Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 3699/TCT-CS

Công văn 3699/TCT-CS giải đáp chính sách miễn tiền thuê đất do Tổng cục Thuế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 3699/TCT-CS
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Tổng cục Thuế
Ngày ban hành 23/10/2012
Người ký Cao Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 23/10/2012
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 23/10/2012 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3699/TCT-CS
V/v giải đáp chính sách miễn tiền thuê đất.

Hà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2012

 

Kính gửi: Cục Thuế tỉnh Hà Nam.

Trả lời công văn số 1524/CT-THNVDT ngày 5/7/2012 của Cục Thuế tỉnh Hà Nam về việc thực hiện chính sách giảm tiền thuê đất theo Quyết định số 2093/QĐ-TTg. Về vấn đề này, Tổng cục Thuế có ý kiến như sau:

Căn cứ Công văn số 17696/BTC-QLCS ngày 30/12/2011 hướng dẫn Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày 23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ thời hạn áp dụng và mức giảm tiền thuê đất thì việc giảm tiền thuê đất theo Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày 23/11/2011 chỉ áp dụng đối với các đơn vị đang thuê đất của nhà nước trong năm 2011 và năm 2012 phải xác định đơn giá thuê đất theo Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 mà số tiền thuê đất phải nộp lớn hơn 2 lần số thuê đất phải nộp của năm 2010. Theo đó:

- Về việc xác định ngành nghề được giảm tiền thuê đất theo Quyết định 2093/QĐ-TTg

Tại Mục C danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định ngành công nghiệp chế biến, chế tạo trong đó bao gồm cả lĩnh vực chế biến và lĩnh vực sản xuất. Theo đó, đề nghị Cục Thuế phối hợp với các Sở, Ban, ngành tại địa phương căn cứ hồ sơ cụ thể của đơn vị và đối chiếu với danh mục hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết cho các đơn vị theo thẩm quyền.

- Về cách xác định số tiền thuê đất phải nộp

Việc xác định tiền thuê đất phải nộp của năm 2010 để làm căn cứ xác định số tiền thuê đất được giảm trong năm 2011 và năm 2012 đối với các trường hợp không đủ 12 tháng thực hiện theo quy định tại Điều 18, Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Mục X, Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30/12/2007 của Bộ Tài chính.

Tổng cục Thuế trả lời Cục Thuế tỉnh Hà Nam được biết./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Vụ Pháp chế (BTC);
- Vụ Pháp chế (TCT);
- Lưu: VT, CS (2b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Cao Anh Tuấn

 

Từ khóa:
3699/TCT-CS Công văn 3699/TCT-CS Công văn số 3699/TCT-CS Công văn 3699/TCT-CS của Tổng cục Thuế Công văn số 3699/TCT-CS của Tổng cục Thuế Công văn 3699 TCT CS của Tổng cục Thuế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 3699/TCT-CS
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Tổng cục Thuế
Ngày ban hành 23/10/2012
Người ký Cao Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 23/10/2012
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi