Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 247/2008/NQ-HĐND

Nghị quyết 247/2008/NQ-HĐND thông qua đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 247/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 20/12/2008
Người ký Nguyễn Thế Trung
Ngày hiệu lực 30/12/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 20/12/2008 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 247/2008/NQ-HĐND

Vinh, ngày 20 tháng 12 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA ĐỐI TƯỢNG, MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Khoáng sản năm 1996; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản năm 2005;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP;

Xét Tờ trình số 7339/TTr.UBND ngày 06/11/2008 của UBND tỉnh Nghệ An đề nghị thông qua đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với các hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Trên cơ sở báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1: Thông qua đối tượng, mức thu phí đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung như sau:

1. Đối tượng thu:

Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít.

2. Mức thu:

TT

Loại khoáng sản khai thác

Đơn vị tính

Mức thu

(VNĐ)

1

Đá

 

 

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa,...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alaxandrit, opan quí màu đen, adit, rôđôlit, pyrôp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quí, birusa, nêfrit,...)

m3

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác(đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp,...)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát

 

 

a

Cát vàng (cát xây thô)

m3

3.000

b

Cát thuỷ tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

5

Đất

 

 

a

Đất sét làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than

 

 

a

Than ñá

Tấn

6.000

b

Than bùn

Tấn

2.000

c

Các loại than khác

Tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

9

Quặng apatít

Tấn

3.000

10

Quặng khoáng sản kim loại:

 

 

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sắt

Tấn

40.000

c

Quặng chì

Tấn

180.000

d

Quặng kẽm

Tấn

180.000

e

Quặng đồng

Tấn

35.000

f

Quặng bô xít

Tấn

30.000

g

Quặng thiếc

Tấn

180.000

h

Quặng cromit

Tấn

40.000

i

Quặng khoáng sản kim loại khác.

Riêng vàng sa khoáng

Tấn

m3 đất đá đào đãi

10.000

10.000

 

 

 

 

3. Nghĩa vụ của đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường:

Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản hoặc các cơ sở thu mua khoáng sản nộp phí thay người khác phải đăng ký, kê khai, nộp phí theo đúng quy định tại Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An căn cứ Nghị quyết này và các quy định của Chính Phủ, các văn bản pháp lý liên quan về phí và lệ phí ban hành quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XV, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2008./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Trung

 

Từ khóa:
247/2008/NQ-HĐND Nghị quyết 247/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 247/2008/NQ-HĐND Nghị quyết 247/2008/NQ-HĐND của Tỉnh Nghệ An Nghị quyết số 247/2008/NQ-HĐND của Tỉnh Nghệ An Nghị quyết 247 2008 NQ HĐND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 247/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 20/12/2008
Người ký Nguyễn Thế Trung
Ngày hiệu lực 30/12/2008
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1: Thông qua đối tượng, mức thu phí đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung như sau:
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An căn cứ Nghị quyết này và các quy định của Chính Phủ, các văn bản pháp lý liên quan về phí và lệ phí ban hành quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi