Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 25/2004/QĐ-UB

Quyết định 25/2004/QĐ-UB quy định giá tính thuế tài nguyên tối thiểu đối với sản phẩm quặng sắt khai thác, sử dụng, vận chuyển, tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 25/2004/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành 28/01/2004
Người ký Vũ Sửu
Ngày hiệu lực 01/09/2003
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 28/01/2004 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 25/2004/QĐ-UB

Yên Bái, ngày 28 tháng 01 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TỐI THIỂU ĐỐI VỚI SẢN PHẨM QUẶNG SẮT KHAI THÁC, SỬ DỤNG, VẬN CHUYỂN, TIÊU THỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) số 05/1998/PL-UBTVQH 10, ngày 16 tháng 4 năm 1994;

- Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 3 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh thuế tài nguyên;

- Căn cứ Thông tư số 153/1998/TT-BTC ngày 26/11/1998 của Bộ Tài chính quy định về việc thực hiện Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);

- Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 21/TT-CT ngày 16/01/2004.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Bổ sung khoản 1 Điều 3 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 260/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 8 năm 2003 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Yên Bái, giá tính thuế tài nguyên tối thiểu đối với sản phẩm quặng sắt có hàm lượng dưới 64% là 250.000 đồng/tấn.

Điều 2: Các quy định khác về quản lý thuế tài nguyên đối với sản phẩm quặng sắt vẫn được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 260/2003/QĐ-UB ngày 28/8/2003 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.

Cục thuế căn cứ mức giá tính thuế tài nguyên tối thiểu qui định tại (Điều 1) hướng dẫn cụ thể mức thu nộp thuế tài nguyên đối với sản phẩm quặng sắt.

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Công nghiệp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế Yên Bái; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng, vận chuyển, tiêu thụ tài nguyên quặng sắt trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2003./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
CHỦ TỊCH




Vũ Sửu

 

Từ khóa:
25/2004/QĐ-UB Quyết định 25/2004/QĐ-UB Quyết định số 25/2004/QĐ-UB Quyết định 25/2004/QĐ-UB của Tỉnh Yên Bái Quyết định số 25/2004/QĐ-UB của Tỉnh Yên Bái Quyết định 25 2004 QĐ UB của Tỉnh Yên Bái
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 25/2004/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành 28/01/2004
Người ký Vũ Sửu
Ngày hiệu lực 01/09/2003
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi