthols and other amino-phenols, other than those containing more than one kind of oxygen function, their ethers and esters; salts thereof:

 

2922

21

00

- - Aminohydroxynaphthalenesulphonic acids and their salts

3

2922

22

00

- - Anisidines, dianisidines, phenetidines, and their salts

3

2922

29

00

- - Other

3

 

 

 

- Amino aldehydes, amino ketones and amino quinones, other than those containing more than one kind of oxygen function; salts thereof:

 

2922

31

00

- - Amfepramone (INN), methadone (INN) and normethadone (INN); salts thereof

3

2922

39

00

- - Other

3

 

 

 

- Amino acids, other than those containing more than one kind of oxygen function, and their esters; salts thereof:

 

2922

41

00

- - Lysine and its esters; salts thereof

10

2922

42

 

- Amino acids, other than those containing more than one kind of oxygen function, and their esters; salts thereof:

 

2922

42

10

- - Lysine and its esters; salts thereof

15

2922

42

20

- - Glutamic acid and its salts:

50

2922

42

90

- - - Glutamic acid

50

2922

43

00

- - Anthranilic acid and its salts

3

2922

44

00

- - Tilidine (INN) and its salts

3

2922

49

 

- - Other:

 

2922

49

10

- - - Mefenamic acid and its salts

3

2922

49

90

- - - Other

3

2922

50

 

- Amino alcohol phenols, amino acid phenols and other amino compounds with oxygen function:

 

2922

50

10

- - p-Aminosalicylic acid and its salts, ester and other derivatives

0

2922

50

90

- - Other

0

 

 

 

 

 

3208

 

 

Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modified natural polymers dispersed or dissolved in a non aqueous medium; solutions as defined in Note 4 to this Chapter

 

3208

10

 

- Based on polyeste:

 

 

 

 

- - Varnishes (including lacquers), exceeding 100°C heat-resistance:

 

3208

10

11

- - - For dental use

5

3208

10

19

- - - Other

15

 

 

 

- - Varnishes (including lacquers), not exceeding 100°C heat-resistance:

 

3208

10

21

- - - For dental use

5

3208

10

29

- - - Other

30

3208

10

30

- - Enamels

30

3208

10

40

- - Anti-fouling and anti-corrosive paints for ships’ hulls

10

3208

10

50

- - Undercoats and priming paints

30

 

 

 

- - Other paints:

 

3208

10

61

- - - Containing insecticide derivatives

30

3208

10

69

- - - Other

30

3208

10

90

- - Other

30

3208

20

 

- Based on acrylic or vinyl polymers:

 

 

 

 

- - Varnishes (including lacquers), exceeding 100°C heat-resistance:

 

3208

20

11

- - - For dental use

5

3208

20

19

- - - Other

15

 

 

 

- - Varnishes (including lacquers), not exceeding 100°C heat-resistance:

 

3208

20

21

- - - For dental use

5

3208

20

29

- - - Other

30

3208

20

30

- - Enamels

30

3208

20

40

- - Anti-fouling or anti-corrosive paints for ships’ hulls

10

3208

20

50

- - Undercoats and priming paints

30

 

 

 

- - Other paints:

 

3208

20

61

- - - Containing insecticide derivatives

30

3208

20

69

- - - Other

30

3208

20

90

- - Other

30*

3208

90

 

- Other:

 

 

 

 

- - Varnishes (including lacquers), exceeding 100°C heat-resistance:ْْ

 

3208

90

11

- - - For dental use

5

3208

90

19

- - - Other

15

 

 

 

- - Varnishes (including lacquers), not exceeding 100°C heat-resistance:

 

3208

90

21

- - - For dental use

5

3208

90

29

- - - Other

30

3208

90

30

- - Enamel

30

3208

90

40

- - Anti-fouling or anti-corrosive paints for ships’ hulls

10

3208

90

50

- -Undercoats and priming paints

30

 

 

 

- - Other paints:

 

3208

90

61

- - - Containing insecticide derivatives

30

3208

90

69

- - - Other

30

3208

90

90

- - Other

30*

 

 

 

 

 

3907

 

 

Polyacetals, other polyethers and epoxide resins, in primary forms; polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters and other polyesters, in primary forms

 

3907

10

 

- Polyacetals:

 

3907

10

10

- - Granules

0

3907

10

20

- - Liquids or pastes

0

3907

10

90

- - Other

0

3907

20

 

- Other polyethers:

 

 

 

 

- - Liquids or pastes:

 

3907

20

11

- - - Polyete polyol

0

3907

20

19

- - - Other

0

3907

20

90

- - Other

0

3907

30

 

- Epoxide resins:

 

3907

30

10

- - Granules

0

3907

30

20

- - Epoxide based powder coating

0

3907

30

30

- - Liquids or pastes

0

3907

30

90

- - Other

0

3907

40

 

- Polycarbonates:

 

3907

40

10

- - In aqueous dispersion

0

3907

40

20

- - Other liquids or pastes

0

3907

40

90

- - Other

0

3907

50

 

- Alkyd resins:

 

3907

50

10

- - Liquids or pastes

3

3907

50

90

- - Other

0

3907

60

 

- Poly(ethylene terephthalate):

 

3907

60

10

- - In aqueous dispersion

0

3907

60

20

- - Other liquids or pastes

0

3907

60

90

- - Other

0

 

 

 

- Other polyesters:

 

3907

91

 

- - Unsaturated:

 

3907

91

10

- - - Liquids or pastes

0

3907

91

90

- - - Other

0

3907

99

 

- - Other than unsaturated:

 

3907

99

10

- - - In aqueous dispersion

0

3907

99

20

- - - Other liquids or pastes

0

3907

99

30

- - - Granules or flakes

0

3907

99

40

- - - Polyester based powder coating

0

 

 

 

 

 

3926

 

 

Other articles of plastics and articles of other materials of headings 39.01 to 39.14

 

3926

10

 

- Office or school supplies:

 

3926

10

10

- - School supplies

40

3926

10

20

- - Office supplies

40

3926

20

 

- Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts):

 

3926

20

10

- - Raincoats

40

3926

20

20

- - Gloves

40

3926

20

30

- - Babies’ bib, shoulder pads or shields

40

3926

20

40

- - Aprons and other articles of apparel

40

3926

20

50

- - Articles of apparel used for the protection from chemical substances, radiation and fire

20

3926

20

90

- - Other, including belts

40

3926

30

00

- Fittings for furniture, coachwork or the like

40

3926

40

00

- Statuettes and other ornamental articles

40

3926

90

 

- Other:

 

3926

90

10

- - Floats for fishing nets

30

3926

90

20

- - Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof

30

 

 

 

- - Hygienic, medical and surgical articles:

 

3926

90

31

- - - Colostomy, ileostomy and urine bags

20

3926

90

32

- - - Plastic moulds with denture prints

20

3926

90

33

- - - Poison mosquito nets

20

3926

90

39

- - - Other

20

 

 

 

- - Safety and protective devices:

 

3926

90

41

- - - Police shields

5

3926

90

42

- - - Protective masks and similar articles for use in welding and similar work

20

3926

90

43

- - - Noise reducing devices and covers for the ears; apparatus for measuring vapour of organic substances or of mercury

20

3926

90

44

- - - Life saving cushions for protection of persons falling from heights

20

3926

90

49

- - - Other

20

 

 

 

- - Industrial articles:

 

3926

90

51

- - - Oil spill booms

20

3926

90

52

- - - Pipe or thread sealing tape

20

3926

90

53

- - - Transmission or conveyor belts or belting

20

3926

90

54

- - - Other articles used in machinery

20

3926

90

55

- - - Plastic J-hooks and bunch blocks for detonators

20

3926

90

59

- - - Other

20

3926

90

60

- - Nipple former, breastshells, nipple shields, hand expression funnel, supplement nursing system, feeder (Haberman type)

30

3926

90

70

- - Corset busks and similar supports for articles of apparel or clothing accessories

30

 

 

 

- - Other:

 

3926

90

91

- - - Poultry feeders

30

3926

90

92

- - - Cards for jewellery or small objects of personal adornment; beads; shoe lasts

30*

3926

90

93

- - - Racket strings of a length not exceeding 15 m put up for retail sale

30

3926

90

94

- - - Reflected light nails

5

3926

90

95

- - - Other articles of non-rigid cellular products

30

3926

90

96

- - - Prayer beads

30

3926

90

99

- - - Other

30

 

 

 

 

 

4002

 

 

Synthetic rubber and factice derived from oils, in primary forms or in plates, sheets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading, in primary forms or in plates, sheets or strip

 

 

 

 

- Styrene butadiene rubber (SBR); carboxylated styrene butadiene rubber (XSBR):

 

4002

11

00

- - Latex

3

4002

19

00

- - Other

3

4002

20

00

- Butadiene rubber (BR)

0

 

 

 

- Isobutene isoprene (butyl) rubber (IIR); halo isobutene isoprene rubber (CIIR or BIIR):

 

4002

31

00

- - Isobutene isoprene (butyl) rubber (IIR)

0

4002

39

00

- - Other

0

 

 

 

- Chloroprene (chlorobutadiene) rubber (CR):

 

4002

41

00

- - Latex

3

4002

49

00

- - Other

3

 

 

 

- Acrylonitrile butadiene rubber (NBR):

 

4002

51

00

- - Latex

3

4002

59

00

- - Other

3

4002

60

00

- Isoprene rubber (IR)

3

4002

70

00

- Ethylene propylene non conjugated diene rubber (EPDM)

3

4002

80

 

- Mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading:

 

4002

80

10

- - Mixture of natural rubber latex with synthetic rubber latex

3

4002

80

90

- - Other

3

 

 

 

- Other:

 

4002

91

00

- - Latex

3

4002

99

00

- - Other

3

 

 

 

 

 

4802

 

 

Uncoated paper and paperboard, of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, and non perforated punch-cards and punch tape paper, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than of heading 48.01 or 48.03; hand made paper and paperboard

 

4802

10

00

- Hand made paper and paperboard

40

4802

20

00

- Paper and paperboard of a kind used as a base for photo sensitive, heat sensitive or electro sensitive paper or paperboard

5

4802

30

 

- Carbonising base paper:

 

4802

30

10

- - Weighing less than 20 g/m2

5

4802

30

90

- - Other

5

4802

40

00

- Wallpaper base

10

 

 

 

- Other paper and paperboard, not containing fibres obtained by a mechanical process or chemi-mechanical process or of which not more than 10% by weight of the total fibre content consists of such fibres:

 

4802

54

 

- - Weighing less than 40 g/m2:

 

4802

54

10

- - - Used in the manufacture of gypsum boards and computer cards or paper

40

4802

54

20

- - - Aluminium base paper

5

4802

54

30

- - - Other printing, writing or photocopy papers and of a kind used for graphic purposes

50

4802

54

90

- - - Other

40

4802

55

 

- - Weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2, in rolls:

 

4802

55

10

- - - For printing banknotes; used in the manufacture of gypsum boards and computer cards or paper

40

4802

55

20

- - - Fancy paper and paperboard including with watermarks, granitized felt finish, fibres or blend of specks and vellum antique finish

40

4802

55

30

- - - Aluminium base paper

5

4802

55

40

- - - Other printing, writing or photocopy papers and of a kind used for graphic purposes

50

4802

55

90

- - - Other

40*

4802

56

 

- - Weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2, in sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the unfolded state:

 

4802

56

10

- - - For printing banknotes; used in the manufacture of gypsum boards and computer cards or paper

40

4802

56

20

- - - Fancy paper and paperboard including with watermarks, granitized felt finish, fibres or blend of specks and vellum antique finish

40

4802

56

30

- - - Other printing, writing or photocopy papers and of a kind used for graphic purposes

50

4802

56

90

- - - Other

40

4802

57

 

- - Other, weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2:

 

4802

57

10

- - - For printing banknotes; used in the manufacture of gypsum boards and computer cards or paper

40

4802

57

20

- - - Fancy paper and paperboard including with watermarks, granitized felt finish, fibers or blend of specks and vellum antique finish

40

4802

57

30

- - - Other printing, writing or photocopy papers and of a kind used for graphic purposes

50

4802

57

90

- - - Other

40

4802

58

 

- - Weighing more than 150 g/m2:

 

4802

58

10

- - - Used in the manufacture of gypsum boards and computer cards or paper

40

4802

58

20

- - - Fancy paper and paperboard including with watermarks, granitized felt finish, fibers or blend of specks and vellum antique finish

40

4802

58

30

- - - Other printing, writing or photocopy papers and of a kind used for graphic purposes

50

4802

58

90

- - - Other

40

 

 

 

- Other paper and paperboard, of which more than 10% by weight of the total fibre content consists of fibres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process:

 

4802

61

 

- - In rolls:

 

4802

61

10

- - - Aluminium paper base

5

4802

61

20

- - - For printing banknotes; manufacture of gypsum boards and computer cards or paper

40

4802

61

30

- - - Other printing, writing or photocopy papers and of a kind used for graphic purposes

50

4802

61

90

- - - Other

40

4802

62

 

- - In sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the unfolded state:

 

4802

62

10

- - - Aluminium paper base

5

4802

62

20

- - - For printing banknotes; manufacture of gypsum boards and computer cards or paper

40

4802

62

30

- - - Other printing, writing or photocopy papers and of a kind used for graphic purposes

50

4802

62

90

- - - Other

40

4802

69

 

- - Other:

 

4802

69

10

- - - Aluminium paper base

5

4802

69

20

- - - For printing banknotes; manufacture of gypsum boards and computer cards or paper

40

4802

69

30

- - - Other printing, writing or photocopy papers and of a kind used for graphic purposes

50

4802

69

90

- - - Other

40

 

 

 

 

 

4804

 

 

Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03

 

 

 

 

- Kraftliner:

 

4804

11

00

- - Unbleached

20

4804

19

00

- - Other

30

 

 

 

- Sack kraft paper:

 

4804

21

 

- - Unbleached:

 

4804

21

10

- - - For making cement bags

3

4804

21

90

- - - Other

30

4804

29

 

- - Other:

 

4804

29

10

- - - Composite papers

20

4804

29

90

- - - Other

20

 

 

 

- Other kraft paper and paperboard weighing 150 g/m2 or less:

 

4804

31

 

- - Unbleached:

 

4804

31

10

- - - Electrical grade insulating Kraft paper

5

4804

31

20

- - - Kraft paper in rolls of a width of 209 mm for use as wrapper in dynamite sticks

10

4804

31

30

- - - Of a wet strength 40 g to 60 g, for plywood adhesive tape

10

4804

31

90

- - - Other

20*

4804

39

 

- - Other:

 

4804

39

10

- - - Of a wet strength 40 g to 60 g, for plywood adhesive tape

10

4804

39

90

- - - Other

20

 

 

 

- Other kraft paper and paperboard weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2:

 

4804

41

 

- - Unbleached:

 

4804

41

10

- - - Electrical grade insulating kraft paper

5

4804

41

90

- - - Other

30

4804

42

00

- - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process

30

4804

49

00

- - Other

30

 

 

 

- Other kraft paper and paperboard weighing 225 g/m2 or more:

 

4804

51

 

- - Unbleached:

 

4804

51

10

- - - Electrical grade insulating Kraft paper; pressboard weighing 600 g/m2 or more

5

4804

51

20

- - - Kraft paper in rolls of a width of 209 mm for use as wrapper in dynamite sticks

30

4804

51

30

- - - Of a wet strength 40 g to 60 g, for plywood adhesive tape

10

4804

51

90

- - - Other

30

4804

52

00

- - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process

30

4804

59

00

- - Other

30

 

 

 

 

 

4811

 

 

Paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, coated, impregnated, covered, surface coloured, surface decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than goods of the kind described in heading 48.03, 48.09 or 48.10

 

4811

10

00

- Tarred, bituminised or asphalted paper and paperboard:

5

 

 

 

- Gummed or adhesive paper and paperboard

 

4811

41

00

- - Self adhesive

15

4811

49

00

- - Other

15

 

 

 

- Paper and paperboard, coated, impregnated or covered with plastics (excluding adhesives):

 

4811

51

00

- - Bleached, weighing more than 150 g/m2

15

4811

59

00

- - Other

15

4811

60

00

- Paper and paperboard, coated, impregnated or covered with wax, paraffin wax, stearin, oil or glycerol

15

4811

90

 

- Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres:

 

4811

90

10

- - Paper and paperboard, coated or covered with aluminium foils on the inner side and bearing marks or words which indicate that they are used for containing milk

10

4811

90

20

- - Aluminium paper base

5

4811

90

90

- - Other

10*

 

 

 

 

 

5902

 

 

Tyre cord fabric of high tenacity yarn of nylon or other polyamides, polyesters or viscose rayon

 

5902

10

 

- Of nylon or other polyamides:

 

5902

10

10

- - Chafer canvas type, rubberised

5*

5902

10

90

- - Other

5

5902

20

 

- Of polyesters:

 

5902

20

10

- - Tyre cord fabrics of high tenacity yarn of polyesters and cotton

5

5902

20

20

- - Chafer canvas tyre, rubberised

1

5902

20

90

- - Other

1

5902

90

 

- Other:

 

5902

90

10

- - Chafer canvas tyre, rubberised

1

5902

90

90

- - Other

1

 

 

 

 

 

7102

 

 

Diamonds, whether or not worked, but not mounted or set

 

7102

10

00

- Unsorted

1

 

 

 

- Industrial:

 

7102

21

00

- - Unworked or simply sawn, cleaved or bruted

0

7102

29

00

- - Other

0

 

 

 

- Non-industrial:

 

7102

31

00

- - Unworked or simply sawn, cleaved or bruted

0

7102

39

00

- - Other

0

 

 

 

 

 

7103

 

 

Precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport

 

7103

10

00

- Unworked or simply sawn or roughly shaped

0

 

 

 

- Otherwise worked:

 

7103

91

00

- - Rubies, sapphires and emeralds

0

7103

99

00

- - Other

0

 

 

 

 

 

7104

 

 

Synthetic or reconstructed precious or semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded synthetic or reconstructed precious or semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport

 

7104

10

 

- Piezo-electric quartz:

 

7104

10

10

- - Unworked

0

7104

10

20

- - Worked

0

7104

20

00

- Other, unworked or simply sawn or roughly shaped

0

7104

90

00

- Other

0

 

 

 

 

 

7208

 

 

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, hot-rolled, not clad, plated or coated

 

7208

10

 

- In coils, not further worked than hot-rolled, with patterns in relief:

 

7208

10

10

- - Of a thickness of 10 mm or more but not exceeding 125 mm; of a thickness of less than 3 mm and containing by weight less than 0.6% of carbon

0

7208

10

20

- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm, and containing by weight less than 0.6% of carbon; of a thickness of less than 3 mm and containing by weight 0.6% or more of carbon

0

7208

10

30

- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm, and containing by weight 0.6% or more of carbon

0

7208

10

90

- - Other

0

 

 

 

- Other, in coils, not further worked than hot-rolled, pickled:

 

7208

25

 

- - Of a thickness of 4.75 mm or more:

 

7208

25

10

- - - Coils for re-rolling

0

 

 

 

- - - Other:

 

7208

25

91

- - - - Non alloy steel plates and sheets containing by weight less than 0.6% of carbon

0

7208

25

99

- - - - Other

0

7208

26

 

- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm:

 

7208

26

10

- - - Steel plates and sheets containing by weight less than 0.6% of carbon

0

7208

26

90

- - - Other

0

7208

27

 

- - Of a thickness of less than 3 mm:

 

 

 

 

- - - Of a thickness of less than 1.5 mm:

 

7208

27

11

- - - - Steel plates and sheets containing by weight 0.6 % or more of carbon

0

7208

27

19

- - - - Other

0

 

 

 

- - - Other:

 

7208

27

91

- - - - Steel plates and sheets containing by weight 0.6% or more of carbon

0

7208

27

99

- - - - Other

0

 

 

 

- Other, in coils, not further worked than hot-rolled:

 

7208

36

00

- - Of a thickness exceeding 10 mm

0

7208

37

 

- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm:

 

7208

37

10

- - - Steel plates and sheets containing by weight less than 0.6% of carbon

0

7208

37

90

- - - Other

0

7208

38

 

- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm:

 

7208

38

10

- - - Steel plates and sheets containing by weight less than 0.6% of carbon

0

7208

38

90

- - - Other

0

7208

39

 

- - Of a thickness of less than 3 mm:

 

 

 

 

- - - Of a thickness of less than 1.5 mm:

 

7208

39

11

- - - - Steel plates and sheets containing by weight 0.6% or more of carbon

0

7208

39

19

- - - - Other

0

7208

39

90

- - - Other

0

7208

40

00

- Not in coils, not further worked than hot-rolled, with patterns in relief

0

 

 

 

- Other, not in coils, not further worked than hot-rolled:

 

7208

51

00

- - Of a thickness exceeding 10 mm

0

7208

52

00

- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm

0

7208

53

00

- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm

0

7208

54

00

- - Of a thickness of less than 3 mm

5

7208

90

 

- Other:

 

7208

90

10

- - Of a thickness of 10 mm or more but not exceeding 125 mm; of a thickness of less than 3 mm and containing by weight less than 0.6% of carbon

0

7208

90

20

- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm and containing by weight less than 0.6% of carbon; of a thickness of less than 3 mm and containing by weight 0.6% or more of carbon

0

7208

90

30

- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm and containing by weight less than 0.6% of carbon; of a thickness of less than 3 mm and containing by weight 0.6% or more of carbon

0

7208

90

90

- - Other

0

 

 

 

 

 

7209

 

 

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (cold-reduced), not clad, plated or coated

 

 

 

 

- In coils, not further worked than cold-rolled (cold-reduced):

 

7209

15

00

- - Of a thickness of 3 mm or more

7

7209

16

00

- - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm

7

7209

17

00

- - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm

7

7209

18

 

- - Of a thickness of less than 0.5 mm:

 

7209

18

10

- - - Tin-mill blackplate (TMBP)

7

7209

18

90

- - - Other

7

 

 

 

- Not in coils, not further worked than cold-rolled (cold-reduced):

 

7209

25

00

- - Of a thickness of 3 mm or more

7

7209

26

00

- - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm

7

7209

27

00

- - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm

7

7209

28

00

- - Of a thickness of less than 0.5 mm

7

7209

90

00

- Other

7

 

 

 

 

 

7210

 

 

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated

 

 

 

 

- Plated or coated with tin:

 

7210

11

00

- - Of a thickness of 0.5 mm or more

7

7210

12

00

- - Of a thickness of less than 0.5 mm

7

7210

20

00

- - Plated or coated with lead, including terne-plate

0

7210

30

 

- Electrolytically plated or coated with zinc:

 

 

 

 

- - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

 

7210

30

11

- - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

10

7210

30

19

- - - Other

5

 

 

 

- - Containing by weight 0.6% or more of carbon:

 

7210

30

91

- - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

10

7210

30

99

- - - Other

5

 

 

 

- Otherwise plated or coated with zinc:

 

7210

41

 

- - Corrugated:

 

7210

41

10

- - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

10

7210

41

90

- - - Other

10

7210

49

 

- - Other:

 

7210

49

10

- - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

10*

7210

49

90

- - - Other

10

7210

50

00

- Plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides

7

 

 

 

- Plated or coated with aluminium:

 

7210

61

 

- - Plated or coated with aluminium-zinc alloys:

 

7210

61

10

- - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

10

7210

61

90

- - - Other

10

7210

69

 

- - Other:

 

7210

69

10

- - - Of a thickness not exceeding 1.2 mm

10

7210

69

90

- - - Other

10

7210

70

 

- Painted, varnished or coated with plastics:

 

 

 

 

- - Not clad, plated or coated with metal:

 

7210

70

11

- - - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 125 mm

10

7210

70

12

- - - Of a thickness less than 4.75 mm or exceeding 125 mm

10

7210

70

20

- - Plated or coated with tin, lead or chromium oxide or with chromium and chromium oxide

7

7210

70

30

- - Electrolytically plated or coated with zinc, of thickness not exceeding 1.2 mm

10

7210

70

40

- - Electrolytically plated or coated with zinc, of thickness exceeding 1.2 mm

5

7210

70

50

- - Otherwise plated or coated with zinc or aluminium, of thickness exceeding 1.2 mm

10

7210

70

60

- - Plated or coated with zinc or aluminium, of a thickness not exceeding 1.2 mm

10

7210

70

70

- - Plated or coated with other metals, of a thickness not exceeding 1.2 mm

0

7210

70

90

- - Other

0

7210

90

 

- Other:

 

 

 

 

- - Not clad, plated or coated with metal:

 

7210

90

11

- - - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 125 mm

5

7210

90

12

- - - Of a thickness less than 4.75 mm or exceeding 125 mm

5

7210

90

20

- - Plated or coated with tin, lead or chromium oxide or with chromium and chromium oxide

7

7210

90

30

- - Electrolytically plated or coated with zinc, of thickness not exceeding 1.2 mm

10

7210

90

40

- - Electrolytically plated or coated with zinc, of thickness exceeding 1.2 mm

5

7210

90

50

- - Otherwise plated or coated with zinc or aluminium, of thickness exceeding 1.2 mm

10

7210

90

60

- - Plated or coated with zinc or aluminium, of a thickness not exceeding 1.2 mm

10

7210

90

70

- - Plated or coated with other metals, of a thickness not exceeding 1.2 mm

0

7210

90

90

- - Other

0

 

 

 

 

 

7217

 

 

Wire of iron or non-alloy steel

 

7217

10

 

- Not plated or coated, whether or not polished:

 

7217

10

10

- - Containing by weight less than 0.25% of carbon:

10

 

 

 

- - Containing by weight 0.25% or more but less than 0.6% of carbon:

 

7217

10

21

- - - Spokes wire

5

7217

10

22

- - - Bead wire; flat hard steel reed wire; prestressed concrete steel wire; free cutting steel wire

5

7217

10

29

- - - Other

5

 

 

 

- - Containing by weight 0.6% or more of carbon:

 

7217

10

31

- - - Spokes wire; bead wire; flat hard steel reed wire; prestressed concrete steel wire; free cutting steel wire

5

7217

10

39

- - - Other

5

7217

20

 

- Plated or coated with zinc:

 

7217

20

10

- - Containing by weight less than 0.25% carbon

10

 

 

 

- - Containing by weight 0.25% or more but less than 0.45% of carbon:

 

7217

20

21

- - - Electrolytic coated and spokes wire

5

7217

20

22

- - - Flat hard steel reed wire; prestressed concrete steel wire; steel wire with silicon content not less than 0.1%, zinc plated with layer weight not less than 240 g/m²

5

7217

20

29

- - - Other

5

 

 

 

- - Containing by weight 0.45% or more but less than 0.6% of carbon:

 

7217

20

31

- - - Electrolytic coated and spokes wire

5

7217

20

32

- - - Flat hard steel reed wire; prestressed concrete steel wire; steel wire with silicon content not less than 0.1%, zinc plated with layer weight not less than 240 g/m²

5

7217

20

33

- - - High carbon steel core wire for Aluminium Conductors Steel Reinforced (ACSR)

0

7217

20

39

- - - Other

5

 

 

 

- - Containing by weight 0.6% or more of carbon:

 

7217

20

41

- - - Electrolytic coated and spokes wire

5

7217

20

42

- - - Flat hard steel reed wire; prestressed concrete steel wire; steel wire with silicon content not less than 0.1%, zinc plated with layer weight not less than 240 g/m²

5

7217

20

43

- - - High carbon steel core wire for Aluminium Conductors Steel Reinforced (ACSR)

0

7217

20

49

- - - Other

5

7217

30

 

- Plated or coated with other base metals:

 

7217

30

10

- - Containing by weight less than 0.25% of carbon

10

7217

30

20

- - Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.6% of carbon

5

 

 

 

- - Containing by weight 0.6% or more of carbon:

 

 

 

 

- - - Beadwire (copper alloy coated high carbon steel wire for pneumatic rubber tyres):

 

7217

30

31

- - - - Beadwire (brass coated high carbon steel wire for pneumatic rubber tyres)

5

7217

30

32

- - - - Beadwire (coated with other copper alloys, high carbon steel wire for pneumatic rubber tyres)

5

7217

30

33

- - - - Plated or coated with tin

5

7217

30

39

- - - - Other

5

7217

30

90

- - Other

5

7217

90

 

- Other:

 

7217

90

10

- - Containing by weight of not less than 0.1% of silicon and plated with zinc having a layer weight not less than 240 g/m² and covered with PVC as an outer layer

5

7217

90

20

- - Other containing by weight less than 0.25% of carbon, excluding the goods of subheading 7217.90.10

10

7217

90

30

- - Other containing by weight 0.25% or more but less than 0.45% of carbon, excluding goods of subheading 7217.90.10

5

7217

90

40

- - Other containing by weight 0.45% or more but less than 0.6% of carbon, excluding goods of subheading 7217.90.10

5

7217

90

50

- - Other containing by weight 0.6% or more of carbon, excluding goods of subheading 7217.90.10

5

 

 

 

 

 

7326

 

 

Other articles of iron or steel

 

 

 

 

- Forged or stamped, but not further worked:

 

7326

11

00

- - Grinding balls and similar articles for mills

20

7326

19

00

- - Other

20

7326

20

 

- Articles of iron or steel wire:

 

7326

20

10

- - For manufacturing tyre hoop

0

7326

20

20

- - Rat traps

20

7326

20

30

- - For the manufacturing of articles other than baskets, sieves or the like, coated with plastic

20

7326

20

40

- - Gabions and mattresses of PVC coated steel wires

20

7326

20

90

- - Other

20

7326

90

 

- Other:

 

7326

90

10

- - Ships’ rudders

5

7326

90

20

- - Pistol or revolver shaped keychains with firing caps

0

7326

90

30

- - Stainless steel shield and clamp assembly with rubber sleeve for hubless cast iron pipes and pipe fittings

20

7326

90

40

- - Latex spouts and latex cups

20

7326

90

50

- - Rat traps

20

7326

90

60

- - Steel balls for ball point pens

20

7326

90

90

- - Other

20

 

 

 

 

 

8415

 

 

Air conditioning machines, comprising a motor driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated

 

8415

10

 

- Window or wall types, self contained or “split-system”:

 

8415

10

10

- - Of an output not exceeding 21.10 kW

50

8415

10

20

- - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

50

8415

10

30

- - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

10

40

- - Of an output exceeding 52.75 kW

20

8415

20

00

- Of a kind used for persons, in motor vehicles

30*

 

 

 

- Other:

 

8415

81

 

- - Incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/heat cycle (reversible heat pumps):

 

 

 

 

- - - For use in aircraft:

 

8415

81

11

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

50

8415

81

12

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

50

8415

81

13

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

81

14

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW

20

 

 

 

- - - For use in railway rolling stock:

 

8415

81

21

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

50

8415

81

22

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

50

8415

81

23

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

81

24

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW

20

 

 

 

- - - For use in road vehicles:

 

8415

81

31

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

50

8415

81

32

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

50

8415

81

33

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

81

34

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW

20

 

 

 

- - - Other:

 

8415

81

91

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

50

8415

81

92

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

50

8415

81

93

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

81

94

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW

20

8415

82

 

- - Other, incorporating a refrigerating unit

 

 

 

 

- - - For use in aircraft:

 

8415

82

11

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

50

8415

82

12

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

50

8415

82

13

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

82

14

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW

20

 

 

 

- - - For use in railway rolling stock:

 

8415

82

21

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

50

8415

82

22

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

50

8415

82

23

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

82

24

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW

20

 

 

 

- - - For use in road vehicles:

 

8415

82

31

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

50

8415

82

32

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

50

8415

82

33

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

82

34

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW:

20

 

 

 

- - - Other:

 

8415

82

91

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

50

8415

82

92

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

50

8415

82

93

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

82

94

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW

20

8415

83

 

- - Not incorporating a refrigerating unit:

 

 

 

 

- - - For use in aircraft:

 

8415

83

11

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

30

8415

83

12

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

30

8415

83

13

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

83

14

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW

20

 

 

 

- - - For use in railway rolling stock:

 

8415

83

21

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

30

8415

83

22

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

30

8415

83

23

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

83

24

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW

20

 

 

 

- - - For use in road vehicles:

 

8415

83

31

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

30

8415

83

32

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

30

8415

83

33

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

83

34

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW

20

 

 

 

- - - Other:

 

8415

83

91

- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW

30

8415

83

92

- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW

30

8415

83

93

- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW

20

8415

83

94

- - - - Of an output exceeding 52.75 kW

20

8415

90

 

- Parts:

 

 

 

 

- - Of machines of an output not exceeding 21.10 kW:

 

8415

90

11

- - - For use in aircraft or railway rolling stock

20

8415

90

12

- - - Chassis or cabinets, welded and painted

20

8415

90

19

- - - Other

20

 

 

 

- - Of machines of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW:

 

8415

90

21

- - - For use in aircraft or railway rolling stock

30

8415

90

22

- - - Chassis or cabinets, welded and painted

30

8415

90

29

- - - Other

30

 

 

 

- - Of machines of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW:

 

8415

90

31

- - - For use in aircraft or railway rolling stock

15

8415

90

32

- - - Chassis or cabinets, welded and painted

15

8415

90

39

- - - Other

15

 

 

 

- - Of machines of an output exceeding 52.75 kW:

 

8415

90

91

- - - For use in aircraft or railway rolling stock

15

8415

90

92

- - - Chassis or cabinets, welded and painted

15

8415

90

99

- - - Other

15

 

 

 

 

 

8704

 

 

Motor vehicles for the transport of goods.

 

8704

10

 

-- Dumpers designed for off-highway use:

 

 

 

 

- - Completely Knocked Down (CKD):

 

8704

10

11

- - - g.v.w. exceeding 24 t

*

8704

10

12

- - - g.v.w. not exceeding 24 t

*

 

 

 

- - Completely Built Up (CBU)/Other

 

8704

10

21

- - - g.v.w. exceeding 24 t

*

8704

10

22

- - - g.v.w. not exceeding 24 t

*

 

 

 

- Other, with compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):

 

8704

21

 

- - g.v.w not exceeding 5 t:

 

 

 

 

- - - Completely Knocked Down (CKD):

 

8704

21

11

- - - - Refrigerated vans

3

8704

21

12

- - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

21

13

- - - - Tanker vehicles

3

8704

21

14

- - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

21

15

- - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

15

8704

21

16

- - - - Ordinary lorries (trucks)

10

8704

21

19

- - - - Other

10

 

 

 

- - - Completely Built Up (CBU)/Other:

 

8704

21

21

- - - - Refrigerated vans

20

8704

21

22

- - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

15

8704

21

23

- - - - Tanker vehicles

15

8704

21

24

- - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

20

8704

21

25

- - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

100

8704

21

26

- - - - Ordinary lorries (trucks)

100

8704

21

29

- - - - Other

100

8704

22

 

- - g.v.w exceeding 5 t but not exceeding 20 t:

 

 

 

 

- - - Completely Knocked Down (CKD):

 

 

 

 

- - - - g.v.w not exceeding 6 t:

 

8704

22

11

- - - - - Refrigerated vans

3

8704

22

12

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

22

13

- - - - - Tanker vehicles

3

8704

22

14

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

22

15

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

5

8704

22

16

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

5

8704

22

19

- - - - - Other

5

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 6 t but not exceeding 10 t:

 

8704

22

21

- - - - - Refrigerated vans

3

8704

22

22

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

22

23

- - - - - Tanker vehicles

3

8704

22

24

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

22

25

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

5

8704

22

26

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

5

8704

22

29

- - - - - Other:

5

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 10 t but not exceeding 20 t

 

8704

22

31

- - - - - Refrigerated vans

3

8704

22

32

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

22

33

- - - - - Tanker vehicles

3

8704

22

34

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

22

35

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

5

8704

22

36

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

5

8704

22

39

- - - - - Other:

5

 

 

 

- - - Completely Built-up (CBU)/Other:

 

 

 

 

- - - - g.v.w not exceeding 6 t:

 

8704

22

41

- - - - - Refrigerated vans

20

8704

22

42

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

15

8704

22

43

- - - - - Tanker vehicles

15

8704

22

44

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

20

8704

22

45

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

60

8704

22

46

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

60

8704

22

49

- - - - - Other

60

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 6 t but not exceeding 10 t:

 

8704

22

51

- - - - - Refrigerated vans

20

8704

22

52

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

15

8704

22

53

- - - - - Tanker vehicles

15

8704

22

54

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

20

8704

22

55

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

60

8704

22

56

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

60

8704

22

59

- - - - - Other

60

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 10 t but not exceeding 20 t:

 

8704

22

61

- - - - - Refrigerated vans

20

8704

22

62

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

15

8704

22

63

- - - - - Tanker vehicles

15

8704

22

64

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

20

8704

22

65

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

30

8704

22

66

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

30

8704

22

69

- - - - - Other

30

8704

23

 

- - g.v.w exceeding 20 t:

 

 

 

 

- - - Completely Knocked Down (CKD):

 

 

 

 

- - - - g.v.w not exceeding 24 t:

 

8704

23

11

- - - - - Refrigerated vans

3

8704

23

12

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

23

13

- - - - - Tanker vehicles

3

8704

23

14

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

23

15

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

3

8704

23

16

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

3

8704

23

19

- - - - - Other

3

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 24 t:

 

8704

23

21

- - - - - Refrigerated vans

3

8704

23

22

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

23

23

- - - - - Tanker vehicles

3

8704

23

24

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

23

25

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

3

8704

23

26

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

3

8704

23

29

- - - - - Other

3

 

 

 

- - - Completely Built-up (CBU)/Other:

 

 

 

 

- - - - g.v.w not exceeding 24 t:

 

8704

23

31

- - - - - Refrigerated vans

15

8704

23

32

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

10

8704

23

33

- - - - - Tanker vehicles

15

8704

23

34

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

15

8704

23

35

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

20

8704

23

36

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

20

8704

23

39

- - - - - Other

20

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 24 t:

 

8704

23

41

- - - - - Refrigerated vans

15*

8704

23

42

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

10*

8704

23

43

- - - - - Tanker vehicles

15*

8704

23

44

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

15*

8704

23

45

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

20*

8704

23

46

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

20*

8704

23

49

- - - - - Other

20*

 

 

 

- Other, with spark-ignition internal combustion piston engine:

 

8704

31

 

- - g.w.w not exceeding 5 t:

 

 

 

 

- - - Completely Knocked Down (CKD):

 

8704

31

11

- - - - Refrigerated vans

3

8704

31

12

- - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

31

13

- - - - Tanker vehicles

3

8704

31

14

- - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

31

15

- - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

15

8704

31

16

- - - - Ordinary lorries (trucks)

10

8704

31

17

- - - - Three-wheeled light trucks of a cylinder capacity not exceeding 356 cc and a payload capacity not exceeding 350 kg

10

8704

31

19

- - - - Other

10

 

 

 

- - - Completely Built Up (CBU)/Other:

 

8704

31

21

- - - - Refrigerated vans

20

8704

31

22

- - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

15

8704

31

23

- - - - Tanker vehicles

15

8704

31

24

- - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

20

8704

31

25

- - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

100

8704

31

26

- - - - Ordinary lorries (trucks)

100

8704

31

27

- - - - Three-wheeled light trucks of a cylinder capacity not exceeding 356 cc and a payload capacity not exceeding 350 kg

100

8704

31

29

- - - - Other

100

8704

32

 

- - g.v.w. exceeding 5 t:

 

 

 

 

- - - Completely Knocked Down (CKD):

 

 

 

 

- - - - g.v.w not exceeding 6 t:

 

8704

32

11

- - - - - Refrigerated vans

3

8704

32

12

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

32

13

- - - - - Tanker vehicles

3

8704

32

14

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

32

15

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

5

8704

32

16

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

5

8704

32

17

- - - - - Other

5

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 6 t but not exceeding 10 t:

 

8704

32

18

- - - - - Refrigerated vans

3

8704

32

21

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

32

22

- - - - - Tanker vehicles

3

8704

32

23

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

32

24

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

5

8704

32

25

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

5

8704

32

26

- - - - - Other

5

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding exceeding 10 t but not exceeding 20 t:

 

8704

32

27

- - - - - Refrigerated vans

3

8704

32

28

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

32

31

- - - - - Tanker vehicles

3

8704

32

32

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

32

33

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

5

8704

32

34

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

5

8704

32

35

- - - - - Other

5

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 20 t but not exceeding 24 t:

 

8704

32

36

- - - - - Refrigerated vans

3

8704

32

37

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

32

38

- - - - - Tanker vehicles

3

8704

32

41

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

32

42

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

3

8704

32

43

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

3

8704

32

44

- - - - - Other

3

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 24 t:

 

8704

32

45

- - - - - Refrigerated vans

3

8704

32

46

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

3

8704

32

47

- - - - - Tanker vehicles

3

8704

32

48

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

3

8704

32

51

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

3

8704

32

52

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

3

8704

32

53

- - - - - Other

3

 

 

 

- - - Completely Built-up (CBU)/Other:

 

 

 

 

- - - - g.v.w not exceeding 6 t:

 

8704

32

54

- - - - - Refrigerated vans

20

8704

32

55

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

15

8704

32

56

- - - - - Tanker vehicles

15

8704

32

57

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

20

8704

32

58

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

60

8704

32

61

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

60

8704

32

62

- - - - - Other

60

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 6 t but not exceeding 10 t:

 

8704

32

63

- - - - - Refrigerated vans

20

8704

32

64

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

15

8704

32

65

- - - - - Tanker vehicles

15

8704

32

66

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

20

8704

32

67

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

60

8704

32

68

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

60

8704

32

69

- - - - - Other

60

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 10 t but not exceeding 20 t:

 

8704

32

71

- - - - - Refrigerated vans

15

8704

32

72

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

15

8704

32

73

- - - - - Tanker vehicles

15

8704

32

74

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

10

8704

32

75

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

30

8704

32

76

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

30

8704

32

77

- - - - - Other

30

 

 

 

- - - - g.v.w exceeding 20 but not exceeding 24 t:

 

8704

32

78

- - - - - Refrigerated vans

15

8704

32

81

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

10

8704

32

82

- - - - - Tanker vehicles

15

8704

32

83

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

15

8704

32

84

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

20

8704

32

85

- - - - - Other

20

8704

32

86

- - - - g.v.w exceeding 24 t:

20

 

 

 

- - - - - Refrigerated vans

 

8704

32

87

- - - - - Refuse collection vehicles having refuse compressing device

15*

8704

32

88

- - - - - Tanker vehicles

15*

8704

32

91

- - - - - Designed for the transport of concrete or cement in bulk

15*

8704

32

92

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

20*

8704

32

93

- - - - - Ordinary lorries (trucks)

20*

8704

32

94

- - - - - Other

20*

8704

32

95

- - - - - Other vans, pick-up trucks and similar vehicles

20*

8704

90

 

- Other:

 

 

 

 

- - Completely Knocked Down (CKD):

 

 

 

 

- - - g.v.w not exceeding 5 t:

 

8704

90

11

- - - - Vans, pick-up trucks and similar vehicles

15

8704

90

12

- - - - Ordinary lorries (trucks)

10

8704

90

19

- - - - Other

10

 

 

 

- - - g.v.w exceeding 5 t but not exceeding 24 t:

 

8704

90

21

- - - - Vans, pick-up trucks and similar vehicles

5

8704

90

22

- - - - Ordinary lorries (trucks)

5

8704

90

29

- - - - Other

5

 

 

 

- - - g.v.w exceeding 24 t:

 

8704

90

31

- - - - Vans, pick-up trucks and similar vehicles

3

8704

90

32

- - - - Ordinary lorries (trucks)

3

8704

90

39

- - - - Other

3

 

 

 

- - Completely Built-up (CBU)/Other:

 

 

 

 

- - - g.v.w not exceeding 5 t:

 

8704

90

41

- - - - Vans, pick-up trucks and similar vehicles

100

8704

90

42

- - - - Ordinary lorries (trucks)

100

8704

90

49

- - - - Other

100

 

 

 

- - - g.v.w exceeding 5 t but not exceeding 24 t:

 

8704

90

51

- - - - Vans, pick-up trucks and similar vehicles

60

8704

90

52

- - - - Ordinary lorries (trucks)

60

8704

90

59

- - - - Other

60

 

 

 

- - - g.v.w exceeding 24 t:

 

8704

90

61

- - - - Vans, pick-up trucks and similar vehicles

20*

8704

90

62

- - - - Ordinary lorries (trucks)

20*

8704

90

69

- - - - Other

20*

APPENDIX II

LIST OF AMENDED PREFERENTIAL RATES OF IMPORT DUTY APPLICABLE TO A NUMBER OF GOODS IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFFS (LIST II)(Issued with the Decision No. 69/2005/QD-BTCof the Finance Minister dated 13 October 2005)

No.

Description

Of Heading

Tax Rate (%)

1

Chemicals

 

 

1.1

Varnish, not exceeding 100o heat-resistence

3208.20.90

5

1.2

Anti-oxidized substance for surface of PVC coated fabric

3208.90.90

5

1.3

Polyme solution for producing Polyurethane

3208.90.90

5

1.4

Waterproofing substance used in production of leatherette fabric and fabric drying substance in plastic coating

3208.90.90

5

2

Forms of shoes

3926.90.92

0

3

Base non-stick paper

4802.55.90

5

4

Base sanding paper

4804.31.90

5

5

Veined paper

4811.90.90

5

6

Tyre cord fabric of nylon codes 1680 D/2 and 1890 D/2

5902.10.10

0

7

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, alloyed clad, plated or coated with zinc, containing by weight less than 0.04% of carbon, of a thickness not exceeding 1.2mm

7210.49.10

0

8

Air conditioners of a kind used for person, in motor vehicles, of an output exceeding 26.38 kW

8415.20.00

20

9

Dunmpers designed for off-highway use, of g.v.w exceeding 20t but not exceeding 45t

8704.10.21 8704.10.22

20

10

Motor vehicles used for transport of goods of g.v.w exceeding 45t

8704.10.21 8704.23.41

0

 

 

8704.23.42

 

 

 

8704.23.43

 

 

 

8704.23.44

 

 

 

8704.23.45

 

 

 

8704.23.46

 

 

 

8704.23.49

 

 

 

8704.32.87

 

 

 

8704.32.88

 

 

 

8704.32.91

 

 

 

8704.32.92

 

 

 

8704.32.93

 

 

 

8704.32.94

 

 

 

8704.32.95

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu69/2005/QĐ-BTC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành13/10/2005
                            Người kýTrương Chí Trung
                            Ngày hiệu lực 10/11/2005
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi (gồm Biểu số I và Biểu số II).
                                                  • Điều 2: Các mức thuế suất ưu đãi qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất qui định tại Quyết định số 110/2003/QĐ- BTC ngày 25/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi và các quyết định sửa đổi, bổ sung số 71/2004/QĐ-BTC ngày 31/08/2004 và số 90/2004/QĐ-BTC ngày 25/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
                                                  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi