Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 117/2000/QĐ-BKHCNMT

Quyết định 117/2000/QĐ-BKHCNMT về danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng năm 2000 do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 117/2000/QĐ-BKHCNMT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Ngày ban hành 26/01/2000
Người ký Bùi Mạnh Hải
Ngày hiệu lực 10/02/2000
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 26/01/2000 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 117/2000/QĐ-BKHCNMT

Hà Nội, ngày 26 tháng 1 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG SỐ 117/2000/QĐ-BKHCNMT NGÀY 26 THÁNG 01 NĂM 2000 BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG NĂM 2000

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng Hàng hóa ngày 27 tháng 12 năm 1990;
Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành “ Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng năm 2000 “.

Điều 2: Các tổ chức, cá nhân xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục nói ở Điều 1 và các Cơ quan Kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hóĐộng vật thân mềm, có mai  a xuất khẩu, nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và các Cơ quan Nhà nước có liên

quan tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

 

Bùi Mạnh Hải

(Đã ký)

 

 

DANH MỤC

HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG NĂM 2000
(Ban hành kèm theo Quyết định số 117/2000/QĐ - BKHCNMT ngày 26 /01/2000 của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ).

1. Các hàng hóa nhập khẩu

1.1. Phần Bộ Y tế phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :                     

Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3;

Viện Dinh dưỡng, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Vệ sinh Y tế công cộng TP. Hồ Chí Minh và Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên.

Nhóm

Mã số HS(1)

Tên hàng hóa

Căn cứ kiểm tra

0401

 

Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

0401.10

- có hàm lượng chất béo không quá 1%

- TCVN 5860 - 1994 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

(chỉ tiêu vi sinh).

 

0401.20

- có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6%

- nt -

 

0401.30

- có hàm lượng chất béo trên 6%

- nt -

0402

 

Sữa và kem đã cô đặc, đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

0402.10

- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5%

- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5%.

- TCVN 5538-1991 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

- TCVN 5540-1991 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế.

(1)Mã số hàng hóa xuất nhập khẩu HS (Hormonized System) được tham khảo theo Biểu Thuế và Danh mục xuất nhập khẩu, do Tổng cục Thống kê ban hành.

Nhóm

Mã số HS

Tên hàng hóa

Căn cứ kiểm tra

0402

 

- Sữa đặc có đường

- TCVN 5539 - 1991 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế.

1101

1101.10

Bột mỳ hoặc bột meslin ...

- Bột mỳ

- TCVN 4359 : 1996 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

1507

1507.90

Dầu đậu tương

- Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

- Loại khác

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

-nt-

1508

1508.90

Dầu lạc

-Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

- Loại khác

- TCVN 6047:1995 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

-nt-

1509

1509.90

Dầu ô lưu

- Dầu ô lưu và các thành phần của dầu ô lưu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

- Nguyên chất, đã qua tinh chế

- Loại khác

- TCVN 6046:1995 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

-nt-

-nt-

1511

1511.10

1511.90

Dầu cọ

- Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi hành phần hóa học :

- Dạng lỏng (palm olein, palm oil)

- Dạng đông đặc để làm nguyên liệu hoặc sản xuất Shortening (palm stearine).

- Loại khác

- TCVN 6048:1995 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

-nt-

-nt-

-nt-

1515

 

- Mỡ và dầu thực vật đông đặc khác và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

1602

 

Thịt, các bộ phận nội tạng dạng thịt đã chế biến hoặc bảo quản khác

- Thịt và các sản phẩm từ thịt đóng hộp

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

1604

1604.13

1604.14

Cá chế biến khác...

- Đồ hộp cá trích

- Đồ hộp cá Ngừ

Codex Stand 94-1981

28 TCN 106 : 1997

(vi sinh, histamin, hàm lượng kim loại nặng)

1905

 

-Bánh mỳ, bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác có hoặc không có chứa cacao

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

2001

 

Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay axit axetic

- Đồ hộp rau quả các loại

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế.

2009

 

Nước quả ép (kể cả hèm rượu nho), nước rau ép chưa lên men và chưa pha rượu có hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

- Nước quả ép các loại

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế.

2905

2905.44

Các loại rượu mạch hở và các chất dẫn xuất của nó ....

- Chất ngọt tổng hợp D-Glucitol/ Sorbitol

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế.

2912

2912.41

2912.42

Các chất Andehyt có hoặc không có chức oxy khác ...

- Vanilin thực phẩm

- Ethylvanilin thực phẩm

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế.

-nt-

2924

2924.10

Các hợp chất chức cacboxyamid ...

- Chất ngọt tổng hợp Aspartam

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

2925

2925.11

Các hợp chất chức cacboxyimit ...

- Chất ngọt tổng hợp saccarin và muối của chúng

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

3204

3204.00

Chất màu tổng hợp hữu cơ đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

- Chất màu tổng hợp hữu cơ dùng trong thực phẩm

- Quy định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế.

3302

3302.10

Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp...

- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong ngành sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống.

- Quy định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế.

1.2. Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :

Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3;

Cục Bảo vệ Thực vật.

Nhóm

Mã số HS

Tên hàng hóa

Căn cứ kiểm tra

3102

3102.10

Phân khoáng hoặc phân hoá học có chứa nitơ

- Urê, có hoặc không ở dạng dung dịch lỏng

- Sunphat amoni, muối kép và hỗn hợp của sun phát amoni và nitrat amoni

TCVN 2619 - 94

- nt-

3103

3103.10

Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa Phốt phát

- Super phốt phát

TCVN 4440 - 87

3105

3105.51

3105.59

Phân khoáng hoặc phân hoá học...

- Phân có chứa 2 thành phần nitơ và phốtpho

- Các loại phân khác

TCVN 6166-96

TCVN6167-96

TCVN 6168-96

TCVN 1078-85

3808*

3808.10

Thuốc trừ sâu, thuốc trừ loài gặm nhấm, thuốc diệt nấm, diệt cỏ...

- Thuốc trừ sâu

TCVN 2740 - 86

TCVN 2741 - 86

TCVN 2742 - 86

TCVN 4541 - 88

TCVN 4542 - 88

 

3808.20

3808. 30

3808.40

3808.90

- Thuốc diệt nấm

- Thuốc diệt cỏ

- Thuốc khử trùng

- Loại khác

TCVN 4543 - 88

TCVN 3711 - 82

TCVN 3712 - 82

TCVN 3713 - 82

TCVN 3714 - 82

TCVN 4541 - 88

TCVN 4543 - 88

10TCN 233 - 95

TCVN 4543 - 88

TC 90 - 98 - CL

(*) Các sản phẩm này phải theo quy định hàng năm của Bộ NN & PTNT đối với Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam.

1.3. Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Công nghiệp phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :

Phòng thí nghiệm thuộc Xí nghiệp Hóa chất Mỏ Quảng Ninh;

Trung tâm Vật liệu nổ thuộc Viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ Quốc phòng -Gia Lâm, Hà Nội.

Nhóm

Mã số HS

Tên hàng hóa

Căn cứ kiểm tra

2834

2834.10

Nguyên liệu

- Nitrat Amôn

- GOCT 4564 - 81

(Sức phá trụ chì, mm)

- GOCT 3250.58

(Tốc độ truyền nổ,Km/s)

- GOCT 5984.51

(Khả năng sinh công, cm3)

3602

3602.00

Thuốc nổ

- TNT Trung Quốc

-nt-

 

 

- P3151

- Syperdyne

-nt-

-nt-

3603

3603.00

Phụ kiện nổ các loại

- Phụ kiện nổ của hãng ICI (úc)

- Phụ kiện nổ của hãng IDL (ấn Độ)

- Dây nổ các loại

- Kíp nổ các loại

-nt-

-nt-

GOCT 3250.58

(Tốc độ truyền nổ)

Tiêu chuẩn của Trung tâm VLN - Bộ Quốc phòng

(Cường độ nổ)

1.4. Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Thuỷ sản phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường :

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng:

Cục Bảo vệ Nguồn lợi Thuỷ sản;

Trung tâm Kiểm tra Chất lượng và Vệ sinh Thuỷ sản

Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3.

Nhóm

Mã số HS

Tên hàng hóa

Căn cứ kiểm tra

2309

 

Chế phẩm dùng làm thức ăn cho động vật nuôi

 

 

2309.90

- Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm

28 TCN 102 : 1997

(Chỉ tiêu Protein thô, Salmonella, Aspergillus flavus, Aflatoxin)

1.5. Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Giao thông Vận tải phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :

Cục Đăng Kiểm Việt Nam

Nhóm

Mã số HS

Tên hàng hóa

Căn cứ kiểm tra

8702

8702.10

8702.90

Xe có động cơ dùng để vận chuyển hành khách công cộng

- Loại lắp động cơ pít-tông đốt trong khỏi động bằng sức nén (diesel hoặc nửa diesel)

- Loại khác

Quyết định số 1944/1999/QĐ-BGTVT ngày 07/8/1999

TCVN 6436 - 98

TCVN 6438 - 98

TCVN 5749 - 93

22 TCN - 224 - 95

8703

8703.21

8703.22á90

Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người....

- Xe có động cơ pít - tông đốt trong đánh lửa bằng tia lửa

- Dung tích xi lanh không quá 1000 cc

- Dung tích xi lanh trên 1000 cc nhưng không quá 1500 cc

Quyết định số 1944/1999/QĐ-BGTVT ngày 07/8/1999

TCVN 6436 - 98

TCVN 6438 - 98

22 TCN - 224 - 95

8704

8704.10á 90

Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa

- Xe có động cơ pít -tông đốt trong khởi động bằng sức nén

- Xe có động cơ pít -tông đốt trong đánh lửa bằng tia lửa

Quyết định số 1944/1999/QĐ-BGTVT ngày 07/8/1999

TCVN 6436 - 98

TCVN 6438 - 98

TCVN 4162 - 85

22 TCN - 224 - 95

8705

8705.10

8705.20

8705.40

8705.90

Xe chuyên dùng có động cơ ....

- Xe chở cần cẩu

- Xe cần trục khoan

- Xe trộn bê tông

- Loại khác

Quyết định số 1944/1999/QĐ-BGTVT ngày 07/8/1999

TCVN 6436 - 98

TCVN 6438 - 98

22 TCN - 224 - 95

 

 

 

 

 

1.6. Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :

Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3.

Nhóm

Mã số HS

Tên hàng hóa

Căn cứ kiểm tra

2523

2523.10

Xi măng pooclăng, xi măng alumin (có phèn)...

- Xi măng pooclăng

TCVN 2682 - 1999

2710

2710.11.10

Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất...

- Xăng ô tô

TCVN 5690 - 1998

và GOCT 2084 - 77 (A76)

3403

3403.10

Các chế phẩm bôi trơn

- Dầu nhờn động cơ (trừ dầu động cơ turbine các loại) đựng trong bao bì dưới 20 lít

- Dầu nhờn động cơ (trừ dầu động cơ turbine các loại) chưa có bao bì hoặc đựng trong bao bì từ 20 lít trở lên.

Thông tư liên tịch số 565/KCM-TM ngày 15/5/1997 giữa Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường - Bộ Thương mại.

-nt-

7213

7213.10

7213.20

Thép không hợp kim ở dạng thỏi, thanh xoắn không đều, được cán nóng

- Thép tròn cán nóng và thép cốt bê tông cán nóng dùng trong xây dựng

TCVN 6283 - 1: 1997

TCVN 1765 - 75

TCVN 6285 - 1997

TCVN 3104 - 79

7216

7216

Thép không hợp kim ở dạng các hình (L, U, I, H, T...)

- Thép hình dùng trong xây dựng

TCVN 1654 - 75

TCVN 1655 - 75

TCVN 1656 -1993

TCVN 1657 -1993

TCVN 5709 -1993

7413

7413.00

Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự bằng đồng chưa cách điện

- Cáp đồng

TCVN 5064-1994

TCVN 5064-1994/SĐ1-95

7614

7614. 10

7614.90

Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự bằng nhôm, chưa cách điện.

- Có lõi thép ( Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không)

- Loại khác

TCVN 5064 - 1994/Sd1 (1995) và TCVN 5064 - 1994

- nt -

8414

8414.51

Bơm không khí... và các loại quạt không khí

- Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa số, quạt trần hay quạt mái nhà có động cơ điện kèm theo với công suất không quá 125W

TCVN 4264 - 1994

8501

8501.10 á 8501.64

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)

- Các loại động cơ điện và máy phát điện

TCVN 1987 - 1994

TCVN 3817 - 83

TCVN 4757 - 89

TCVN 4758 - 89

8502

8502.11 á

8502.30

Tổ máy phát điện và máy đổi dòng dạng động

- Tổ máy phát điện

TCVN 4757 - 89

TCVN 4758 - 89

8516

8516.10

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hay bình điện đun và chứa nước nóng, dụng cụ điện thả trong nước, dụng cụ sưởi điện và các thiết bị sấy đốt, thiết bị uốn tóc làm đầu bằng nhiệt điện

- Dụng cụ đun nước, que đun điện, bếp điện, bình đun nước bằng điện

TCVN 5699 -1 : 1998

TCVN 5854 - 1994

 

8516.21

8516.31

- Lò sưởi giữ nhiệt

- Máy sấy tóc

TCVN 5699 -1 : 1998

- nt -

 

8516.40

8516.60

- Bàn là điện

- Dụng cụ đun nấu bằng điện khác

- nt -

TCVN 5699 -1 : 1998

TCVN 5393 - 91

TCVN 5130 - 1993

8536

 

Thiết bị dùng để chuyển mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc để tiếp nối hoặc dùng trong mạch điện (ví dụ bộ phận chuyển mạch rơ le, cầu chì, bộ phận thu lôi, bộ khống chế điện áp, bộ phận triệt xung điện, phích nối, hộp tiếp nối dùng cho điện áp không quá 1000V)

 

 

8536.50

8536.69

- Công tắc điện

- Cầu dao và cầu dao đảo chiều

- Ổ và phích cắm điện 1 pha

TCVN 1834 - 1994

TCVN 2282 - 1993

TCVN 6188 - 1: 1996

TCVN 6190 - 1996

8544

8544.11

Dây cáp cách điện... và dây dẫn điện đã được cách điện...

- Dây điện bọc nhựa PVC , PE

TCVN 2103 - 1994

và TCVN 2103 -1994/Sd1(1995)

9026

9026.10

Dụng cụ và thiết bị đo hay kiểm tra lưu lượng...

- Đồng hồ đo nước lạnh các loại giới hạn đường kính đến 100 mm

TCVN 5759 - 1993. Quy trình kiểm định ĐLVN 51 - 1994

9501

9502

9503

9501.00

9502.10

9502.91

9502.99

9503

Đồ chơi

- Đồ chơi có bánh xe được thiết kế dùng cho trẻ em điều khiển

- Búp bê hình người

- Các đồ chơi khác, mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ, và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự có hoặc không vận hành, các loại đồ chơi đố trí

TCVN 5682 - 1992

TCVN 6238 - 1: 1997

(An toàn đồ chơi trẻ em -

Yêu cầu cơ lý)

- nt-

- nt-

 

9503.10

9503.30

9503.41

9503.60

9503.80

- Tầu hỏa chạy điện và các đồ phụ trợ kèm theo

- Các bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng

- Loại nhồi bông

- Đồ chơi đố trí

- Đồ chơi có gắn động cơ

TCVN 5682 - 1992

TCVN 6238 - 1: 1997

(An toàn đồ chơi trẻ em - Yêu cầu cơ lý)

-nt-

-nt-

-nt-

-nt-

 

 

 

 

 

2. các mặt hàng xuất khẩu

2.1. Phần Bộ Thuỷ sản phối hợp với Bộ Khoa hoc Công nghệ và Môi trường :

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng:

. Cục Bảo vệ Nguồn lợi Thuỷ sản;

. Trung tâm Kiểm tra Chất lượng và Vệ sinh Thuỷ sản

. Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3.

Nhóm

Mã số HS

Tên hàng hóa

Căn cứ kiểm tra

0302

 

Cá tươi ướp lạnh...

 

 

0302

- Cá đông lạnh nguyên con, cá làm sẵn đông lạnh

Quy định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

(Chỉ tiêu vi sinh)

0304

0304

Cá khúc (filê) và các loại thịt cá khác...

- Cá filê đông lạnh

Quy định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

(Chỉ tiêu vi sinh)

0306

 

Động vật giáp xác...

 

 

0306.11á13

- Tôm vỏ đông lạnh

- Tôm thịt đông lạnh

- Tôm thịt đông lạnh IQF

- Tôm mũ ni đông lạnh

TCVN 4381 - 92

(Chỉ tiêu vi sinh, SO2 ư) (*)

TCVN 4380 - 92

(Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*)

TCVN 5835 - 94

(Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*)

TCVN 4546 - 94

(Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*)

 

0306.19

- Tôm thịt luộc chín đông lạnh

- Ghẹ miếng đông lạnh

TCVN 4380 - 92

(Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*)

28 TCN 103 : 1997

0307

 

Động vật thân mền, có mai...

 

 

0307.41

0307.31

- Mực đông lạnh

- Mực nang phi lê ăn liền ĐL

- Nhuyễn thể hai vỏ đông lạnh xuất khẩu

 

1604

 

Cá chế biến hoặc bảo quản...

 

 

1604.13

- Đồ hộp cá trích

Codex Stand 94 - 1981

 

1604.14

- Đồ hộp cá ngừ

28 TCN 106 - 1997 (Chỉ tiêu vi sinh, histamin, kim loại nặng)

 

1604.20

Cá khô tẩm gia vị ăn liền

TCVN 6175 - 1996

(Chỉ tiêu vi sinh, chất bảo quản)

1605

1605.10

1605.20

Các sản phẩm từ động vật giáp xác, thân mền...

- Mực khô tẩm gia vị ăn liền

- Tôm bao bột chiên

- Há cảo

- Ghẹ thịt nhồi mai

TCVN 1675-1996

Quy định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế (Chỉ tiêu vi sinh)

- nt -

- nt -

- nt -

(*) Các sản phẩm tôm đông lạnh phải được kiểm tra chỉ tiêu Bisunphit theo Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế, và chỉ tiêu vi sinh theo các tiêu chuẩn cụ thể cho từng sản phẩm có trong Danh mục này.

Từ khóa:
117/2000/QĐ-BKHCNMT Quyết định 117/2000/QĐ-BKHCNMT Quyết định số 117/2000/QĐ-BKHCNMT Quyết định 117/2000/QĐ-BKHCNMT của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường Quyết định số 117/2000/QĐ-BKHCNMT của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường Quyết định 117 2000 QĐ BKHCNMT của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

THE MINISTRY OF SCIENCE, TECHNOLOGY AND ENVIRONMENT
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No: 117/2000/QD-BKHCNMT

Hanoi, January 26, 2000

 

DECISION

PROMULGATING THE 2000 LIST OF EXPORT GOODS AND IMPORT GOODS SUBJECT TO THE STATE QUALITY INSPECTION

THE MINISTER OF SCIENCE, TECHNOLOGY AND ENVIRONMENT

Pursuant to the December 27, 1990 Ordinance on Goods Quality;Pursuant to the Government’s Decree No.22/CP of May 22, 1993 on the tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Science, Technology and Environment;Pursuant to the Government’s Decree No.86/CP of December 8, 1995 on the assignment of responsibilities for State management over goods quality;At the proposal of the General Director of Standardization, Metrology and Quality Control,

DECIDES:

Article 1.- To promulgate the 2000 list of export goods and import goods subject to the State quality inspection.

Article 2.- Organizations and individuals that export and import goods on the list mentioned in Article 1 and the agencies in charge of State quality inspection of export goods and import goods shall have to implement this Decision.

Article 3.- The General Department of Standardization, Metrology and Quality Control and the concerned State agencies shall organize, guide and inspect the implementation of this Decision.

Article 4.- This Decision takes effect 15 days after its signing.

 

 

FOR THE MINISTER
OF SCIENCE, TECHNOLOGY AND ENVIRONMENT
VICE MINISTER




Bui Manh Hai

 

2000 LIST

OF EXPORT GOODS AND IMPORT GOODS SUBJECT TO THE STATE QUALITY INSPECTION(Promulgated together with the Minister of Science, Technology and Environment’s Decision No.117/2000/QD-BKHCNMT of January 26, 2000)

1. IMPORT GOODS:

1.1. Those subject to the joint inspection by the Ministry of Health and the Ministry of Science, Technology and Environment:

* Agencies in charge of State quality inspection:

+ Standardization, Measurement and Quality Control Technique Centers No.1, 2 and 3;

+ The Nutrition Institute, Nha Trang Pasteur Institute, Ho Chi Minh City Hygiene and Public Health Institute and Central Highlands Hygiene and Epidemiology Institute.

Headings

HS codes (1)

Names of goods

Bases for inspection

0401

 

 

 

 

 

 

 

 

0402

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1101

 

 

1507

 

 

 

1508

 

 

 

 

1509

 

 

 

 

 

1511

 

 

 

 

 

 

 

 

1515

 

1602

 

 

 

1604

 

 

 

1905

 

2001

 

 

 

 

2009

 

 

 

 

 

2905

 

 

2912

 

 

 

 

2924

 

 

2925

 

 

3204

 

 

 

3302

 

 

0401.10

 

 

0401.20

0401.30

 

0402.10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1101.10

 

 

 

 

 

1507.90

 

 

 

 

1508.90

 

 

 

 

 

1509.90

 

 

 

 

1511.10

 

 

1511.90

 

 

 

 

 

 

 

 

1604.13

 

1604.14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2905.44

 

 

 

2912.41

 

2912.42

2924.10

 

 

2925.11

 

 

 

3204.00

 

 

 

3302.10

Milk and cream, not yet concentrated, not yet added with sugar or other sweetening matters

- With a fat content not exceeding 1%

 

 

- With a fat content exceeding 1% but not exceeding 6%

- With a fat content exceeding 6%

Milk and cream, concentrated or added with sugar or other sweetening matter

- In powder, granules or other solid forms, with a fat content not exceeding 1.5%

- In powder, granules or other solid forms, with a fat content exceeding 1.5%

 

- Condensed sugar milk

 

 

Wheat or meslin flour...

- Wheat flour

 

Soya-bean oil

- Soya-bean oil and its constituents, whether or not refined, but not chemically modified

- Other

Ground-nut oil

- Ground-nut oil and its constituents, whether or not refined, but not chemically modified

- Other

Olive oil

- Olive oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified

 

- Pure, refined

- Other

Palm oil

- Palm oil and its constituents, whether or not refined, but not chemically modified:

- In liquid form (palm olein, palm oil)

- In congealed form for use as raw materials or for producing shortening(palm stearine)

- Other

- Other congealed fats and vegetable oils and their constituents, whether or not refined, but not chemically modified

Otherwise prepared or preserved meat or meat offals

- Canned meat and products processed from meat

Otherwise processed fish...

- Canned herrings

 

- Canned tunas

- Bread, cakes, biscuits and other kinds of cakes, whether or not containing cocoa

Vegetables, fruits, nuts and other edible parts of plants, prepared or preserved

by vinegar or acetic acid

- Canned vegetables and fruits of all kinds

Fruit juices (including grape must), vegetable juices, unfermented and not added with spirit, whether or not added with sugar or other sweetening matter

- Fruit juices of all kinds

 

Acyclic alcohols and their derivatives...

- Synthetic sweetener D-Glucitol/ Sorbitol

Aldehydes, whether or not with other oxygen functions...

- Vanillin used for food industry

 

- Ethylvanillin used for food industry

Carboxymide-function compounds...

- Synthetic sweetener Aspartam

 

Carboxyimide-function compounds...

- Synthetic sweeteners saccarin and their salts

Synthetic organic coloring matter, whether or not chemically defined

- Synthetic organic coloring matters used in food industry

Mixtures of odoriferous substances and mixtures...

- Mixtures of odoriferous for use in food or beverage industry.

 

 

- TCVN 5860-1994 and Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health (Microbiological criteria)

- ditto-

- ditto-

 

- TCVN 5538-1991 and Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

- TCVN 5540-1991 and Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

- TCVN 5539-1991 and Regulation No. 867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

- TCVN 4359: 1996 and

Regulation No. 867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

- Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

- ditto -

- TCVN 6047:1995 and Regulation No. 867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

- ditto -

- TCVN 6046:1995 and Regulation No. 867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

- ditto -

- ditto -

- TCVN 6048: 1995 and Regulation No. 867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

- ditto -

- ditto -

 

- ditto -

- Regulation No. 867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

 

- Regulation No. 867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

Codex Stand 94-198128 TCN 106:1997 (micro- organisms, histamin, heavy metal content)

- Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

 

 

- Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

 

 

 

- Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

- Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

 

- Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

- ditto -

- Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

- Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

 

- Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

 

- Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health

(1) HS (Harmonized System) codes of export goods and import goods are referred to the Export and Import Tariff and List promulgated by the General Department of Statistics.

1.2. Those subject to the joint inspection by the Ministry of Agriculture and Rural Development and the Ministry of Science, Technology and Environment

* Agencies in charge of State quality inspection:

+ Standardization, Measurement and Quality Control Technique Centers No.1, 2 and 3;

+ The Plant Protection Department.

Headings

HS codes

Names of goods

Bases for inspection

3102

 

 

 

 

 

3103

 

3105

 

 

 

 

3808*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3102.10

 

 

 

 

 

3103.10

3105.51

3105.59

 

3808.10

 

 

 

3808.20

3808.30

 

 

3808.40

 

3808.90

Mineral or chemical fertilizers, nitrogenous

- Urea, whether or not in aqueous solution

- Ammonium sulfate, double salts and mixtures of ammonium sulfate and ammonium nitrate

Mineral or chemical fertilizers, phosphatic

- Superphosphates

Mineral or chemical fertilizers...

- Fertilizer containing two elements of nitrogen and phosphorus

- Other fertilizers

 

Insecticides, rodenticides, fungicides, herbicides

- Insecticides

 

- Fungicides

- Herbicides

 

 

- Disinfectants

 

- Other

 

TCVN 2619-94

- ditto -

 

 

 

TCVN 4440-87

 

TCVN 6166-96

TCVN 6167-96

TCVN 6168-96

TCVN 1078-85

TCVN 2740-86

TCVN 2741-86

TCVN 2742-86

TCVN 4541-88

TCVN 4542-88

TCVN 4543-88

TCVN 3711-82

TCVN 3712-82

TCVN 3713-82

TCVN 3714-82

TCVN 4541-88

TCVN 4543-88

10TCN 233-95

TCVN 4543-88

TC 90-98-CL

(*) These products must comply with annual regulations of the Ministry of Agriculture and Rural Development regarding the List of plant protection drugs permitted for use, restricted from use or banned from use in Vietnam.

1.3. Those subject to the joint inspection by the Ministry of Industry and the Ministry of Science, Technology and Environment

* Agencies in charge of State quality inspection:

+ The laboratory of Quang Ninh Mineral Chemistry Enterprise;

+ The Explosive Materials Center under the Military Technique Institute - the Ministry of Defense - Gia Lam district, Hanoi.

Heading

HS codes

Names of goods

Bases for inspection

2834

 

Raw materials

 

 

2834.10

- Ammonium nitrate

- гOCT 4564-81 (Lead-prop blasting power, mm)

-  гOCT 3250.58(Explosion transmitting velocity, Km/s)

- г OCT 5984-51(Work productivity, cm3)

3602

 

Explosives

 

 

3602.00

- TNT made in China

- P 3151

- Syperdyne

- ditto -

- ditto -

- ditto -

3603

 

Explosive auxiliaries of all kinds

 

 

3603.00

- Explosive auxiliaries of ICI company(Australia)

- Explosive auxiliaries of IDL company India)

- Detonating wire of all kinds

- Detonators of all kinds

- ditto -

- ditto -

- гOCT 3250.58(Explosion transmitting velocity)

Standards of the Explosive Materials Center - the Ministry of Defense(Explosion intensity)

1.4. Those subject to the joint inspection by the Ministry of Aquatic Resources and the Ministry of Science, Technology and Environment

* Agencies in charge of State quality inspection:

+ The Department for Protection of Aquatic Resources;

+ The Aquatic Product Quality and Hygiene Inspection Center;

+ Standardization, Measurement and Quality Control Technique Centers No.1, 2 and 3.

Headings

HS codes

Names of goods

Bases for inspection

2309

 

Preparations used as feed for domestic animals

 

 

2309.90

- Shrimp feed in pellets

28 TCN 102 : 1997 (Criteria of crude protein, Salmonella Aspergillus flavus, Aflatoxin)

1.5. Those subject to the joint inspection by the Ministry of Communications and Transport and the Ministry of Science, Technology and Environment

* Agencies in charge of State quality inspection:

+ The Vietnam Registry Department

Headings

HS codes

Names of goods

Bases for inspection

8702

 

Mass-transit passenger motor vehicles

 

 

8702.10

- With compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel)

Decision No.1944/1999/ QD-BGTVT of August7, 1999

TCVN 6436-98

TCVN 6438-98

 

8702.90

- Other

TCVN 5749-93

22 TCN - 224 - 95

8703

 

Automobiles and other motor vehicles designed principally for transporting people...

- Vehicles with spark-ignition internal combustion piston engines

 

Decision No.1944/1999/ QD-BGTVT of August7, 1999

 

8703.21

- Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc

TCVN 6436-98

 

8703.22 - 90

- Of a cylinder capacity exceeding1,000 cc but not exceeding 1,500 cc

TCVN 6438 � 98

22 TCN - 224 - 95

8704

 

Motor vehicles for transporting cargo

 

 

8704.10 - 90

- Vehicles with compression-ignition internal combustion piston engines

- Vehicles with spark-ignition internal combustion piston engines

Decision No.1944/1999/ QD-BGTVT of August 7, 1999

TCVN 6436 - 98

TCVN 6438 - 98

TCVN 4162 - 85

22 TCN - 224 - 95

8705

 

Special-purpose motor vehicles...

 

 

8705.10

- Crane lorries

Decision No.1944/1999/ QD-BGTVT of August7, 1999

 

8705.20

- Mobile drilling derricks

TCVN 6436 - 98

 

8705.40

- Concrete-mixer vehicles

TCVN 6438 - 98

22 TCN - 224 - 95

 

8705.90

- Other

 

1.6. Those subject to the inspection by the Ministry of Science, Technology and Environment

* Agencies in charge of State quality inspection:

+ Standardization, Measurement and Quality Control Technique Centers No.1, 2 and 3.

Headings

HS codes

Names of goods

Bases for inspection

2523

 

Portland cement, aluminous cement...

 

 

2523.10

- Portland

TCVN 2682 - 1999

2710

 

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals...

 

 

2710.11.10

- Vehicle petrol

TCVN 5690 - 1998 and гOCT 2084 - 77 (A76)

3403

 

Lubricating preparations

 

 

3403.10

- Engine lubricants (other than those for turbine engines of all kinds) put up in under-20 litter containers

Joint Circular No.565/ KCM-TM of May 15, 1997 by the Ministry of Science, Technology and Environment and the Ministry of Trade

 

 

- Engine lubricants (other than those for turbine engines of all kinds) not yet put up in containers or in over-20 litter containers

- ditto -

7213

 

Non-alloy steel in bars, rods, irregularly wound coils, hot-rolled

 

 

7213.10

 

7213.20

- Hot-rolled steel rods and hot-rolled concrete reinforcing steel for construction

TCVN 6283 - 1 : 1997

TCVN 1765 - 75

TCVN 6285 - 1997

TCVN 3104 - 79

7216

 

Non-alloy steel in shapes (L, U, I, H, T...)

 

 

7216

- Steel in shapes for construction use

TCVN 1654 - 75

TCVN 1655 - 75

TCVN 1656 - 1993

TCVN 1657 - 1993

TCVN 5709 - 1993

7413

 

Stranded wire, cable, plaited bands and the like of copper, not electrically insulated

 

 

7413.00

- Copper cable

TCVN5064 - 1994

TCVN 5064 - 1994/SD1-95

7614

 

Stranded wire, cable, plaited bands and the like of aluminum, not electrically insulated

 

 

7614.10

- With steel core (uncoated, for aerial electric power lines)

TCVN 5064 - 1994/Sd1(1995) and TCVN 5064 -1994

 

7614.90

- Other

- ditto -

8414

 

Air pumps... and air fans of all kinds

 

 

8414.51

- Desk fans, floor fans, wall fans, window fans, ceiling fans or roof fans, with electric motors, of a capacity not exceeding 125 W

TCVN 4264 - 1994

8501

 

Electric motors and generators (excluding generating units)

TCVN 1987 - 1994

 

8501.648501.10 -

- Electric motors and generators

TCVN 3817 - 83

TCVN 4757 - 89

TCVN 4758 - 89

8502

 

Electric generating sets and rotary current converters

 

 

8502.308502.11 –

- Electric generating units

TCVN 4757 � 89

TCVN 4758 - 89

8516

 

Electric instantaneous or storage water heaters, immersion heaters, electric space heating apparatus and soil heating apparatus, thermo-electric hair dressing apparatus

 

 

8516.10

- Electric water-heating apparatus, electric immersion sticks, electric cookers, storage water heaters

TCVN 5699 - 1 : 1998

TCVN 5854 - 1994

 

8516.21

- Storage heating radiators

TCVN 5699 - 1 : 1998

 

8516.31

- Hair dryers

- ditto -

 

8516.40

- Electric irons

- ditto -

 

8516.60

- Other electric boiling and cooking utensils

TCVN 5699 - 1 : 1998

TCVN 5393 - 91

TCVN 5130 - 1993

8536

 

Apparatus for switching or protecting electric circuits or for making connections to or in electric circuits (for example: relay switch, fuse, lightning arrester, voltage checker, surge suppresser, plug, socket, for a voltage not exceeding 1,000 V)

 

 

8536.50

- Electric switches

- Knife switches and reverse knife switches

TCVN 1834 - 1994

TCVN 2282 - 1993

 

8536.69

- One-phase electric sockets and plugs

TCVN 6188 - 1: 1996

TCVN 6190 - 1996

8544

 

Insulated cable... and insulated electric wire

 

 

8544.11

- Electric wire coated with PVC or PE

TCVN 2103 - 1994 and TCVN 2103 - 1994/Sd1 (1995)

9026

 

Instruments and apparatus for measuring or checking the flow...

 

 

9026.10

- Cold water meters of all kinds, of a diameter of up to 100 mm

TCVN 5759 - 1993. Inspection process DLVN 51 - 1994

9501

 

Toys

 

 

9501.00

- Wheeled toys designed to be ridden by children

TCVN 5682 - 1992

TCVN 6238 -1: 1997(Safety of children’s toys - Mechano-physical requirements)

9502

9502.10

- Dolls of human shape

- ditto -

 

9502.91

 

 

 

9502.99

 

 

9503

9503

- Other toys, reduced-size (scale) models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds

- ditto -

 

9503.10

- Electric trains and accessories thereof

TCVN 5682 -1992

TCVN 6238 -1 : 1997(Safety of children’s toys- Mechano-physical requirements)

 

9503.30

- Construction sets and construction toys

- ditto -

 

9503.41

- Stuffed

- ditto -

 

9503.60

- Puzzles of all kinds

- ditto -

 

9503.80

- Toys incorporated with motors

- ditto -

2. Export goods:

2.1. Those subject to the joint inspection by the Ministry of Aquatic Resources and the Ministry of Science, Technology and Environment

* Agencies in charge of State quality inspection:

+ The Department for Protection of Aquatic Resources

+ The Center for Aquatic Product Quality and Hygiene Inspection

+ Standardization, Measurement and Quality Control Technique Centers No.1, 2 and 3.

Headings

HS codes

Names of goods

Bases for inspection

0302

 

Fresh or chilled fish...

 

 

0302

- Chilled fish in whole, chilled ready- prepared fish

Regulation No.867/1998/QD- BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health (Microbio logical criteria)

0304

 

Fish fillets and other fish meat...

 

 

0304

- Chilled fish fillets

Regulation No.867/1998/ QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health (Microbiological criteria)

0306

 

Crustaceans...

 

 

130306.11�

- Frozen shrimps, in whole shell

TCVN 4381-92(Microbiological, SO2) (*)

 

 

- Frozen shelled shrimps

TCVN 4380-92 (Microbiological, SO2) (*)

 

 

- Frozen shelled shrimps IQF

TCVN 5835-94(Microbiological, SO2) (*)

 

 

- Frozen half-shelled shrimps (Microbiological, SO2) (*)

TCVN 4546-94

 

 

- Frozen boiled shelled shrimps

TCVN 4380-92 (Microbiological, SO2) (*)

 

0306.19

- Frozen crabs in pieces

28 TCN 103 : 1997

0307

 

Mollusks, in shell...

 

 

0307.41

- Frozen cuttlefish

- Frozen sepia fillets for instant use

 

 

0307.31

- Frozen bivalve mollusks for export

 

1604

 

Prepared or preserved fish...

 

 

1604.13

- Canned herrings

Codex Stand 94 -1981

 

1604.14

- Canned tunas

28 TCN 106 - 1997 (Microbiological criteria, histamin, heavy metals)

 

1604.20

Spiced dried fish for instant use

TCVN 6175 - 1996 (Microbiological criteria, preservatives)

1605

 

Products from crustaceans, mollusks...

 

1605.10

 

- Spiced dried cuttlefish for

TCVN 1675 - 1996 Regulation

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

instant use

No.867/1998/QD-BYT of April 4, 1998 of the Ministry of Health (Microbiological criteria)

 

1605.20

- Fried floury shrimps

- ditto -

 

 

- "Ha cao" (a kind of pasta stuffed with minced shrimp or meat i.e dumpling)

- ditto -

 

 

- Crab with shell stuffed with meat

- ditto -

(*) Frozen shrimps shall be subject to the inspection regarding the bisulfide criterion under the Ministry of Health’s Regulation No.867/1998/QD-BYT of April 4, 1998, and microbiological criteria according to specific standards applicable to each product on this list.-

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 117/2000/QĐ-BKHCNMT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Ngày ban hành 26/01/2000
Người ký Bùi Mạnh Hải
Ngày hiệu lực 10/02/2000
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1: Ban hành “ Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng năm 2000 “.
  • Điều 2: Các tổ chức, cá nhân xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục nói ở Điều 1 và các Cơ quan Kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hóĐộng vật thân mềm, có mai  a xuất khẩu, nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Điều 3: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và các Cơ quan Nhà nước có liên
  • Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi