Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 63/2013/QĐ-UBND

Quyết định 63/2013/QĐ-UBND quy định về giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2014

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 63/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 25/12/2013
Người ký Vũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 01/01/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 25/12/2013 Tình trạng: Hết hiệu lực
ỦY BAN NHẨN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 63/2013/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 04/12/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV, kỳ họp thứ 8 về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2014;

Theo đề nghị của Liên ngành: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế, Ban chỉ đạo giải phóng mặt bằng Thành phố, Sở Tư pháp, Sở Xây dựng, Sở Quy hoạch kiến trúc, Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 5616/TTr-LN ngày 22/10/2013 và Báo cáo thẩm định số 3318/STP-VBPQ ngày 19/12/2013 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2014 (có Phụ lục và Bảng giá các loại đất kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 và Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 09/8/2013 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất kèm theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2013.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Đ/c Bí thư Thành ủy;
- Bộ: TN&MT, TC, XD, Tư pháp;
- Thường trực Thành Ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP Hà Nội;
- Chủ tịch UBND Thành phố (để báo cáo);
-
Các PCT UBND Thành phố;
- Website Chính phủ;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ TP;
- VPUBTP: các PCVP; các tổ chuyên viên; Trung tâm tin học - công báo, Nth;
- Lưu, VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

QUY ĐỊNH

VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Chương 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

1. Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được xác định làm căn cứ và cơ sở để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế thu nhập trong việc giao dịch chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

c) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34, Điều 35 của Luật Đất đai 2003;

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai 2003;

đ) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai 2003;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

g) Xác định giá khởi điểm để phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất; đấu thầu dự án có sử dụng đất;

h) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá, đấu thầu không được thấp hơn mức giá do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định tại quyết định này.

3. Quy định này không bắt buộc áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2003.

Điều 2. Nguyên tắc cụ thể khi định giá đất

1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn.

2. Nguyên tắc khi định giá đất phi nông nghiệp.

a) Trường hợp thửa đất của một chủ sử dụng ở vị trí 1 có trùng từ 2 mức giá trở lên thì xác định giá theo vị trí có mức giá cao nhất.

b) Các vị trí trong mỗi đường, phố thuộc các quận; các phường của thị xã Sơn Tây; các thị trấn được xác định như sau:

- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này;

- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ 3,5m trở lên.

- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một mặt giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ 2m đến dưới 3,5m.

- Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất của một chủ sử dụng có ít nhất một mặt giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) dưới 2m.

c) Đối với các thửa đất của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường phố có mức giá cao nhất.

d) Đối với thửa đất của một chủ sử dụng đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 thuộc các khu dân cư cũ, không nằm trong khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, không nằm trong cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp, cách hè đường, phố từ 200m trở lên (theo chiều sâu của ngõ) được xem xét giảm giá như sau:

- Cách hè đường, phố từ 200m đến 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

- Cách hè đường, phố trên 300m đến 500m: giảm 10% so với giá đất quy định.

- Cách hè đường, phố trên 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

đ) Đối với thửa đất của một chủ sử dụng có chiều sâu tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ được chia các lớp để tính giá như sau:

- Lớp 1: tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ đến 100m, tính bằng 100% mức giá quy định.

- Lớp 2: tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ từ trên 100m đến 200m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.

- Lớp 3 tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ từ trên 200m đến 300m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.

- Lớp 4 tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ từ trên 300m giảm 30% so với giá đất của lớp 1.

Không áp dụng quy định tại Điểm d, đ Khoản 2 điều này trong trường hợp Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế theo quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003; trong trường hợp này, tại Bảng số 6, Bảng số 7 (trừ thị trấn Tây Đằng, Ba Vì) và Bảng 8 thuộc huyện Từ Liêm thì giá đất vị trí 4 được xác định theo giá đất vị trí 3.

e) Chỉ giới hè đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ nêu tại Điều 2 của quy định này được áp dụng như sau:

- Đối với các trường hợp được Nhà nước giao, cho thuê đất mới thì chỉ giới hè đường, phố tính theo chỉ giới quy hoạch đường, phố được duyệt;

- Các trường hợp còn lại, chỉ giới hè đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ tính theo chỉ giới hè đường, phố hiện trạng.

g) Trường hợp thửa đất của một chủ sử dụng đất có hình thể đặc thù (hình L, hình ^) thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được áp dụng giá theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7 Chương II của quy định này. Phần diện tích còn lại xác định như sau:

- Nếu thửa đất có mặt tiếp giáp với đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ ³ 3,5m thì phần diện tích còn lại áp dụng hệ số K = 0,9 của giá đất theo quy định.

- Nếu thửa đất có mặt tiếp giáp với đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ kích thước từ 2m đến dưới 3,5m thì phần diện tích còn lại áp dụng hệ số K = 0,8 của giá đất theo quy định.

- Nếu thửa đất có mặt tiếp giáp với đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ kích thước < 2m thì phần diện tích còn lại áp dụng giá đất vị trí thấp hơn liền kề của đường, phố có tên trong bảng giá hoặc ngõ.

Giá đất của cả thửa đất sau khi xác định không được thấp hơn giá đất vị trí thấp hơn liền kề với đường phố, ngõ tiếp giáp của thửa đất.

h) Trường hợp các thửa đất thuộc địa giới hành chính các xã ngoại thành, nằm xen kẽ với các thửa đất tại các trục đường giao thông thuộc địa giới hành chính thị trấn, vùng giáp ranh quận nội thành; hoặc trên cùng một đoạn đường giao thông bên này là địa giới hành chính xã, bên kia là địa giới hành chính thị trấn, vùng giáp ranh quận nội thành thì xác định giá theo vị trí có mức giá cao nhất. Nguyên tắc phân loại vị trí, xác định giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại Điểm a, b, c, d, đ, e, g trên đây và Điều 5 Chương II của quy định này.

i) Trường hợp các thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường phố mà có mặt tiếp giáp với hai đường, phố có tên trong Bảng giá thì được tính hệ số bằng 1,20 giá đất của đường, phố có giá đất cao nhất; trường hợp thửa đất ở vị trí giao cắt giữa một đường, phố có tên trong bảng giá với một đường, phố có mặt cắt đường từ 3,50m trở lên (vị trí 2) thì được tính hệ số bằng 1,10 giá đất của đường, phố có tên trong bảng giá. Nhưng mức giá sau khi điều chỉnh không quá mức vượt khung giá tối đa theo khung giá đất của Chính phủ quy định.

k) Giá đất tại các tuyến đường, phố mới mở chưa có tên trong quy định này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố tương đương có tên trong khu vực.

Chương 2.

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 3. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm còn lại, đất trồng cây lâu năm, đất mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tại các xã thuộc các huyện được xác định căn cứ mục đích sử dụng khi giao, cho thuê và được phân theo khu vực, theo vùng (vùng đồng bằng, vùng trung du, vùng núi) quy định tại Bảng 1; Bảng 2, Bảng 3; Bảng 4; Bảng 5 và Phụ lục phân loại các xã.

2. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (trường hợp chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng khu dân cư) được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm cùng khu vực, cùng vùng quy định tại Bảng 3.

3. Giá đất nông nghiệp khác (bao gồm đất tại các xã ngoại thành sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng thủy sản, xây dựng cơ sở ươm tạo cây giống, con giống; xây dựng kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được xác định bằng giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm của cùng khu vực, cùng vùng quy định tại Bảng 3.

Điều 4. Giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

1. Tại các quận; các phường của thị xã Sơn Tây (trừ các phường Viên Sơn, Trung Hưng, Trung Sơn Trầm thuộc thị xã Sơn Tây); các thị trấn thuộc các huyện (trừ thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba Vì), giá đất được xác định theo Điều 2 của quy định này, mức giá cụ thể cho từng đường, phố và từng vị trí quy định tại Bảng 6 (đối với các quận, các phường thuộc thị xã Sơn Tây); Bảng 7 (đối với các thị trấn thuộc các huyện).

2. Tại các phường Viên Sơn, Trung Hưng, Trung Sơn Trầm thuộc thị xã Sơn Tây và thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba Vì, giá đất được xác định theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 dưới đây.

3. Giá đất tại các khu đô thị mới (đã xây dựng xong đường giao thông).

a) Trường hợp đường, phố trong khu đô thị mới đã đặt tên và đã được xác định trong bảng giá thì xác định giá theo đường phố đó; trường hợp đường, phố trong khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư chưa đặt tên hoặc đã được đặt tên nhưng chưa được xác định trong bảng giá thì xác định theo phụ lục Bảng giá đất các khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Trường hợp thửa đất không nằm trong ranh giới khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư nhưng ở vị trí tiếp giáp hoặc có đường, ngõ nối thông gần hơn với đường, phố của khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư thì được xác định theo giá đất của đường, phố trong khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư; trường hợp thửa đất đó nằm ở vị trí 2, 3, 4 thì xác định theo đường, phố trong khu vực có mức giá tương đương có quy định giá đất các vị trí.

Điều 5. Giá đất ở và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn (gồm khu vực giáp ranh đô thị, khu vực ven trục đường giao thông chính và các xã nông thôn)

1. Giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thuộc các xã, thị trấn giáp ranh các quận (có chung ranh giới hành chính với quận) được xác định cụ thể cho từng đường, phố quy định tại Bảng 8 và Phụ lục phân loại các xã. Cụ thể như sau:

a) Các xã giáp ranh thuộc huyện Từ Liêm: được xác định theo 4 vị trí (1, 2, 3, 4) như đất phi nông nghiệp quy định cho các quận, thị trấn.

b) Các xã giáp ranh thuộc các huyện Chương Mỹ, Gia Lâm, Hoài Đức, Thanh Oai, Thanh Trì:

- Trong phạm vi tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong bảng giá đến 200m được xác định theo 4 vị trí (1, 2, 3, 4) như đất phi nông nghiệp quy định cho các quận, thị trấn;

- Vị trí còn lại ngoài 200m tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong bảng giá quy định cụ thể tại Bảng 8.

2. Giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực ven trục đầu mối giao thông chính có tên trong bảng giá (từ chỉ giới hè đường, phố đến 200m) thuộc các huyện; các xã và phường Viên Sơn, phường Trung Hưng, phường Trung Sơn Trầm, thị xã Sơn Tây (quy định tại Bảng 9) và thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì (quy định tại Bảng 7) được xác định cụ thể cho từng đường, phố, cụ thể như sau:

- Trong phạm vi tính từ chỉ giới hè đường, phố đến 200m được xác định theo 4 vị trí (1, 2, 3, 4) như đất phi nông nghiệp quy định cho các quận, thị trấn và không thấp hơn giá đất cùng mục đích sử dụng khu dân cư nông thôn liền kề.

Trường hợp thửa đất nằm trong phạm vi 200m của các trục đường có tên trong bảng giá giao nhau thì xác định giá theo vị trí của đường có mức giá cao nhất (thực hiện Mục a, Khoản 2 Điều 2 của quy định này).

- Vị trí còn lại ngoài 200m tính từ chỉ giới hè đường, phố có tên trong bảng giá áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

3. Giá đất ở và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu dân cư nông thôn tại các khu vực còn lại được quy định tại Bảng 10.

Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để thực hiện dự án sản xuất kinh doanh, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu tái định cư, ... có hạ tầng đồng bộ thì căn cứ vào đường quy hoạch được duyệt (nếu không có đường quy hoạch thì áp dụng theo đường hiện trạng) để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố gần nhất có tên trong bảng giá quy định tại Bảng 8, Bảng 9 và không bị giới hạn bởi phạm vi 200m tính từ chỉ giới hè đường, phố.

Điều 6. Giá đất phi nông nghiệp khác

1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước và đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ), đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật), được xác định bằng giá đất ở có cùng vị trí, đường, phố, loại xã.

2. Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng theo các quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm: đất có các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán trại cho người lao động phục vụ thi công công trình xây dựng; đất tại các phường, thị trấn được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được xác định bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có cùng vị trí, đường, phố, loại xã.

3. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Ủy ban nhân dân Thành phố sẽ có quy định cho từng trường hợp phát sinh cụ thể.

4. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản của cùng khu vực, cùng vùng; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng giá đất phi nông nghiệp có cùng mục đích sử dụng, vị trí, đường, phố, loại xã.

Điều 7. Giá đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng, khi cần có giá để tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật đối với loại đất này thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề có mức giá cao nhất (trường hợp liền kề với hai loại đất khác nhau trở lên) để xác định giá đất. Khi đất chưa sử dụng được cơ quan có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng được quy định tại bản quy định này để định mức giá cụ thể.

Chương 3.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Xác định giá đất trong một số trường hợp cụ thể

Trường hợp áp dụng giá đất vào các đối tượng và mục đích sử dụng đất cụ thể theo các quy định tại Điều 11 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ phải thực hiện sát giá thị trường trong điều kiện bình thường mà giá đất quy định tại Quyết định này chưa phù hợp với giá thị trường trong điều kiện bình thường thì Sở Tài chính chủ trì cùng các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có liên quan lập phương án giá trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định hoặc báo cáo Thường trực hội đồng nhân dân Thành phố cho ý kiến trước khi quyết định theo các nguyên tắc sau:

1. UBND Thành phố quyết định điều chỉnh giá đất trong giới hạn cho phép cao hơn hoặc thấp hơn không quá 20% mức giá của cùng vị trí, cùng mục đích sử dụng đất đã công bố.

2. Các trường hợp điều chỉnh cao hơn hoặc thấp hơn 20% mức giá của cùng vị trí, cùng mục đích sử dụng đất đã công bố thì Liên ngành phải lập phương án báo cáo UBND Thành phố để xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố trước khi quyết định.

Điều 9. Tổ chức thực hiện

Đối với những khu vực chưa được xác định trong Bảng giá, Phụ lục ban hành kèm theo quy định này hoặc các trường hợp mới phát sinh do xây dựng đường, phố, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã lập phương án giá, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định.

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm định kỳ tổ chức cập nhật biến động giá đất trên địa bàn để làm căn cứ lập phương án trình Ủy ban nhân dân Thành phố công bố giá đất vào ngày 01 tháng 01 hàng năm; Tổng hợp tình hình và kết quả điều chỉnh giá đất báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố để báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các Phòng Tài nguyên và Môi trường theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn, kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung

Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét quyết định./.

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHÂN LOẠI XÃ

1) Huyện Gia Lâm:

- Khu vực giáp ranh nội thành: Các xã Cổ Bi, Đông Dư, thị trấn Trâu Quì;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

2) Huyện Thanh Trì:

- Khu vực giáp ranh nội thành: Các xã Hữu Hòa, Tam Hiệp, Tả Thanh Oai, Tân Triều, Thanh Liệt, Tứ Hiệp, Yên Mỹ;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

3) Huyện Từ Liêm:

- Khu vực giáp ranh nội thành: Các xã Cổ Nhuế, Đại Mỗ, Đông Ngạc, Mễ Trì, Mỹ Đình, Tây Mỗ, Trung Văn, Xuân Đỉnh;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

4) Huyện Hoài Đức:

- Khu vực giáp ranh nội thành: Các xã An Khánh, Đông La, La Phù;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

5) Huyện Thanh Oai:

- Khu vực giáp ranh nội thành: Các xã Bích Hòa, Cao Viên, Cự Khê;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

6) Huyện Chương Mỹ:

- Khu vực giáp ranh nội thành: Các xã Thụy Hương, Phụng Châu, thị trấn Chúc Sơn;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

7) Huyện Ba Vì:

- Miền núi: Các xã Ba Trại, Ba Vì, Khánh Thượng, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài;

- Vùng trung du: Các xã Cẩm Lĩnh, Phú Sơn, Sơn Đà, Thuần Mĩ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vật Lại;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

8) Huyện Mỹ Đức:

- Miền núi: xã An Phú;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

9) Huyện Quốc Oai:

- Miền núi: Các xã Đông Xuân, Phú Mãn;

- Vùng trung du: Các xã Đông Yên, Hòa Thạch, Phú Cát;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

10) Huyện Sóc Sơn:

- Vùng trung du: Các xã Bắc Sơn, Hồng Kỳ, Minh Phú, Minh Trí, Nam Sơn;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

11) Thị xã Sơn Tây:

- Vùng trung du: Các xã Cổ Đông, Đường Lâm, Kim Sơn, Sơn Đông, Thanh Mỹ, Xuân Sơn;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

12) Huyện Thạch Thất:

- Miền núi: Các xã Tiến Xuân, Yên Trung, Yên Bình;

- Vùng trung du: Các xã Bình Yên, Cần Kiệm, Cẩm Yên, Đồng Trúc, Hạ Bằng, Lại Thượng, Tân Xã, Thạch Hòa;

- Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại.

13) Huyện Đan Phượng: Vùng đồng bằng.

14) Huyện Đông Anh: Vùng đồng bằng.

15) Huyện Mê Linh: Vùng đồng bằng.

16) Huyện Phú Xuyên: Vùng đồng bằng.

17) Huyện Phúc Thọ: Vùng đồng bằng.

18) Huyện Thường Tín: Vùng đồng bằng.

19) Huyện Ứng Hòa: Vùng đồng bằng.


BẢNG SỐ 1

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÔNG LÚA NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên khu vực

Đồng Bằng

Trung Du

Miền núi

1

- Phạm vi địa giới hành chính phường thuộc các quận nội thành

252 000

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La

2

- Huyện Từ Liêm giới hạn từ địa giới hành chính các quận đến bờ đông (bên tả) sông Nhuệ

201 600

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương , Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai

3

- Địa bàn bên hữu sông Nhuệ thuộc huyện Từ Liêm; Khu vực giáp ranh quận nội thành thuộc huyện: Thanh Trì, Gia Lâm

162 000

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai

- Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây

- Toàn bộ huyện: Hoài Đức, Đan Phượng

- Các xã Cao Viên, Bích Hoà, Cự Khê của huyện Thanh Oai

4

- Địa bàn còn lại huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai,

135 000

 

 

- Toàn bộ các huyện: Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa

5

- Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây

135 000

105 000

71 000

- Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai

6

- Toàn bộ huyện Sóc Sơn

108 000

105 000

 

7

- Toàn bộ huyện: Mỹ Đức, Ba Vì

108 000

84 000

56 800

 

 

 

 

 

 

BẢNG SỐ 2

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên khu vực

Đồng Bằng

Trung Du

Miền núi

1

- Phạm vi địa giới hành chính phường thuộc các quận nội thành

252 000

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La

2

- Huyện Từ Liêm giới hạn từ địa giới hành chính các quận đến bờ đông (bên tả) sông Nhuệ

201 600

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương , Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai

3

- Địa bàn bên hữu sông Nhuệ thuộc huyện Từ Liêm; Khu vực giáp ranh quận nội thành thuộc huyện: Thanh Trì, Gia Lâm

162 000

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai

- Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây

- Toàn bộ huyện: Hoài Đức, Đan Phượng

- Các xã Cao Viên, Bích Hoà, Cự Khê của huyện Thanh Oai

4

- Địa bàn còn lại huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai,

135 000

 

 

- Toàn bộ các huyện: Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa

5

- Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây

135 000

105 000

71 000

- Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai

6

- Toàn bộ huyện Sóc Sơn

108 000

105 000

 

7

- Toàn bộ huyện: Mỹ Đức, Ba Vì

108 000

84 000

56 800

 

BẢNG SỐ 3

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên khu vực

Đồng Bằng

Trung Du

Miền núi

1

- Phạm vi địa giới hành chính phường thuộc các quận nội thành

252 000

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La

2

- Huyện Từ Liêm giới hạn từ địa giới hành chính các quận đến bờ đông (bên tả) sông Nhuệ

201 600

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương , Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai

3

- Địa bàn bên hữu sông Nhuệ thuộc huyện Từ Liêm; Khu vực giáp ranh quận nội thành thuộc huyện: Thanh Trì, Gia Lâm

189 600

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai

- Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây

- Toàn bộ huyện: Hoài Đức, Đan Phượng

- Các xã Cao Viên, Bích Hoà, Cự Khê của huyện Thanh Oai

4

- Địa bàn còn lại huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai,

158 000

 

 

- Toàn bộ các huyện: Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa

5

- Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây

158 000

98 000

68 000

- Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai

6

- Toàn bộ huyện Sóc Sơn

126 000

78 000

 

7

- Toàn bộ huyện: Mỹ Đức, Ba Vì

126 000

78 000

54 400

 

BẢNG SỐ 4

GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên khu vực

Đồng Bằng

Trung Du

Miền núi

1

- Phạm vi địa giới hành chính phường thuộc các quận nội thành

252 000

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La

2

- Huyện Từ Liêm giới hạn từ địa giới hành chính các quận đến bờ đông (bên tả) sông Nhuệ

201 600

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm và diện tích bên tả sông Đáy của phường Đồng Mai.

3

- Địa bàn bên hữu sông Nhuệ thuộc huyện Từ Liêm; Khu vực giáp ranh quận nội thành thuộc huyện Thanh Trì, huyện Gia Lâm

162 000

 

 

- Các phường thuộc quận Hà Đông: Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai

- Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây

- Toàn bộ huyện: Hoài Đức, Đan Phượng

- Các xã Cao Viên, Bích Hoà, Cự Khê của huyện Thanh Oai

4

- Địa bàn còn lại của huyện Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai

135 000

 

 

- Toàn bộ các huyện: Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa

5

- Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây

135 000

84 000

43 200

- Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai,

6

- Toàn bộ huyện Sóc Sơn

108 000

105 000

 

7

- Toàn bộ huyện: Mỹ Đức, Ba Vì

108 000

84 000

36 000

 

BẢNG SỐ 5

GIÁ ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên khu vực

Đồng Bằng

Trung Du

Miền núi

1

- Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai, Chương Mỹ, Mê Linh và thị xã Sơn Tây.

60 000

45 600

36 000

2

- Toàn bộ huyện: Sóc Sơn, Mỹ Đức, Ba Vì

48 000

38 000

30 000

 

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN BA ĐÌNH
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

An Xá

Đầu đường

Cuối đường

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

2

Bà Huyện Thanh Quan

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

3

Bắc Sơn

Đường Độc Lập

Hoàng Diệu

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

Ông Ích Khiêm

Ngọc Hà

58 800 000

26 610 000

20 880 000

17 880 000

34 707 000

15 706 000

12 324 000

10 554 000

4

Cao Bá Quát

Đầu đường

Cuối đường

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

5

Cầu Giấy

Địa phận quận Ba Đình

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

6

Châu Long

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

7

Chùa Một Cột

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

8

Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

9

Cửa Bắc

Phan Đình Phùng

Phạm Hồng Thái

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

Phạm Hồng Thái

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

10

Đào Tấn

Đầu đường

Cuối đường

50 400 000

24 000 000

19 680 000

16 380 000

29 748 000

14 166 000

11 616 000

9 668 000

11

Đặng Dung

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

12

Đặng Tất

Đầu đường

Cuối đường

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

13

Đốc Ngữ

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

14

Đội Cấn

Ngọc Hà

Liễu Giai

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

Liễu Giai

Đường Bưởi

38 400 000

20 640 000

16 680 000

14 580 000

22 665 000

12 183 000

9 845 000

8 606 000

15

Đội Nhân

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

16

Đường Độc lập

Đầu đường

Cuối đường

78 600 000

35 370 000

27 510 000

23 580 000

46 393 000

20 877 000

16 238 000

13 918 000

17

Đường Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

18

Điện Biên Phủ

Đầu đường

Cuối đường

75 600 000

34 020 000

26 460 000

22 680 000

44 623 000

20 080 000

15 618 000

13 387 000

19

Giảng Võ

Địa phận quận Ba Đình

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

20

Giang Văn Minh

Đội Cấn

Kim Mã

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

Giảng Võ

Kim Mã

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

21

Hàng Bún

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

22

Hàng Cháo

Địa phận quận Ba Đình

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

23

Hàng Than

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

24

Hồng Hà

Địa phận quận Ba Đình

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

25

Hồng Phúc

Địa phận quận Ba Đình

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

26

Hùng Vương

Đầu đường

Cuối đường

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

27

Hoàng Diệu

Đầu đường

Cuối đường

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

28

Hoàng Hoa Thám

Hùng Vương

Tam Đa

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

Tam Đa

Đường Bưởi

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

29

Hoàng Văn Thụ

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

30

Hòe Nhai

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

31

Khúc Hạo

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

32

Kim Mã

Nguyễn Thái Học

Liễu Giai

56 400 000

25 680 000

20 580 000

17 520 000

33 290 000

15 158 000

12 147 000

10 341 000

Liễu Giai

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

33

Kim Mã Thượng

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

34

Láng Hạ

Địa phận quận Ba Đình

55 200 000

25 080 000

20 424 000

17 160 000

32 582 000

14 803 000

12 055 000

10 129 000

35

Lạc Chính

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

36

Lê Duẩn

Địa phận quận Ba Đình

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

37

Lê Hồng Phong

Điện Biên Phủ

Hùng Vương

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

Hùng Vương

Đội Cấn

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

38

La Thành

Địa phận quận Ba Đình

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

39

Lê Trực

Đầu đường

Cuối đường

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

40

Linh Lang

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

41

Liễu Giai

Đầu đường

Cuối đường

58 800 000

26 610 000

20 880 000

17 880 000

34 707 000

15 706 000

12 324 000

10 554 000

42

Lý Văn Phúc

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

43

Mạc Đĩnh Chi

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

44

Mai Anh Tuấn

Địa phận quận Ba Đình

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

45

Mai Xuân Thưởng

Địa phận quận Ba Đình

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

46

Nam Cao

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

47

Nam Tràng

Đầu đường

Cuối đường

36 000 000

19 800 000

16 200 000

14 220 000

21 249 000

11 687 000

9 562 000

8 393 000

48

Ngọc Hà

Sơn Tây

Bộ NN và PTNN

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

Qua Bộ NN và PTNN

Hoàng Hoa Thám

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

49

Ngọc Khánh

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

50

Ngõ Châu Long

Cửa Bắc

Đặng Dung

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

51

Ngõ Hàng Bún

Hàng Bún

Phan Huy Ích

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

52

Ngõ Hàng Đậu

Hồng Phúc

Hàng Đậu

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

53

Ngõ Núi Trúc

Núi Trúc

Giang Văn Minh

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

54

Ngõ Trúc Lạc

Phó Đức Chính

Trúc Bạch

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

55

Nghĩa Dũng

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

56

Ngũ Xã

Đầu đường

Cuối đường

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

57

Nguyên Hồng

Địa phận quận Ba Đình

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

58

Nguyễn Biểu

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

59

Nguyễn Công Hoan

Đầu đường

Cuối đường

36 000 000

19 800 000

16 200 000

14 220 000

21 249 000

11 687 000

9 562 000

8 393 000

60

Nguyễn Cảnh Chân

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

61

Nguyễn Chí Thanh

Địa phận quận Ba Đình

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

62

Nguyễn Khắc Hiếu

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

63

Nguyễn Khắc Nhu

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

64

Nguyễn Phạm Tuân

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

65

Nguyễn Thái Học

Đầu đường

Cuối đường

68 400 000

30 780 000

23 940 000

20 520 000

40 373 000

18 168 000

14 131 000

12 112 000

66

Nguyễn Thiệp

Địa phận quận Ba Đình

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

67

Nguyễn Trường Tộ

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

68

Nguyễn Tri Phương

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

69

Nguyễn Trung Trực

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

70

Nguyễn Văn Ngọc

Đầu đường

Cuối đường

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

71

Núi Trúc

Đầu đường

Cuối đường

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

72

Phạm Hồng Thái

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

73

Phạm Huy Thông

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

74

Phó Đức Chính

Đầu đường

Cuối đường

43 200 000

22 200 000

18 120 000

15 180 000

25 499 000

13 103 000

10 695 000

8 960 000

75

Phan Đình Phùng

Địa phận quận Ba Đình

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

76

Phan Huy Ích

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

77

Phan Kế Bính

Đầu đường

Cuối đường

36 000 000

19 800 000

16 200 000

14 220 000

21 249 000

11 687 000

9 562 000

8 393 000

78

Phúc Xá

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

79

Quan Thánh

Đầu đường

Cuối đường

63 600 000

28 620 000

22 200 000

19 080 000

37 540 000

16 893 000

13 103 000

11 262 000

80

Quần Ngựa

Đầu đường

Cuối đường

36 000 000

19 800 000

16 200 000

14 220 000

21 249 000

11 687 000

9 562 000

8 393 000

81

Ông Ích Khiêm

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

82

Sơn Tây

Đầu đường

Cuối đường

43 200 000

22 200 000

18 120 000

15 180 000

25 499 000

13 103 000

10 695 000

8 960 000

83

Tôn Thất Đàm

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

84

Tôn Thất Thiệp

Đầu đường

Cuối đường

43 200 000

22 200 000

18 120 000

15 180 000

25 499 000

13 103 000

10 695 000

8 960 000

85

Tân Ấp

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

86

Thành Công

La Thành

Hồ Thành Công

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

Vi la Thành Công

Láng Hạ

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

87

Thanh Bảo

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

88

Thanh Niên

Địa phận quận Ba Đình

55 200 000

25 080 000

20 424 000

17 160 000

32 582 000

14 803 000

12 055 000

10 129 000

89

Trần Huy Liệu

Giảng Võ

Hồ Giảng Võ

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

Hồ Giảng Võ

Kim Mã

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

90

Trần Phú

Phùng Hưng

Điện Biên Phủ

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

Điện Biên Phủ

Cuối đường

75 600 000

34 020 000

26 460 000

22 680 000

44 623 000

20 080 000

15 618 000

13 387 000

91

Trần Tế Xương

Đầu đường

Cuối đường

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

92

Trấn Vũ

Thanh Niên

Chợ Châu Long

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

Chợ Châu Long

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

93

Trúc Bạch

Đầu đường

Cuối đường

46 800 000

23 400 000

19 000 000

15 800 000

27 624 000

13 812 000

11 215 000

9 326 000

94

Vạn Bảo

Đầu đường

Cuối đường

38 400 000

20 640 000

16 680 000

14 580 000

22 665 000

12 183 000

9 845 000

8 606 000

95

Vạn Phúc

Đầu đường

Cuối đường

38 400 000

20 640 000

16 680 000

14 580 000

22 665 000

12 183 000

9 845 000

8 606 000

96

Văn Cao

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

97

Vĩnh Phúc

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

98

Yên Ninh

Đầu đường

Cuối đường

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

99

Yên Phụ

Đầu đường

Cuối đường

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

100

Yên Thế

Đầu đường

Cuối đường

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

 

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN ĐỐNG ĐA
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

An Trạch

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

2

Bích Câu

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

3

Cát Linh

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

4

Chùa Bộc

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

5

Chùa Láng

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

6

Cầu Mới

Số 111 đường Láng

Đầu Cầu Mới

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

7

Cầu Giấy

Địa phận quận Đống Đa

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

8

Đông Các

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

9

Đông Tác

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

10

Đặng Văn Ngữ

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

11

Đào Duy Anh

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

12

Đặng Tiến Đông

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

13

Đặng Trần Côn

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

14

Đường Đê La Thành

Kim Hoa

Ô Chợ Dừa

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

15

Đường Hòa Nam mới

Hào Nam

Cát Linh

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

16

Đoàn Thị Điểm

Đầu đường

Cuối đường

36 000 000

19 800 000

16 200 000

14 220 000

21 249 000

11 687 000

9 562 000

8 393 000

17

Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)

Địa phận quận Đống Đa

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

 

Giải Phóng (đi qua đường tàu)

Địa phận quận Đống Đa

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

18

Giảng Võ

Cát Linh

Láng Hạ

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

Nguyễn Thái Học

Cát Linh

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

19

Hàng Cháo

Địa phận quận Đống Đa

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

20

Hào Nam

Đầu đường

Cuối đường

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

21

Hồ Đắc Di

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

22

Hồ Giám

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

23

Hoàng Cầu

Đầu đường

Cuối đường

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

24

Hoàng Ngọc Phách

Đầu đường

Cuối đường

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

25

Hoàng Tích Trí

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

26

Huỳnh Thúc Kháng

Đầu đường

Cuối đường

46 800 000

23 400 000

19 000 000

15 800 000

27 624 000

13 812 000

11 215 000

9 326 000

27

Khâm Thiên

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

28

Khương Thượng

Đầu đường

Cuối đường

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

29

Kim Hoa

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

30

Mai Anh Tuấn

Địa phận quận Đống Đa

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

31

Láng

Đầu đường

Cuối đường

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

32

Láng Hạ

Địa phận quận Đống Đa

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

33

Lương Đình Của

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

34

Lê Duẩn (không có đường tàu)

Địa phận quận Đống Đa

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

Lê Duẩn (đi qua đường tầu)

Địa phận quận Đống Đa

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

35

La Thành

Ô Chợ Dừa

Hết địa phận quận Đống Đa

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

36

Lý Văn Phúc

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

37

Nam Đồng

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

38

Ngõ Thông Phong

Tôn Đức Thắng

KS Sao Mai

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

39

Ngõ Hàng Bột

Đầu đường

Cuối đường

36 000 000

19 800 000

16 200 000

14 220 000

21 249 000

11 687 000

9 562 000

8 393 000

40

Ngô Sỹ Liên

Đầu đường

Cuối đường

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

41

Ngô Tất Tố

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

42

Nguyên Hồng

Địa phận quận Đống Đa

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

43

Nguyễn Chí Thanh

Địa phận quận Đống Đa

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

44

Nguyễn Khuyến

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

45

Nguyễn Lương Bằng

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

46

Nguyễn Như Đổ

Đầu đường

Cuối đường

36 000 000

19 800 000

16 200 000

14 220 000

21 249 000

11 687 000

9 562 000

8 393 000

47

Nguyễn Phúc Lai

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

48

Nguyễn Trãi

Địa phận quận Đống Đa

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

49

Pháo Đài Láng

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

50

Phương Mai

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

51

Phạm Ngọc Thạch

Đầu đường

Cuối đường

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

52

Phổ Giác

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

53

Phan Phù Tiên

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

54

Phan Văn Trị

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

55

Quốc Tử Giám

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

56

Tôn Đức Thắng

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

57

Tôn Thất Tùng

Đầu đường

Cuối đường

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

58

Tây Sơn

Nguyễn Lương Bằng

Ngã 3 Thái Hà Chùa Bộc

46 800 000

23 400 000

19 000 000

15 800 000

27 624 000

13 812 000

11 215 000

9 326 000

Ngã 3 Thái Hà Chùa Bộc

Ngã Tư Sở

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

59

Thái Hà

Tây Sơn

Láng Hạ

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

60

Thái Thịnh

Đầu đường

Cuối đường

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

61

Trần Quang Diệu

Đầu đường

Cuối đường

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

62

Trần Quý Cáp

Nguyễn Khuyến

Nguyễn Như Đổ

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

Nguyễn Như Đổ

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

63

Trần Hữu Tước

Đầu đường

Cuối đường

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

64

Trường Chinh

Ngã Tư Sở

Ngã 3 Tôn Thất Tùng

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

Ngã 3 Tôn Thất Tùng

Đại La

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

65

Trịnh Hoài Đức

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

66

Trung Liệt

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

67

Trúc Khê

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

68

Xã Đàn

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

69

Văn Miếu

Đầu đường

Cuối đường

46 800 000

23 400 000

19 000 000

15 800 000

27 624 000

13 812 000

11 215 000

9 326 000

70

Vọng

Địa phận quận Đống Đa

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

71

Võ Văn Dũng

Đầu đường

Cuối đường

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

72

Vũ Ngọc Phan

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

73

Vũ Thạnh

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

74

Vĩnh Hồ

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

75

Y Miếu

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

76

Yên Lãng

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

77

Yên Thế (Phố)

Địa phận quận Đống Đa

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

78

Đường Ven hồ Ba Mẫu

Từ đường Giải Phòng

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

 

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN CẦU GIẤY
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Cầu Giấy

Địa phận quận Cầu Giấy

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

2

Chùa Hà

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

3

Dịch Vọng

Đầu đường

Cuối đường

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

4

Dịch Vọng Hậu

Đầu đường

Cuối đường

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

5

Doãn Kế Thiện

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

6

Duy Tân

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

7

Dương Đình Nghệ

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

8

Dương Quảng Hàm

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

9

Lê Đức Thọ kéo dài

Hồ Tùng Mậu

Hết địa phận quận Cầu Giấy

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

10

Đặng Thùy Trâm

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

11

Đỗ Quang

Đầu đường

Cuối đường

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

12

Đông Quan

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

13

Đường nối từ Trung Hòa qua khu đô thị Yên Hòa

Yên Hòa

Trung Hòa

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

14

Hồ Tùng Mậu

Địa phận quận Cầu Giấy

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

15

Hoa Bằng

Đầu đường

Cuối đường

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

16

Hoàng Đạo Thuý

Địa phận quận Cầu Giấy

32 400 000

18 360 000

15 120 000

13 440 000

19 124 000

10 837 000

8 925 000

7 933 000

17

Hoàng Minh Giám

Địa phận quận Cầu Giấy

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

18

Hoàng Ngân

Địa phận quận Cầu Giấy

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

19

Hoàng Quốc Việt

Địa phận quận Cầu Giấy

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

20

Hoàng Sâm

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

21

Khuất Duy Tiến

Địa phận quận Cầu Giấy

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

22

Lạc Long Quân

Đoạn địa phận quận Cầu Giấy

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

23

Lê Đức Thọ

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

24

Lê Văn Lương

Địa phận quận Cầu Giấy

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

25

Mai Dịch

Đầu đường

Cuối đường

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

26

Nghĩa Tân

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

27

Nguyễn Chánh

Đầu đường

Cuối đường

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

28

Nguyễn Đình Hoàn

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

29

Nguyễn Thị Định

Địa phận quận Cầu Giấy

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

30

Nguyễn Khang

Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

Đường cũ qua khu dân cư

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

31

Nguyễn Thị Thập

Địa phận quận Cầu Giấy

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

32

Nguyễn Khả Trạc

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

33

Nguyễn Khánh Toàn

Đầu đường

Cuối đường

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

34

Nguyễn Ngọc Vũ

Địa phận quận Cầu Giấy

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

35

Nguyễn Phong Sắc

Hoàng Quốc Việt

Xuân Thuỷ

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

36

Nguyễn Văn Huyên

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

37

Phạm Hùng

Địa phận quận Cầu Giấy

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

38

Phạm Văn Đồng

Địa phận quận Cầu Giấy

32 400 000

18 360 000

15 120 000

13 440 000

19 124 000

10 837 000

8 925 000

7 933 000

39

Phạm Thận Duật

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

40

Phạm Tuấn Tài

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

41

Phan Văn Trường

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

42

Phùng Chí Kiên

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

43

Quan Hoa

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

44

Quan Nhân

Địa phận quận Cầu Giấy

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

45

Thành Thái

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

46

Tô Hiệu

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

47

Tôn Thất Thuyết

Phạm Hùng

Ngã tư Khu ĐTM Cầu Giấy

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

48

Trần Bình

Hồ Tùng Mậu

Chợ Tạm

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

49

Trần Kim Xuyến

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

50

Trần Tử Bình

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

51

Trần Cung (đoạn đường 69 cũ)

Địa phận quận Cầu Giấy

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

52

Trần Đăng Ninh

Đầu đường

Cuối đường

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

53

Trần Duy Hưng

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

54

Trần Quốc Hoàn

Đầu đường

Cuối đường

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

55

Trần Quý Kiên

Đầu đường

Cuối đường

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

56

Trần Thái Tông

Ngã tư Xuân Thuỷ

Tôn Thất Thuyết

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

57

Trung Hoà

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

58

Trung Kính

Đầu đường

Vũ Phạm Hàm

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

Vũ Phạm Hàm

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

59

Vũ Phạm Hàm

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

60

Xuân Thuỷ

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

61

Yên Hoà

Đầu đường

Cuối đường

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

62

Đường nối từ từ Xuân Thủy đến Phạm Hùng (Ngõ 165)

Xuân Thủy

Phạm Hùng

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

 

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN HÀ ĐÔNG
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

An Hoà

Đầu đường

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

2

Ao Sen

Đầu đường

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

3

Ba La

Quốc lộ 6A

Đầu Công ty Giống cây trồng

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

4

Bà Triệu

QL6A

Đường Tô Hiệu

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

Đường Tô Hiệu

Công ty sách TB trường học

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

5

Bạch Thái Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

10 140 000

9 060 000

7 260 000

7 791 000

5 985 000

5 348 000

4 285 000

6

Bế Văn Đàn

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

7

Bùi Bằng Đoàn

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

8

Cao Thắng

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

9

Cầu Am

Cầu Am

Điểm bưu điện văn hoá P. Vạn Phúc

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

10

Chiến Thắng

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

11

Chu Văn An

Bưu điện Hà Đông

Cầu Am

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

12

Đại An

Đầu đường

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

13

Đinh Tiên Hoàng

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

14

Đường Biên Giang

Cầu Mai Lĩnh

Hết địa phận quạn Hà Đông

9 700 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

5 725 000

4 080 000

3 683 000

3 117 000

15

Đường qua khu Hà Trì I

Công ty sách TB trường học

Công ty Giầy Yên Thủy

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

16

Đường Đa Sĩ

Công ty Giày Yên Thuỷ

Lê Trọng Tấn

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

17

Đường qua làng Mậu Lương

Đường Lê Trọng Tấn

Hết địa phận quận Hà Đông

8 640 000

6 288 000

5 702 000

4 925 000

5 100 000

3 711 000

3 366 000

2 907 000

18

Đường 72

Địa phận quận Hà Đông

9 000 000

6 210 000

4 860 000

4 320 000

5 312 000

3 665 000

2 869 000

2 550 000

19

Đường Tố Hữu

Giáp địa phận huyện Từ

Đường Vạn Phúc

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

20

Đường vào UBND phường Dương Nội

UBND phường Đại Mỗ

UBND phường Dương Nội

7 200 000

4 968 000

3 888 000

3 456 000

4 250 000

2 932 000

2 295 000

2 040 000

21

Hoàng Diệu

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

22

Hoàng Hoa Thám

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

23

Hoàng Văn thụ

Đầu đường

Cuối đường

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

24

Huỳnh Thúc Kháng

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

25

Lê Lai

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

26

Lê Lợi

QL6A

Đường Tô Hiệu

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

Đường Tô Hiệu

Công ty Sông Công

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

27

Lê Hồng phong

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

28

Lê Quý Đôn

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

29

Lê Văn Lương

Đường Vạn Phúc

Đường Lê Trọng Tấn

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

Đường Lê Trọng Tấn

Cuối đường (P.Yên Nghĩa)

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

30

Lê Trọng Tấn

Giáp Hoài Đức

Lê Văn Lương

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

Lê Văn Lương

QL6

14 400 000

10 008 000

8 640 000

7 776 000

8 500 000

5 907 000

5 100 000

4 590 000

QL6

Phùng Hưng

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

31

Lương Văn Can

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

32

Lương Ngọc Quyến

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

33

Lý Thường Kiệt

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

34

Lý Tự Trọng

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

35

Phố Lụa

Đầu phố

Cuối phố

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

36

Minh Khai

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

37

19/5

Cầu Đen

Nguyễn Khuyến

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

38

Ngô Gia Khảm

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

39

Ngô Thì Nhậm

Đầu đường

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

40

Ngô Thì Sỹ

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

41

Ngô Quyền

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

42

Ngô Gia Tự

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

43

Nhuệ Giang

Cầu Trắng

Cầu Đen

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

Cầu Đen

Cuối đường

14 400 000

10 008 000

8 640 000

7 776 000

8 500 000

5 907 000

5 100 000

4 590 000

44

Nguyễn Thái Học

Đầu đường

Cuối đường

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

45

Nguyễn Thượng Hiền

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

46

Nguyễn Văn Lộc

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

47

Nguyễn Khuyến

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

48

Nguyễn Trãi

Đầu đường

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

49

Nguyễn Văn Trỗi

QL6A

Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

50

Nguyễn Công Trứ

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

51

Nguyễn Trực

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

52

Nguyễn Viết Xuân

QL6A

Bế Văn Đàn

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

Bế Văn Đàn

Ngô Thì Nhậm

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

53

Phan Bội Châu

Đầu đường

Đầu đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

54

Phan Huy Chú

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

55

Phan Đình Giót

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

56

Phan Đình Phùng

Đầu đường

Cuối đường

14 400 000

10 008 000

8 640 000

7 776 000

8 500 000

5 907 000

5 100 000

4 590 000

57

Phan Chu Trinh

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

58

Phùng Hưng

Cầu Trắng

Hết Viện bỏng Quốc gia

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

Giáp Viện Bỏng QG

Hết địa phận quận Hà Đông

14 400 000

10 008 000

8 640 000

7 776 000

8 500 000

5 907 000

5 100 000

4 590 000

59

Quang Trung

Cầu Trắng

Ngô Thì Nhậm

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

Ngô Thì Nhậm

Lê Trọng Tấn

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

 

Lê Trọng Tấn

Đường sắt

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

60

Quốc lộ 6A

Đường sắt

Cầu Mai Lĩnh

12 600 000

8 694 000

7 686 000

6 678 000

7 437 000

5 132 000

4 537 000

3 942 000

61

Tân Xa

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

62

Trần Phú

Nguyễn Trãi

Cầu Trắng

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

63

Trần Hưng Đạo

Đầu đường

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

64

Trưng Trắc

Đầu đường

Cuối đường

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

65

Trưng Nhị

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

66

Trương Công Định

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

67

Tô Hiệu

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

68

Trần Đăng Ninh

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

69

Tiểu công nghệ

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

70

Trần Nhật Duật

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

71

Tây Sơn

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

72

Trần Văn Chuông

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

73

Thành Công

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

74

Tô Hiến Thành

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

75

Tản Đà

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

76

Thanh Bình

Đầu đường

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

77

Vạn Phúc

Cầu Am

Lê Văn Lương

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

Lê Văn Lương

Hết địa phận Hà Đông

10 800 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

6 375 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

78

Văn La

Quang Trung

Cổng làng Văn La

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

79

Văn Phú

Quang Trung

Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

80

Văn Quán

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

81

Văn Yên

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

82

Xa La

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

83

Xốm

Công ty Giống cây trồng

Cạnh lối rẽ vào làng Trinh Lương, phường Phú Lương

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

84

Yên Bình

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

85

Yên Phúc

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

86

Yết Kiêu

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

 

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN HAI BÀ TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn Đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Bà Triệu

Nguyễn Du

Thái Phiên

62 400 000

28 080 000

21 840 000

18 720 000

36 831 000

16 574 000

12 891 000

11 049 000

Thái Phiên

Đại Cồ Việt

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

2

Bạch Đằng

Địa phận quận Hai Bà Trưng

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

3

Bạch Mai

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

4

Bùi Ngọc Dương

Đầu đường

Cuối đường

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

5

Bùi Thị Xuân

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

6

Cao Đạt

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

7

Cảm Hội (334)

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

8

Chùa Vua

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

9

Đại Cồ Việt

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

10

Đại La

Địa phận quận Hai Bà Trưng

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

11

Đồng Nhân

Đầu đường

Cuối đường

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

12

Đỗ Hạnh

Đầu đường

Cuối đường

43 200 000

22 200 000

18 120 000

15 180 000

25 499 000

13 103 000

10 695 000

8 960 000

13

Đỗ Ngọc Du

Đầu đường

Cuối đường

36 000 000

19 800 000

16 200 000

14 220 000

21 249 000

11 687 000

9 562 000

8 393 000

14

Đội Cung

Đầu đường

Cuối đường

36 000 000

19 800 000

16 200 000

14 220 000

21 249 000

11 687 000

9 562 000

8 393 000

15

Đống Mác (335)

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

16

Đoàn Trần Nghiệp

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

17

Đê Tô Hoàng

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

18

Giải Phóng

Đại Cồ Việt

Phố Vọng

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

19

Hương Viên

Đầu đường

Cuối đường

36 000 000

19 800 000

16 200 000

14 220 000

21 249 000

11 687 000

9 562 000

8 393 000

20

Hàn Thuyên

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

21

Hàng Chuối

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

22

Hồ Xuân Hương

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

23

Hồng Mai

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

24

Hoà Mã

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

25

Hoa Lư

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

26

Hoàng Mai

Địa phận quận Hai Bà Trưng

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

27

Kim Ngưu

Đầu đường

Cuối đường

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

28

Lương Yên

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

29

Lãng Yên

Lương Yên

Đê Nguyễn Khoái

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

Đê Nguyễn Khoái

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

30

Lạc Trung

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

31

Lê Đại Hành

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

32

Lê Duẩn

Nguyễn Du

Trần Nhân Tông

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

Trần Nhân Tông

Đại Cồ Việt

50 400 000

24 000 000

19 680 000

16 380 000

29 748 000

14 166 000

11 616 000

9 668 000

33

Lê Gia Định (336 cũ)

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

34

Lê Ngọc Hân

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

35

Lê Quý Đôn

Đầu đường

Cuối đường

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

36

Lê Thanh Nghị

Đầu đường

Cuối đường

46 800 000

23 400 000

19 000 000

15 800 000

27 624 000

13 812 000

11 215 000

9 326 000

37

Lê Văn Hưu

Địa phận quận Hai Bà Trưng

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

38

Liên Trì

Địa phận quận Hai Bà Trưng

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

39

Lò Đúc

Phan Chu Trinh

Nguyễn Công Trứ

50 400 000

24 000 000

19 680 000

16 380 000

29 748 000

14 166 000

11 616 000

9 668 000

Nguyễn Công Trứ

Trần Khát Chân

43 200 000

22 200 000

18 120 000

15 180 000

25 499 000

13 103 000

10 695 000

8 960 000

40

Mạc Thị Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

41

Mai Hắc Đế

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

42

Minh Khai

Chợ Mơ

Kim Ngưu

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

Kim Ngưu

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

43

Ngô Thì Nhậm

Lê Văn Hưu

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

44

Ngõ Bà Triệu

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

45

Ngõ Huế

Đầu đường

Cuối đường

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

46

Nguyễn Hiền

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

47

Nguyễn An Ninh

Địa bàn quận Hai Bà Trưng

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

48

Nguyễn Đình Chiểu

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

49

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đầu đường

Cuối đường

46 800 000

23 400 000

19 000 000

15 800 000

27 624 000

13 812 000

11 215 000

9 326 000

50

Nguyễn Công Trứ

Phố Huế

Lò Đúc

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

Lò Đúc

Trần Thánh Tông

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

51

Nguyễn Cao

Đầu đường

Cuối đường

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

52

Nguyễn Du

Phố Huế

Quang Trung

58 800 000

26 610 000

20 880 000

17 880 000

34 707 000

15 706 000

12 324 000

10 554 000

Quang Trung

Trần Bình Trọng

68 400 000

30 780 000

23 940 000

20 520 000

40 373 000

18 168 000

14 131 000

12 112 000

Trần Bình Trọng

Cuối đường

58 800 000

26 610 000

20 880 000

17 880 000

34 707 000

15 706 000

12 324 000

10 554 000

53

Nguyễn Huy Tự

Đầu đường

Cuối đường

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

54

Nguyễn Khoái (bên trong đê)

Đầu đường

Hết địa phận quận Hai Bà Trưng

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

Nguyễn Khoái (ngoài đê)

Đầu đường

Hết địa phận quận Hai Bà Trưng

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

55

Đường gom chân đê Nguyễn Khoái

Địa phận quận Hai Bà Trưng

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

56

Đường từ Minh Khai đến chân cầu Vĩnh Tuy

Minh Khai

Cầu Vĩnh Tuy

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

57

Nguyễn Quyền

Đầu đường

Cuối đường

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

58

Nguyễn Thượng Hiền

Đầu đường

Cuối đường

55 200 000

25 080 000

20 424 000

17 160 000

32 582 000

14 803 000

12 055 000

10 129 000

59

Nguyễn Trung Ngạn

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

60

Phạm Đình Hổ

Đầu đường

Cuối đường

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

61

Phố 8/3

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

62

Phố Huế

Nguyễn Du

Nguyễn Công Trứ

68 400 000

30 780 000

23 940 000

20 520 000

40 373 000

18 168 000

14 131 000

12 112 000

Nguyễn Công Trứ

Đại Cồ Việt

58 800 000

26 610 000

20 880 000

17 880 000

34 707 000

15 706 000

12 324 000

10 554 000

63

Phù Đổng Thiên Vương

Đầu đường

Cuối đường

46 800 000

23 400 000

19 000 000

15 800 000

27 624 000

13 812 000

11 215 000

9 326 000

64

Phùng Khắc Khoan

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

65

Quang Trung

Giáp quận Hoàn Kiếm

Trần Nhân Tông

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

66

Quỳnh Lôi

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

67

Quỳnh Mai

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

68

Tam Trinh

Địa phận quận Hai Bà Trưng

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

69

Tăng Bạt Hổ

Đầu đường

Cuối đường

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

70

Tô Hiến Thành

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

71

Tây Kết

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

72

Tạ Quang Bửu

Bạch Mai

Đại Cồ Việt

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

73

Thái Phiên

Đầu đường

Cuối đường

43 200 000

22 200 000

18 120 000

15 180 000

25 499 000

13 103 000

10 695 000

8 960 000

74

Thọ Lão

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

75

Thanh Nhàn

Đầu đường

Cuối đường

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

76

Thi Sách

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

77

Thiền Quang

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

78

Thể Giao

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

79

Thịnh Yên

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

80

Tương Mai

Địa bàn quận Hai Bà Trưng

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

81

Trần Hưng Đạo

Địa bàn quận Hai Bà Trưng

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

82

Trần Bình Trọng

Địa bàn quận Hai Bà Trưng

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

83

Trần Cao Vân

Đầu đường

Cuối đường

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

84

Trần Khánh Dư

Trần Hưng Đạo

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

85

Trần Khát Chân

Phố Huế

Lò Đúc

43 200 000

22 200 000

18 120 000

15 180 000

25 499 000

13 103 000

10 695 000

8 960 000

Lò Đúc

Nguyễn Khoái

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

86

Trần Nhân Tông

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

87

Trần Thánh Tông

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

88

Trần Đại Nghĩa

Đầu đường

Cuối đường

44 400 000

22 560 000

18 480 000

15 360 000

26 207 000

13 316 000

10 908 000

9 066 000

89

Trương Định

Bạch Mai

Hết địa phận quận Hai Bà Trưng

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

90

Trương Hán Siêu

Địa bàn quận Hai Bà Trưng

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

91

Trần Xuân Soạn

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

92

Triệu Việt Vương

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

93

Tuệ Tĩnh

Đầu đường

Cuối đường

55 200 000

25 080 000

20 424 000

17 160 000

32 582 000

14 803 000

12 055 000

10 129 000

94

Vân Đồn

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

95

Vân Hồ 1, 2, 3

Đầu đường

Cuối đường

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

96

Vạn Kiếp

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

97

Võ Thị Sáu

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

98

Vọng

Đại học KTQD

Đường G.Phóng

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

99

Vũ Lợi

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

100

Vĩnh Tuy

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

101

Y éc xanh

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

102

Yên Bái 1

Đầu đường

Cuối đường

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

103

Yên Bái 2

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

104

Yên Lạc

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

105

Yết Kiêu

Nguyễn Du

Nguyễn Thượng Hiền

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

 

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN HOÀN KIẾM
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Ấu Triệu

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

2

Bát Đàn

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

3

Bát Sứ

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

4

Bà Triệu

Hàng Khay

Trần Hưng Đạo

78 000 000

35 100 000

27 300 000

23 400 000

46 039 000

20 718 000

16 114 000

13 812 000

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Du

68 400 000

30 780 000

23 940 000

20 520 000

40 373 000

18 168 000

14 131 000

12 112 000

5

Bảo Khánh

Đầu đường

Cuối đường

68 400 000

30 780 000

23 940 000

20 520 000

40 373 000

18 168 000

14 131 000

12 112 000

6

Bảo Linh

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

7

Bạch Đằng

Hàm Tử Quan

Vạn Kiếp

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

8

Cổ Tân

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

9

Cổng Đục

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

10

Cao Thắng

Đầu đường

Cuối đường

58 800 000

26 610 000

20 880 000

17 880 000

34 707 000

15 706 000

12 324 000

10 554 000

11

Cầu Đông

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

12

Cầu Đất

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

13

Cầu Gỗ

Đầu đường

Cuối đường

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

14

Cấm Chỉ

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

15

Chân Cầm

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

16

Chương Dương Độ

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

17

Chả Cá

Đầu đường

Cuối đường

68 400 000

30 780 000

23 940 000

20 520 000

40 373 000

18 168 000

14 131 000

12 112 000

18

Chợ Gạo

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

19

Cửa Đông

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

20

Cửa Nam

Đầu đường

Cuối đường

68 400 000

30 780 000

23 940 000

20 520 000

40 373 000

18 168 000

14 131 000

12 112 000

21

Dã Tượng

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

22

Đình Ngang

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

23

Đào Duy Từ

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

24

Đặng Thái Thân

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

25

Đông Thái

Đầu đường

Cuối đường

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

26

Đồng Xuân

Đầu đường

Cuối đường

78 000 000

35 100 000

27 300 000

23 400 000

46 039 000

20 718 000

16 114 000

13 812 000

27

Đường Thành

Đầu đường

Cuối đường

63 600 000

28 620 000

22 200 000

19 080 000

37 540 000

16 893 000

13 103 000

11 262 000

28

Đinh Công Tráng

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

29

Đinh Lễ

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

30

Đinh Tiên Hoàng

Đầu đường

Cuối đường

80 400 000

36 180 000

28 140 000

24 120 000

47 456 000

21 355 000

16 610 000

14 237 000

31

Đinh Liệt

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

32

Gầm Cầu

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

33

Gia Ngư

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

34

Hà Trung

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

35

Hàm Long

Đầu đường

Cuối đường

62 400 000

28 080 000

21 840 000

18 720 000

36 831 000

16 574 000

12 891 000

11 049 000

36

Hàm Tử Quan

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

37

Hàng Điếu

Đầu đường

Cuối đường

73 200 000

32 940 000

25 620 000

21 960 000

43 206 000

19 443 000

15 122 000

12 962 000

38

Hàng Bồ

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

39

Hàng Đào

Đầu đường

Cuối đường

81 000 000

36 451 000

28 351 000

24 301 000

47 810 000

21 515 000

16 734 000

14 344 000

40

Hàng Đồng

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

41

Hàng Đường

Đầu đường

Cuối đường

80 400 000

36 180 000

28 140 000

24 120 000

47 456 000

21 355 000

16 610 000

14 237 000

42

Hàng Đậu

Đầu đường

Cuối đường

62 400 000

28 080 000

21 840 000

18 720 000

36 831 000

16 574 000

12 891 000

11 049 000

43

Hàng Bông

Đầu đường

Cuối đường

78 600 000

35 370 000

27 510 000

23 580 000

46 393 000

20 877 000

16 238 000

13 918 000

44

Hàng Bài

Đầu đường

Cuối đường

78 000 000

35 100 000

27 300 000

23 400 000

46 039 000

20 718 000

16 114 000

13 812 000

45

Hàng Bạc

Đầu đường

Cuối đường

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

46

Hàng Bè

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

47

Hàng Bút

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

48

Hàng Buồm

Đầu đường

Cuối đường

73 200 000

32 940 000

25 620 000

21 960 000

43 206 000

19 443 000

15 122 000

12 962 000

49

Hàng Cá

Đầu đường

Cuối đường

62 400 000

28 080 000

21 840 000

18 720 000

36 831 000

16 574 000

12 891 000

11 049 000

50

Hàng Cân

Đầu đường

Cuối đường

73 200 000

32 940 000

25 620 000

21 960 000

43 206 000

19 443 000

15 122 000

12 962 000

51

Hàng Cót

Đầu đường

Cuối đường

63 600 000

28 620 000

22 200 000

19 080 000

37 540 000

16 893 000

13 103 000

11 262 000

52

Hàng Chai

Đầu đường

Cuối đường

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

53

Hàng Chiếu

Hàng đường

Đào Duy Từ

73 200 000

32 940 000

25 620 000

21 960 000

43 206 000

19 443 000

15 122 000

12 962 000

Đào Duy Từ

Trần Nhật Duật

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

54

Hàng Chỉ

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

55

Hàng Chĩnh

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

56

Hàng Da

Đầu đường

Cuối đường

69 600 000

31 320 000

24 360 000

20 880 000

41 081 000

18 487 000

14 378 000

12 324 000

57

Hàng Dầu

Đầu đường

Cuối đường

73 200 000

32 940 000

25 620 000

21 960 000

43 206 000

19 443 000

15 122 000

12 962 000

58

Hàng Gà

Đầu đường

Cuối đường

63 600 000

28 620 000

22 200 000

19 080 000

37 540 000

16 893 000

13 103 000

11 262 000

59

Hàng Gai

Đầu đường

Cuối đường

80 400 000

36 180 000

28 140 000

24 120 000

47 456 000

21 355 000

16 610 000

14 237 000

60

Hàng Giấy

Đầu đường

Cuối đường

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

61

Hàng Giầy

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

62

Hàng Hòm

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

63

Hàng Khay

Đầu đường

Cuối đường

78 600 000

35 370 000

27 510 000

23 580 000

46 393 000

20 877 000

16 238 000

13 918 000

64

Hàng Khoai

Đầu đường

Cuối đường

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

65

Hàng Lược

Đầu đường

Cuối đường

68 400 000

30 780 000

23 940 000

20 520 000

40 373 000

18 168 000

14 131 000

12 112 000

66

Hàng Mành

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

67

Hàng Mã

Phùng Hưng

Hàng Lược

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

Hàng Lược

Đồng Xuân

78 600 000

35 370 000

27 510 000

23 580 000

46 393 000

20 877 000

16 238 000

13 918 000

68

Hàng Mắm

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

69

Hàng Muối

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

70

Hàng Nón

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

71

Hàng Ngang

Đầu đường

Cuối đường

81 000 000

36 451 000

28 351 000

24 301 000

47 810 000

21 515 000

16 734 000

14 344 000

72

Hàng Phèn

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

73

Hàng Quạt

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

74

Hàng Rươi

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

75

Hàng Thiếc

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

76

Hàng Thùng

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

77

Hàng Tre

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

78

Hàng Trống

Đầu đường

Cuối đường

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

79

Hàng Vôi

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

80

Hàng Vải

Đầu đường

Cuối đường

58 800 000

26 610 000

20 880 000

17 880 000

34 707 000

15 706 000

12 324 000

10 554 000

81

Hồ Hoàn Kiếm

Đầu đường

Cuối đường

78 600 000

35 370 000

27 510 000

23 580 000

46 393 000

20 877 000

16 238 000

13 918 000

82

Hai Bà Trưng

Lê Thánh Tông

Quán Sứ

78 000 000

35 100 000

27 300 000

23 400 000

46 039 000

20 718 000

16 114 000

13 812 000

Quán Sứ

Lê Duẩn

70 800 000

31 860 000

24 780 000

21 240 000

41 789 000

18 805 000

14 626 000

12 537 000

83

Hồng Hà

Địa phận quận Hoàn Kiếm

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

84

Hoả Lò

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

85

Lãn Ông

Đầu đường

Cuối đường

76 800 000

34 560 000

26 880 000

23 040 000

45 331 000

20 399 000

15 866 000

13 599 000

86

Lương Ngọc Quyến

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

87

Lương Văn Can

Đầu đường

Cuối đường

78 000 000

35 100 000

27 300 000

23 400 000

46 039 000

20 718 000

16 114 000

13 812 000

88

Lê Duẩn

Địa phận quận Hoàn Kiếm

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

89

Lê Lai

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

90

Lê Phụng Hiểu

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

91

Lê Thái Tổ

Đầu đường

Cuối đường

81 000 000

36 451 000

28 351 000

24 301 000

47 810 000

21 515 000

16 734 000

14 344 000

92

Lê Thánh Tông

Đầu đường

Cuối đường

58 800 000

26 610 000

20 880 000

17 880 000

34 707 000

15 706 000

12 324 000

10 554 000

93

Lê Thạch

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

94

Lê Văn Linh

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

95

Liên Trì

Địa phận quận Hoàn Kiếm

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

96

Lò Rèn

Đầu đường

Cuối đường

62 400 000

28 080 000

21 840 000

18 720 000

36 831 000

16 574 000

12 891 000

11 049 000

97

Lò Sũ

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

98

Lý Đạo Thành

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

99

Lý Nam Đế

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

100

Lý Quốc Sư

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

101

Lý Thái Tổ

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

102

Lý Thường Kiệt

Đầu đường

Cuối đường

78 000 000

35 100 000

27 300 000

23 400 000

46 039 000

20 718 000

16 114 000

13 812 000

103

Mã Mây

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

104

Nam Ngư

Đầu đường

Cuối đường

55 200 000

25 080 000

20 424 000

17 160 000

32 582 000

14 803 000

12 055 000

10 129 000

105

Ngô Quyền

Hàng Vôi

Lý Thường Kiệt

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

Lý Thường Kiệt

Hàm Long

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

106

Ngô Thì Nhậm

Địa phận quận Hoàn Kiếm

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

107

Ngô Văn Sở

Đầu đường

Cuối đường

55 200 000

25 080 000

20 424 000

17 160 000

32 582 000

14 803 000

12 055 000

10 129 000

108

Ngõ Bảo Khánh

Đầu ngõ

Cuối ngõ

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

109

Ngõ Tạm Thương

Đầu ngõ

Cuối ngõ

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

110

Ngõ Trung Yên

Đầu ngõ

Cuối ngõ

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

111

Ngõ Huyện

Đầu ngõ

Cuối ngõ

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

112

Ngõ Thọ Xương

Đầu ngõ

Cuối ngõ

43 200 000

22 200 000

18 120 000

15 180 000

25 499 000

13 103 000

10 695 000

8 960 000

113

Ngõ Gạch

Đầu ngõ

Cuối ngõ

56 400 000

25 680 000

20 580 000

17 520 000

33 290 000

15 158 000

12 147 000

10 341 000

114

Ngõ Hàng Bông

Đầu ngõ

Cuối ngõ

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

115

Ngõ Hàng Hương

Đầu ngõ

Cuối ngõ

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

116

Ngõ Hàng Hành

Đầu ngõ

Cuối ngõ

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

117

Ngõ Hội Vũ

Đầu ngõ

Cuối ngõ

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

118

Ngõ Phan Chu Trinh

Đầu ngõ

Cuối ngõ

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

119

Ngõ Trạm

Đầu ngõ

Cuối ngõ

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

120

Ngõ Tràng Tiền

Phan Chu Trinh

Nguyễn Khắc Cần

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

121

Ngõ Tức Mạc

Trần Hưng Đạo

Cuối ngõ

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

122

Ngõ Hàng Cỏ

Trần Hưng Đạo

Cuối ngõ

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

123

Nguyễn Chế Nghĩa

Đầu đường

Cuối đường

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

124

Nguyễn Gia Thiều

Đầu đường

Cuối đường

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

125

Nguyễn Hữu Huân

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

126

Nguyễn Khắc Cần

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

127

Nguyễn Khiết

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

128

Nguyễn Quang Bích

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

129

Nguyễn Siêu

Đầu đường

Cuối đường

58 800 000

26 610 000

20 880 000

17 880 000

34 707 000

15 706 000

12 324 000

10 554 000

130

Nguyễn Thiện Thuật

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

131

Nguyễn Thiếp

Hàng Đậu

Gầm Cầu

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

Gầm cầu

Nguyễn Thiện Thuật

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

132

Nguyễn Tư Giản

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

133

Nguyễn Văn Tố

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

134

Nguyễn Xí

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

135

Nhà Chung

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

136

Nhà Hỏa

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

137

Nhà Thờ

Đầu đường

Cuối đường

78 000 000

35 100 000

27 300 000

23 400 000

46 039 000

20 718 000

16 114 000

13 812 000

138

Ô Quan Chưởng

Đầu đường

Cuối đường

58 800 000

26 610 000

20 880 000

17 880 000

34 707 000

15 706 000

12 324 000

10 554 000

139

Phạm Ngũ Lão

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

140

Phạm Sư Mạnh

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

141

Phan Bội Châu

Đầu đường

Cuối đường

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

142

Phan Chu Trinh

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

143

Phan Đình Phùng

Điạ phận quận Hoàn Kiếm

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

144

Phan Huy Chú

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

145

Phố Huế

Điạ phận quận Hoàn Kiếm

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

146

Phùng Hưng

Đầu đường

Cuối đường

58 800 000

26 610 000

20 880 000

17 880 000

34 707 000

15 706 000

12 324 000

10 554 000

147

Phủ Doãn

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

148

Phúc Tân

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

149

Quán Sứ

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

150

Quang Trung

Đầu đường

Nguyễn Du

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

151

Tô Tịch

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

152

Tông Đản

Đầu đường

Cuối đường

63 600 000

28 620 000

22 200 000

19 080 000

37 540 000

16 893 000

13 103 000

11 262 000

153

Tống Duy Tân

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

154

Tạ Hiền

Đầu đường

Cuối đường

66 000 000

29 700 000

23 100 000

19 800 000

38 956 000

17 530 000

13 635 000

11 687 000

155

Thanh Hà

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

156

Thanh Yên

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

157

Thợ Nhuộm

Đầu đường

Cuối đường

63 600 000

28 620 000

22 200 000

19 080 000

37 540 000

16 893 000

13 103 000

11 262 000

158

Thuốc Bắc

Đầu đường

Cuối đường

75 600 000

34 020 000

26 460 000

22 680 000

44 623 000

20 080 000

15 618 000

13 387 000

159

Trương Hán Siêu

Địa phận quận Hoàn Kiếm

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

160

Tràng Thi

Đầu đường

Cuối đường

76 800 000

34 560 000

26 880 000

23 040 000

45 331 000

20 399 000

15 866 000

13 599 000

161

Tràng Tiền

Đầu đường

Cuối đường

78 600 000

35 370 000

27 510 000

23 580 000

46 393 000

20 877 000

16 238 000

13 918 000

162

Trần Bình Trọng

Đầu đường

Nguyễn Du

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

163

Trần Hưng Đạo

Trần Khánh Dư

Trần Thánh Tông

61 200 000

27 540 000

21 420 000

18 360 000

36 123 000

16 255 000

12 643 000

10 837 000

Trần Thánh Tông

Lê Duẩn

74 400 000

33 480 000

26 040 000

22 320 000

43 914 000

19 761 000

15 370 000

13 174 000

164

Trần Khánh Dư

Trần Quang Khải

Trần Hưng Đạo

40 800 000

21 507 500

17 471 000

14 971 500

24 082 000

12 695 000

10 312 000

8 837 000

165

Trần Nguyên Hãn

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

166

Trần Nhật Duật

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

167

Trần Quang Khải

Đầu đường

Cuối đường

46 800 000

23 400 000

19 000 000

15 800 000

27 624 000

13 812 000

11 215 000

9 326 000

168

Trần Quốc Toản

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

169

Triệu Quốc Đạt

Đầu đường

Cuối đường

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

170

Vạn Kiếp

Điạ phận quận Hoàn Kiếm

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

171

Vọng Đức

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

172

Vọng Hà

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

173

Xóm Hạ Hồi

Đầu đường

Cuối đường

49 200 000

23 640 000

19 440 000

16 260 000

29 040 000

13 953 000

11 474 000

9 597 000

174

Yết Kiêu

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Du

57 600 000

26 220 000

20 760 000

17 760 000

33 998 000

15 476 000

12 254 000

10 483 000

175

Yên Thái

Đầu đường

Cuối đường

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

 

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN HOÀNG MAI
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Bùi Huy Bích

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

2

Bùi Xương Trạch

Địa phận quận Hoàng Mai

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

3

Đại Từ

Giải Phóng (QL1A)

Cổng thôn Đại Từ P. Đại Kim

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

4

Định Công Thượng

Cầu Lủ

Ngõ 217 Định Công Thượng

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

5

Đặng Xuân Bảng

Ngã ba phố Đại Từ

Công ty CP kỹ thuật Thăng Long

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

6

Định Công Hạ

Định Công

Định Công Thượng

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

7

Định Công

Địa phận quận Hoàng Mai

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

8

Đường Bằng B - Thanh Liệt

Thôn Bằng B (P. Hoàng Liệt)

Thanh Liệt

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

9

Đường Đại Kim đi Tân Triều

Kim Giang

Hết địa phận P. Đại Kim

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

10

Đường đê Nguyễn Khoái

Giáp quận Hai Bà Trưng

hết địa phận phường Thanh Trì

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

11

Đường đê Sông Hồng

Giáp Phường Thanh Trì

Hết địa phận P. Trần Phú

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

Giáp phường Trần Phú

Hết địa phận quận Hoàng Mai

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

12

Đường gom chân đê Sông Hồng

Giáp Phường Thanh Trì

Hết địa phận P. Trần Phú

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

13

Đường Định Công - Lê Trọng Tấn (ven sông)

Đường vào P. Định Công

Lê Trọng Tấn

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

14

Đường Giáp Nhất

Ngõ 663 Trương Định

UBND P. Thịnh Liệt

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

15

Đường Kim Giang

Địa phận quận Hoàng Mai

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

16

Đường Khuyến Lương

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

17

Đường Lĩnh Nam

Tam Trinh

Ngã ba Phố Vĩnh Hưng

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

Ngã ba Phố Vĩnh Hưng

Đê sông Hồng

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

18

Đường Ngọc Hồi (QL1A) phía có đường tầu

Ngã ba Pháp Vân - Giải Phóng

Hết địa phận quận Hoàng Mai

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

 

Đường Ngọc Hồi (QL1A) phía đối diện đường tầu

Ngã ba Pháp Vân - Giải Phóng

Hết địa phận quận Hoàng Mai

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

19

Đường nối QL1A - Trương Định

Giải Phóng (QL1A)

Trương Định

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

20

Đường Vành đai 3

Cầu Dậu

Nguyễn Hữu Thọ

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

21

Đường Pháp Vân

Quốc Lộ 1A

Đường Lĩnh Nam

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

Đường Lĩnh Nam

Đê sông Hồng

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

22

Đường QL1A- Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp

Đường Ngọc Hồi

Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

24

Đường QL1A- Nhà máy Ô tô số 1

Đường Ngọc Hồi (QL1A)

Nhà máy ô tô số 1

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

24

Đường QL1B

Đường Pháp Vân

Hết địa phận quận Hoàng Mai

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

25

Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì

Phố Vĩnh Hưng

UBND Phường Thanh Trì

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

26

Đường sau Làng Yên Duyên

Thôn Yên Duyên (P.Yên Sở)

Đường Lĩnh Nam

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

27

Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)

Cầu Trắng

Bến xe Giáp Bát

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

Giải Phóng (phía đi qua đường tàu)

Bến xe Giáp Bát

Ngã ba Pháp Vân

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

28

Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)

Cầu Trắng

Bến xe Giáp Bát

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)

Bến xe Giáp Bát

Ngã ba Pháp Vân

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

29

Giáp Nhị

Ngõ 751 Trương Định

Đình Giáp Nhị

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

30

Giáp Bát

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

31

Hồng Quang

Cổng đền Mẫu giáp Đầm Sen

Ngõ 192 phố Đại Từ

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

32

Hoàng Liệt

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

33

Hoàng Mai

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

34

Kim Đồng

Đầu đường

Cuối đường

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

35

Linh Đàm

Đặng Xuân Bảng

Đường vành đai 3

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

36

Linh Đường

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

37

Lương Khánh Thiện

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

38

Mai Động

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

39

Minh Khai

Địa phận quận Hoàng Mai

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

40

Nguyễn An Ninh

Địa phận quận Hoàng Mai

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

41

Nguyễn Đức Cảnh

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

42

Nguyễn Cảnh Dị

Toà nhà CTA5

Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

43

Nguyễn Công Thái

Số nhà E44 khu ĐTM Đại Kim - Định Công

Đầu Đầm Sen phường Định Công

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

44

Nghiêm Xuân Yêm

Đoạn qua địa phận quận Hoàng Mai

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

45

Nam Dư

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

46

Ngũ Nhạc

Chân đê Thanh Trì

Ngã ba phố Nam Dư

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

47

Nguyễn Chính

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

48

Nguyễn Duy Trinh

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

49

Nguyễn Hữu Thọ

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

50

Sở Thượng

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

51

Tam Trinh

Minh Khai

Cầu rẽ vào khu ĐT Đền Lừ (đường vành đai 2,5)

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

Cầu rẽ vào khu ĐT Đền Lừ (đường vành đai 2,5)

Cuối đường

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

52

Tây Trà

Ngõ 532 đường Lĩnh Nam

Đường vành đai III

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

53

Thanh Đàm

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

54

Thuý Lĩnh

Đê Sông Hồng

Nhà máy nước Nam Dư

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

55

Trần Thủ Độ

Đường vành đai III

Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

56

Thanh Lân

Số 75 phố Thanh Đàm

Ngã ba phố Nam Dư

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

57

Thịnh Liệt

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

58

Tân Mai

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

59

Tương Mai

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

60

Trần Điền

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

61

Trần Nguyên Đán

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

62

Trương Định

giáp quận Hai Bà Trưng

Cầu Sét

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

Cầu sét

Đuôi cá

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

63

Trần Hòa

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

64

Vĩnh Hưng

Đầu đường

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

65

Yên Sở

Đầu đường

Cuối đường

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

66

Yên Duyên

Ngã ba ngõ 885 đường Tam Trinh

Số 301 tổ 14 ra đường Yên Sở

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

 

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN LONG BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Ái Mộ

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

2

Bồ Đề

Nguyễn Văn Cừ

Ao di tích

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

Hết ao di tích

Qua UBND phường Bồ Đề đến đê sông Hồng

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

3

Cầu Bây

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

4

Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)

Cầu Thanh Trì

Quốc Lộ 5

9 700 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

5 725 000

4 080 000

3 683 000

3 117 000

5

Đặng Vũ Hỷ

Ngô Gia Tự

Đường tầu

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

Đường tầu

Thanh Am

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

Thanh Am

Đê sông Đuống

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

6

Đê Sông Đuống (đường gom chân đê)

Cầu Đông Trù

Cầu Phù Đổng

8 400 000

5 796 000

4 680 000

4 032 000

4 958 000

3 421 000

2 762 000

2 380 000

7

Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)

Lâm Du

Phố Tư Đình

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

Phố Tư Đình

Hết địa phận quận Long Biên

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

8

Đức Giang

Ngô Gia Tự

Nhà máy hoá chất Đức Giang

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

Nhà máy hoá chất Đức Giang

Đê sông Đuống

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

9

Đoàn Khuê

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

10 140 000

9 060 000

9 000 000

10 624 000

5 985 000

5 348 000

5 312 000

10

Đường Cổ Linh

Chân đê Sông Hồng

Đường Huỳnh Tấn Phát

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

11

Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ

Cổng khu TT Diêm và Gỗ

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

12

Đường vào Bắc Cầu

Đường Ngọc Thụy

Hết Bắc Cầu 2

8 400 000

5 796 000

4 680 000

4 032 000

4 958 000

3 421 000

2 762 000

2 380 000

13

Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất

Đê Sông Hồng

Ngõ Hải Quan

9 600 000

6 624 000

5 460 000

4 800 000

5 666 000

3 910 000

3 223 000

2 833 000

14

Đường vào Thạch Cầu

Đê sông Hồng

Thạch Cầu

8 400 000

5 796 000

4 680 000

4 032 000

4 958 000

3 421 000

2 762 000

2 380 000

15

Đường vào Gia Thụy

Nguyễn Văn Cừ

Di tích gò mộ tổ

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

Qua Di tích gò Mộ Tổ

Cuối đường

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

16

Đường vào Tình Quang

Đê sông Đuống

Tình Quang và lên đê

8 400 000

5 796 000

4 680 000

4 032 000

4 958 000

3 421 000

2 762 000

2 380 000

17

Đường vào Giang Biên

Trạm y tế phường

Ngã tư số nhà 86, 42

9 700 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

5 725 000

4 080 000

3 683 000

3 117 000

18

Đường vào Trung Hà

Đê sông Hồng

Hết thôn Trung Hà

9 700 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

5 725 000

4 080 000

3 683 000

3 117 000

19

Đường vào Z 133 (ngõ 99)

Đức Giang

Z 133

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

20

Đường 40m

Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Thạch Bàn

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

21

Gia Quất

Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm

Khu tập thể Trung học đường sắt

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

22

Gia Thụy

Nguyễn Văn Cừ - Long Biên

Mương 558

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

23

Hoa Lâm

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

24

Hoàng Như Tiếp

Nguyễn Văn Cừ

Ngã ba ngách 310/69 phố Nguyễn Văn Cừ

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

25

Huỳnh Văn Nghệ

449 Nguyễn Văn Linh

Khu đô thị mới Sài Đồng

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

26

Huỳnh Tấn Phát

Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh

Ngã ba giao cắt với đường 40m đi Cầu Vĩnh Tuy

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

27

Kẻ Tạnh

Đê Sông Đuống

Đường 48m khu đô thị Việt Hưng

9 600 000

6 624 000

5 460 000

4 800 000

5 666 000

3 910 000

3 223 000

2 833 000

28

Kim Quan

Đầu đường

Cuối đường

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

29

Lâm Du

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

30

Lệ Mật

Ô Cách

Việt Hưng

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

31

Long Biên 1

Cầu Long Biên

Ngọc Lâm

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

 

Long Biên 2

Đê Sông Hồng

Ngọc Lâm

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

32

Lưu Khánh Đàm

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

33

Mai Phúc

Nguyễn Văn Linh

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

34

Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê)

Cầu Long Biên

Đường vào Bắc Cầu

9 700 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

5 725 000

4 080 000

3 683 000

3 117 000

Qua đường vào Bắc Cầu

Cầu Đông Trù

8 400 000

5 796 000

4 680 000

4 032 000

4 958 000

3 421 000

2 762 000

2 380 000

35

Ngô Gia Khảm

Nguyễn Văn Cừ

Ngọc Lâm

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

36

Ngô Gia Tự

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

37

Ngọc Lâm

Đê sông Hồng

Long Biên 2

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

Hết Long Biên 2

Nguyễn Văn Cừ

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

38

Ngọc Trì

Thạch Bàn

Ngách 170/197 Thạch Bàn

9 700 000

6 912 000

6 240 000

5 280 000

5 725 000

4 080 000

3 683 000

3 117 000

39

Nguyễn Văn Hưởng

Đê Sông Đuống

Đường 48m khu đô thị Việt Hưng

9 600 000

6 624 000

5 460 000

4 800 000

5 666 000

3 910 000

3 223 000

2 833 000

49

Nguyễn Cao Luyện

434 Ngô Gia Tự

Giáp Nhà P3 Khu đô thị mới Việt Hưng

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

41

Nguyễn Sơn

Ngọc Lâm

Sân bay Gia Lâm

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

42

Nguyễn Văn Cừ

Cầu Chương Dương

Cầu Chui

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

43

Nguyễn Văn Linh

Nút giao thông Cầu Chui

Cầu Bây

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

Cầu Bây

Hết địa phận quận Long Biên

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

44

Phan Văn Đáng

Đầu Đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

45

Phú Viên

Đầu dốc Đền Ghềnh

Công ty Phú Hải

9 600 000

6 624 000

5 460 000

4 800 000

5 666 000

3 910 000

3 223 000

2 833 000

46

Ô Cách

Ngô Gia Tự

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

47

Sài Đồng

Nguyễn Văn Linh

C.ty nhựa Tú Phương

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

48

Thạch Bàn

Nguyễn Văn Linh

Phố Ngọc Trì

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

Phố Ngọc Trì

Đê sông Hồng

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

49

Thép Mới

Đầu đường

Cuối đường

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

50

Tư Đình

Đê Sông Hồng

Đơn vị A45

9 600 000

6 624 000

5 460 000

4 800 000

5 666 000

3 910 000

3 223 000

2 833 000

51

Tân Thụy

Nguyễn Văn Linh

Cánh đồng Mai Phúc

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

52

Thạch Cầu

Đầu đường

Cuối đường

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

53

Thanh Am

Đê sông Đuống

Khu tái định cư Xóm Lò

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

54

Thượng Thanh

Ngô Gia Tự

Trường mầm non Thượng Thanh

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

55

Trạm

Đầu đường

Cuối đường

12 000 000

8 520 000

7 680 000

6 600 000

7 083 000

5 029 000

4 533 000

3 896 000

56

Trường Lâm

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

57

Vạn Hạnh

UBND Quận Long Biên

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

58

Việt Hưng

Nguyễn Văn Linh

Đường Vào Vincom center Long Biên

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

59

Vũ Xuân Thiều

Nguyễn Văn Linh

Cống Hàm Rồng

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

60

Vũ Xuân Thiều kéo dài

Qua cống Hàm Rồng

Đến đê Sông Đuống

10 800 000

7 776 000

6 912 000

5 940 000

6 375 000

4 590 000

4 080 000

3 506 000

 

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN THỊ XÃ SƠN TÂY
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Bùi Thị Xuân

Đầu phố

Cuối phố

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

2

Cầu Trì

Đầu phố

Cuối phố

6 200 000

4 092 000

2 790 000

2 170 000

4 030 000

2 660 000

1 814 000

1 411 000

3

Cổng Ô

Đầu phố

Cuối phố

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

4

Chùa Thông

Đầu phố (Ngã tư viện 105)

Cầu Mỗ

10 250 000

6 765 000

4 408 000

3 588 000

6 663 000

4 397 000

2 865 000

2 332 000

Cầu Mỗ

Hết bến xe Sơn Tây

9 600 000

6 336 000

4 320 000

3 360 000

6 240 000

4 118 000

2 808 000

2 184 000

5

Đinh Tiên Hoàng

Đầu phố

Cuối phố

5 200 000

3 432 000

2 340 000

1 820 000

3 380 000

2 231 000

1 521 000

1 183 000

6

Đốc Ngữ

Đầu phố

Cuối phố

5 200 000

3 432 000

2 340 000

1 820 000

3 380 000

2 231 000

1 521 000

1 183 000

7

Hoàng Diệu

Đầu phố

Cuối phố

11 200 000

7 392 000

4 816 000

3 920 000

7 280 000

4 805 000

3 130 000

2 548 000

8

Hữu Nghị

Đầu đường

Cuối đường

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

9

Lê Lai

Đầu phố

Cuối phố

5 200 000

3 432 000

2 340 000

1 820 000

3 380 000

2 231 000

1 521 000

1 183 000

10

Lê Lợi

TT vườn hoa

Ngã tư giao QL 32

11 800 000

7 788 000

5 074 000

4 130 000

7 670 000

5 062 000

3 298 000

2 685 000

Ngã tư giao QL32

Giáp cảng Sơn Tây

6 200 000

4 092 000

2 790 000

2 170 000

4 030 000

2 660 000

1 814 000

1 411 000

11

Lê Quý Đôn

Đầu phố

Cuối phố

11 800 000

7 788 000

5 074 000

4 130 000

7 670 000

5 062 000

3 298 000

2 685 000

12

Ngô Quyền

Đầu phố

Cuối phố

5 200 000

3 432 000

2 340 000

1 820 000

3 380 000

2 231 000

1 521 000

1 183 000

13

Nguyễn Thái Học

Đầu phố (sân vận động)

Cuối phố

11 800 000

7 788 000

5 074 000

4 130 000

7 670 000

5 062 000

3 298 000

2 685 000

14

Phạm Hồng Thái

Đầu phố

Cuối phố

14 500 000

9 570 000

6 235 000

5 075 000

9 425 000

6 221 000

4 053 000

3 299 000

15

Phạm Ngũ Lão

Đầu phố

Cuối phố

16 700 000

11 022 000

6 680 000

5 845 000

10 855 000

7 164 000

4 342 000

3 799 000

16

Phan Chu Trinh

Đầu phố

Cuối phố

6 200 000

4 092 000

2 790 000

2 170 000

4 030 000

2 660 000

1 814 000

1 411 000

17

Phó Đức Chính

Đầu phố

Cuối phố

6 200 000

4 092 000

2 790 000

2 170 000

4 030 000

2 660 000

1 814 000

1 411 000

18

Phố Phù Sa

Chân đê Đại Hà (Km 30+50) đi qua thôn Phù Sa

Ngã tư đường Lê Lợi số nhà 268

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

19

Phú Hà

Đinh Tiên Hoàng

Quốc Lộ 32

5 200 000

3 432 000

2 340 000

1 820 000

3 380 000

2 231 000

1 521 000

1 183 000

Quốc Lộ 32

Chân đê Đại Hà

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

20

Phùng Hưng

Đầu phố

Cuối phố

5 200 000

3 432 000

2 340 000

1 820 000

3 380 000

2 231 000

1 521 000

1 183 000

21

Phùng Khắc Khoan

Đầu phố (Ngã tư bưu điện)

Số nhà 76 (vườn hoa chéo)

16 700 000

11 022 000

6 680 000

5 845 000

10 855 000

7 164 000

4 342 000

3 799 000

Số nhà 76 ( vườn hoa chéo)

Chốt nghệ

13 000 000

8 580 000

5 590 000

4 550 000

8 450 000

5 577 000

3 634 000

2 958 000

22

QuangTrung

Đầu phố

Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký

11 800 000

7 788 000

5 074 000

4 130 000

7 670 000

5 062 000

3 298 000

2 685 000

Đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký

Cuối phố

9 600 000

6 336 000

4 320 000

3 360 000

6 240 000

4 118 000

2 808 000

2 184 000

23

Quốc Lộ 21

Ngã tư viện 105

Ngã tư Tùng Thiện

8 000 000

5 280 000

3 600 000

2 800 000

5 200 000

3 432 000

2 340 000

1 820 000

24

Thanh Vỵ

Đầu phố (Ngã tư viện 105)

Hết địa phận phường Sơn Lộc

8 000 000

5 280 000

3 600 000

2 800 000

5 200 000

3 432 000

2 340 000

1 820 000

25

Thuần Nghệ

Đầu đường

Cuối đường

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

26

Trần Hưng Đạo

Đầu phố

Cuối phố

5 200 000

3 432 000

2 340 000

1 820 000

3 380 000

2 231 000

1 521 000

1 183 000

27

Trạng Trình

Đầu phố

Cuối phố

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

28

Trưng Vương

Đầu phố

Cuối phố

6 700 000

4 422 000

3 015 000

2 345 000

4 355 000

2 874 000

1 960 000

1 524 000

29

Vân Gia

Ngã ba Quang Trung số nhà 125 đi qua Cầu Trì

Ngã ba đường Đền Và

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

30

Viên Sơn - Sen Chiểu

Đầu đường

Cuối đường

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

31

Đường Đền Và

Ngã ba Cầu Cộng QL32 đi qua ngã ba vào Trường Hữu Nghị 80

Đền Và ngã ba TL 414

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

32

Đường đôi

QL21

Giáp Công ty du lịch Sơn Tây

4 400 000

2 904 000

1 980 000

1 540 000

2 860 000

1 888 000

1 287 000

1 001 000

33

Đường QL 32

Chốt Nghệ Km 41

Km 44+250 Ngã ba Ngô Quyền

5 600 000

3 696 000

2 520 000

1 960 000

3 640 000

2 402 000

1 638 000

1 274 000

34

Đường Phú Nhi

QL 32 (Km 44+900) đi qua Ngã ba

Ngã tư đường Lê lợi

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

35

Đường Phú Thịnh

Km 44+250 QL 32 Ngã ba Ngô Quyền đi qua phường Phú Thịnh

Km 45+850 QL 32 Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh

5 200 000

3 432 000

2 340 000

1 820 000

3 380 000

2 231 000

1 521 000

1 183 000

36

Đường tỉnh lộ 414 (87A cũ)

Học viện Ngân hàng

Đường Xuân Khanh (Ngã ba Vị Thuỷ)

6 200 000

4 092 000

2 790 000

2 170 000

4 030 000

2 660 000

1 814 000

1 411 000

Cuối đường Xuân Khanh (Ngã ba Xuân Khanh)

Giáp Ba Vì

4 400 000

2 904 000

1 980 000

1 540 000

2 860 000

1 888 000

1 287 000

1 001 000

37

Đường tránh QL 32

Đầu đường

Cuối đường

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

38

Đường từ QL21 vào Z155 cũ

Đầu đường QL21

Hết Trường THCS Sơn Lộc (P.Sơn Lộc)

6 200 000

4 092 000

2 790 000

2 170 000

4 030 000

2 660 000

1 814 000

1 411 000

Trường THCS Sơn Lộc

Hết địa phận P.Sơn Lộc

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

39

Đường Xuân Khanh

Ngã ba Vị Thuỷ tỉnh lộ 414 đi Đá Chông

Ngã ba Xuân Khanh

6 200 000

4 092 000

2 790 000

2 170 000

4 030 000

2 660 000

1 814 000

1 411 000

40

Đường Trung Sơn Trầm

Ngã tư Tùng Thiện

Cầu Quan

6 200 000

4 092 000

2 790 000

2 170 000

4 030 000

2 660 000

1 814 000

1 411 000

41

Đường vào trường Trung cấp quân y

Chùa Thông

Khu dân cư

3 300 000

2 178 000

1 485 000

1 155 000

2 145 000

1 416 000

965 000

751 000

 

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN TÂY HỒ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

An Dương

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

2

An Dương Vương (đường gom chân đê)

Đầu đường (trong đê)

Cuối đường (trong đê)

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

An Dương Vương (đường gom chân đê)

Đầu đường (ngoài đê)

Cuối đường (ngoài đê)

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

3

Âu Cơ (đường gom chân đê)

Đầu đường (trong đê)

Cuối đường (trong đê)

26 400 000

15 480 000

12 960 000

11 640 000

15 583 000

9 137 000

7 650 000

6 870 000

Âu Cơ (đường gom chân đê)

Đầu đường (ngoài đê)

Cuối đường (ngoài đê)

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

4

Dốc Tam Đa

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

5

Đặng Thai Mai

Xuân Diệu

Biệt thự Tây Hồ

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

6

Đặng Thai Mai kéo dài

Biệt thự Tây Hồ

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

7

Đường vào Công viên nước Hồ Tây

Lạc Long Quân

Âu Cơ

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

8

Đường ven Hồ Tây đã được đầu tư hạ tầng

Vườn hoa Lý Tự Trọng

Văn Cao

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

9

Hoàng Hoa Thám

Mai Xuân Thưởng

Dốc Tam Đa

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

Dốc Tam Đa

Đường Bưởi

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

10

Lạc Long Quân

Địa phận quận Tây Hồ

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

11

Mai Xuân Thưởng

Địa phận quận Tây Hồ

45 600 000

22 800 000

18 840 000

15 480 000

26 915 000

13 458 000

11 120 000

9 137 000

12

Nghi Tàm (đường gom chân đê)

Đầu đường (trong đê)

Cuối đường (trong đê)

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

Nghi Tàm (đường gom chân đê)

Đầu đường (ngoài đê)

Cuối đường (ngoài đê)

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

13

Nguyễn Hoàng Tôn

Địa phận quận Tây Hồ

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

14

Nhật Chiêu

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

15

Quảng Bá

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

16

Quảng Khánh

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

17

Quảng An

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

18

Tây Hồ

Đầu đường

Cuối đường

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

19

Thanh Niên

Địa phận quận Tây Hồ

52 800 000

24 420 000

20 070 000

16 620 000

31 165 000

14 414 000

11 846 000

9 810 000

20

Thượng Thụy

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

21

Phú Gia

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

22

Phú Thượng

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

23

Phú Xá

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

24

Phúc Hoa

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

25

Tô Ngọc Vân

Đầu đường

Cuối đường

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

26

Từ Hoa

Đầu đường

Cuối đường

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

27

Thuỵ Khuê

Đầu đường Thanh Niên

Dốc Tam Đa

39 600 000

21 000 000

17 040 000

14 760 000

23 374 000

12 395 000

10 058 000

8 712 000

Dốc Tam Đa

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

28

Trích Sài

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

29

Vệ Hồ

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

30

Võng Thị

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

31

Xuân Diệu

Đầu đường

Cuối đường

36 000 000

19 800 000

16 200 000

14 220 000

21 249 000

11 687 000

9 562 000

8 393 000

32

Xuân La

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

33

Yên Phụ

Địa bàn quận Tây Hồ

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

34

Yên Hoa

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

 

BẢNG SỐ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN THANH XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính đ/m2

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Bùi Xương Trạch

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

2

Chính Kinh

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

3

Cù Chính Lan

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

4

Cự Lộc

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

5

Định Công

Địa phận quận Thanh Xuân

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

6

Giáp Nhất

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

7

Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)

Trường Chinh

Hết địa phận quận Thanh Xuân

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

Giải Phóng ( đi qua đường tàu)

Trường Chinh

Hết địa phận quận Thanh Xuân

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

8

Hạ Đình

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

9

Hoàng Đạo Thành

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

10

Hoàng Đạo Thuý

Địa phận quận Thanh Xuân

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

11

Hoàng Minh Giám

Địa phận quận Thanh Xuân

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

12

Hoàng Văn Thái

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

13

Hoàng Ngân

Hoàng Đạo Thuý

Lê Văn Lương

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

Lê Văn Lương

Quan Nhân

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

14

Khương Hạ

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

15

Khương Đình

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

16

Khương Trung

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

17

Khuất Duy Tiến

Đầu đường

Cuối đường

33 600 000

18 840 000

15 480 000

13 800 000

19 832 000

11 120 000

9 137 000

8 145 000

18

Kim Giang

Địa phận quận Thanh Xuân

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

19

Lê Văn Lương

Giáp quận Cầu Giấy

Khuất Duy Tiến

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

20

Lê Văn Thiêm

Đầu đường

Cuối đường

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

21

Lương Thế Vinh

Địa phận quận Thanh Xuân

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

22

Lê Trọng Tấn

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

23

Nguỵ Như Kon Tum

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

24

Nguyễn Thị Thập

Địa phận quận Thanh Xuân

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

25

Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

26

Nguyễn Viết Xuân

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

27

Nguyễn Huy Tưởng

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

28

Nguyễn Ngọc Nại

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

29

Nguyễn Quý Đức

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

30

Nguyễn Trãi

Ngã Tư Sở

Cầu mới

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

Cầu mới

Khuất Duy Tiến

30 000 000

17 160 000

14 160 000

12 600 000

17 707 000

10 129 000

8 358 000

7 437 000

31

Nguyễn Tuân

Khuất Duy Tiến

Hết địa phận quận TX

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

Đầu đường

Cuối đường

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

32

Nguyễn Thị Định

Địa phận quận Thanh Xuân

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

33

Nguyễn Xiển

Địa phận quận Thanh Xuân

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

34

Nhân Hoà

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

35

Phương Liệt

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

36

Phan Đình Giót

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

37

Quan Nhân

Địa phận quận Thanh Xuân

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

38

Trường Chinh

Ngã Tư Sở

Ngã 3 Tôn Thất Tùng

37 200 000

20 280 000

16 500 000

14 400 000

21 957 000

11 970 000

9 739 000

8 500 000

Ngã 3 Tôn Thất Tùng

Ngã Tư Vọng

34 800 000

19 320 000

15 840 000

14 040 000

20 541 000

11 404 000

9 350 000

8 287 000

39

Tô Vĩnh Diện

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

40

Tố Hữu

Khuất Duy Tiến

Hết địa phận Thanh Xuân

32 400 000

18 360 000

15 120 000

13 440 000

19 124 000

10 837 000

8 925 000

7 933 000

41

Triều Khúc

Đầu đường

Cuối đường

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

42

Vương Thừa Vũ

Đầu đường

Cuối đường

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

43

Vọng

Địa phận quận Thanh Xuân

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

44

Vũ Hữu

Đầu đường

Cuối đường

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

45

Vũ Tông Phan

Đầu đường

Cuối đường

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

46

Vũ Trọng Phụng

Đầu đường

Cuối đường

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

47

Đường ven sông Tô Lịch

Nguyễn Ngọc Vũ (quận Cầu Giấy)

Nguyễn Trãi

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN TÂY ĐẰNG THUỘC HUYỆN BA VÌ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi Nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Quốc lộ 32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn tiếp giáp Chu Minh đến Cống Nông Giang

3 600 000

2 760 000

1 920 000

1 860 000

2 520 000

1 932 000

1 344 000

1 302 000

 

Từ Cống Nông Giang đến tiếp giáp xã Vật Lại

4 200 000

3 180 000

2 160 000

1 980 000

2 940 000

2 226 000

1 512 000

1 386 000

2

Đường tỉnh lộ 412 (đường 90 cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng

2 000 000

1 600 000

1 200 000

1 150 000

1 400 000

1 120 000

840 000

805 000

 

Từ UBND thị trấn Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai

1 500 000

1 225 000

1 000 000

950 000

1 050 000

858 000

700 000

665 000

 

Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường 90, tiếp giáp đường 88 cũ

1 000 000

900 000

800 000

750 000

700 000

630 000

560 000

525 000

3

Đường liên xã từ Tây Đằng đi Phú Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến hết Vật tư nông nghiệp

3 000 000

2 300 000

1 600 000

1 550 000

2 100 000

1 610 000

1 120 000

1 085 000

 

Từ tiếp giáp vật tư nông nghiệp đến giáp đê Sông Hồng

1 500 000

1 225 000

1 000 000

950 000

1 050 000

858 000

700 000

665 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN ĐÔNG ANH THUỘC HUYỆN ĐÔNG ANH
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Quốc lộ 3 (đoạn qua thị trấn Đông Anh)

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 640 000

6 084 000

5 436 000

4 666 000

2

Đường Cao Lỗ (đoạn qua thị trấn Đông Anh)

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 640 000

6 084 000

5 436 000

4 666 000

3

Đường từ QL3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó

11 250 000

7 875 000

6 750 000

6 075 000

6 750 000

4 725 000

4 050 000

3 645 000

4

Đường Uy Nỗ

10 800 000

6 804 000

4 104 000

3 672 000

6 480 000

4 082 000

2 462 000

2 203 000

5

Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa

10 800 000

6 804 000

4 104 000

3 672 000

6 480 000

4 082 000

2 462 000

2 203 000

6

Đường Lâm Tiên

11 250 000

7 875 000

6 750 000

6 075 000

6 750 000

4 725 000

4 050 000

3 645 000

7

Đường từ QLộ 3 đi Công ty Đông Thành

11 250 000

7 875 000

6 750 000

6 075 000

6 750 000

4 725 000

4 050 000

3 645 000

8

Đường Đào Cam Mộc

10 800 000

6 804 000

4 104 000

3 672 000

6 480 000

4 082 000

2 462 000

2 203 000

9

Đường Phúc Lộc

12 000 000

7 980 000

7 200 000

6 480 000

7 200 000

4 788 000

4 320 000

3 888 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN XUÂN MAI THUỘC HUYỆN CHƯƠNG MỸ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Quốc lộ 6A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group

5 500 000

4 098 000

3 465 000

3 190 000

3 850 000

2 869 000

2 426 000

2 233 000

 

Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897

6 500 000

4 778 000

4 095 000

3 770 000

4 550 000

3 345 000

2 867 000

2 639 000

 

Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến Cầu Ké

5 500 000

4 098 000

3 465 000

3 190 000

3 850 000

2 869 000

2 426 000

2 233 000

2

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Quốc lộ 21A cũ đoạn từ cầu Sắt đến Quốc lộ 6

4 200 000

3 171 000

2 520 000

2 100 000

2 940 000

2 220 000

1 764 000

1 470 000

 

Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp

6 300 000

4 536 000

3 969 000

3 654 000

4 410 000

3 175 000

2 778 000

2 558 000

 

Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận thị trấn Xuân Mai

4 200 000

3 171 000

2 520 000

2 100 000

2 940 000

2 220 000

1 764 000

1 470 000

3

Tỉnh lộ 421B

4 200 000

3 171 000

2 520 000

2 100 000

2 940 000

2 220 000

1 764 000

1 470 000

4

Đường vào trường PTTH Xuân Mai

4 200 000

3 171 000

2 520 000

2 100 000

2 940 000

2 220 000

1 764 000

1 470 000

5

Đường Tân Bình - hết Ssân vận động trung tâm

4 200 000

3 171 000

2 520 000

2 100 000

2 940 000

2 220 000

1 764 000

1 470 000

6

Đường vào Lữ đoàn 201

4 200 000

3 171 000

2 520 000

2 100 000

2 940 000

2 220 000

1 764 000

1 470 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN PHÙNG THUỘC HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Quốc lộ 32

13 200 000

8 184 000

5 016 000

4 224 000

9 240 000

5 729 000

3 511 000

2 957 000

2

Đường Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ)

9 600 000

6 432 000

3 588 000

3 120 000

6 720 000

4 502 000

2 512 000

2 184 000

3

Phố Phùng Hưng

6 000 000

4 440 000

3 300 000

2 940 000

4 200 000

3 108 000

2 310 000

2 058 000

4

Phố Phượng Trì

6 000 000

4 440 000

3 300 000

2 940 000

4 200 000

3 108 000

2 310 000

2 058 000

5

Phố Thụy Ứng

6 000 000

4 440 000

3 300 000

2 940 000

4 200 000

3 108 000

2 310 000

2 058 000

6

Đường từ Quốc lộ 32 đi xã Tân Hội

9 600 000

6 432 000

3 588 000

3 120 000

6 720 000

4 502 000

2 512 000

2 184 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN GIA LÂM
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Thị trấn Yên Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Hà Huy Tập

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 520 000

7 344 000

6 336 000

5 616 000

2

Đường Phan Đăng Lưu

10 920 000

7 020 000

4 212 000

3 744 000

6 552 000

4 212 000

2 527 000

2 246 000

3

Đường Thiên Đức

10 920 000

7 020 000

4 212 000

3 744 000

6 552 000

4 212 000

2 527 000

2 246 000

4

Đường Đình Xuyên

10 920 000

7 020 000

4 212 000

3 744 000

6 552 000

4 212 000

2 527 000

2 246 000

b

Thị trấn Trâu Quỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đường Nguyễn Đức Thuận

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

10 080 000

6 804 000

5 904 000

5 242 000

6

Đường từ Nguyễn Đức Thuận đến hết thị trấn Trâu Quỳ (QL5 )

15 840 000

9 504 000

5 808 000

5 148 000

9 504 000

5 702 000

3 485 000

3 089 000

7

Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến hết ĐP TT Trâu Quỳ)

12 000 000

7 980 000

4 800 000

3 960 000

7 200 000

4 788 000

2 880 000

2 376 000

8

Đường Ngô Xuân Quảng

15 840 000

9 504 000

5 808 000

5 148 000

9 504 000

5 702 000

3 485 000

3 089 000

9

Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)

10 920 000

7 020 000

4 212 000

3 744 000

6 552 000

4 212 000

2 527 000

2 246 000

10

Đường từ Đại học Nông nghiệp I đến hết điạ phận thị trấn Trâu Quỳ

10 920 000

7 020 000

4 212 000

3 744 000

6 552 000

4 212 000

2 527 000

2 246 000

11

Đường Cổ Bi: đoạn qua thị trấn

13 200 000

8 184 000

5 016 000

4 224 000

7 920 000

4 910 000

3 010 000

2 534 000

12

Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành đến giáp đường từ Đại học NN1 đến hết địa phận TT Trâu Quỳ

10 800 000

6 804 000

4 104 000

3 672 000

6 480 000

4 082 000

2 462 000

2 203 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN TRẠM TRÔI THUỘC HUYỆN HOÀI ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Quốc lộ 32

14 400 000

9 360 000

7 200 000

6 480 000

8 640 000

5 616 000

4 320 000

3 888 000

2

Đường tỉnh lộ 422

9 600 000

6 432 000

3 840 000

3 360 000

5 760 000

3 859 000

2 304 000

2 016 000

3

Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng

Giang

6 600 000

4 818 000

3 630 000

3 234 000

3 960 000

2 891 000

2 178 000

1 940 000

4

Đường trục giao thông chính của làng Giang (từ cổng làng Giang đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi)

5 000 000

3 750 000

3 150 000

2 500 000

3 000 000

2 250 000

1 890 000

1 500 000

 

BẢNG 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN CHI ĐÔNG VÀ QUANG MINH THUỘC HUYỆN MÊ LINH
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Bắc Thăng Long Nội Bài Đoạn từ giáp Đông Anh đến hết địa phận Thị trấn Quang Minh

5 600 000

4 088 000

3 192 000

2 860 000

3 920 000

2 862 000

2 234 000

2 002 000

2

Tỉnh lộ 35 đoạn thuộc địa phận thị trấn Chi Đông.

3 600 000

2 736 000

2 340 000

2 160 000

2 520 000

1 915 000

1 638 000

1 512 000

3

Đoạn từ Bắc Thăng Long Nội Bài đến giáp đường 35

4 400 000

3 322 000

2 640 000

2 200 000

3 080 000

2 325 000

1 848 000

1 540 000

4

Đường từ Bắc Thăng Long Nội Bái qua Khu Công nghiệp Quang Minh

4 400 000

3 322 000

2 640 000

2 200 000

3 080 000

2 325 000

1 848 000

1 540 000

5

Đoạn từ tổ dân phố số 1 đến tố dân phố số 10 thuộc thị trấn Quang Minh

2 400 000

1 860 000

1 560 000

1 464 000

1 680 000

1 302 000

1 092 000

1 025 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA THUỘC HUYỆN MỸ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi Nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Phố Đại Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500)

3 200 000

2 448 000

2 080 000

1 920 000

2 240 000

1 714 000

1 456 000

1 344 000

 

Đoạn từ bến xe buýt đến hết thị trấn Đại Nghĩa

2 400 000

1 860 000

1 560 000

1 464 000

1 680 000

1 302 000

1 092 000

1 025 000

2

Đường Đại Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã năm thị trấn đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800)

1 800 000

1 404 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

983 000

857 000

794 000

 

Đoạn từ ngã năm thị trấn đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500)

2 800 000

2 156 000

1 736 000

1 500 000

1 960 000

1 509 000

1 215 000

1 050 000

3

Phố Tế Tiêu

1 800 000

1 404 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

983 000

857 000

794 000

4

Phố Văn Giang

1 800 000

1 404 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

983 000

857 000

794 000

5

Phố Thọ Sơn

1 800 000

1 404 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

983 000

857 000

794 000

6

Đường Đại Nghĩa - An Phú: đoạn từ ngã năm thị trấn đại nghĩa đến hết địa phận thị trấn Đại Nghĩa

2 400 000

1 860 000

1 560 000

1 464 000

1 680 000

1 302 000

1 092 000

1 025 000

7

Đường trục phát triển (từ đường Đại Nghĩa đi xã An Tiến)

2 400 000

1 860 000

1 560 000

1 464 000

1 680 000

1 302 000

1 092 000

1 025 000

8

Đường Đại Nghĩa-An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa

1 348 000

1 128 000

990 000

935 000

944 000

790 000

693 000

655 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN PHÚ XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi Nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Thị trấn Phú Xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A (Từ giáp xã Nam Phong đến giáp xã Phúc Tiến)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phía đối diện đường tàu

4 200 000

3 171 000

2 520 000

2 100 000

2 940 000

2 220 000

1 764 000

1 470 000

 

Phía đi qua đường tàu

2 800 000

2 156 000

1 736 000

1 456 000

1 960 000

1 509 000

1 215 000

1 019 000

2

Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A đến giáp xã Sơn Hà)

2 600 000

2 002 000

1 690 000

1 430 000

1 820 000

1 401 000

1 183 000

1 001 000

3

Đường đi vào sân vận động (từ giáp QL 1A đến sân vận động)

2 600 000

2 002 000

1 690 000

1 430 000

1 820 000

1 401 000

1 183 000

1 001 000

4

Đường Thao Chính Nam Triều (từ giáp QL 1A đến Cầu Chui Cao tốc)

2 600 000

2 002 000

1 690 000

1 430 000

1 820 000

1 401 000

1 183 000

1 001 000

5

Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên (từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện)

2 600 000

2 002 000

1 690 000

1 430 000

1 820 000

1 401 000

1 183 000

1 001 000

6

Đường vào thôn Đại Đồng

2 000 000

1 560 000

1 360 000

1 260 000

1 400 000

1 092 000

952 000

882 000

b

Thị trấn Phú Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng)

3 200 000

2 448 000

2 080 000

1 920 000

2 240 000

1 714 000

1 456 000

1 344 000

2

Đoạn từ giáp đường 429 đến giáp xã Văn Nhân

2 500 000

1 950 000

1 625 000

1 525 000

1 750 000

1 365 000

1 138 000

1 068 000

3

Đường xóm Vinh Quang giáp xã Văn Nhân

2 200 000

1 705 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 194 000

1 001 000

939 000

4

Đường xóm Đình Văn Nhân

2 200 000

1 705 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 194 000

1 001 000

939 000

5

Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá Vạn Điểm

2 200 000

1 705 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 194 000

1 001 000

939 000

6

Đường Trục vào Vạn Điểm

2 200 000

1 705 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 194 000

1 001 000

939 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN GẠCH THUỘC HUYỆN PHÚC THỌ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi Nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Lạc Trị

5 500 000

4 098 000

3 465 000

3 190 000

3 850 000

2 869 000

2 426 000

2 233 000

2

Phố Gạch

4 600 000

3 473 000

2 760 000

2 300 000

3 220 000

2 431 000

1 932 000

1 610 000

3

Đường 419: Từ QL 32 đến hết địa phận thị trấn Phúc Thọ

4 600 000

3 473 000

2 760 000

2 300 000

3 220 000

2 431 000

1 932 000

1 610 000

4

Đường xóm Mỏ Gang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch

4 000 000

3 040 000

2 400 000

2 000 000

2 800 000

2 128 000

1 680 000

1 400 000

 

Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang

1 800 000

1 404 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

983 000

857 000

794 000

5

Đường trục thôn Kỳ Úc (từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn)

2 800 000

2 156 000

1 736 000

1 456 000

1 960 000

1 509 000

1 215 000

1 019 000

6

Đường vào xóm Minh Tân:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch

4 200 000

3 171 000

2 520 000

2 100 000

2 940 000

2 220 000

1 764 000

1 470 000

 

Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân

1 600 000

1 248 000

1 088 000

1 024 000

1 120 000

874 000

762 000

717 000

7

Đường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông

1 800 000

1 404 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

983 000

857 000

794 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN QUỐC OAI THUỘC HUYỆN QUỐC OAI
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đại lộ Thăng Long thuộc địa phận Thị trấn Quốc Oai

6 000 000

4 440 000

3 300 000

2 940 000

4 200 000

3 108 000

2 310 000

2 058 000

2

Tỉnh lộ 421B (đường 81 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp đường 419 đến hết địa phận Thị trấn Quốc Oai

5 400 000

3 960 000

3 240 000

2 808 000

3 780 000

2 772 000

2 268 000

1 966 000

 

Đoạn từ ngã ba hiệu sách Thị trấn (giáp đường 419) đến hết địa phận Thị trấn Quốc Oai

5 400 000

3 960 000

3 240 000

2 808 000

3 780 000

2 772 000

2 268 000

1 966 000

3

Đoạn từ giáp đường 419 (đường 80 cũ) từ giáp xã Yên Sơn (đê Sông Đáy) đến hết địa phận Thị trấn Quốc Oai (giáp ngã 3 đấu nối đường 421A)

6 000 000

4 440 000

3 300 000

2 940 000

4 200 000

3 108 000

2 310 000

2 058 000

4

Đoạn từ giáp đường 419 đi vào UBND huyện Quốc Oai

6 300 000

4 536 000

3 465 000

3 087 000

4 410 000

3 175 000

2 426 000

2 161 000

5

Đoạn từ giáp đường 419 đến Công an huyện Quốc Oai

6 000 000

4 440 000

3 300 000

2 940 000

4 200 000

3 108 000

2 310 000

2 058 000

6

Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ

4 800 000

3 624 000

3 120 000

2 784 000

3 360 000

2 537 000

2 184 000

1 949 000

7

Đường 419 (tiếp giáp huyện Thạch Thất đến hết huyện Quốc Oai đến giáp xã Đồng Quang)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ xã Đồng Quang đến Cống Cầu Hà

6 000 000

4 440 000

3 300 000

2 940 000

4 200 000

3 108 000

2 310 000

2 058 000

 

Đoạn từ Cống Cầu Hà đến giáp huyện Thạch Thất

5 600 000

4 088 000

3 270 000

2 860 000

3 920 000

2 862 000

2 289 000

2 002 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN SÓC SƠN THUỘC HUYỆN SÓC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường QLộ 3 qua địa phận thị trấn

6 825 000

4 778 000

3 413 000

2 730 000

4 778 000

3 345 000

2 389 000

1 911 000

2

Đường Đa Phúc

6 175 000

4 388 000

2 886 000

2 535 000

4 323 000

3 072 000

2 020 000

1 775 000

3

Đường Núi Đôi

6 175 000

4 388 000

2 886 000

2 535 000

4 323 000

3 072 000

2 020 000

1 775 000

4

Đường vành đai thị trấn

4 680 000

3 276 000

2 187 000

1 922 000

3 276 000

2 293 000

1 531 000

1 345 000

5

Đường Lưu Nhân Chú

5 000 000

3 750 000

2 337 000

2 053 000

3 500 000

2 625 000

1 636 000

1 437 000

6

Đường Thân Nhân Chung

5 000 000

3 750 000

2 337 000

2 053 000

3 500 000

2 625 000

1 636 000

1 437 000

7

Đường Khuông Việt

5 000 000

3 750 000

2 337 000

2 053 000

3 500 000

2 625 000

1 636 000

1 437 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN LIÊN QUAN THUỘC HUYỆN THẠCH THẤT
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi Nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường 419 đoạn giáp xã Phú Kim đến hết thị trấn Liên Quan (Giáp xã Kim Quan)

5 400 000

3 942 000

3 240 000

2 808 000

3 780 000

2 759 000

2 268 000

1 966 000

2

Đoạn đường 420 từ giáp xã Kim Quan đến đường 419

4 000 000

3 040 000

2 400 000

2 015 000

2 800 000

2 128 000

1 680 000

1 411 000

3

Đoạn đường từ 420 đến đường 419 (giáp công an huyện)

5 400 000

3 942 000

3 240 000

2 808 000

3 780 000

2 759 000

2 268 000

1 966 000

4

Đường đê từ giáp xã Phú Kim đến hết thị trấn Liên Quan (giáp xã Kim Quan)

1 800 000

1 404 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

983 000

857 000

794 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN KIM BÀI THUỘC HUYỆN THANH OAI
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường quốc lộ 21B qua địa phận thị trấn

6 600 000

4 818 000

3 630 000

3 234 000

4 620 000

3 373 000

2 541 000

2 264 000

2

Đường vào bệnh viện huyện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bênh viện huyện Thanh Oai

3 800 000

2 888 000

2 394 000

2 090 000

2 660 000

2 022 000

1 676 000

1 463 000

3

Đường vào thôn Cát Động:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động

4 200 000

3 171 000

2 520 000

2 100 000

2 940 000

2 220 000

1 764 000

1 470 000

 

Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy

3 400 000

2 601 000

2 210 000

2 040 000

2 380 000

1 821 000

1 547 000

1 428 000

4

Đường vào thôn Kim Bài: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy

3 800 000

2 888 000

2 394 000

2 090 000

2 660 000

2 022 000

1 676 000

1 463 000

5

Đường vào xóm lẻ Kim Lâm: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến xóm lẻ Kim Lâm

3 400 000

2 601 000

2 210 000

2 040 000

2 380 000

1 821 000

1 547 000

1 428 000

6

Đường vào thôn Kim Lâm: Từ giáp Quốc lộ 21B đoạn từ Tượng đài Liệt sỹ của huyện đến thôn Kim Lâm

3 800 000

2 888 000

2 394 000

2 090 000

2 660 000

2 022 000

1 676 000

1 463 000

7

Đường vào thôn Kim Lâm: Từ giáp Quốc lộ 21B đoạn qua nhà Văn hóa thôn Kim Lâm đến thôn Kim Lâm

3 400 000

2 601 000

2 210 000

2 040 000

2 380 000

1 821 000

1 547 000

1 428 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN THUỘC HUYỆN THANH TRÌ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Ngọc Hồi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phía đối diện đường tầu

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 520 000

7 344 000

6 336 000

5 616 000

 

Phía đi qua đường tầu

14 400 000

9 360 000

7 200 000

6 480 000

8 640 000

5 616 000

4 320 000

3 888 000

2

Đường Phan Trọng Tuệ (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

10 080 000

6 804 000

5 904 000

5 242 000

3

Đường vào Công An huyện Thanh Trì (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)

13 200 000

8 184 000

5 016 000

4 320 000

7 920 000

4 910 000

3 010 000

2 592 000

4

Đường đôi từ Đường Ngọc Hồi đi qua cổng sau UBND huyện Thanh Trì rẽ ra đường vào Công An huyện và rẽ ra đường Tứ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi, đường vào Công an huyện Thanh Trì đến giáp đường Tứ Hiệp)

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

10 080 000

6 804 000

5 904 000

5 242 000

5

Đường Tựu Liệt (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

10 080 000

6 804 000

5 904 000

5 242 000

6

Đường Tứ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

10 080 000

6 804 000

5 904 000

5 242 000

7

Đường từ Phan Trọng Tuệ đi Vĩnh Quỳnh -đường Ngọc Hồi (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến hết địa phận thị trấn Văn Điển)

13 200 000

8 184 000

5 016 000

4 320 000

7 920 000

4 910 000

3 010 000

2 592 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN THƯỜNG TÍN THUỘC HUYỆN THƯỜNG TÍN
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Quốc Lộ 1A (từ giáp xã Văn Bình đến giáp xã Hà Hồi)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phía đối diện đường tầu

9 600 000

6 432 000

3 840 000

3 360 000

6 720 000

4 502 000

2 688 000

2 352 000

 

Phía đi qua đường tầu

6 600 000

4 818 000

3 630 000

3 234 000

4 620 000

3 373 000

2 541 000

2 264 000

2

Đường 427a (từ giáp QL 1A đến giáp xã Văn Bình)

6 600 000

4 818 000

3 630 000

3 234 000

4 620 000

3 373 000

2 541 000

2 264 000

3

Đường 427b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn giáp từ QL1A đến giáp cửa hàng lương thực huyện

6 600 000

4 818 000

3 630 000

3 234 000

4 620 000

3 373 000

2 541 000

2 264 000

 

Đoạn từ cửa hàng lương thực huyện đến giáp xã Văn Phú

5 200 000

3 796 000

3 276 000

3 016 000

3 640 000

2 657 000

2 293 000

2 111 000

4

Đường giáp UBND huyện Thường Tín đến hết khu tập thể huyện uỷ, UBND huyện

4 600 000

3 473 000

2 760 000

2 300 000

3 220 000

2 431 000

1 932 000

1 610 000

5

Từ giáp đường 427b đến giáp khu Cửa Đình thị trấn Thường Tín

3 750 000

2 800 000

2 200 000

1 700 000

2 625 000

1 960 000

1 540 000

1 190 000

6

Từ Quốc lộ 1A vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây

3 750 000

2 800 000

2 200 000

1 700 000

2 625 000

1 960 000

1 540 000

1 190 000

7

Đường vào khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín (Đoạn từ giáp đường 427B đi khu cửa đình thị trấn Thường Tín đến hết khu tập thể trường Trung học phổ thông huyện Thường Tín)

3 750 000

2 800 000

2 200 000

1 700 000

2 625 000

1 960 000

1 540 000

1 190 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN CẦU DIỄN THUỘC HUYỆN TỪ LIÊM
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Hồ Tùng Mậu

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

2

Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) từ Hồ Tùng Mậu đến hết địa phận thị trấn Cầu Diễn

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

3

Đường Hồ Tùng Mậu vào xí nghiệp ướp lạnh

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

7

Đường Phúc Diễn (từ đường Hồ Tùng Mậu vào xí nghiệp vi sinh)

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

8

Đường Phú Diễn (từ đường Cầu Diễn đến hết thị trấn)

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

9

Hoàng Công Chất (từ Hồ Tùng Mậu đến ngã ba đường Phan Bá Vành)

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

10

Phan Bá Vành (từ Hoàng Công Chất đến hết địa phận thị trấn Cầu Diễn)

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

11

Nguyễn Đổng Chi (đoạn qua thị trấn Cầu Diễn)

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

 

BẢNG SỐ 8

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC GIÁP RANH THUỘC HUYỆN CHƯƠNG MỸ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

STT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Đường Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đoạn qua thị trấn Chúc Sơn

9 500 000

6 650 000

5 700 000

4 750 000

3 800 000

5 700 000

3 990 000

3 420 000

2 850 000

2 280 000

2

Quốc lộ 6 cũ từ Quốc lộ 6A (Bưu điện) đến Hiệu sách thị trấn Chúc Sơn

6 825 000

4 778 000

3 413 000

3 103 000

2 730 000

4 095 000

2 867 000

2 048 000

1 862 000

1 638 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 419 (đoạn qua TT Chúc Sơn)

4 800 000

3 360 000

2 640 000

2 400 000

2 064 000

2 880 000

2 016 000

1 584 000

1 440 000

1 238 000

2

Đường Trục huyện từ Quốc lộ 6A đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm

5 600 000

3 920 000

3 080 000

2 800 000

2 100 000

3 360 000

2 352 000

1 848 000

1 680 000

1 260 000

3

Đường du lịch Chùa Trầm đoạn từ Quốc lộ 6A qua trụ sở tiếp công dân huyện và Chùa Trầm đến Chùa Vô Vi tiếp giáp xã Tiên Phương

4 680 000

3 276 000

2 621 000

2 340 000

2 059 000

2 808 000

1 966 000

1 573 000

1 404 000

1 235 000

4

Đường đê Đáy đoạn từ Quốc lộ 6A địa bàn thị trấn Trúc Sơn đến hết địa phận xã Thụy Hương

3 920 000

2 940 000

2 520 000

2 100 000

2 035 000

2 352 000

1 764 000

1 512 000

1 260 000

1 221 000

5

Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng xã Phụng Châu đi xã Đại Thành, huyện Quốc Oai

3 920 000

2 940 000

2 520 000

2 100 000

2 035 000

2 352 000

1 764 000

1 512 000

1 260 000

1 221 000

 

BẢNG SỐ 8

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC GIÁP RANH THUỘC HUYỆN GIA LÂM
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

STT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn qua xã Cổ Bi)

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

4 717 067

10 080 000

6 804 000

5 904 000

5 242 000

2 830 000

 

Đường Nguyễn Đức Thuận (đoạn qua xã Cổ Bi)

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

4 717 067

10 080 000

6 804 000

5 904 000

5 242 000

2 830 000

2

Quốc lộ 1B: Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

4 717 067

10 080 000

6 804 000

5 904 000

5 242 000

2 830 000

 

Đường gom cầu Thanh Trì: địa phận xã Đông Dư

8 400 000

6 300 000

5 712 000

4 956 000

2 699 000

5 040 000

3 780 000

3 427 000

2 974 000

1 852 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cổ Bi (dốc Hội-giáp thị trấn Trâu Quỳ)

12 000 000

8 640 000

7 800 000

6 720 000

3 758 000

7 200 000

5 184 000

4 680 000

4 032 000

2 255 000

4

Đường đê Sông Hồng

9 600 000

7 080 000

6 432 000

5 568 000

3 086 000

5 760 000

4 248 000

3 859 000

3 341 000

1 852 000

5

Đường Nam đê Sông Đuống (từ cầu Phù Đổng đến hết địa phận xã Cổ Bi )

6 825 000

4 778 000

3 413 000

2 730 000

2 184 000

4 095 000

2 867 000

2 048 000

1 638 000

1 310 000

 

BẢNG SỐ 8

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC GIÁP RANH THUỘC HUYỆN HOÀI ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

STT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Đường Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại lộ Thăng Long (đoạn qua xã An Khánh)

14 400 000

9 600 000

8 400 000

7 000 000

3 850 000

8 640 000

5 760 000

5 040 000

4 200 000

2 310 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Lê Trọng Tấn (đoạn qua xã La Phù, An Khánh)

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

3 200 000

6 480 000

4 716 000

4 277 000

3 693 600

1 920 000

2

Đường tỉnh lộ 423 (đoạn qua xã An Khánh)

7 200 000

5 328 000

4 550 000

3 600 000

2 300 000

4 320 000

3 197 000

2 730 000

2 160 000

1 380 000

3

Đường An Khánh đi Lại Yên (đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến giáp xã Lại Yên)

9 600 000

7 080 000

6 432 000

5 568 000

3 062 000

5 760 000

4 248 000

3 859 000

3 341 000

1 837 000

4

Đường từ Đại lộ Thăng Long đến tỉnh lộ 423

9 600 000

7 080 000

6 432 000

5 568 000

3 062 000

5 760 000

4 248 000

3 859 000

3 341 000

1 837 000

5

Đường Chùa Tổng: từ đường 423 qua Đình La Phù đến giáp xã Đông La

6 300 000

4 410 000

3 700 000

3 100 000

2 200 000

3 780 000

2 646 000

2 220 000

1 860 000

1 320 000

6

Đường liên xã đi qua xã Đông La:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phía bên đồng

6 000 000

4 320 000

3 600 000

3 000 000

2 150 000

3 600 000

2 592 000

2 160 000

1 800 000

1 290 000

 

Phía bên bãi

5 500 000

4 015 000

3 300 000

2 750 000

2 035 000

3 300 000

2 409 000

1 980 000

1 650 000

1 221 000

 

BẢNG SỐ 8

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC GIÁP RANH THUỘC HUYỆN THANH OAI
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

STT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Đường Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 21B (đoạn giáp Hà Đông qua xã Bích Hòa)

8 400 000

6 300 000

5 712 000

4 956 000

2 699 000

5 040 000

3 780 000

3 427 000

2 974 000

1 619 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường từ giáp Mậu Lương chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến hết xã Cự Khê

6 480 000

3 888 000

3 240 000

2 592 000

2 268 000

3 888 000

2 333 000

1 944 000

1 555 000

1 361 000

2

Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ Quốc lộ 21B đến đê sông Nhuệ)

5 880 000

3 528 000

2 940 000

2 352 000

2 117 000

3 528 000

2 117 000

1 764 000

1 411 000

1 270 000

3

Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến ngã tư thôn Trung)

5 460 000

3 276 000

2 730 000

2 295 000

2 075 000

3 276 000

1 966 000

1 638 000

1 377 000

1 245 000

4

Đường Cao Viên đi Thanh Cao: từ chợ Bộ đến giáp địa phận xã Thanh Cao

4 200 000

2 940 000

2 520 000

2 100 000

2 035 000

2 520 000

1 764 000

1 512 000

1 260 000

1 221 000

 

BẢNG SỐ 8

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC GIÁP RANH THUỘC HUYỆN THANH TRÌ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

STT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ địa phận Hoàng Mai đến giáp thị trấn Văn Điển)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

5 390 933

11 520 000

7 344 000

6 336 000

5 616 000

3 235 000

+ Phía đi qua đường tầu

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

4 485 000

9 360 000

6 552 000

5 760 000

4 961 000

2 691 000

2

- Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết xã Tứ Hiệp)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

4 209 000

8 640 000

6 084 000

5 436 000

4 666 000

2 525 000

+ Phía đi qua đường tầu

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

3 471 750

6 480 000

4 716 000

4 277 000

3 694 000

2 083 000

3

Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

4 717 067

10 080 000

6 804 000

5 904 000

5 242 000

2 830 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường gom chân QL 1B

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

4 717 067

10 080 000

6 804 000

5 904 000

5 242 000

2 830 000

2

Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn hết địa phận quận Hoàng Mai đến hết địa phận xã Tứ Hiệp)

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

3 471 750

6 480 000

4 716 000

4 277 000

3 694 000

2 083 000

3

Đường Tựu Liệt (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết đường Tựu Liệt)

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

3 471 750

6 480 000

4 716 000

4 277 000

3 694 000

2 083 000

4

Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

3 471 750

6 480 000

4 716 000

4 277 000

3 694 000

2 083 000

5

Đường Tứ Hiệp (Từ hết địa phận thị trấn Văn Điển đến giáp đê Sông Hồng)

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

3 471 750

6 480 000

4 716 000

4 277 000

3 694 000

2 083 000

6

Kim Giang (từ giáp quận Hoàng Mai đến giáp đường Cầu Bươu)

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

4 209 000

8 640 000

6 084 000

5 436 000

4 666 000

2 525 000

7

Đường từ Phố Triều Khúc qua UBND xã Tân Triều đến giáp đường Chiến Thắng Hà Đông.

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

4 209 000

8 640 000

6 084 000

5 436 000

4 666 000

2 525 000

8

Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Tam Hiệp, Thanh Liệt, Tả Thanh Oai)

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

3 471 750

6 480 000

4 716 000

4 277 000

3 694 000

2 083 000

9

Đường Cầu Bươu (đoạn qua xã Thanh Liệt, Tân Triều, Tả Thanh Oai)

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

3 471 750

6 480 000

4 716 000

4 277 000

3 694 000

2 083 000

10

Nguyễn Xiển: thuộc xã Tân Triều

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

6 420 750

12 600 000

7 500 000

6 300 000

5 640 000

3 852 000

11

Nghiêm Xuân Yêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Cầu Dậu đến hết địa phận xã Thanh Liệt

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

4 209 000

8 640 000

6 084 000

5 436 000

4 666 000

2 525 000

 

Đoạn qua địa phận xã Tân Triều

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

4 209 000

8 640 000

6 084 000

5 436 000

4 666 000

2 525 000

12

Đường từ đê Sông Hồng đi xã Yên Mỹ (từ giáp đê Sông Hồng đến hết xã Yên Mỹ)

6 825 000

4 778 000

3 413 000

2 730 000

2 184 000

3 960 000

2 546 000

1 527 000

1 358 000

1 221 000

13

Đường Tả Thanh Oai (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp đường rẽ vào thôn Siêu Quần)

6 825 000

4 778 000

3 413 000

2 730 000

2 184 000

3 960 000

2 546 000

1 527 000

1 358 000

1 221 000

14

Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa

6 000 000

4 320 000

3 086 000

2 468 000

1 974 000

3 600 000

2 828 000

1 852 000

1 481 000

1 184 000

15

Đường Yên Xá thuộc xã Tân Triều đoạn từ giáp đường 70 đến giáp phường Văn Quán quận, Hà Đông

6 825 000

4 778 000

3 413 000

2 730 000

2 184 000

3 960 000

2 546 000

1 527 000

1 358 000

1 221 000

16

Đường đôi (đoạn nối tiếp từ đường Ngọc Hồi vào Công An huyện - đoạn qua xã Tứ Hiệp)

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

4 485 000

9 360 000

6 552 000

5 760 000

4 961 000

2 691 000

 

BẢNG SỐ 8

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC GIÁP RANH THUỘC HUYỆN TỪ LIÊM
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đại Lộ Thăng Long:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phạm Hùng đến đường Yên Hòa

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

 

Đoạn từ đường Yên Hòa đến sông Nhuệ

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

 

Đoạn qua xã Tây Mỗ, Đại Mỗ: từ sông Nhuệ đến đường 70

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

 

Đoạn qua xã Tây Mỗ, Đại Mỗ: từ đường 70 đến giáp Hoài Đức

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

II

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bùi Xuân Phái

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

2

Cao Xuân Huy

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

3

Đỗ Đức Dục

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

4

Đỗ Nhuận

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

5

Đỗ Xuân Hợp

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

6

Đỗ Đình Thiện

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

7

Đường Châu Văn Liêm

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

8

Đường Đình Thôn

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

9

Đường Trần Cung từ địa phận quận Cầu Giấy đến đường Phạm Văn Đồng

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

10

Đường Mễ Trì

25 200 000

15 000 000

12 600 000

11 280 000

14 874 000

8 854 000

7 437 000

6 658 000

11

Đường Xuân La - Xuân Đỉnh

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

12

Đường nối từ Phạm Hùng đến Trần Bình

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

13

Đường Hữu Hưng

8 400 000

6 300 000

5 712 000

4 956 000

4 958 000

3 719 000

3 371 000

2 925 000

14

Đường Đông Ngạc (thuộc địa phận xã Đông Ngạc)

12 000 000

8 640 000

7 800 000

6 720 000

7 083 000

5 100 000

4 604 000

3 966 000

15

Đường Cổ Nhuế từ Phạm Văn Đồng đến ngã ba vào trường Đại học Mỏ địa chất

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

16

Đoạn qua địa phận xã Tân Triều

14 400 000

10 140 000

9 060 000

7 776 000

8 500 000

5 985 000

5 348 000

4 590 000

17

Đường Nguyễn Xuân Nguyên

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

18

Đường Kinh tế miền Tây (từ đường Vành Khuyên đến đường 69)

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

6 375 000

4 639 000

4 207 000

3 634 000

19

Đường Vành Khuyên (tạm gọi) (Nút giao thông nam cầu Thăng Long thuộc địa phận xã Đông Ngạc - Xuân Đỉnh)

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

20

Đường vào xí nghiệp vi sinh (đoạn qua xã Mỹ Đình)

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

6 375 000

4 639 000

4 207 000

3 634 000

21

Đường Yên Hòa (đoạn qua xã Mỹ Đình - Mễ Trì - Đại Mỗ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn qua xã Mễ Đình, Mễ Trì

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

 

Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đôi (xã Đại Mỗ)

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

 

Đoạn từ cầu Đôi đến đường 70 xã Đại Mỗ

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

22

Đoạn từ đường Cổ Nhuế đi Đại học Cảnh sát

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

6 375 000

4 639 000

4 207 000

3 634 000

23

Đường Nguyễn Hoàng Tôn (từ địa phận quận Tây Hồ đến đường Phạm Văn Đồng)

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

24

Đường từ Phạm Văn Đồng (Chợ Tân Xuân) đến đường Vành Khuyên

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

25

Đường K3 (từ hết địa phận thị trấn Cầu Diễn đến đường 69 đi trường Đại học Cảnh sát)

12 000 000

8 640 000

7 800 000

6 720 000

7 083 000

5 100 000

4 604 000

3 966 000

26

Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh (Đường Hồ Mễ Trì)

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

27

Đường Trung Văn

15 600 000

10 920 000

9 600 000

8 268 000

9 208 000

6 445 000

5 666 000

4 880 000

28

Đường Tố Hữu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp quận Thanh Xuân đến cầu Sông Nhuệ

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

 

Đoạn từ cầu Sông Nhuệ đến giáp địa phận quận Hà Đông

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

29

Đường Phùng Khoang

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

30

Đường 70:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ thôn Ngọc Trục - Đại Mỗ đến ngã ba Biển Sắt

12 000 000

8 640 000

7 800 000

6 720 000

6 375 000

4 639 000

4 207 000

3 634 000

 

Đoạn từ ngã ba Biển Sắt đến hết địa phận xã Tây Mỗ

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 083 000

5 100 000

4 604 000

3 966 000

31

Hoài Thanh

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

32

Hoàng Quốc Việt

32 400 000

18 360 000

15 120 000

13 440 000

19 124 000

10 837 000

8 925 000

7 933 000

33

Hoàng Tăng Bí

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

6 375 000

4 639 000

4 207 000

3 634 000

34

Hàm Nghi

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

35

Kẻ Vẽ

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

6 375 000

4 639 000

4 207 000

3 634 000

36

Phạm Hùng

31 200 000

17 760 000

14 640 000

13 020 000

18 416 000

10 483 000

8 641 000

7 685 000

37

Phạm Văn Đồng

28 800 000

16 560 000

13 740 000

12 240 000

16 999 000

9 774 000

8 110 000

7 225 000

38

Lê Đức Thọ

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

39

Lê Quang Đạo

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

40

Lê Văn Hiến

13 200 000

9 360 000

8 448 000

7 260 000

7 791 000

5 525 000

4 986 000

4 285 000

41

Lương Thế Vinh

19 200 000

12 240 000

10 560 000

9 360 000

11 333 000

7 225 000

6 233 000

5 525 000

42

Lưu Hữu Phước

22 800 000

13 920 000

11 640 000

10 560 000

13 458 000

8 216 000

6 870 000

6 233 000

43

Mỹ Đình

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

44

Mễ Trì Hạ

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

45

Mễ Trì Thượng

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

46

Nguyễn Cơ Thạch

21 600 000

13 440 000

11 280 000

10 200 000

12 749 000

7 933 000

6 658 000

6 021 000

47

Nguyễn Đổng Chi

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

48

Nguyễn Trãi

27 600 000

15 960 000

13 440 000

12 000 000

16 291 000

9 420 000

7 933 000

7 083 000

49

Nhật Tảo

10 800 000

7 860 000

7 128 000

6 156 000

6 375 000

4 639 000

4 207 000

3 634 000

50

Tân Mỹ

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

51

Tân Xuân

12 000 000

8 640 000

7 800 000

6 720 000

7 083 000

5 100 000

4 604 000

3 966 000

52

Trần Bình

16 800 000

11 340 000

9 840 000

8 736 000

9 916 000

6 693 000

5 808 000

5 156 000

53

Trần Hữu Dực

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

54

Trần Văn Cẩn

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

55

Trần Văn Lai

24 000 000

14 400 000

12 120 000

10 920 000

14 166 000

8 500 000

7 154 000

6 445 000

56

Vũ Quỳnh

20 400 000

12 840 000

10 920 000

9 840 000

12 041 000

7 579 000

6 445 000

5 808 000

57

Đường 423 (72 cuc đoạn qua huyện Từ Liêm)

12 000 000

8 640 000

7 800 000

6 720 000

7 083 000

5 100 000

4 604 000

3 966 000

58

Đường Phan Bá Vành (đoạn qua xã Cổ Nhuế)

18 000 000

11 700 000

10 080 000

9 000 000

10 624 000

6 906 000

5 950 000

5 312 000

 

BẢNG SỐ 7

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH THUỘC HUYỆN ỨNG HÒA
(Kèm theo Quyết định số:
63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Quốc lộ 21B đoạn qua Thị trấn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ đầu thị trấn đến sân vận động

5 200 000

3 796 000

3 276 000

3 016 000

3 640 000

2 657 000

2 293 000

2 111 000

 

Đoạn từ sân vận động đến đầu cầu Vân Đình

7 000 000

5 110 000

4 410 000

4 060 000

4 900 000

3 577 000

3 087 000

2 842 000

 

Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến hết địa phận thị trấn

4 800 000

3 624 000

3 120 000

2 784 000

3 360 000

2 537 000

2 184 000

1 949 000

2

Đường 428 đoạn qua thị trấn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Hậu Xá

4 800 000

3 624 000

3 120 000

2 784 000

3 360 000

2 537 000

2 184 000

1 949 000

3

Đường đê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến xã Đồng Tiến

3 800 000

2 888 000

2 394 000

2 090 000

2 660 000

2 022 000

1 676 000

1 463 000

 

Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá

4 800 000

3 624 000

3 120 000

2 784 000

3 360 000

2 537 000

2 184 000

1 949 000

4

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình

3 800 000

2 888 000

2 394 000

2 090 000

2 660 000

2 022 000

1 676 000

1 463 000

 

Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình

2 800 000

2 156 000

1 736 000

1 518 000

1 960 000

1 509 000

1 215 000

1 063 000

5

Đường hai bên sông Nhuệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch

2 200 000

1 705 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 194 000

1 001 000

939 000

 

Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá

2 000 000

1 560 000

1 360 000

1 260 000

1 400 000

1 092 000

952 000

882 000

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN GIA LÂM
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Quốc lộ 1:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hà Huy Tập (đoạn qua xã Yên Viên)

9 600 000

7 080 000

4 800 000

4 320 000

4 147 000

4 000 000

3 360 000

3 024 000

-

Đặng Phúc Thông

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

2

Quốc lộ 5

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nguyễn Đức Thuận : từ cuối đường nguyễn Văn Linh đến đường Kiên Thành (qua xã Phú Thị, Đặng Xá)

9 600 000

7 080 000

4 800 000

4 320 000

4 147 000

4 000 000

3 360 000

3 024 000

-

Đường Nguyễn Bình

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

3

Đường Ỷ Lan

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu vượt Phú Thuỵ đến đoạn giao đường 181

9 600 000

7 080 000

4 800 000

4 320 000

4 147 000

4 000 000

3 360 000

3 024 000

-

Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

4

Đường Kiêu Kỵ

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

5

Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

6

Quốc lộ 181 (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận xã Kim Sơn

8 400 000

6 100 000

4 368 000

3 864 000

4 000 000

3 850 000

3 058 000

2 705 000

-

Đoạn từ tiếp giáp xã Lệ Chi đến hết địa phận Hà Nội

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đường Ninh Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 959 999

3 730 000

3 024 000

2 520 000

 

Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến hết địa phận xã Ninh Hiệp

6 000 000

4 430 000

3 780 000

3 150 000

3 850 000

3 101 000

2 646 000

2 205 000

10

Quốc lộ 1B đi Trung Màu

3 600 000

2 760 000

2 160 000

1 800 000

2 520 000

1 932 000

1 512 000

1 260 000

11

Đường Yên Thường

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

12

Đường Nguyễn Huy Nhuận (hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ đến đường Ỷ Lan)

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

13

Đường từ hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ đi ngã ba Đa Tốn

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

14

Đường Đa Tốn

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

15

Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

16

Đường Dương Hà (từ Đình Xuyên qua UBND xã, trạm Y tế đến đê sông Đuống)

3 600 000

2 760 000

2 160 000

1 800 000

2 520 000

1 932 000

1 512 000

1 260 000

17

Ninh Hiệp - Đình Xuyên

3 600 000

2 760 000

2 160 000

1 800 000

2 520 000

1 932 000

1 512 000

1 260 000

18

Thiên Đức (Hà Huy Tập qua xã Yên Viên đến hết địa phận huyện Gia Lâm)

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

19

Đường Đình Xuyên (qua xã Đình Xuyên)

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

20

Đường đê Sông Hồng

6 750 000

5 040 000

3 960 000

3 300 000

3 880 000

3 528 000

2 772 000

2 310 000

21

Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Yên Viên, xã Dương Hà (QL1A đến QL1B)

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

22

Đường Phù Đổng

3 600 000

2 760 000

2 160 000

1 800 000

2 520 000

1 932 000

1 512 000

1 260 000

23

Đường Trung Mầu (QL1B đến hết địa phận Hà Nội)

3 600 000

2 760 000

2 160 000

1 800 000

2 520 000

1 932 000

1 512 000

1 260 000

24

Đường Phú Thị (từ đường 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Dương Quang

6 000 000

4 430 000

3 780 000

3 150 000

3 850 000

3 101 000

2 646 000

2 205 000

25

Đường Dương Quang (từ trạm y tế xã Dương Quang qua UBND xã Dương Quang đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

Ghi chú: Giá đất tại các vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN ĐÔNG ANH
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Quốc lộ 3

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn Cầu Đuống-Cầu Đôi

7 000 000

5 110 000

4 410 000

4 060 000

4 900 000

3 577 000

3 087 000

2 842 000

-

Đoạn thị trấn Đông Anh - Ngã tư Nguyên Khê (qua các xã Vĩnh Ngọc, Tiên Dương, Uy Nỗ, Nguyên Khê)

7 000 000

5 110 000

4 410 000

4 060 000

4 900 000

3 577 000

3 087 000

2 842 000

-

Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ

5 000 000

3 750 000

3 150 000

2 900 000

3 500 000

2 625 000

2 205 000

2 030 000

2

Quốc lộ 23 và Đường 23B

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Quốc lộ 23 từ dốc Đại Độ đi qua xã Võng La, Đại Mạch đến hết địa phận Hà Nội

3 300 000

2 574 000

1 980 000

1 860 000

2 310 000

1 802 000

1 386 000

1 302 000

-

Quốc lộ 23 qua Kim Chung-Võng La

3 300 000

2 574 000

1 980 000

1 860 000

2 310 000

1 802 000

1 386 000

1 302 000

-

Đường 23B đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Tiên Dương, Vân Nội, Nam Hồng đến hết địa phận Hà Nội

5 000 000

3 750 000

3 150 000

2 900 000

3 500 000

2 625 000

2 205 000

2 030 000

3

Đường Bắc Thăng Long - Quốc lộ 3

5 000 000

3 750 000

3 150 000

2 900 000

3 500 000

2 625 000

2 205 000

2 030 000

4

Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài (từ cầu Thăng Long đến hết địa phận huyện Đông Anh)

4 200 000

3 150 000

2 730 000

2 520 000

2 940 000

2 205 000

1 911 000

1 764 000

5

Quốc lộ 3 đi bến phà Đông Trù (qua UBND xã Đông Hội đến đê sông Đuống)

3 300 000

2 574 000

1 980 000

1 860 000

2 310 000

1 802 000

1 386 000

1 302 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đường Cổ Loa

3 300 000

2 574 000

1 980 000

1 860 000

2 310 000

1 802 000

1 386 000

1 302 000

7

Đường từ Quốc Lộ 3 đi Công ty Đông Thành đi ga mới Bắc Hồng (đoạn qua các xã Nguyên Khê, Tiên Dương, Bắc Hồng)

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

8

Đường Đản Dị: từ nga ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

9

Đường từ Trung tâm Ytế huyện đi Đền Sái

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

10

Đường từ cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

11

Ga Đông Anh

2 800 000

2 156 000

1 820 000

1 708 000

1 960 000

1 509 000

1 274 000

1 196 000

12

Cầu Kênh giữa đi UBND xã Kim Nỗ đến di tích Viên Nội

2 800 000

2 156 000

1 820 000

1 708 000

1 960 000

1 509 000

1 274 000

1 196 000

13

Chợ Kim qua Nguyên Khê đi Bắc Hồng

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

14

Ấp Tó qua ga Cổ Loa đến UBND xã Dục Tú

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

15

Đường Vân Trì

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

16

Đường từ ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ đi chợ Bỏi

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

17

Đào Duy Tùng

3 300 000

2 574 000

1 980 000

1 860 000

2 310 000

1 802 000

1 386 000

1 302 000

18

Chợ Sa vào khu di tích Cổ Loa

3 300 000

2 574 000

1 980 000

1 860 000

2 310 000

1 802 000

1 386 000

1 302 000

19

Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà, Dục Tú)

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

20

Đường kinh tế miền Đông (qua xã Việt Hùng, Liên Hà, Vân Hà)

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

-

Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Việt Hùng)

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

-

Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên Hà) đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu)

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

-

Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) đến cuối đường Dục Tú (ngã ba sát UBND xã Dục Tú)

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

21

Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

22

Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

23

Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Việt Hùng)

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

24

Đường Cao Lỗ (đoạn thuộc xã Uy Nỗ)

5 000 000

3 750 000

3 150 000

2 900 000

3 500 000

2 625 000

2 205 000

2 030 000

25

Đường Thụy Lâm: từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Xuân Nộn) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm)

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

26

Đường Thư Lâm: từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thụy Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm)

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

27

Đường Thụy Lội: từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền Sái

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

28

Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

29

Đường Dục Nội từ ngã ba đường Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba đường rẽ vào UBND xã Việt Hùng

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

30

Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua đường rẽ vào thôn Ấp Tó xã Uy Lỗ đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng)

3 100 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 170 000

1 617 000

1 365 000

1 281 000

31

Đường Liên Hà (đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương, đường rẽ vào UBND xã Liên Hà đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Liên Hà)

3 100 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 170 000

1 617 000

1 365 000

1 281 000

32

Đường Vân Hà (đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong

3 100 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 170 000

1 617 000

1 365 000

1 281 000

33

Đường Dục Tú (đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào đường trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà xã Mai Lâm đến ngã ba sát với UBND xã Dục Tú)

3 100 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 170 000

1 617 000

1 365 000

1 281 000

34

Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ

4 200 000

3 150 000

2 730 000

2 520 000

2 940 000

2 205 000

1 911 000

1 764 000

35

Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ

4 200 000

3 150 000

2 730 000

2 520 000

2 940 000

2 205 000

1 911 000

1 764 000

36

Đường Nguyên Khê (từ Nhà văn hóa thôn Khê Nữ đến đập Sơn Du

3 300 000

2 574 000

1 980 000

1 769 000

2 310 000

1 802 000

1 386 000

1 238 000

37

Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng)

4 200 000

3 150 000

2 730 000

2 520 000

2 940 000

2 205 000

1 911 000

1 764 000

Ghi chú: Giá đất tại vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN CHƯƠNG MỸ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Quốc lộ 6A đoạn qua các xã Ngọc Hoà, Tiên Phương, Trường Yên, Đông Phương Yên, Thanh Bình, Đông Sơn, Thủy Xuân Tiên, Phú Nghĩa

4 500 000

3 360 000

2 640 000

2 436 000

3 263 000

2 436 000

1 914 000

1 766 000

2

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn qua xã Thủy Xuân Tiên

3 500 000

2 613 000

2 053 000

1 895 000

2 538 000

1 894 000

1 488 000

1 374 000

 

Đoạn qua xã Tân Tiến, Nam Phương Tiến, Hoàng Văn Thụ, Hữu Văn, Mỹ Lương, Trần Phú

2 700 000

2 079 000

1 755 000

1 647 000

1 958 000

1 507 000

1 272 000

1 194 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tỉnh lộ 419

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn qua xã Tiên Phương - Ngọc Hòa

3 000 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 175 000

1 675 000

1 414 000

1 327 000

 

Đoạn qua xã Đại Yên, Hợp Đồng, Quảng Bị

2 700 000

2 079 000

1 755 000

1 647 000

1 958 000

1 507 000

1 272 000

1 194 000

 

Đoạn qua xã Đồng Phú, Hòa Chính

2 000 000

1 560 000

1 360 000

1 260 000

1 450 000

1 131 000

986 000

914 000

4

Đường nối Quốc lộ 6A thuộc xã Đông Sơn đi Quốc Oai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp Quốc lộ 6A đến Trường mầm non xã Đông Sơn

1 500 000

1 230 000

1 080 000

1 020 000

1 088 000

892 000

783 000

740 000

 

Đoạn từ Trường mầm non xã Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng

1 400 000

1 150 000

1 000 000

950 000

1 015 000

834 000

725 000

689 000

 

Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Đông Sơn

1 300 000

1 100 000

950 000

900 000

943 000

798 000

689 000

653 000

5

Tuyến Cầu Hạ Dục Hồng Phong đi A31 xã Trần Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hồng Phong

1 500 000

1 230 000

1 080 000

1 020 000

1 088 000

892 000

783 000

740 000

 

Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hồng Phong đến Trụ sở UBND xã Trần Phú

1 400 000

1 150 000

1 000 000

950 000

1 015 000

834 000

725 000

689 000

 

Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31

1 200 000

1 000 000

900 000

850 000

870 000

725 000

653 000

616 000

6

Đường Anh Trỗi: Đoạn từ giáp thị trấn Chúc Sơn đến đường Hồ Chí Minh

1 500 000

1 230 000

1 080 000

1 020 000

1 088 000

892 000

783 000

740 000

7

Đường Đê đáy nối từ xã Thụy Hương đi tỉnh lộ 419 qua các xã Lam Điền, Hoàng Diệu, Thượng Vực, Văn Võ, Phú Nam An, Hòa Chính.

1 500 000

1 230 000

1 080 000

1 020 000

1 088 000

892 000

783 000

740 000

8

Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi xã Phụng Châu đến tỉnh lộ 419 xã Tiên Phương

2 400 000

1 848 000

1 560 000

1 464 000

1 740 000

1 340 000

1 131 000

1 061 000

9

Đường Tân Tiến - Thanh Bình - Đông Sơn: Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 6A

1 150 000

970 000

870 000

805 000

834 000

703 000

631 000

584 000

Ghi chú: Giá đất tại vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Đường quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Đường quốc lộ 32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn qua địa phận xã Tân Lập

7 800 000

5 460 000

4 712 000

4 338 000

4 050 000

3 822 000

3 298 000

3 037 000

 

Đoan qua địa phận xã Đồng Tháp

6 200 000

4 526 000

3 906 000

3 596 000

3 388 000

3 168 000

2 734 000

2 517 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp thị trấn Phùng đến giáp đê sông Hồng

4 400 000

3 300 000

2 860 000

2 640 000

3 080 000

2 310 000

2 002 000

1 848 000

 

Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp huyện Phúc Thọ

2 500 000

1 936 000

1 625 000

1 525 000

1 750 000

1 355 000

1 138 000

1 068 000

2

Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) qua địa phận xã Tân Lập, Tân Hội và Liên Hà

6 200 000

4 526 000

3 906 000

3 596 000

3 388 000

3 168 000

2 734 000

2 517 000

3

Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội, Tân Lập

4 600 000

3 450 000

2 990 000

2 760 000

3 220 000

2 415 000

2 093 000

1 932 000

4

Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Liên Trung, Song Phượng

3 500 000

2 613 000

2 053 000

1 895 000

2 450 000

1 829 000

1 437 000

1 327 000

5

Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ

3 000 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 100 000

1 617 000

1 365 000

1 281 000

6

Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu

2 200 000

1 725 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 208 000

1 001 000

939 000

Ghi chú: Giá đất tại vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN HOÀI ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Đường quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Đường quốc lộ 32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn qua địa phận xã Kim Chung

9 600 000

7 080 000

4 800 000

4 320 000

4 147 000

4 032 000

3 360 000

3 024 000

 

Đoạn qua địa phận xã Đức Giang, Đức Thượng

9 000 000

6 345 000

4 500 000

4 050 000

4 090 000

3 917 000

3 150 000

2 835 000

2

Đại Lộ Thăng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp xã An Khánh đến đê tả Đáy

11 250 000

7 875 000

5 625 000

4 500 000

4 860 000

4 637 000

4 032 000

3 629 000

 

Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 816 000

3 074 000

3 024 000

2 520 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 422

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn qua xã Đức Giang, Kim Chung, Sơn Đồng đến đê tả Đáy

6 800 000

4 964 000

4 284 000

3 400 000

3 700 000

3 000 000

2 900 000

2 380 000

 

Đoạn từ đê tả Đáy đến Sông Đáy

3 000 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 100 000

1 617 000

1 080 000

1 030 000

 

Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận Sài Sơn Quốc Oai

2 300 000

1 771 000

1 495 000

1 403 000

1 610 000

1 240 000

1 047 000

982 000

2

Đường tỉnh lộ 422B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn qua xã Vân Canh

8 400 000

6 100 000

4 368 000

3 864 000

4 000 000

3 850 000

3 058 000

2 705 000

 

Đoạn qua xã Di Trạch, Kim Chung, Sơn Đồng

6 600 000

4 818 000

4 158 000

3 328 000

3 650 000

2 900 000

2 700 000

2 200 000

3

Đường tỉnh lộ 423

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp xã An Khánh đến đê tả Đáy

6 000 000

4 380 000

3 780 000

3 100 000

3 335 000

2 334 000

1 667 000

1 500 000

 

Đoạn từ đê tả Đáy qua các xã vùng bãi đến tiếp giáp huyện Quốc Oai

4 600 000

3 450 000

2 990 000

2 760 000

2 990 000

2 243 000

1 498 000

1 283 000

4

Đường tỉnh lộ 70 (đoạn qua xã Vân Canh)

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 816 000

3 074 000

3 024 000

2 520 000

5

Đường Sơn Đồng - Song Phương (từ ngã Tư Sơn Đồng đến đê tả Đáy)

6 600 000

4 818 000

4 158 000

3 328 000

3 650 000

2 900 000

2 700 000

2 200 000

6

Đường Tiền Yên - Lại Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ đê tả Đáy đến ngã tư Phương Bảng

3 600 000

2 736 000

2 340 000

2 160 000

2 520 000

1 915 000

1 279 000

1 095 000

 

Đoạn từ ngã tư Phương Bảng đến ngã ba Cầu Khum

5 600 000

4 088 000

3 528 000

2 893 000

3 280 000

2 296 000

1 640 000

1 476 000

7

Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ ngã ba Cầu Khum đến tiếp giáp xã An Khánh)

6 000 000

4 380 000

3 780 000

3 100 000

3 335 000

2 334 000

1 667 000

1 500 000

8

Đường Cầu Khum Vân Canh (đoạn từ ngã ba Cầu Khum đến giáp đường 422B)

6 600 000

4 818 000

4 158 000

3 328 000

3 650 000

2 900 000

2 700 000

2 200 000

9

Đường ven đê Tả Đáy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bên Đồng

4 600 000

3 450 000

2 990 000

2 760 000

2 990 000

2 243 000

1 498 000

1 283 000

 

Bên Đồng

4 000 000

3 040 000

2 600 000

2 400 000

2 800 000

2 128 000

1 421 000

1 217 000

Ghi chú: Giá đất tại vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN MÊ LINH
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Quốc lộ 23

 

 

 

 

 

 

 

 

1,1

Đoạn thuộc địa phận xã Tiền Phong, Mê Linh

4 200 000

3 150 000

2 730 000

2 520 000

2 940 000

2 205 000

1 911 000

1 764 000

1,2

Đoạn thuộc địa phận xã Đại Thịnh

3 600 000

2 736 000

2 340 000

2 160 000

2 520 000

1 915 000

1 638 000

1 512 000

1,3

Đoạn thuộc địa phận xã Thanh Lâm

3 200 000

2 454 000

2 080 000

1 920 000

2 240 000

1 718 000

1 456 000

1 344 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp Đông Anh đến giáp đường 23

4 200 000

3 150 000

2 730 000

2 520 000

2 940 000

2 205 000

1 911 000

1 764 000

2

Tỉnh lộ 50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt

3 200 000

2 454 000

2 080 000

1 920 000

2 240 000

1 718 000

1 456 000

1 344 000

 

Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng

3 200 000

2 454 000

2 080 000

1 920 000

2 240 000

1 718 000

1 456 000

1 344 000

 

Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng

3 200 000

2 454 000

2 080 000

1 920 000

2 240 000

1 718 000

1 456 000

1 344 000

3

Tỉnh lộ 35 Đoạn thuộc địa phận các xã Đại Thịnh, Thanh Lâm.

3 000 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 100 000

1 617 000

1 365 000

1 281 000

4

Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tam Đồng, Thạch Đà

3 000 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 100 000

1 617 000

1 365 000

1 281 000

5

Tỉnh lộ 308

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến hắng, xã Liên Mạc

2 100 000

1 646 000

1 365 000

1 281 000

1 470 000

1 152 000

956 000

897 000

 

Đoạn thuộc địa phận các xã Tiến Thịnh, xã Tự Lập

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

c

Đường liên xã

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23

3 600 000

2 736 000

2 340 000

2 160 000

2 520 000

1 915 000

1 638 000

1 512 000

7

Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói

3 200 000

2 454 000

2 080 000

1 920 000

2 240 000

1 718 000

1 456 000

1 344 000

9

Đoạn từ giáp thị trấn Chi Đông đến giáp Phúc Yên thuộc xã Kim Hoa

3 000 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 100 000

1 617 000

1 365 000

1 281 000

10

Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hoá cũ

2 400 000

1 848 000

1 560 000

1 464 000

1 680 000

1 294 000

1 092 000

1 025 000

11

Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

12

Đoạn từ Bách hoá xã Thạch Đà đến giáp địa phận xã Liên Mạc

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

13

Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

14

Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Tiến Thịnh

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

15

Đoạn từ giáp xã Vạn Yên đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Tiến Thịnh

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

16

Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 thuộc xã Thanh Lâm

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

17

Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Vạn Yên

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

18

Đoạn từ chợ Yên Thị đến hết xóm 5 thuộc xã Tiến Thịnh

1 500 000

1 184 000

1 040 000

982 000

1 050 000

829 000

728 000

687 000

19

Đoạn từ Bách hoá xã Thạch Đà đến giáp đường 312

1 500 000

1 184 000

1 040 000

982 000

1 050 000

829 000

728 000

687 000

20

Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Thạch Đà

1 500 000

1 184 000

1 040 000

982 000

1 050 000

829 000

728 000

687 000

21

Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Thạch Đà

1 500 000

1 184 000

1 040 000

982 000

1 050 000

829 000

728 000

687 000

22

Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Vạn Yên

1 500 000

1 184 000

1 040 000

982 000

1 050 000

829 000

728 000

687 000

23

Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Tiến Thịnh thuộc xã Chu Phan

1 500 000

1 184 000

1 040 000

982 000

1 050 000

829 000

728 000

687 000

24

Đường gom chân đê thuộc xã Tráng Việt

1 500 000

1 184 000

1 040 000

982 000

1 050 000

829 000

728 000

687 000

25

Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Tiến Thịnh

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

26

Đoạn từ Uỷ ban nhân dân xã Tiến Thịnh đến trường tiểu học

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

27

Đoạn từ trường tiểu học xã Tiến Thịnh đến giáp đường 308

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

28

Đoạn từ giáp xã Thạch Đà đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

29

Đoạn từ Xóm Tơi đến xóm Nội Đồng thuộc xã Văn Khê

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

30

Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

32

Đường gom chân đê thuộc xã Hoàng Kim, Thạch Đà, Văn Khê

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

33

Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

34

Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Thanh Lâm

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

35

Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Thanh Lâm

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

36

Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Thanh Lâm

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

37

Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Thanh Lâm

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

38

Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Kim Hoa

950 000

780 000

693 000

650 000

665 000

546 000

485 000

455 000

39

Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Kim Hoa

950 000

780 000

693 000

650 000

665 000

546 000

485 000

455 000

40

Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Kim Hoa

950 000

780 000

693 000

650 000

665 000

546 000

485 000

455 000

41

Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Kim Hoa

950 000

780 000

693 000

650 000

665 000

546 000

485 000

455 000

42

Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp xã Nguyệt Đức thuộc xã Vạn Yên

950 000

780 000

693 000

650 000

665 000

546 000

485 000

455 000

43

Đoạn từ cầu xóm 4 xã Chu Phan đến giáp Cổng Toạ thuộc xã Chu Phan

800 000

640 000

560 000

520 000

560 000

448 000

392 000

364 000

44

Đoạn từ thôn Tiên Đài đến thôn Yên Nội, Cẩm Vân thuộc xã Vạn Yên

800 000

640 000

560 000

520 000

560 000

448 000

392 000

364 000

45

Đoạn từ thôn Yên Nội đến thôn Vạn Phúc thuộc xã Vạn Yên

800 000

640 000

560 000

520 000

560 000

448 000

392 000

364 000

46

Đoạn từ thôn Van Phúc đến thôn Trung Xuyên thuộc xã Vạn Yên

800 000

640 000

560 000

520 000

560 000

448 000

392 000

364 000

47

Đoạn từ thôn Cẩm Vân đến thôn Trung Xuyên thuộc xã Vạn Yên

800 000

640 000

560 000

520 000

560 000

448 000

392 000

364 000

Ghi chú: Giá đất tại vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN MỸ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số
63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Đường Hồ Chí Minh: Đoạn qua xã An Phú

1 348 000

1 128 000

990 000

935 000

944 000

790 000

693 000

655 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 429

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 3 xã Phúc Lâm

2 475 000

1 953 000

1 609 000

1 375 000

1 733 000

1 367 000

1 126 000

963 000

 

Đoạn từ ngã 3 xã Phúc Lâm đến hết địa phận huyện Mỹ Đức

1 348 000

1 128 000

990 000

935 000

944 000

790 000

693 000

655 000

2

Đường 419

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn qua địa phận các xã: Phúc Lâm, An Mỹ, Hương Sơn

2 200 000

1 760 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 232 000

1 001 000

939 000

 

Đoạn qua địa phận các xã: Mỹ Thành, Hồng Sơn, Lê Thanh, Xuy Xá, Phù Lưu Tế, Đại Hưng, Vạn Kim, Đốc Tín, Hùng Tiến

1 348 000

1 128 000

990 000

935 000

944 000

790 000

693 000

655 000

3

Đường 424

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn giáp địa phận thị trấn Đại Nghĩa đến giáp đập tràn xã Hợp Tiến

2 200 000

1 760 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 232 000

1 001 000

939 000

 

Đoạn từ đập tràn xã Hợp Tiến đến hết địa phận huyện Mỹ Đức

1 348 000

1 128 000

990 000

935 000

 

944 000

790 000

693 000

655 000

 

4

Đường Đại Hưng - Hùng Tiến: Đoạn giáp tỉnh lộ 419 đến hết địa phận xã Hùng Tiến.

1 348 000

1 128 000

990 000

935 000

 

944 000

790 000

693 000

655 000

 

5

Đường Đại Nghĩa - An Phú: Đoạn giáp thị trấn Đại Nghĩa đến hết địa phận xã An Phú.

1 348 000

1 128 000

990 000

935 000

 

944 000

790 000

693 000

655 000

 

6

Đường đê sông Mỹ Hà từ Hợp Tiến - An Tiến:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn giáp đường 424 (xã Hợp Tiến) đến An Tiến.

825 000

743 000

660 000

619 000

 

578 000

520 000

462 000

433 000

 

 

Đoạn từ đường 424 đến xã Hồng Sơn

825 000

743 000

660 000

619 000

 

578 000

520 000

462 000

433 000

 

7

Đường An Mỹ - Đồng Tâm: Đoạn giáp đường 419 (xã An Mỹ) đến đường 429 xã Đồng Tâm.

1 100 000

990 000

880 000

825 000

 

770 000

693 000

616 000

578 000

 

8

Đường đê đáy từ xã Phúc Lâm đi xã Đốc Tín:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ cầu Hạ Dục xã Phúc Lâm đến cống đồng Dày xã Đốc Tín.

1 100 000

990 000

880 000

825 000

 

770 000

693 000

616 000

578 000

 

 

Đoạn từ trạm bơm An Mỹ đến trụ sở UBND xã Phù Lưu Tế

1 100 000

990 000

880 000

825 000

 

770 000

693 000

616 000

578 000

 

9

Đường Đại Nghĩa - An Tiến: Đoạn từ giáp thị trấn Đại Nghĩa đến hết địa phận xã An Tiến.

1 348 000

1 128 000

990 000

935 000

 

944 000

790 000

693 000

655 000

 

10

Đường 425

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ

2 200 000

1 760 000

1 430 000

1 342 000

 

1 540 000

1 232 000

1 001 000

939 000

 

11

Đường từ cầu Phùng Xá đến xã Phù Lưu Tế

1 100 000

990 000

880 000

825 000

 

770 000

693 000

616 000

578 000

 

Ghi chú: Giá đất tại vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN PHÚ XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

- Đoạn từ huyện Thường Tín đến giáp thị trấn Phú Xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

4 000 000

3 040 000

2 600 000

2 400 000

3 000 000

2 280 000

1 950 000

1 800 000

 

+ Phía đi qua đường tầu

2 750 000

2 125 000

1 771 000

1 662 000

2 063 000

1 594 000

1 328 000

1 247 000

2

- Đoạn từ giáp thị trấn Phú Xuyên đến Cầu Giẽ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

3 000 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 250 000

1 733 000

1 463 000

1 373 000

 

+ Phía đi qua đường tầu

2 000 000

1 600 000

1 360 000

1 260 000

1 500 000

1 200 000

1 020 000

945 000

3

Đoạn từ Cầu Giẽ, Châu Can đến hết địa phận Phú Xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

2 500 000

1 950 000

1 625 000

1 525 000

1 875 000

1 463 000

1 219 000

1 144 000

 

+ Phía đi qua đường tầu

1 750 000

1 425 000

1 100 000

1 050 000

1 313 000

1 069 000

825 000

788 000

4

Đoạn tránh QL 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp QL 1A cũ đến giáp đường cao tốc)

2 500 000

1 950 000

1 625 000

1 525 000

1 875 000

1 463 000

1 219 000

1 144 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 429

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

- Đoạn xã Phượng Dực (Từ giáp xã Nghiêm Xuyên Thường Tín đến giáp xã Hồng Minh)

2 000 000

1 600 000

1 360 000

1 260 000

1 500 000

1 200 000

1 020 000

945 000

1.2

- Đoạn xã Hồng Minh (Từ giáp xã Phượng Dực đến giáp xã Phú Túc)

2 000 000

1 600 000

1 360 000

1 260 000

1 500 000

1 200 000

1 020 000

945 000

1.3

- Đoạn xã Phú Túc (Từ giáp xã Hồng Minh đến địa phận Ứng Hoà)

1 750 000

1 425 000

1 100 000

1 050 000

1 313 000

1 069 000

825 000

788 000

2

Đường 428 a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn xã Phú Yên (từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần Ứng Hoà

1 750 000

1 425 000

1 100 000

1 050 000

1 313 000

1 069 000

825 000

788 000

3

Đường 428 b

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

- Đoạn xã Phúc Tiến (Từ giáp quốc lộ 1A đến hết xã Phúc Tiến)

1 750 000

1 425 000

1 100 000

1 050 000

1 313 000

1 069 000

825 000

788 000

3.2

- Đoạn xã Tri Thuỷ (Từ giáp xã Phúc Tiến đến giáp xã Minh Tân)

1 500 000

1 225 000

1 000 000

950 000

1 125 000

919 000

750 000

713 000

3.3

- Đoạn xã Quang Lãng (Từ giáp xã Tri Thuỷ đến giáp đê Sông Hồng)

1 000 000

900 000

800 000

750 000

750 000

675 000

600 000

563 000

3.4

- Đoạn xã Minh Tân (Từ giáp xã Tri Thuỷ đến đường rẽ vào UBND xã Minh Tân)

1 000 000

900 000

800 000

750 000

750 000

675 000

600 000

563 000

3.5

- Đoạn xã Minh Tân (Từ đường rẽ vào UBND xã Minh Tân đến giáp chợ Lương Hà Nam)

750 000

675 000

600 000

563 000

563 000

506 000

450 000

422 000

c

Đường liên xã

 

 

 

 

 

 

 

 

1

- Đoạn xã Đại Thắng (Từ giáp xã Vân Tự Thường Tín đến hết thôn Phú Đôi)

1 000 000

900 000

800 000

750 000

750 000

675 000

600 000

563 000

2

- Đoạn xã Phượng Dực (Từ giáp xã Đại Thắng đến thôn Xuân La xã Phương Dực)

750 000

675 000

600 000

563 000

563 000

506 000

450 000

422 000

3

- Đoạn xã Văn Hoàng (Từ giáp thôn Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ)

750 000

675 000

600 000

563 000

563 000

506 000

450 000

422 000

4

- Đoạn xã Nam Phong, Thuỵ Phú (Từ giáp huyện Thường Tín đến đê Sông Hồng)

1 000 000

900 000

800 000

750 000

750 000

675 000

600 000

563 000

5

- Đoạn xã Nam Triều đến Hồng Thái (Từ Cầu chui cao tốc TT Phú Xuyên đến hết địa phận xã Nam Triều)

1 000 000

900 000

800 000

750 000

750 000

675 000

600 000

563 000

6

- Đoạn xã Sơn Hà, Quang Trung, Tân Dân (Từ giáp TT Phú Xuyên đến cây xăng xã Tân Dân)

1 000 000

900 000

800 000

750 000

750 000

675 000

600 000

563 000

7

- Đoạn xã Tân Dân (Từ cây xăng xã Tân Dân đến Cầu tre Chuyên Mỹ)

1 000 000

900 000

800 000

750 000

750 000

675 000

600 000

563 000

8

- Đoạn xã Chuyên Mỹ (Từ Cầu Tre Chuyên Mỹ đến giáp thôn Cổ Hoàng)

750 000

675 000

600 000

563 000

563 000

506 000

450 000

422 000

 

- Đoạn xã Hoàng Long (Từ thôn Cổ Hoàng đến giáp xã Phú Túc)

1 000 000

900 000

800 000

750 000

750 000

675 000

600 000

563 000

9

- Đoạn xã Phú Túc (Từ giáp xã Hoàng Long đến giáp đường 429)

1 000 000

900 000

800 000

750 000

750 000

675 000

600 000

563 000

10

- Đoạn xã Phúc Tiến (Từ giáp QL 1A đến giáp xã Khai Thái)

1 000 000

900 000

800 000

750 000

750 000

675 000

600 000

563 000

11

- Đoạn xã Khai Thái (Từ giáp xã Phúc Tiến đến giáp đê Sông Hồng)

750 000

675 000

600 000

563 000

563 000

506 000

450 000

422 000

12

- Đoạn xã Vân Từ (Từ giáp xã Phúc Tiến đến hết khu dịch vụ xã Vân Từ)

750 000

675 000

600 000

563 000

563 000

506 000

450 000

422 000

13

- Đoạn đường Quang Trung (Từ QL 1A xã Vân Tự đến đầu thôn Văn Lãng)

750 000

675 000

600 000

563 000

563 000

506 000

450 000

422 000

14

- Đoạn qua xã Văn Nhân (từ giáp TT Phú Minh đến hết xã Văn Nhân)

750 000

675 000

600 000

563 000

563 000

506 000

450 000

422 000

15

- Đường Hồng Minh đi Tri Trung (từ giáp đường 429 chợ Bóng đến hết địa phận xã Tri Trung)

750 000

675 000

600 000

563 000

563 000

506 000

450 000

422 000

16

Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên (địa phận xã Phúc Tiến)

2 000 000

1 600 000

1 360 000

1 260 000

1 500 000

1 200 000

1 020 000

945 000

Ghi chú: Giá đất tại vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN PHÚC THỌ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Đường quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Đường quốc lộ 32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ tiếp giáp huyện Đan Phượng đến giáp thị trấn

4 200 000

3 150 000

2 730 000

2 520 000

2 940 000

2 205 000

1 911 000

1 764 000

 

Từ giáp thị trấn đến giáp Sơn Tây

3 800 000

2 888 000

2 470 000

2 280 000

2 660 000

2 022 000

1 729 000

1 596 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đường Tỉnh lộ:

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 418:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đê Võng Xuyên đến giáp thị trấn Gạch

2 200 000

1 760 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 232 000

1 001 000

939 000

 

Từ giáp thị trấn Gạch đến giáp xã Cổ Đông - Sơn Tây

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

2

Đường tỉnh lộ 417

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc đến kênh tưới Phù Xa xã Xuân Phú

2 200 000

1 760 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 232 000

1 001 000

939 000

 

Đoạn còn lại qua xã: Sen Chiểu, Cẩm Đình, Xuân Phú, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

3

Đường tỉnh lộ 421

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên Hiệp: Từ tiếp giáp QL 32 đến tiếp giáp huyện Quốc Oai

1 400 000

1 128 000

990 000

935 000

980 000

790 000

693 000

655 000

4

Đường tỉnh lộ 420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa phận xã Liên Hiệp:

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

II

Đường giao thông khác

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường trục làng nghề Tam Hiệp: Từ giáp QL 32 đến giáp đình Thượng Hiệp

3 000 000

2 310 000

1 950 000

1 830 000

2 100 000

1 617 000

1 365 000

1 281 000

2

Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận: Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận

950 000

810 000

720 000

676 000

665 000

567 000

504 000

473 000

3

Đường xã Hiệp Thuận: Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp QL 32 (Bốt Đá)

1 200 000

1 040 000

924 000

867 000

840 000

728 000

647 000

607 000

4

Đường xã Liên Hiệp: Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp

1 100 000

990 000

880 000

825 000

770 000

693 000

616 000

578 000

5

Đường đê sông Hồng qua các xã Cẩm Đình, Phương Độ, Sen Chiểu

1 800 000

1 415 000

1 224 000

1 134 000

1 260 000

991 000

857 000

794 000

6

Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn: Từ giáp cầu Bảy QL 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát Môn

950 000

810 000

720 000

676 000

665 000

567 000

504 000

473 000

Ghi chú: Giá đất tại vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN QUỐC OAI
(Kèm theo Quyết định số
63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ:

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Đại Lộ Thăng Long:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn giáp Hoài Đức đến giáp Thị trấn Quốc Oai

5 800 000

4 234 000

3 654 000

3 364 000

4 060 000

2 964 000

2 558 000

2 355 000

1.2

Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai đến hết địa phận Quốc Oai

4 600 000

3 450 000

2 990 000

2 760 000

3 220 000

2 415 000

2 093 000

1 932 000

2

Đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh): đoạn giáp Thạch Thất đến hết địa phận Quốc Oai

2 700 000

2 079 000

1 755 000

1 647 000

1 890 000

1 455 000

1 229 000

1 153 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 421 A (đê 46 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Liên Hiệp)

2 300 000

1 795 000

1 495 000

1 403 000

1 610 000

1 257 000

1 047 000

982 000

1.2

Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419)

2 700 000

2 079 000

1 755 000

1 647 000

1 890 000

1 455 000

1 229 000

1 153 000

2

Đường 421B (đường 81cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai đến dốc Phúc Đức B (ngã 3 đường 421A)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (Láng Hoà Lạc) đến Cây xăng Sài Khê

2 700 000

2 079 000

1 755 000

1 647 000

 

1 890 000

1 455 000

1 229 000

1 153 000

 

2.2

Đoạn giáp Cây xăng Sài Khê đến dốc Phúc Đức B

3 200 000

2 458 000

2 080 000

1 920 000

 

2 240 000

1 721 000

1 456 000

1 344 000

 

3

Đường 421B (đường 81cũ) đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419 - ngã 3 Hiệu sách Thị trấn Quốc Oai) đến hết địa phận huyện Quốc Oai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn giáp Thị trấn Quốc Oai (đường 419) đến Cầu Thạch Thán (máng 7)

3 800 000

2 898 000

2 470 000

2 280 000

 

2 660 000

2 029 000

1 729 000

1 596 000

 

3.2

Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến Ngã 3 Cầu Muống

3 200 000

2 458 000

2 080 000

1 920 000

 

2 240 000

1 721 000

1 456 000

1 344 000

 

3.3

Đoạn từ Ngã 3 Cầu Muống đến Đê Tả Tích (đình Cấn Thượng)

2 700 000

2 079 000

1 755 000

1 647 000

 

1 890 000

1 455 000

1 229 000

1 153 000

 

3.4

Đoạn từ Đê Tả Tích đến hết địa phận huyện Quốc Oai (giáp Xuân Mai)

2 000 000

1 560 000

1 360 000

1 260 000

 

1 400 000

1 092 000

952 000

882 000

 

4

Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai đến giáp xã Tiên Phương

2 700 000

2 079 000

1 755 000

1 647 000

 

1 890 000

1 455 000

1 229 000

1 153 000

 

5

Đường 446: từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh)- ngã 4 Cầu Vai Déo đến hết địa phận huyện Quốc Oai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 NH nông nghiệp (lối vào Đồng Âm)

2 100 000

1 710 000

1 365 000

1 281 000

 

1 470 000

1 197 000

956 000

897 000

 

5.2

Đoạn từ giáp ngã 3 NH nông nghiệp đến hết địa phận huyện Quốc Oai

1 800 000

1 470 000

1 224 000

1 140 000

 

1 260 000

1 029 000

857 000

798 000

 

6

Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa

1 800 000

1 470 000

1 224 000

1 140 000

 

1 260 000

1 029 000

857 000

798 000

 

7

Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hoà Thạch

1 800 000

1 470 000

1 224 000

1 140 000

 

1 260 000

1 029 000

857 000

798 000

 

8

Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đoạn tiếp giáp Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) ngã ba chè Long Phú đến HTX nông nghiệp Thắng Đầu

1 800 000

1 470 000

1 224 000

1 140 000

 

1 260 000

1 029 000

857 000

798 000

 

8.2

Đoạn từ HTX nông nghiệp thôn Thắng Đầu đến mỏ đá San Uây

1 200 000

1 080 000

960 000

900 000

 

840 000

756 000

672 000

630 000

 

9

Đường 422 (đường 79 cũ): Đoạn giáp đường 421A (trại Phúc Đức) đến hết địa phận huyện Quốc Oai

1 200 000

1 080 000

960 000

900 000

 

840 000

756 000

672 000

630 000

 

10

Đường 423: Đoạn giáp đường 419 (xã Cộng Hoà) đến hết địa phận Huyện Quốc Oai

1 900 000

1 543 000

1 292 000

1 198 000

 

1 330 000

1 080 000

904 000

839 000

 

11

Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên

1 200 000

1 080 000

960 000

900 000

 

840 000

756 000

672 000

630 000

 

12

Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Cộng hòa đến hết địa phận Quốc Oai

1 200 000

1 080 000

960 000

900 000

 

840 000

756 000

672 000

630 000

 

13

Đoạn giáp đường Quốc lộ 21A (Hồ Chí minh) đến giáp đường 419 (ngã 3 Cầu Muống -xã Thạch Thán)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu

1 800 000

1 470 000

1 224 000

1 140 000

 

1 260 000

1 029 000

857 000

798 000

 

13.2

Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán)

2 400 000

1 920 000

1 560 000

1 464 000

 

1 680 000

1 344 000

1 092 000

1 025 000

 

14

Đoạn giáp đường Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Trại cá Phú cát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Làng Nông Lâm

2 400 000

1 920 000

1 560 000

1 464 000

 

1 680 000

1 344 000

1 092 000

1 025 000

 

14.2

Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát

1 800 000

1 470 000

1 224 000

1 140 000

 

1 260 000

1 029 000

857 000

798 000

 

Ghi chú: Giá đất tại các vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN SÓC SƠN
(Kèm theo Quyết định số
63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Quốc lộ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ Phù Lỗ đến hết địa phận xã Phú Minh

4 410 000

3 293 000

2 587 000

1 999 000

3 087 000

2 305 000

1 811 000

1 399 000

-

Đoạn từ Phú Cường đến hết địa phận xã Tân Dân

4 200 000

3 136 000

2 464 000

1 904 000

2 940 000

2 195 000

1 725 000

1 333 000

-

Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài

3 750 000

2 800 000

2 200 000

1 700 000

2 625 000

1 960 000

1 540 000

1 190 000

2

Đường Bắc Thăng Long - Nội Bài (thuộc các xã Phú Cường, Quang Tiến, Thanh Xuân)

3 500 000

2 613 000

2 053 000

1 586 000

2 450 000

1 829 000

1 437 000

1 110 000

3

Quốc lộ 3

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ Phù Lỗ đến hết Phù Linh

5 200 000

3 883 000

3 050 000

2 357 000

3 640 000

2 718 000

2 135 000

1 650 000

-

Đoạn thuộc các xã Tân Minh, Trung Giã, Hồng Kỳ

4 100 000

3 062 000

2 405 000

1 858 000

2 870 000

2 143 000

1 684 000

1 301 000

4

Đường 131 (đoạn từ Tiên Dược đi Thanh Xuân)

3 500 000

2 613 000

2 053 000

1 586 000

2 450 000

1 829 000

1 437 000

1 110 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16)

2 800 000

2 147 000

1 680 000

1 400 000

1 960 000

1 503 000

1 176 000

980 000

6

Tỉnh lộ 35

2 600 000

1 900 000

1 500 000

1 250 000

1 820 000

1 330 000

1 050 000

875 000

7

Đường từ Quốc Lộ 3 đi đền Sóc

2 600 000

1 900 000

1 500 000

1 250 000

1 820 000

1 330 000

1 050 000

875 000

8

Đường từ Quốc lộ 2 đi Minh Trí, Xuân Hoà

2 600 000

1 900 000

1 500 000

1 250 000

1 820 000

1 330 000

1 050 000

875 000

9

Đường 35 đi Bắc Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn qua xã Hồng kỳ

1 800 000

1 316 000

1 039 000

866 000

1 260 000

921 000

727 000

606 000

-

Đoạn qua xã Bắc Sơn

1 500 000

1 097 000

866 000

722 000

1 050 000

768 000

606 000

505 000

10

Đường 131 đi Bắc Phú

2 600 000

1 900 000

1 500 000

1 250 000

1 820 000

1 330 000

1 050 000

875 000

11

Đường 131 - Hiền Ninh

2 600 000

1 900 000

1 500 000

1 250 000

1 820 000

1 330 000

1 050 000

875 000

12

Núi Đôi - Thá

2 600 000

1 900 000

1 500 000

1 250 000

1 820 000

1 330 000

1 050 000

875 000

13

Quốc lộ 3 - Cầu Vát

2 000 000

1 462 000

1 154 000

962 000

1 400 000

1 023 000

808 000

673 000

14

Đường đền Sóc đi hồ Đông Quan

2 000 000

1 462 000

1 154 000

962 000

1 400 000

1 023 000

808 000

673 000

15

Đường đền Sóc đi hồ Thanh Trì

2 000 000

1 462 000

1 154 000

962 000

1 400 000

1 023 000

808 000

673 000

16

Đường Quốc lộ 3 đi Trường Lương thực thực phẩm

2 600 000

1 900 000

1 500 000

1 250 000

1 820 000

1 330 000

1 050 000

875 000

17

Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 sang Bắc Phú

2 600 000

1 900 000

1 500 000

1 250 000

1 820 000

1 330 000

1 050 000

875 000

18

Đường 16 qua xã Đức Hoà đến cống Thá

2 000 000

1 462 000

1 154 000

962 000

1 400 000

1 023 000

808 000

673 000

19

Đường Quốc Lộ 3 đi Khu CN nội bài nối với đường 131

3 500 000

2 613 000

2 053 000

1 586 000

2 450 000

1 829 000

1 437 000

1 110 000

20

Đường quốc Lộ 3 đi TT sát hạch lái xe đi Thá

2 500 000

1 827 000

1 442 000

1 202 000

1 750 000

1 279 000

1 009 000

841 000

21

Quốc lộ 3 đi thôn thống nhất (đoạn Chợ Nỷ)

2 200 000

1 608 000

1 269 000

1 058 000

1 540 000

1 126 000

888 000

741 000

22

Đoạn quốc lộ 2 đi Cầu thống nhất (qua xã Thanh Xuân)

3 000 000

2 300 000

1 800 000

1 500 000

2 100 000

1 610 000

1 260 000

1 050 000

23

Đường 35 đi qua xã Hiền Ninh đến đường băng cũ

2 000 000

1 462 000

1 154 000

962 000

1 400 000

1 023 000

808 000

673 000

24

Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Phú Minh)

2 200 000

1 608 000

1 269 000

1 058 000

1 540 000

1 126 000

888 000

741 000

Ghi chú: Giá đất tại các vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC CÁC XÃ VÀ CÁC PHƯỜNG VIÊN SƠN, TRUNG HƯNG, TRUNG SƠN TRẦM THỊ XÃ SƠN TÂY
(Kèm theo Quyết định số
63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Đường quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Đường quốc lộ 32 thuộc địa bàn xã Đường Lâm

4 000 000

3 040 000

2 600 000

2 400 000

2 800 000

2 128 000

1 820 000

1 680 000

2

Đường quốc lộ 21 (Từ Cầu Quan đến cầu Hoà Lạc)

4 000 000

3 040 000

2 600 000

2 400 000

2 800 000

2 128 000

1 820 000

1 680 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận thị xã Sơn Tây

3 800 000

2 888 000

2 470 000

2 280 000

2 660 000

2 022 000

1 729 000

1 596 000

2

Đường tỉnh lộ 82 (đường 418) thuộc địa bàn xã Sơn Đông, Cổ Đông

2 475 000

1 953 000

1 430 000

1 375 000

1 733 000

1 367 000

1 001 000

963 000

3

Đường tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ): Từ ngã ba Vị Thuỷ đến hết địa phận xã Xuân Sơn

2 475 000

1 953 000

1 430 000

1 375 000

1 733 000

1 367 000

1 001 000

963 000

4

Đường tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn

1 483 000

1 241 000

1 089 000

1 029 000

1 038 000

869 000

762 000

720 000

5

Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân

2 723 000

2 148 000

1 573 000

1 513 000

1 906 000

1 504 000

1 101 000

1 059 000

6

Đường từ quốc lộ 21 đến giáp đơn vị 916

2 475 000

1 953 000

1 430 000

1 375 000

1 733 000

1 367 000

1 001 000

963 000

7

Phố Tiền Huân

2 970 000

2 343 000

1 716 000

1 650 000

2 079 000

1 640 000

1 201 000

1 155 000

8

Cổng Ô

2 970 000

2 343 000

1 716 000

1 650 000

2 079 000

1 640 000

1 201 000

1 155 000

9

Vân Gia

2 970 000

2 343 000

1 716 000

1 650 000

2 079 000

1 640 000

1 201 000

1 155 000

10

Viên Sơn - Sen Chiểu

2 970 000

2 343 000

1 716 000

1 650 000

2 079 000

1 640 000

1 201 000

1 155 000

11

Phù Sa

2 970 000

2 343 000

1 716 000

1 650 000

2 079 000

1 640 000

1 201 000

1 155 000

12

Trung Sơn Trầm

5 200 000

3 380 000

3 380 000

3 120 000

3 640 000

2 366 000

2 366 000

2 184 000

13

Đường Đền Và

2 970 000

2 343 000

1 716 000

1 650 000

2 079 000

1 640 000

1 201 000

1 155 000

Ghi chú: Giá đất tại vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN THẠCH THẤT
(Kèm theo Quyết định số
63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường theo giá đất khu dân cư nông thôn

I

Đại Lộ Thăng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đoạn từ địa phận xã Đồng trúc đến hết xã Hạ Bằng

5 040 000

3 780 000

2 520 000

2 268 000

3 528 000

2 646 000

1 764 000

1 588 000

2

Đoạn địa phận xã Thạch Hoà

4 410 000

3 340 000

2 268 000

2 080 000

3 087 000

2 338 000

1 588 000

1 456 000

3

Từ km 30 +169 (nút giao thông vòng xuyến Láng - Hoà Lạc) đến hết địa bàn xã Tiến Xuân, Yên Bình.

1 260 000

1 134 000

1 008 000

946 000

882 000

794 000

706 000

662 000

II

Đường Quốc lộ 21A

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đoạn giáp Sơn Tây đến ngã ba cao tốc (Láng - Hoà Lạc)

3 675 000

2 867 000

2 058 000

1 880 000

2 573 000

2 007 000

1 441 000

1 316 000

2

Từ ngã ba cao tốc (Láng - Hòa Lạc) đến hết Thạch Thất

3 465 000

2 772 000

1 890 000

1 790 000

2 426 000

1 940 000

1 323 000

1 253 000

III

Đường QL 32 (qua xã Đại Đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Địa phận xã Đại Đồng

3 780 000

2 898 000

2 080 000

1 900 000

2 646 000

2 029 000

1 456 000

1 330 000

b

Tỉnh Lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đường tỉnh lộ 419

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Từ giáp thị trấn Phúc Thọ qua địa phận xã Cẩm Yên, Đại Đồng

2 730 000

2 184 000

1 638 000

1 570 000

1 911 000

1 529 000

1 147 000

1 099 000

2

Qua địa phận xã Lại Thượng và xã Phú Kim

3 465 000

2 772 000

1 890 000

1 790 000

2 426 000

1 940 000

1 323 000

1 253 000

3

Từ giáp thị trấn Liên Quan đến hết địa phận xã Tràng Sơn

3 780 000

2 898 000

2 080 000

1 900 000

2 646 000

2 029 000

1 456 000

1 330 000

4

Từ giáp xã Tràng Sơn đến cuối xã Bình Phú

4 200 000

3 180 000

2 160 000

1 980 000

2 940 000

2 226 000

1 512 000

1 386 000

5

Từ giáp xã Bình Phú đến giáp huyện Quốc Oai

5 040 000

3 780 000

2 520 000

2 268 000

3 528 000

2 646 000

1 764 000

1 588 000

II

Đường 420

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đoạn từ Quốc Lộ 21 đến hết xã Bình Yên

3 780 000

2 898 000

2 080 000

1 900 000

2 646 000

2 029 000

1 456 000

1 330 000

2

Đoạn giáp xã Bình Yên đến hết xã Kim Quan

3 150 000

2 458 000

1 764 000

1 702 000

2 205 000

1 721 000

1 235 000

1 191 000

3

Đoạn giáp đường 419 đến hết xã Hương Ngải

2 520 000

2 016 000

1 512 000

1 450 000

1 764 000

1 411 000

1 058 000

1 015 000

4

Giáp xã Hương Ngải đến giáp huyện Phúc Thọ

2 400 000

1 920 000

1 440 000

1 380 000

1 680 000

1 344 000

1 008 000

966 000

III

Đường 446

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Từ giáp xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai) đến hết địa bàn xã Tiến Xuân

1 800 000

1 470 000

1 200 000

1 140 000

1 260 000

1 029 000

840 000

798 000

2

Từ giáp xã Tiến Xuân đến hết địa phận xã Yên Bình

1 200 000

1 080 000

960 000

900 000

840 000

756 000

672 000

630 000

3

Đoạn từ giáp xã Yên Bình đến xã Yên Trung

900 000

810 000

720 000

676 000

630 000

567 000

504 000

473 000

c

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Đường nhánh của đường 419

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Từ đường 419 đến hết xã Cẩm Yên

1 200 000

1 080 000

960 000

900 000

840 000

756 000

672 000

630 000

2

Từ giáp xã Cẩm Yên đến hết địa bàn xã Lại Thượng

1 800 000

1 470 000

1 200 000

1 140 000

1 260 000

1 029 000

840 000

798 000

3

Đoạn xã Lại Thượng đến xã Bình Yên, Tân Xã, Hạ Bằng, Đồng Trúc giáp đường Láng Hoà Lạc

2 520 000

2 016 000

1 512 000

1 450 000

1 764 000

1 411 000

1 058 000

1 015 000

4

Đoạn giáp đường 419 đến Quốc Lộ 32 (xã Đại Đồng)

2 520 000

2 016 000

1 512 000

1 450 000

1 764 000

1 411 000

1 058 000

1 015 000

5

Đoạn giáp đường 419 đến hết địa phận xã Thạch Xá

3 780 000

2 898 000

2 080 000

1 900 000

2 646 000

2 029 000

1 456 000

1 330 000

6

Đoạn giáp xã Thạch Xá đến xã Cần Kiệm và hết địa bàn xã Hạ Bằng

2 520 000

2 016 000

1 512 000

1 450 000

1 764 000

1 411 000

1 058 000

1 015 000

7

Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng

3 780 000

2 898 000

2 080 000

1 900 000

2 646 000

2 029 000

1 456 000

1 330 000

8

Đoạn giáp đường 419 đến UBND xã Chàng Sơn

3 150 000

2 458 000

1 764 000

1 702 000

2 205 000

1 721 000

1 235 000

1 191 000

II

Đường nhánh của đường 420

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu

3 600 000

2 820 000

1 920 000

1 860 000

2 520 000

1 974 000

1 344 000

1 302 000

III

Đường nhánh của đường 446

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Tiến Xuân:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến giáp Đại học Quốc Gia

1 200 000

1 080 000

960 000

900 000

840 000

756 000

672 000

630 000

1.2

Từ giáp đường 446 xóm gò chói đến xóm trại mới

900 000

810 000

720 000

676 000

630 000

567 000

504 000

473 000

2

Xã Yên Bình:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà)

900 000

810 000

720 000

676 000

630 000

567 000

504 000

473 000

2.2

Đoạn giáp đường 446 đến Đại Lộ Thăng Long kéo dài (đường quy hoạch chưa trải nhựa)

1 200 000

1 080 000

960 000

900 000

840 000

756 000

672 000

630 000

2.3

Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài

600 000

540 000

480 000

450 000

420 000

378 000

336 000

315 000

3

Xã Yên Trung:

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá

Mài

600 000

540 000

480 000

450 000

420 000

378 000

336 000

315 000

Ghi chú: Giá đất tại các vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN THANH OAI
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Quốc lộ 21B

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn giáp xã Bích Hòa đến giáp Thị trấn Kim Bài

6 000 000

3 780 000

2 640 000

2 160 000

4 200 000

2 646 000

1 848 000

1 512 000

1.2

Đoạn giáp thị trấn Kim Bài đến hết địa phận xã Hồng Dương

2 730 000

1 848 000

1 386 000

1 208 000

1 911 000

1 294 000

970 000

846 000

b

Đường tỉnh lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 427b: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Thanh Thủy.

2 941 000

1 945 000

1 502 000

1 268 000

2 059 000

1 362 000

1 051 000

888 000

2

Đường 429

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Cao Dương

1 960 000

1 230 000

1 080 000

935 000

1 372 000

861 000

756 000

655 000

2.2

Đoạn giáp dốc Mọc xã Cao Dương đến hết địa phận xã Xuân Dương

1 500 000

1 080 000

880 000

750 000

1 050 000

756 000

616 000

525 000

c

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Thanh Cao - Cao Viên: Đoạn từ đình Thượng Thanh xã Thanh Cao đến giáp xã Cao Viên

1 500 000

1 080 000

880 000

750 000

1 050 000

756 000

616 000

525 000

2

Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng: Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến đê sông Nhuệ thuộc thôn Quang Minh, xã Mỹ Hưng

1 500 000

1 080 000

880 000

750 000

1 050 000

756 000

616 000

525 000

3

Đường trục xã Thanh Cao: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy

1 600 000

1 170 000

960 000

825 000

1 120 000

819 000

672 000

578 000

4

Đường Hồng Dương - Liên Châu: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Trụ sở UBND xã Liên Châu.

1 125 000

878 000

720 000

647 000

788 000

615 000

504 000

453 000

5

Đường Liên Châu - Tân Ước: Đoạn từ trụ sở UBND xã Liên Châu đến giáp đường trục Vác - Thanh Văn.

1 050 000

743 000

660 000

619 000

735 000

520 000

462 000

433 000

6

Đường Vác - Thanh Văn: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427.

1 960 000

1 230 000

1 080 000

935 000

1 372 000

861 000

756 000

655 000

7

Đường Kim Bài - Đỗ Động: Đoạn giáp thị trấn Kim Bài đến quán Cháo, thông đồng Giã, xã Đỗ Động.

1 050 000

743 000

660 000

619 000

735 000

520 000

462 000

433 000

8

Đường Đìa Muỗi: Đoạn giáp thị trấn Kim Bài đến giáp tỉnh lộ 427.

1 050 000

743 000

660 000

619 000

735 000

520 000

462 000

433 000

9

Đường trục xã Hồng Dương: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị.

1 125 000

878 000

720 000

647 000

788 000

615 000

504 000

453 000

10

Đường trục xã Tam Hưng: Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến trụ sở UBND xã Tam Hưng.

1 050 000

743 000

660 000

619 000

735 000

520 000

462 000

433 000

11

Đường trục xã Bình Minh: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến chợ mới thôn Minh Kha.

1 960 000

1 230 000

1 080 000

935 000

1 372 000

861 000

756 000

655 000

12

Đường trục xã Phương Trung: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy.

1 500 000

1 080 000

880 000

750 000

1 050 000

756 000

616 000

525 000

13

Đường trục xã Thanh Mai: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy.

1 163 000

911 000

750 000

676 000

814 000

638 000

525 000

473 000

Ghi chú: Giá đất tại các vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN THANH TRÌ
(Kèm theo Quyết định số
63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

- Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ giáp xã Tứ Hiệp đến Cầu Ngọc Hồi)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

8 400 000

6 100 000

4 368 000

3 864 000

4 000 000

3 850 000

3 058 000

2 705 000

 

+ Phía đi qua đường tầu

6 800 000

4 964 000

4 284 000

3 520 000

3 700 000

3 000 000

2 900 000

2 380 000

 

- Quốc lộ 1A đoạn từ Cầu Ngọc Hồi đến hết địa phận huyện Thanh Trì .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 920 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

 

+ Phía đi qua đường tầu

6 000 000

4 380 000

3 780 000

3 480 000

3 335 000

2 334 000

1 667 000

1 500 000

2

Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ đoạn địa phận huyện Thanh Trì

5 800 000

4 234 000

3 654 000

3 364 000

3 686 000

2 964 000

2 558 000

2 355 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường gom chân QL 1B (từ hết địa phận quận Hoàng Mai đến hết địa phận huyện Thanh Trì)

3 800 000

2 888 000

2 470 000

2 280 000

2 660 000

2 022 000

1 600 000

1 400 000

2

Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ hết địa phận xã Tứ Hiệp đến hết địa phận Huyện Thanh Trì)

3 800 000

2 888 000

2 470 000

2 280 000

 

2 660 000

2 022 000

1 600 000

1 400 000

 

3

Đường Ngũ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi đến hết đường Ngũ Hiệp)

4 800 000

3 600 000

3 120 000

2 880 000

 

3 360 000

2 520 000

2 184 000

2 016 000

 

4

Đường Đông Mỹ (từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ)

4 800 000

3 600 000

3 120 000

2 880 000

 

3 360 000

2 520 000

2 184 000

2 016 000

 

5

Đường liên xã Đông Mỹ - Vạn Phúc (từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng)

4 800 000

3 600 000

3 120 000

2 880 000

 

3 360 000

2 520 000

2 184 000

2 016 000

 

6

Đường Liên Ninh - Đại Áng (từ giáp đường QL1A đến giáp đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng)

3 800 000

2 888 000

2 470 000

2 280 000

 

2 660 000

2 022 000

1 600 000

1 400 000

 

7

Đường liên xã Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (từ giáp đường QL 1A đến hết đường liên xã Liên Ninh-Đông Mỹ)

4 800 000

3 600 000

3 120 000

2 880 000

 

3 360 000

2 520 000

2 184 000

2 016 000

 

8

Đường Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị (từ giáp QL 1A đến giáp đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng)

3 800 000

2 888 000

2 470 000

2 280 000

 

2 660 000

2 022 000

1 600 000

1 400 000

 

9

Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Từ cuối Thị trấn Văn Điển đến hết địa phận xã Vĩnh Quỳnh.

4 800 000

3 600 000

3 120 000

2 880 000

 

3 360 000

2 520 000

2 184 000

2 016 000

 

 

+ Từ hết địa phận xã Vĩnh Quỳnh đến đến hết địa phận xã Đại Áng

3 800 000

2 888 000

2 470 000

2 280 000

 

2 660 000

2 022 000

1 600 000

1 400 000

 

10

Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua xã Vĩnh Quỳnh)

5 800 000

4 234 000

3 654 000

3 364 000

 

3 686 000

2 964 000

2 558 000

2 355 000

 

11

Đường liên xã Duyên Hà - Vạn Phúc (từ giáp đê Sông Hồng đến qua UBND xã Vạn Phúc)

3 400 000

2 584 000

2 210 000

2 040 000

 

2 380 000

1 809 000

1 500 000

1 300 000

 

Ghi chú: Giá đất tại các vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN THƯỜNG TÍN
(Kèm theo Quyết định số
63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì đến giáp thị trấn Thường Tín.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

4 000 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

 

+ Phía đi qua đường tầu

4 800 000

3 600 000

3 120 000

2 880 000

3 360 000

2 520 000

2 184 000

2 016 000

 

Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín đến giáp xã Quất Động.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

6 800 000

4 964 000

4 284 000

3 400 000

3 970 000

3 475 000

2 999 000

2 380 000

 

+ Phía đi qua đường tầu

4 800 000

3 600 000

3 120 000

2 880 000

3 360 000

2 520 000

2 184 000

2 016 000

 

Đoạn từ giáp xã Hà Hồi đến giáp huyện Phú Xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Phía đối diện đường tầu

5 800 000

4 234 000

3 654 000

3 364 000

3 686 000

2 964 000

2 558 000

2 355 000

 

+ Phía đi qua đường tầu

4 200 000

3 150 000

2 730 000

2 520 000

2 940 000

2 205 000

1 911 000

1 764 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường 427a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn xã Văn Bình, Hà Hồi, Liên Phương, Vân Tảo (Từ giáp thị trấn Thường Tín đến hết xã Vân Tảo)

4 200 000

3 150 000

2 730 000

2 520 000

2 940 000

2 205 000

1 911 000

1 764 000

 

Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo đến hết xã Hồng Vân)

2 900 000

2 233 000

1 885 000

1 769 000

2 030 000

1 563 000

1 320 000

1 238 000

3

Đường 427b

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn xã Văn Phú (Từ giáp thị trấn Thường Tín đến hết xã Vân Phú)

4 200 000

3 150 000

2 730 000

2 520 000

2 940 000

2 205 000

1 911 000

1 764 000

 

Đoạn xã Hoà Bình, Hiền Giang (Từ giáp xã Văn Phú đến giáp huyện Thanh Oai)

2 700 000

2 079 000

1 755 000

1 647 000

1 890 000

1 455 000

1 229 000

1 153 000

4

Đường 429

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn xã Tô Hiệu (từ giáp QL1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên)

3 800 000

2 898 000

2 470 000

2 280 000

2 660 000

2 029 000

1 729 000

1 596 000

 

Đoạn xã Nghiêm Xuyên (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp huyện phú Xuyên)

2 700 000

2 079 000

1 755 000

1 647 000

1 890 000

1 455 000

1 229 000

1 153 000

 

Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường (từ giáp QL1A đến giáp thị trấn Phú Minh)

2 700 000

2 079 000

1 755 000

1 647 000

1 890 000

1 455 000

1 229 000

1 153 000

c

Đường Liên xã

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Quán Gánh - Ninh Sở

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

- Đoạn Duyên Thái (từ giáp QL 1A đến giáp QL 1B)

2 000 000

1 560 000

1 360 000

1 260 000

1 400 000

1 092 000

952 000

882 000

1.2

- Đoạn Ninh Sở (từ giáp QL 1B đến giáp đê Sông Hồng)

1 700 000

1 326 000

1 156 000

1 072 000

1 190 000

928 000

809 000

750 000

2

Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427b

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

- Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp QL 1A đến giáp Cầu Vân)

1 800 000

1 404 000

1 229 000

1 161 000

1 260 000

983 000

860 000

813 000

2.2

- Đoạn xã Khánh Hà, Hoà Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hoà Bình)

1 400 000

1 134 000

1 008 000

946 000

980 000

794 000

706 000

662 000

2.3

- Đoạn Hoà Bình - 427b (từ giáp UBND xã Hoà Bình đến giáp đường 427b)

1 700 000

1 326 000

1 156 000

1 072 000

1 190 000

928 000

809 000

750 000

3

Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

- Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427b đến giáp đê Sông Nhuệ)

2 000 000

1 560 000

1 360 000

1 260 000

1 400 000

1 092 000

952 000

882 000

3.2

- Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong)

1 400 000

1 134 000

1 008 000

946 000

980 000

794 000

706 000

662 000

3.3

- Đoạn qua xã Nguyễn Trãi (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Nguyễn Trãi)

1 400 000

1 134 000

1 008 000

946 000

980 000

794 000

706 000

662 000

4

Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

- Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp QL 1A đến giáp QL 1B)

2 200 000

1 694 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 186 000

1 001 000

939 000

4.2

- Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp QL 1B đến giáp đê Sông Hồng),

1 700 000

1 326 000

1 156 000

1 072 000

1 190 000

928 000

809 000

750 000

5

Đường qua các xã Thắng Lợi, Dũng Tiến (từ giáp Ql 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m)

1 400 000

1 134 000

1 008 000

946 000

980 000

794 000

706 000

662 000

6

Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống nhất)

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

- Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp QL 1A đến giáp xã Thống Nhất)

2 200 000

1 694 000

1 430 000

1 342 000

1 540 000

1 186 000

1 001 000

939 000

6.2

- Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng)

1 700 000

1 326 000

1 156 000

1 072 000

1 190 000

928 000

809 000

750 000

Ghi chú: Giá đất tại các vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN TỪ LIÊM
(Kèm theo Quyết định số
63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Quốc lộ:

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Đường Cầu Diễn (QL 32)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ hết địa phận thị trấn Cầu Diễn đến ngã tư Nhổn

11 250 000

7 875 000

6 796 000

6 257 000

4 860 000

4 725 000

4 078 000

3 754 000

 

Từ ngã tư Nhổn đến hết địa phận huyện Từ Liêm

10 500 000

7 560 000

6 524 000

6 006 000

4 536 000

4 409 000

3 804 000

3 502 000

II

Đường địa phương:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Đức Diễn

7 800 000

5 460 000

4 712 000

4 338 000

3 980 000

3 870 000

3 339 000

3 074 000

1

Đường kinh tế miền Tây (từ đường 69 đến Sông Nhuệ)

9 375 000

6 563 000

5 664 000

5 214 000

4 050 000

3 938 000

3 398 000

3 128 000

2

Đường Phú Diễn - Liên Mạc (từ đường Cầu Diễn (QL 32) đến đường đê Sông Hồng xã Liên Mạc)

6 400 000

4 672 000

4 032 000

3 712 000

3 840 000

2 803 000

2 100 000

1 700 000

3

Đường Đông Ngạc (đê Sông Hồng từ cuối địa phận xã Đông Ngạc đến Cống Chèm)

7 800 000

5 460 000

4 712 000

4 338 000

3 980 000

3 870 000

3 339 000

3 074 000

4

Đường Liên Mạc

6 400 000

4 672 000

4 032 000

3 712 000

3 840 000

2 803 000

2 100 000

1 700 000

5

Đường Thượng Cát

6 400 000

4 672 000

4 032 000

3 712 000

3 840 000

2 803 000

2 100 000

1 700 000

6

Đường 69 từ cuối địa phận xã Đông Ngạc đến đê Sông Hồng

9 600 000

7 080 000

6 110 000

5 625 000

4 147 000

4 032 000

3 479 000

3 203 000

7

Đường 70

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ giáp xã Tây Mỗ đến ngã tư Canh

6 400 000

4 672 000

4 032 000

3 712 000

3 840 000

2 803 000

2 100 000

1 700 000

-

Đoạn từ ngã tư Canh đến ngã tư Nhổn

7 800 000

5 460 000

4 712 000

4 338 000

3 980 000

3 870 000

3 339 000

3 074 000

-

Đoạn từ Nhổn đến đê Sông Hồng

7 800 000

5 460 000

4 712 000

4 338 000

3 980 000

3 870 000

3 339 000

3 074 000

8

Đường Thụy Phương - Thượng Cát (tạm gọi) (Cống Liên Mạc - đường 70 xã Thượng Cát)

6 237 000

4 366 000

3 119 000

2 495 000

3 742 000

2 620 000

2 261 000

2 082 000

10

Đường vào Trại Gà (từ hết địa phận thị trấn Cầu Diễn - Sông Pheo)

7 800 000

5 460 000

4 712 000

4 338 000

3 980 000

3 870 000

3 339 000

3 074 000

11

Đường vào xí nghiệp vi sinh (đoạn qua xã Xuân Phương)

7 800 000

5 460 000

4 712 000

4 338 000

3 980 000

3 870 000

3 339 000

3 074 000

12

Đoạn từ Đại học Cảnh sát đến đường 70

7 800 000

5 460 000

4 712 000

4 338 000

3 980 000

3 870 000

3 339 000

3 074 000

13

Đường Văn Tiến Dũng

9 600 000

7 080 000

6 110 000

5 625 000

4 147 000

4 032 000

3 479 000

3 203 000

14

Đường nối từ Văn Tiến Dũng đến đường 23

8 400 000

6 100 000

5 264 322

4 846 484

4 050 000

3 938 000

3 398 000

3 128 000

15

Đường Phương Canh từ ngã ba sông Nhuệ đến ngã tư Canh

7 800 000

5 460 000

4 712 000

4 338 000

3 980 000

3 870 000

3 339 000

3 074 000

17

Đường Yên Nội

6 400 000

4 672 000

4 032 000

3 712 000

3 840 000

2 803 000

2 100 000

1 700 000

18

Võ Quý Huân

8 400 000

6 100 000

5 264 322

4 846 484

4 050 000

3 938 000

3 398 000

3 128 000

18

Đường Tân Nhuệ

8 400 000

6 100 000

5 264 322

4 846 484

4 050 000

3 938 000

3 398 000

3 128 000

Ghi chú: Giá đất tại các vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN ỨNG HÒA
(Kèm theo Quyết định số
63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Đường Quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Quốc lộ 21B

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn giáp địa phận Thanh Oai đến giáp thị trấn Vân Đình.

2 100 000

1 680 000

1 260 000

1 208 000

1 470 000

1 176 000

882 000

846 000

1.2

Đoạn giáp thị trấn Vân Đình đến hết địa phận xã Hoà Nam.

2 100 000

1 680 000

1 260 000

1 208 000

1 470 000

1 176 000

882 000

846 000

1.3

Đoạn giáp xã Hoà Nam đến hết địa phận huyện Ứng Hoà.

1 838 000

1 496 000

1 155 000

1 103 000

1 287 000

1 047 000

809 000

772 000

b

Đường tỉnh lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường 428A: Đoạn giáp địa phận thị trấn đến hết địa phận huyện Ứng Hoà.

1 750 000

1 425 000

1 100 000

1 050 000

1 225 000

998 000

770 000

735 000

2

Đường 432: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê.

1 500 000

1 225 000

1 000 000

950 000

1 050 000

858 000

700 000

665 000

3

Đường 426: Đoạn giáp tỉnh lộ 428 đến giáp Quốc lộ 21B.

1 500 000

1 225 000

1 000 000

950 000

1 050 000

858 000

700 000

665 000

4

Đường 429B

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Cao Thành

1 575 000

1 286 000

1 050 000

998 000

 

1 103 000

900 000

735 000

699 000

 

4.2

Đoạn từ dốc đê xã Cao Thành đến Đình Ba Thá

1 225 000

1 025 000

900 000

850 000

 

858 000

718 000

630 000

595 000

 

4.3

Đoạn từ địa phận xã Viên An đến hết địa phận huyện Ứng Hòa

1 750 000

1 425 000

1 100 000

1 050 000

 

1 225 000

998 000

770 000

735 000

 

5

Đường 429A: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận huyện Ứng Hòa

2 000 000

1 600 000

1 200 000

1 150 000

 

1 400 000

1 120 000

840 000

805 000

 

6

Đường 424: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu

2 000 000

1 600 000

1 200 000

1 150 000

 

1 400 000

1 120 000

840 000

805 000

 

c

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận xã Đội Bình

750 000

675 000

600 000

563 000

 

525 000

473 000

420 000

394 000

 

2

Đường Minh Đức - Đại Cường: Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận huyện Ứng Hoà

750 000

675 000

600 000

563 000

 

525 000

473 000

420 000

394 000

 

Ghi chú: Giá đất tại các vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.

 

BẢNG SỐ 9

BẢNG GIÁ ĐẤT VEN TRỤC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG CHÍNH THUỘC HUYỆN GIA LÂM
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên đường phố

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

Áp dụng trong phạm vi từ chỉ giới hè đường đến 200m

Ngoài phạm vi 200m

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

a

Quốc lộ

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

Tính từ chỉ giới hè đường, theo giá đất khu dân cư nông thôn

1

Quốc lộ 1:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hà Huy Tập (đoạn qua xã Yên Viên)

9 600 000

7 080 000

4 800 000

4 320 000

4 147 000

4 000 000

3 360 000

3 024 000

-

Đặng Phúc Thông

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

2

Quốc lộ 5

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nguyễn Đức Thuận : từ cuối đường nguyễn Văn Linh đến đường Kiên Thành (qua xã Phú Thị, Đặng Xá)

9 600 000

7 080 000

4 800 000

4 320 000

4 147 000

4 000 000

3 360 000

3 024 000

-

Đường Nguyễn Bình

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

3

Đường Ỷ Lan

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ Cầu vượt Phú Thuỵ đến đoạn giao đường 181

9 600 000

7 080 000

4 800 000

4 320 000

4 147 000

4 000 000

3 360 000

3 024 000

-

Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

4

Đường Kiêu Kỵ

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

5

Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

6

Quốc lộ 181 (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đoạn từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận xã Kim Sơn

8 400 000

6 100 000

4 368 000

3 864 000

4 000 000

3 850 000

3 058 000

2 705 000

-

Đoạn từ tiếp giáp xã Lệ Chi đến hết địa phận Hà Nội

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

b

Đường địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đường Ninh Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 959 999

3 730 000

3 024 000

2 520 000

 

Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến hết địa phận xã Ninh Hiệp

6 000 000

4 430 000

3 780 000

3 150 000

3 850 000

3 101 000

2 646 000

2 205 000

10

Quốc lộ 1B đi Trung Màu

3 600 000

2 760 000

2 160 000

1 800 000

2 520 000

1 932 000

1 512 000

1 260 000

11

Đường Yên Thường

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

12

Đường Nguyễn Huy Nhuận (hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ đến đường Ỷ Lan)

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

13

Đường từ hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ đi ngã ba Đa Tốn

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

14

Đường Đa Tốn

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

15

Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

16

Đường Dương Hà (từ Đình Xuyên qua UBND xã, trạm Y tế đến đê sông Đuống)

3 600 000

2 760 000

2 160 000

1 800 000

2 520 000

1 932 000

1 512 000

1 260 000

17

Ninh Hiệp - Đình Xuyên

3 600 000

2 760 000

2 160 000

1 800 000

2 520 000

1 932 000

1 512 000

1 260 000

18

Thiên Đức (Hà Huy Tập qua xã Yên Viên đến hết địa phận huyện Gia Lâm)

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

19

Đường Đình Xuyên (qua xã Đình Xuyên)

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

20

Đường đê Sông Hồng

6 750 000

5 040 000

3 960 000

3 300 000

3 880 000

3 528 000

2 772 000

2 310 000

21

Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Yên Viên, xã Dương Hà (QL1A đến QL1B)

5 400 000

4 032 000

3 168 000

2 448 000

3 780 000

2 822 000

2 218 000

1 714 000

22

Đường Phù Đổng

3 600 000

2 760 000

2 160 000

1 800 000

2 520 000

1 932 000

1 512 000

1 260 000

23

Đường Trung Mầu (QL1B đến hết địa phận Hà Nội)

3 600 000

2 760 000

2 160 000

1 800 000

2 520 000

1 932 000

1 512 000

1 260 000

24

Đường Phú Thị (từ đường 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Dương Quang

6 000 000

4 430 000

3 780 000

3 150 000

3 850 000

3 101 000

2 646 000

2 205 000

25

Đường Dương Quang (từ trạm y tế xã Dương Quang qua UBND xã Dương Quang đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ

7 200 000

5 328 000

4 320 000

3 600 000

3 960 000

3 730 000

3 024 000

2 520 000

Ghi chú: Giá đất tại các vị trí 4 theo bảng giá trên đây nhưng không thấp hơn giá đất khu dân cư nông thôn liền kề.


BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN BA VÌ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Thị trấn Tây Đằng

700 000

490 000

2

Ba Trại

450 000

315 000

3

Ba Vì

450 000

315 000

4

Cẩm Lĩnh

560 000

392 000

5

Cam Thượng

560 000

392 000

6

Châu Sơn

700 000

490 000

7

Chu Minh

700 000

490 000

8

Cổ Đô

700 000

490 000

9

Đông Quang

700 000

490 000

10

Đồng Thái

700 000

490 000

11

Khánh Thượng

450 000

315 000

12

Minh Châu

500 000

350 000

13

Minh Quang

450 000

315 000

14

Phong Vân

560 000

392 000

15

Phú Châu

700 000

490 000

16

Phú Cường

700 000

490 000

17

Phú Đông

560 000

392 000

18

Phú Phương

700 000

490 000

19

Phú Sơn

560 000

392 000

20

Sơn Đà

560 000

392 000

21

Tản Hồng

700 000

490 000

22

Tản Lĩnh

450 000

315 000

23

Thái Hòa

560 000

392 000

24

Thuần Mỹ

560 000

392 000

25

Thụy An

560 000

392 000

26

Tiên Phong

560 000

392 000

27

Tòng Bạt

560 000

392 000

28

Vân Hòa

450 000

315 000

29

Vạn Thắng

700 000

490 000

30

Vật Lại

560 000

392 000

31

Yên Bài

450 000

315 000

 

BẢNG 10

BẢNG GIÁ ĐẤT VÙNG DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN ĐÔNG ANH
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Nguyên Khê

1 200 000

840 000

2

Xã Uy Nỗ

1 200 000

840 000

3

Xã Hải Bối

1 200 000

840 000

4

Xã Tiên Dương

1 200 000

840 000

5

Xã Cổ Loa

1 200 000

840 000

6

Xã Xuân Canh

1 200 000

840 000

7

Xã Đông Hội

1 200 000

840 000

8

Xã Mai Lâm

1 200 000

840 000

9

Xã Vĩnh Ngọc

1 200 000

840 000

10

Xã Kim Chung

1 200 000

840 000

11

Xã Nam Hồng

1 200 000

840 000

12

Xã Võng La

1 200 000

840 000

13

Xã Bắc Hồng

950 000

665 000

14

Xã Vân Nội

1 200 000

840 000

15

Xã Xuân Nộn

750 000

525 000

16

Xã Việt Hùng

950 000

665 000

17

Xã Kim Nỗ

1 200 000

840 000

18

Xã Dục Tú

850 000

595 000

19

Xã Tầm Xá

1 200 000

840 000

20

Xã Vân Hà

950 000

665 000

21

Xã Đại Mạch

950 000

665 000

22

Xã Liên Hà

750 000

525 000

23

Xã Thụy Lâm

750 000

525 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN CHƯƠNG MỸ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Thuỷ Xuân Tiên

780 000

546 000

2

Đông Sơn

780 000

546 000

3

Trường Yên

780 000

546 000

4

Đông Phương Yên

780 000

546 000

5

Phú Nghĩa

780 000

546 000

6

Ngọc Hoà

780 000

546 000

7

Tiên Phương

780 000

546 000

8

Tân Tiến

600 000

420 000

9

Nam Phương Tiến

600 000

420 000

10

Lam Điền

600 000

420 000

11

Hữu Văn

600 000

420 000

12

Tốt Động

600 000

420 000

13

Hoà Chính

600 000

420 000

14

Đồng Phú

600 000

420 000

15

Hồng Phong

600 000

420 000

16

Quảng Bị

600 000

420 000

17

Hợp Đồng

600 000

420 000

18

Đại Yên

600 000

420 000

19

Phú Nam An

600 000

420 000

20

Trung Hoà

600 000

420 000

21

Thanh Bình

600 000

420 000

22

Hoàng Văn Thụ

500 000

350 000

23

Đồng Lạc

500 000

350 000

24

Trần Phú

500 000

350 000

25

Mỹ Lương

500 000

350 000

26

Thượng Vực

500 000

350 000

27

Hoàng Diệu

500 000

350 000

28

Văn Võ

500 000

350 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN ĐAN PHƯỢNG
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Đan Phượng

1 590 000

1 113 000

2

Đồng Tháp

1 500 000

1 050 000

3

Hạ Mỗ

1 500 000

1 050 000

4

Hồng Hà

1 500 000

1 050 000

5

Liên Hà

1 590 000

1 113 000

6

Liên Hồng

1 500 000

1 050 000

7

Liên Trung

1 590 000

1 113 000

8

Phương Đình

1 500 000

1 050 000

9

Song Phượng

1 590 000

1 113 000

10

Tân Hội

1 590 000

1 113 000

11

Tân Lập

1 590 000

1 113 000

12

Thọ An

1 300 000

910 000

13

Thọ Xuân

1 300 000

910 000

14

Thượng Mỗ

1 500 000

1 050 000

15

Trung Châu

1 300 000

910 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN GIA LÂM
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Yên Viên

1 700 000

1 190 000

2

Xã Ninh Hiệp

1 700 000

1 190 000

3

Xã Dương Xá

1 400 000

980 000

4

Xã Phú Thị

1 400 000

980 000

5

Xã Yên Thường

1 400 000

980 000

6

Xã Đình Xuyên

1 100 000

770 000

7

Xã Dương Hà

1 100 000

770 000

8

Xã Kiêu Kỵ

1 100 000

770 000

9

Xã Đa Tốn

1 100 000

770 000

10

Xã Đặng Xá

1 100 000

770 000

11

Xã Bát Tràng

1 700 000

1 190 000

12

Xã Phù Đổng

990 000

693 000

13

Xã Trung Mầu

900 000

630 000

14

Xã Dương Quang

900 000

630 000

15

Xã Kim Sơn

1 100 000

770 000

16

Xã Lệ Chi

900 000

630 000

17

Xã Kim Lan

990 000

693 000

18

Xã Văn Đức

900 000

630 000

 

BẢNG 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN HOÀI ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Vùng đồng (phần diện tích đất nằm trong đê Sông Đáy)

Vùng bãi (phần diện tích đất nằm ngoài đê sông Đáy)

Vùng đồng (phần diện tích đất nằm trong đê Sông Đáy)

Vùng bãi (phần diện tích đất nằm ngoài đê sông Đáy)

1

An Thượng

2 200 000

1 400 000

1 540 000

980 000

2

Cát Quế

2 200 000

1 400 000

1 540 000

980 000

3

Di Trạch

2 200 000

 

1 540 000

 

4

Dương Liễu

2 200 000

1 400 000

1 540 000

980 000

5

Đắc Sở

2 200 000

1 400 000

1 540 000

980 000

6

Đức Giang

2 200 000

 

1 540 000

 

7

Đức Thượng

2 200 000

 

1 540 000

 

8

Kim Chung

2 200 000

 

1 540 000

 

9

Lại Yên

2 200 000

 

1 540 000

 

10

Minh Khai

2 200 000

1 400 000

1 540 000

980 000

11

Sơn Đồng

2 200 000

 

1 540 000

 

12

Song Phương

2 200 000

1 400 000

1 540 000

980 000

13

Tiền Yên

2 200 000

1 400 000

1 540 000

980 000

14

Vân Canh

2 200 000

 

1 540 000

 

15

Vân Côn

 

1 400 000

 

980 000

16

Yên Sở

2 200 000

1 400 000

1 540 000

980 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN HUYỆN MÊ LINH
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức Giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Tiền Phong

1 134 000

794 000

2

Xã Mê Linh

1 080 000

756 000

3

Xã Đại Thịnh

900 000

630 000

4

Xã Thạch Đà

700 000

490 000

5

Xã Thanh Lâm

800 000

560 000

6

Xã Tam Đồng

700 000

490 000

7

Xã Kim Hoa

700 000

490 000

8

Xã Tráng Việt

600 000

420 000

9

Xã Tiến Thịnh

600 000

420 000

10

Xã Văn Khê

550 000

385 000

11

Xã Tiến Thắng

500 000

350 000

12

Xã Tự Lập

500 000

350 000

13

Xã Liên Mạc

500 000

350 000

14

Xã Hoàng Kim

500 000

350 000

15

Xã Chu Phan

500 000

350 000

16

Xã Vạn Yên

500 000

350 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN MỸ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Đồng Tâm

400 000

280 000

2

Xã Thượng Lâm

400 000

280 000

3

Xã Bột Xuyên

400 000

280 000

4

Xã Tuy Lai

400 000

280 000

5

Xã Xuy Xá

400 000

280 000

6

Xã An Tiến

400 000

280 000

7

Xã Hợp Thanh

400 000

280 000

8

Xã An Phú

400 000

280 000

9

Xã Hùng Tiến

400 000

280 000

10

Xã Vạn Kim

400 000

280 000

11

Xã Đốc Tín

530 000

371 000

12

Xã Mỹ Thành

530 000

371 000

13

Xã Hồng Sơn

400 000

280 000

14

Xã Phúc Lâm

730 000

511 000

15

Xã An Mỹ

730 000

511 000

16

Xã Lê Thanh

730 000

511 000

17

Xã Phù Lưu Tế

730 000

511 000

18

Xã Phùng Xá

730 000

511 000

19

Xã Hợp Tiến

730 000

511 000

20

Xã Đại Hưng

730 000

511 000

21

Xã Hương Sơn

730 000

511 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN PHÚ XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Phượng Dực

600 000

420 000

2

Xã Phúc Tiến

600 000

420 000

3

Xã Văn Nhân

600 000

420 000

4

Xã Châu Can

600 000

420 000

5

Xã Sơn Hà

600 000

420 000

6

Xã Phú Yên

600 000

420 000

7

Xã Đại Xuyên

600 000

420 000

8

Xã Quang Trung

600 000

420 000

9

Xã Hồng Minh

600 000

420 000

10

Xã Đại Thắng

600 000

420 000

11

Xã Nam Phong

600 000

420 000

12

Xã Nam Triều

600 000

420 000

13

Xã Phú Túc

600 000

420 000

14

Xã Chuyên Mỹ

600 000

420 000

15

Xã Khai Thái

500 000

350 000

16

Xã Vân Từ

500 000

350 000

17

Xã Tri Trung

500 000

350 000

18

Xã Thụy Phú

500 000

350 000

19

Xã Tri Thủy

500 000

350 000

20

Xã Hồng Thái

500 000

350 000

21

Xã Bạch Hạ

500 000

350 000

22

Xã Minh Tân

500 000

350 000

23

Xã Quang Lãng

500 000

350 000

24

Xã Văn Hoàng

500 000

350 000

25

Xã Hoàng Long

500 000

350 000

26

Xã Tân Dân

500 000

350 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN PHÚC THỌ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Cẩm Đình

500 000

350 000

2

Hát Môn

500 000

350 000

3

Hiệp Thuận

625 000

438 000

4

Liên Hiệp

625 000

438 000

5

Long Xuyên

500 000

350 000

6

Ngọc Tảo

625 000

438 000

7

Phúc Hòa

500 000

350 000

8

Phụng Thượng

625 000

438 000

9

Phương Độ

500 000

350 000

10

Sen Chiểu

625 000

438 000

11

Tam Hiệp

625 000

438 000

12

Tam Thuấn

500 000

350 000

13

Thanh Đa

500 000

350 000

14

Thọ Lộc

625 000

438 000

15

Thượng Cốc

500 000

350 000

16

Tích Giang

500 000

350 000

17

Trạch Mỹ Lộc

500 000

350 000

18

Vân Hà

400 000

280 000

19

Vân Nam

500 000

350 000

20

Vân Phúc

625 000

438 000

21

Võng Xuyên

625 000

438 000

22

Xuân Phú

500 000

350 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN QUỐC OAI
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Sài Sơn

780 000

546 000

2

Xã Phượng Cách

780 000

546 000

3

Xã Yên Sơn

780 000

546 000

4

Xã Đồng Quan

780 000

546 000

5

Xã Thạch Thán

780 000

546 000

6

Xã Ngọc Mỹ

780 000

546 000

7

Xã Ngọc Liệp

780 000

546 000

8

Xã Cấn Hữu

600 000

420 000

9

Xã Nghĩa Hương

600 000

420 000

10

Xã Liệp Tuyết

480 000

336 000

11

Xã Tuyết Nghĩa

480 000

336 000

12

Xã Cộng Hoà

600 000

420 000

13

Xã Tân Phú

480 000

336 000

14

Xã Đại Thành

480 000

336 000

15

Xã Tân Hoà

480 000

336 000

16

Xã Đông Yên (TD)

480 000

336 000

17

Xã Hoà Thạch (TD)

480 000

336 000

18

Xã Phú Cát (TD)

480 000

336 000

19

Xã Phú Mãn (MN)

480 000

336 000

20

Xã Đông Xuân (MN)

480 000

336 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN SÓC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Phù Lỗ

700 000

490 000

2

Xã Phú Minh

700 000

490 000

3

Xã Phú Cường

700 000

490 000

4

Xã Thanh Xuân

700 000

490 000

5

Xã Mai Đình

700 000

490 000

6

Xã Quang Tiến

650 000

455 000

7

Xã Xuân Thu

550 000

385 000

8

Xã Kim Lũ

550 000

385 000

9

Xã Trung Giã

600 000

420 000

10

Xã Đức Hoà

550 000

385 000

11

Xã Tân Minh

550 000

385 000

12

Xã Bắc Phú

550 000

385 000

13

Xã Đông Xuân

600 000

420 000

14

Xã Tân Dân

600 000

420 000

15

Xã Tân Hưng

550 000

385 000

16

Xã Việt Long

550 000

385 000

17

Xã Hiền Ninh

550 000

385 000

18

Xã Xuân Giang

550 000

385 000

19

Xã Tiên Dược

700 000

490 000

20

Xã Phù Linh

700 000

490 000

21

Xã Nam Sơn

550 000

385 000

22

Xã Bắc Sơn

550 000

385 000

23

Xã Minh Trí

600 000

420 000

24

Xã Minh Phú

600 000

420 000

25

Xã Hồng Kỳ

550 000

385 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC THỊ XÃ SƠN TÂY
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Phường Viên Sơn

650 000

455 000

2

Phường Trung Hưng

650 000

455 000

3

Phường Trung Sơn Trầm

650 000

455 000

4

Xã Đường Lâm

650 000

455 000

5

Xã Thanh Mỹ

650 000

455 000

6

Xã Xuân Sơn

650 000

455 000

7

Xã Sơn Đông

650 000

455 000

8

Xã Cổ Đông

650 000

455 000

9

Xã Kim Sơn

650 000

455 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT VÙNG DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN THẠCH THẤT
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Đại Đồng

700 000

490 000

2

Phú Kim

700 000

490 000

3

Liên Quan

750 000

525 000

4

Kim Quan

700 000

490 000

5

Hương Ngải

750 000

525 000

6

Dị Nậu

700 000

490 000

7

Bình Phú

800 000

560 000

8

Canh Nậu

700 000

490 000

9

Chàng Sơn

900 000

630 000

10

Thạch Xá

700 000

490 000

11

Phùng Xá

900 000

630 000

12

Hữu Bằng

900 000

630 000

13

Cần Kiệm

700 000

490 000

14

Bình Yên

700 000

490 000

15

Tân Xã

700 000

490 000

16

Hạ Bằng

700 000

490 000

17

Đồng Trúc

700 000

490 000

18

Thạch Hoà

700 000

490 000

19

Lại Thượng

700 000

490 000

20

Cẩm Yên

600 000

420 000

21

Yên Trung

400 000

280 000

22

Yên Bình

450 000

315 000

23

Tiến Xuân

500 000

350 000

 

BẢNG 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN THANH OAI
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Bình Minh

850 000

595 000

2

Xã Dân Hòa

770 000

539 000

3

Xã Thanh Mai

610 000

427 000

4

Xã Kim Thư

610 000

427 000

5

Xã Phương Trung

610 000

427 000

6

Xã Hồng Dương

610 000

427 000

7

Xã Tam Hưng

610 000

427 000

8

Xã Thanh Thuỳ

610 000

427 000

9

Xã Cao Dương

610 000

427 000

10

Xã Thanh Cao

610 000

427 000

11

Xã Thanh Văn

550 000

385 000

12

Xã Đỗ Động

550 000

385 000

13

Xã Mỹ Hưng

610 000

427 000

14

Xã Kim An

550 000

385 000

15

Xã Xuân Dương

550 000

385 000

16

Xã Liên Châu

550 000

385 000

17

Xã Tân Ước

550 000

385 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT VÙNG DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN THANH TRÌ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kimnh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Ngũ Hiệp

1 750 000

1 225 000

2

Xã Ngọc Hồi

1 400 000

980 000

3

Xã Vĩnh Quỳnh

1 500 000

1 050 000

4

Xã Duyên Hà

1 250 000

875 000

5

Xã Đông Mỹ

1 250 000

875 000

6

Xã Liên Ninh

1 400 000

980 000

7

Xã Đại Áng

1 250 000

875 000

8

Xã Vạn Phúc

1 250 000

875 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN THƯỜNG TÍN
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Duyên Thái

780 000

546 000

2

Xã Ninh Sở

780 000

546 000

3

Xã Nhị Khê

780 000

546 000

4

Xã Văn Bình

780 000

546 000

5

Xã Hà Hồi

780 000

546 000

6

Xã Liên Phương

780 000

546 000

7

Xã Văn Phú

780 000

546 000

8

Xã Tiền Phong

700 000

490 000

9

Xã Tô Hiệu

780 000

546 000

10

Xã Minh Cường

780 000

546 000

11

Xã Vạn Điểm

780 000

546 000

12

Xã Hoà Bình

600 000

420 000

13

Xã Thư Phú

600 000

420 000

14

Xã Hiền Giang

600 000

420 000

15

Xã Hồng Vân

600 000

420 000

16

Xã Tự Nhiên

600 000

420 000

17

Xã Văn Tự

600 000

420 000

18

Xã Văn Tảo

600 000

420 000

19

Xã Thắng Lợi

600 000

420 000

20

Xã Khánh Hà

600 000

420 000

21

Xã Quất Động

700 000

490 000

22

Xã Dũng Tiến

600 000

420 000

23

Xã Thống Nhất

500 000

350 000

24

Xã Lê Lợi

500 000

350 000

25

Xã Chương Dương

500 000

350 000

26

Xã Nghiêm Xuyên

500 000

350 000

27

Xã Nguyễn Trãi

500 000

350 000

28

Xã Tân Minh

500 000

350 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT VÙNG DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN TỪ LIÊM
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính:đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Xuân Phương

2 250 000

1 620 000

2

Xã Phú Diễn

2 250 000

1 620 000

3

Xã Minh Khai

2 250 000

1 620 000

4

Xã Thuỵ Phương

2 250 000

1 620 000

5

Xã Tây Tựu

2 200 000

1 584 000

6

Xã Thượng Cát

2 200 000

1 584 000

7

Xã Liên Mạc

2 200 000

1 584 000

 

BẢNG SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC HUYỆN ỨNG HOÀ
(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

Đơn vị tính: đ/m2

TT

Tên địa phương

Mức giá

Đất ở

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1

Xã Quảng Phú Cầu

650 000

455 000

2

Xã Trường Thịnh

650 000

455 000

3

Xã Liên Bạt

650 000

455 000

4

Xã Phương Tú

550 000

385 000

5

Xã Trung Tú

550 000

385 000

6

Xã Đồng Tân

550 000

385 000

7

Xã Hòa Nam

550 000

385 000

8

Xã Hoa Sơn

550 000

385 000

9

Xã Vạn Thái

550 000

385 000

10

Xã Hoà Xá

550 000

385 000

11

Xã Viên An

450 000

315 000

12

Xã Viên Nội

450 000

315 000

13

Xã Cao Thành

450 000

315 000

14

Xã Đồng Tiến

450 000

315 000

15

Xã Hoà Phú

450 000

315 000

16

Xã Phù Lưu

450 000

315 000

17

Xã Lưu Hoàng

450 000

315 000

18

Xã Hồng Quang

450 000

315 000

19

Xã Đội Bình

450 000

315 000

20

Xã Minh Đức

450 000

315 000

21

Xã Kim Đường

450 000

315 000

22

Xã Tảo Đường Văn

450 000

315 000

23

Xã Đại Hùng

450 000

315 000

24

Xã Đồng Lỗ

450 000

315 000

25

Xã Hoà Lâm

450 000

315 000

26

Xã Trầm Lộng

450 000

315 000

27

Xã Sơn Công

450 000

315 000

28

Xã Đại Cường

450 000

315 000

 

PHỤ LỤC

GIÁ ĐẤT TẠI KHU ĐÔ THỊ MỚI, KHU ĐẤU GIÁ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

(Kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 25/12/2013 của UBND Thành phố Hà Nội)

TT

Quận, huyện

Khu đô thị

Mặt cắt đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

VT1

VT2

VT1

VT2

1

Cầu Giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Cầu Giấy

40,0m

19 200 000

12 240 000

11 333 000

7 225 000

 

 

Khu đô thị Yên Hòa

40,0m

22 800 000

13 920 000

13 458 000

8 216 000

 

 

Khu đô thị Nam Trung Yên

40,0m

25 200 000

15 000 000

14 874 000

8 854 000

2

Đan Phượng

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Đồng Ông (DIA)

7,0m

7 200 000

4 968 000

4 320 000

2 981 000

 

 

Khu đô thị Tân Tây Đô

7,0m

7 600 000

5 244 000

4 560 000

3 146 000

3

Gia Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Đặng Xá

11,5m

10 800 000

7 776 000

6 480 000

4 666 000

 

 

 

13,5m

12 000 000

8 520 000

7 200 000

5 112 000

 

 

 

15,0m

13 200 000

9 360 000

7 920 000

5 616 000

 

 

 

17,5m

14 400 000

10 008 000

8 640 000

6 005 000

 

 

 

22,0m

15 600 000

10 920 000

9 360 000

6 552 000

 

 

 

35,0m

16 800 000

11 340 000

10 080 000

6 804 000

 

 

Khu đô thị Trâu Quỳ

13,5m

15 600 000

10 920 000

9 360 000

6 552 000

 

 

 

22,0m

16 800 000

11 340 000

10 080 000

6 804 000

4

Hà Đông

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc

19,0m - 24,0m

16 800 000

11 340 000

9 916 000

6 693 000

 

 

 

13,5m - 18,5m

14 400 000

10 008 000

8 500 000

5 907 000

 

 

 

11,0 - 13,0m

12 000 000

8 520 000

7 083 000

5 029 000

 

 

 

< 11,0m

10 800 000

7 776 000

6 375 000

4 590 000

 

 

Khu đô thị Mỗ lao

25,0m - 36,0m

18 000 000

11 700 000

10 624 000

6 906 000

 

 

 

11,5m - 24,0m

14 400 000

10 008 000

8 500 000

5 907 000

 

 

 

8,5m - 11,0m

12 600 000

8 694 000

7 437 000

5 132 000

 

 

 

< 8,5m

11 400 000

7 866 000

6 729 000

4 643 000

 

 

Khu đô thị Xa La

42,0m

13 200 000

9 360 000

7 791 000

5 525 000

 

 

 

24,0m

12 000 000

8 520 000

7 083 000

5 029 000

 

 

 

11,5m - 13,0m

10 200 000

7 038 000

6 021 000

4 154 000

 

 

Khu đô thị Văn Phú

42,0m

13 200 000

9 360 000

7 791 000

5 525 000

 

 

 

24,0m

12 000 000

8 520 000

7 083 000

5 029 000

 

 

 

18,5m

11 400 000

7 866 000

6 729 000

4 643 000

 

 

 

13,0m

9 600 000

6 624 000

5 666 000

3 910 000

 

 

 

11,0 m

9 000 000

6 210 000

5 312 000

3 665 000

 

 

Khu đô thị Văn Khê

27,0m - 28,0 m

13 200 000

9 360 000

7 791 000

5 525 000

 

 

 

24,0 m

12 600 000

8 694 000

7 437 000

5 132 000

 

 

 

17,5m - 18,0 m

12 000 000

8 520 000

7 083 000

5 029 000

 

 

 

11,5m

11 400 000

7 866 000

6 729 000

4 643 000

 

 

Khu đô thị mới An Hưng

22,5 m-23,0 m

12 000 000

8 520 000

7 083 000

5 029 000

 

 

 

13,5 m

9 600 000

6 624 000

5 666 000

3 910 000

 

 

 

<= 11,5 m

9 000 000

6 210 000

5 312 000

3 665 000

 

 

Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu

18,5 m

10 800 000

7 776 000

6 375 000

4 590 000

 

 

 

13 m

8 400 000

5 796 000

4 958 000

3 421 000

 

 

 

11,5 m

7 200 000

4 968 000

4 250 000

2 932 000

 

 

Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1

18,5 m

8 640 000

6 288 000

5 100 000

3 711 000

 

 

 

13 m

6 800 000

4 760 000

4 014 000

2 810 000

 

 

 

11,5 m

6 000 000

4 200 000

3 541 000

2 479 000

5

Hoài Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị LIDECO

31,0 m

14 400 000

10 008 000

8 640 000

6 005 000

 

 

 

21,0 m

13 200 000

9 360 000

7 920 000

5 616 000

 

 

 

19,0 m

12 000 000

8 520 000

7 200 000

5 112 000

 

 

 

13,5 m

10 800 000

7 776 000

6 480 000

4 666 000

 

 

 

10,0 m - 11,5 m

9 600 000

6 624 000

5 760 000

3 974 000

 

 

Khu đô thị Vân Canh

30,0 m

9 600 000

6 624 000

5 760 000

3 974 000

 

 

 

21,5 m

8 400 000

5 796 000

5 040 000

3 478 000

 

 

 

17,5 m

7 200 000

4 968 000

4 320 000

2 981 000

 

 

 

12,0 m - 13,5 m

6 600 000

4 620 000

3 960 000

2 772 000

6

Hoàng Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Đền Lừ I, II

6,5m

14 400 000

10 008 000

8 500 000

5 907 000

 

 

 

10,0m

16 800 000

11 340 000

9 916 000

6 693 000

 

 

Khu đô thị Định Công

5,5m

15 600 000

10 920 000

9 208 000

6 445 000

 

 

 

7,0m

19 200 000

12 240 000

11 333 000

7 225 000

 

 

 

20,0m

21 600 000

13 440 000

12 749 000

7 933 000

 

 

Khu đô thị Đồng Tàu

7,5m

15 600 000

10 920 000

9 208 000

6 445 000

7

Mê Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị An Phát

24,0m

4 200 000

2 982 000

2 520 000

1 789 000

 

 

Khu đô thị Cienco 5

24,0m

4 800 000

3 408 000

2 880 000

2 045 000

 

 

Khu đô thị Chi Đông

24,0m

4 200 000

2 982 000

2 520 000

1 789 000

 

 

Khu đô thị Hà Phong

24,0m

4 200 000

2 982 000

2 520 000

1 789 000

 

 

Khu đô thị Minh Giang

24,0m

4 800 000

3 408 000

2 880 000

2 045 000

 

 

Khu đô thị Long Việt

24,0m

4 800 000

3 408 000

2 880 000

2 045 000

 

 

Khu nhà ở để bán Quang Minh

33,0m

5 200 000

3 692 000

3 120 000

2 215 000

 

 

 

27,0m

4 800 000

3 408 000

2 880 000

2 045 000

 

 

 

19,5m

4 200 000

2 982 000

2 520 000

1 789 000

8

Thanh Trì

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Cầu Bươu

10,5m

9 600 000

6 624 000

5 760 000

3 974 000

 

 

 

13,5m

10 200 000

7 038 000

6 120 000

4 223 000

 

 

Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều

11,5m

10 800 000

7 776 000

6 480 000

4 666 000

 

 

Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp

< 17,5m

12 000 000

8 520 000

7 200 000

5 112 000

 

 

 

17,5m

13 200 000

9 360 000

7 920 000

5 616 000

 

 

 

21,0m

15 600 000

10 920 000

9 360 000

6 552 000

9

Từ Liêm

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Mễ Trì Hạ

13,0m

20 400 000

12 840 000

12 041 000

7 579 000

 

 

Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì

11,0m

20 400 000

12 840 000

12 041 000

7 579 000

 

 

Mỹ Đình I

7,0m

14 400 000

10 008 000

8 500 000

5 907 000

 

 

 

12,0m

20 400 000

12 840 000

12 041 000

7 579 000

 

 

Khu đô thị Mỹ Đình II

7,0m

14 400 000

10 008 000

8 500 000

5 907 000

 

 

 

12,0m

20 400 000

12 840 000

12 041 000

7 579 000

 

 

Khu đô thị Nam Thăng Long

15,0m

19 200 000

12 240 000

11 333 000

7 225 000

 

 

 

27,0m

22 800 000

13 920 000

13 458 000

8 216 000

Ghi chú: Mặt cắt đường bao gồm cả lòng đường, vỉa hè và giải phân cách (nếu có)

 

Từ khóa:
63/2013/QĐ-UBND Quyết định 63/2013/QĐ-UBND Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND Quyết định 63/2013/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định 63 2013 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 63/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 25/12/2013
Người ký Vũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 01/01/2014
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2014 (có Phụ lục và Bảng giá các loại đất kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 và Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 09/8/2013 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất kèm theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2013.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Điều 2. Nguyên tắc cụ thể khi định giá đất
  • Điều 3. Giá đất nông nghiệp
  • Điều 4. Giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
  • Điều 5. Giá đất ở và sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu vực nông thôn (gồm khu vực giáp ranh đô thị, khu vực ven trục đường giao thông chính và các xã nông thôn)
  • Điều 6. Giá đất phi nông nghiệp khác
  • Điều 7. Giá đất chưa sử dụng
  • Điều 8. Xác định giá đất trong một số trường hợp cụ thể
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi