Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 4308/2005/QĐ-UBND

Quyết định 4308/2005/QĐ-UBND quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất năm 2006 và thu nợ thuế năm 2005 về trước do tỉnh Bến Tre ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4308/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 14/12/2005
Người ký Nguyễn Thị Thanh Hà
Ngày hiệu lực 01/01/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 14/12/2005 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4308/2005/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 14 tháng 12 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ LÚA THU THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP, THUẾ NHÀ ĐẤT NĂM 2006 VÀ THU NỢ THUẾ NĂM 2005 VỀ TRƯỚC.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

- Căn cứ vào Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp và xét miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp;

- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trong toàn tỉnh như sau:

1- Giá lúa thu thuế thuộc Bộ thuế đất nông nghiệp năm 2006 đối với các tổ chức có sản xuất nông nghiệp (như nông trường, trạm trại, hợp tác xã…), các đối tượng khác, các hộ nông dân có diện tích vượt hạn điền và thuế nhà đất thống nhất trong toàn tỉnh là 1.500đ/kg (Một ngàn năm trăm đồng/kg).

2- Giá lúa thuế còn nợ năm 2005 về trước, thống nhất trong toàn tỉnh là 1.600đ/kg (Một ngàn sáu trăm đồng/kg).

Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh hướng dẫn Chi cục thuế các huyện, thị xã tổ chức thực hiện.

Điều 3.Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy.

Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006./.

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thanh Hà

 

Từ khóa:
4308/2005/QĐ-UBND Quyết định 4308/2005/QĐ-UBND Quyết định số 4308/2005/QĐ-UBND Quyết định 4308/2005/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định số 4308/2005/QĐ-UBND của Tỉnh Bến Tre Quyết định 4308 2005 QĐ UBND của Tỉnh Bến Tre
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 4308/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành 14/12/2005
Người ký Nguyễn Thị Thanh Hà
Ngày hiệu lực 01/01/2006
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Nay quy định giá thu thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất trong toàn tỉnh như sau:
  • Điều 2. Giao cho Cục trưởng Cục thuế tỉnh hướng dẫn Chi cục thuế các huyện, thị xã tổ chức thực hiện.
  • Điều 3.Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi