Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 130/2000/QĐ-BTC

Quyết định 130/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 130/2000/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 24/08/2000
Người ký Vũ Văn Ninh
Ngày hiệu lực 20/08/2000
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 24/08/2000 Tình trạng: Đã hủy

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 130/2000/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 24 tháng 8 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 130/2000/QĐ/BTC NGÀY 24 THÁNG 8 NĂM 2000 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 63/NĐ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 3542/VPCP- KTTH ngày 22/8/2000 của Văn phòng Chính phủ về biện pháp xử lý trong kinh doanh xăng dầu;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyết định số 61/2000/QĐ/BTC ngày 28/4/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

2710

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoảng chất chứa bi- tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

- Xăng các loại:

 

2710

00

11

-- Xăng máy bay

15

2710

00

12

-- Xăng dung môi

10

2710

00

19

-- Xăng loại khác

10

2710

00

20

- Diesel

0

2710

00

30

- Ma dút

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1....)

25

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

0

2710

00

60

- Naptha, ReƯormate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

10

2710

00

70

- Condensate và các chế phẩm tương tự

0

2710

00

90

- Loại khác

10

Điều 2: Quyết định có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/8/2000. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

 

Vũ Văn Ninh

(Đã ký)

 

Từ khóa:
130/2000/QĐ-BTC Quyết định 130/2000/QĐ-BTC Quyết định số 130/2000/QĐ-BTC Quyết định 130/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định số 130/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định 130 2000 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No.130/2000/QD-BTC

Hanoi, August 24, 2000

 

DECISION

AMENDING THE IMPORT TAX RATES OF A NUMBER OF COMMODITY ITEMS OF HEADINGNo.2710 IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF

THE MINSITER OF FINANCE

Pursuant to the Government’s Decree No.15/CP dated March 2, 1993on the tasks, powers and State management responsibilities of the ministries andministerial-level agencies;Pursuant to the Government’s Decree No.178/CP dated October 28,1994 on the tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to the tax rate bracket specified in the Import Tariff for thelist of taxable commodity groups, promulgated together with Resolution No.63/NQ-UBTVQH10dated October 10, 1998 of the Xth National Assembly Standing Committee;Pursuant to Article 1 of the Government’s Decree No.94/1998/ND-CPdated November 17, 1998, which details the implementation of the Law Amending andSupplementing a Number of Articles of Export Tax and Import Tax Law No.04/1998/QH10 datedMay 20, 1998;Pursuant to the Prime Minister’s directing opinions in OfficialDispatch No.3542/VPCP-KTTH dated August 22, 2000 of the Government’s Office onhandling measures in the petroleum business;At the proposal of the General Director of Tax,

DECIDES

Article 1.- To amend the preferential import tax rates of a numberof commodity items of Heading 2710, specified in the Finance Minister’s DecisionNo.61/2000/QD-BTC dated April 28, 2000, into new ones as follows:

Code number

Code number

Code number

Description of commodity groups or items

Tax rate (%)

Heading

Subheading

Subheading

 

 

 

2710

 

 

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or includes, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basis constituents of the preparations

 

 

 

 

 

 

- Gasoline of all kinds:

 

 

 

2710

00

11

-- Aircraft gasoline

15

 

 

2710

00

12

-- Solvent gasoline

10

 

 

2710

00

19

-- Gasoline of other kinds

10

 

 

2710

00

20

- Diesel

0

 

 

2710

00

30

- Fuel oil

0

 

 

2710

00

40

- Jet fuel (TC1, ZA1...)

25

 

 

2710

00

50

- Kerosene of common type

0

 

 

2710

00

60

- Naphtha, Reformate and other preparations for mixing gasoline

10

 

 

2710

00

70

- Condensate and similar preparations

0

 

 

2710

00

90

- Other

0

 

 

Article 2.- This Decision takes effect and applies to import goodsdeclarations already submitted to the customs offices from August 20, 2000. The previousstipulations, which are contrary to this Decision, are now all annulled.

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER




Vu Van Ninh

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 130/2000/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 24/08/2000
Người ký Vũ Văn Ninh
Ngày hiệu lực 20/08/2000
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

  • Quyết định 154/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ tài chính ban hành

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điều này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 154/2000/QĐ-BTC

Xem văn bản Sửa đổi

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi