Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 1971/QĐ-UBND

Quyết định 1971/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt giá thành đóng mới và sửa chữa tàu cá làm căn cứ thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1971/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 11/06/2019
Người ký Trần Châu
Ngày hiệu lực 11/06/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 11/06/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực
"\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

ỦY BAN NHÂN DÂN
\r\n TỈNH BÌNH ĐỊNH
\r\n -------

\r\n
\r\n

CỘNG HÒA XÃ HỘI\r\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
\r\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
\r\n ---------------

\r\n
\r\n

Số: 1971/QĐ-UBND

\r\n
\r\n

Bình Định, ngày\r\n 11 tháng 6 năm 2019

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH

\r\n\r\n

VỀ\r\nVIỆC PHÊ DUYỆT GIÁ THÀNH ĐÓNG MỚI VÀ SỬA CHỮA TÀU CÁ LÀM CĂN CỨ THU PHÍ, LỆ PHÍ\r\nTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

\r\n\r\n

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

\r\n\r\n

Căn cứ Luật Tổ chức chính\r\nquyền địa phương ngày 19/6/2015;

\r\n\r\n

Căn cứ Thông tư số\r\n230/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,\r\nchế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm\r\nđịnh trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy\r\nsản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản;

\r\n\r\n

Xét đề nghị của Sở Tài chính\r\ntại Tờ trình số 271/TTr-STC ngày 05/6/2019,

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH

\r\n\r\n

Điều 1.

\r\n\r\n

1. Phê duyệt giá đóng mới, hoán\r\ncải, sửa chữa tàu cá làm căn cứ thu phí theo Thông tư số 230/2016/TT-BTC của Bộ\r\ntrưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

STT

\r\n
\r\n

Nội dung

\r\n
\r\n

ĐVT

\r\n
\r\n

Đơn giá phê duyệt tại Quyết định số 1875/QĐ-UBND ngày\r\n 04/9/2008 của UBND tỉnh

\r\n
\r\n

Đơn giá phê duyệt thay thế

\r\n
\r\n

Tỷ lệ tăng (lần)

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Giá thành công xưởng tối\r\n thiểu để đóng mới vỏ gỗ tàu cá

\r\n
\r\n

đồng/TĐK

\r\n
\r\n

7.230.000

\r\n
\r\n

27.243.000

\r\n
\r\n

3,8

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Giá máy tàu cá đã qua sử dụng

\r\n
\r\n

đồng/CV

\r\n
\r\n

750.000

\r\n
\r\n

845.000

\r\n
\r\n

1,1

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Giá tối thiểu hoán cải, sửa\r\n chữa vỏ gỗ tàu cá

\r\n
\r\n

đồng/TĐK

\r\n
\r\n

2.890.000

\r\n
\r\n

7.117.000

\r\n
\r\n

2,5

\r\n
\r\n\r\n

2. Đối với các tàu cá đóng mới,\r\nhoán cải, sửa chữa hoặc thay đổi hệ động lực có các hóa đơn, chứng từ hợp pháp,\r\nđầy đủ, xác định giá thành trong đóng mới, hoán cải, sửa chữa hoặc thay đổi hệ\r\nđộng lực thì thu phí theo giá thực tế của các chứng từ đó; trường hợp giá thực\r\ntế trên các hóa đơn, chứng từ thấp hơn giá do UBND phê duyệt tại Quyết định này\r\nthì được áp dụng giá do UBND tỉnh quyết định để làm căn cứ thu phí theo Thông tư\r\nsố 230/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính.

\r\n\r\n

Điều 2. Giao Sở Nông\r\nnghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, UBND thành phố Quy\r\nNhơn và các huyện ven biển triển khai thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà\r\nnước.

\r\n\r\n

Điều 3. Quyết định này\r\ncó hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1875/QĐ-UBND ngày\r\n04/9/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh.

\r\n\r\n

Điều 4. Chánh Văn phòng\r\nUBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục\r\ntrưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn; Chủ tịch UBND các\r\nhuyện: Hoài Nhơn, Phù Cát, Phù Mỹ; Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản và Thủ\r\ntrưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

KT. CHỦ TỊCH\r\n PHÓ
\r\n CHỦ TỊCH
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n Trần Châu

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n"
Từ khóa:
1971/QĐ-UBND Quyết định 1971/QĐ-UBND Quyết định số 1971/QĐ-UBND Quyết định 1971/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Định Quyết định số 1971/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Định Quyết định 1971 QĐ UBND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1971/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 11/06/2019
Người ký Trần Châu
Ngày hiệu lực 11/06/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1.
  • Điều 2. Giao Sở Nông\r\nnghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, UBND thành phố Quy\r\nNhơn và các huyện ven biển triển khai thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà\r\nnước.
  • Điều 3. Quyết định này\r\ncó hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1875/QĐ-UBND ngày\r\n04/9/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng\r\nUBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục\r\ntrưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn; Chủ tịch UBND các\r\nhuyện: Hoài Nhơn, Phù Cát, Phù Mỹ; Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản và Thủ\r\ntrưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi