Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 1c/2004/NQBT-HĐND5

Nghị quyết 1c/2004/NQBT-HĐND5 điều chỉnh mức thu học phí ở cơ sở giáo dục mầm non công lập và bán công do Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1c/2004/NQBT-HĐND5
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 07/09/2004
Người ký Nguyễn Văn Mễ
Ngày hiệu lực 07/09/2004
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 07/09/2004 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1c/2004/NQBT-HĐND5

Huế, ngày 7 tháng 9 năm 2004

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH MỨC THU HỌC PHÍ Ở CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON CÔNG LẬP VÀ BÁN CÔNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

- Căn cứ Luật ngân sách nhà nước năm 2002;

- Căn cứ Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/03/1998 của Thủ tướng Chính phủ “Về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân”;

- Căn cứ Quyết định 161/2002/QĐ-TTg ngày 15/11/2002 của Thủ tướng Chính phủ “ Về một số chính sách phát triển giáo dục mầm non”;

- Căn cứ Nghị quyết số 9e/1998/NQ-HĐND3 ngày 17/7/1998 của HĐND tỉnh khoá III, nhiệm kỳ 1994 – 1999 “Về việc quy định mức thu học phí và lệ phí tuyển sinh ở các cơ sở giáo dục đào tạo”;

- Sau khi xem xét Tờ trình của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức thu học phí ở các cơ sở giáo dục mầm non; báo cáo thẩm tra của Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH

I. Điều chỉnh khung mức thu học phí ở các cơ sở giáo dục mầm non công lập, bán công kể từ năm hoạch 2004 – 2005 với các nội dung như sau:

1. Khung mức thu học phí:

Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

Địa bàn

Khung mức thu

1. Thành phố, khu công nghiệp

20.000 – 80.000

2. Đồng bằng và trung du

10.000 – 20.000

3. Các xã miền núi thấp

7.000 - 15.000

2. Đối tượng được miễn, giảm học phí:

Ngoài các đối tượng được miễn, giảm học phí theo quy định tại khoản 2, Điều 2, Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/3/1998 của Thủ tướng Chính phủ, bổ sung thêm đối tượng được miễn học phí là học sinh có hộ khẩu thường trú tại các xã đặc biệt khó khăn ở vùng núi và các xã được hưởng phụ cấp từ 0,5 trở lên.

3. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh, UBND các huyện và thành phố Huế căn cứ vào khung mức học phí nêu trên, thống nhất với Thường trực HĐND cùng cấp để quy định mức thu học phí cụ thể cho từng cơ sở giáo dục mầm non theo phân cấp quản lý, phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội và mức sống ở địa phương.

4. Nghị quyết này chỉ thay thế khung mức thu, đối tượng được miễn, giảm thuộc ngành học mầm non, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Nghị quyết số 9e/1998/NQ-HĐND3 ngày 17/7/1998 của HĐND tỉnh khoá III, nhiệm kỳ 1994 – 1999.

II. Giao cho UBND tỉnh ban hành các quy định chi tiết về quản lý và sử dụng nguồn thu học phí ở các cơ sở giáo dục mầm non theo quy định hiện hành của Nhà nước.

III. Thường trực HĐND, UBND các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với UBMTTQVN tỉnh và các tổ chức thành viên triển khai và giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế khoá V, kỳ họp tỉnh Thừa Thiên Huế khoá V, kỳ họp bất thường lần thứ nhất thông qua lúc 17 giờ 15 phút ngày 7 tháng 9 năm 2004.

 

 

TM/CHỦ TỌA KỲ HỌP
CHỦ TỊCH HĐND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ




Nguyễn Văn Mễ

 

Từ khóa:
1c/2004/NQBT-HĐND5 Nghị quyết 1c/2004/NQBT-HĐND5 Nghị quyết số 1c/2004/NQBT-HĐND5 Nghị quyết 1c/2004/NQBT-HĐND5 của Tỉnh Thừa Thiên Huế Nghị quyết số 1c/2004/NQBT-HĐND5 của Tỉnh Thừa Thiên Huế Nghị quyết 1c 2004 NQBT HĐND5 của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1c/2004/NQBT-HĐND5
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 07/09/2004
Người ký Nguyễn Văn Mễ
Ngày hiệu lực 07/09/2004
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi