Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 4666/2004/QĐ-UB

Quyết định 4666/2004/QĐ-UB quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp,thuế nhà đất năm 2005 và giá thuế còn nợ năm 2004 trở về trước do Tỉnh Bến Tre ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4666/2004/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 30/11/2004
Người ký Nguyễn Thị Thanh Hà
Ngày hiệu lực 01/01/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 30/11/2004 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4666/2004/QĐ-UB

Bến Tre, ngày 30 tháng 11 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ LÚA THU THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP,THUẾ NHÀ ĐẤT NĂM 2005 VÀ GIÁ THUẾ CÒN NỢ NĂM 2004 TRỞ VỀ TRƯỚC

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp và xét giảm miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trong toàn tỉnh như sau:

1. Giá lúa thu thuế thuộc bộ thuế năm 2005 đối với đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn điền của hộ nông dân và các tổ chức có sản xuất nông nghiệp (như nông trường, trạm trại, hợp tác xã…) và thuế nhà đất, thống nhất trong toàn tỉnh là 1.500 đồng/kg.

2. Giá lúa thuế còn nợ năm 2004 về trước, thống nhất trong toàn tỉnh là 1.600 đồng/kg.

Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn Chi cục Thuế các huyện, thị xã tổ chức thực hiện.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005./.

 

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thanh Hà

 

Từ khóa:
4666/2004/QĐ-UB Quyết định 4666/2004/QĐ-UB Quyết định số 4666/2004/QĐ-UB Quyết định 4666/2004/QĐ-UB của Tỉnh Bến Tre Quyết định số 4666/2004/QĐ-UB của Tỉnh Bến Tre Quyết định 4666 2004 QĐ UB của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 4666/2004/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 30/11/2004
Người ký Nguyễn Thị Thanh Hà
Ngày hiệu lực 01/01/2005
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Nay quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trong toàn tỉnh như sau:
  • Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn Chi cục Thuế các huyện, thị xã tổ chức thực hiện.
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi