Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 1137/TCT-CS

Công văn 1137/TCT-CS về chi phí được tính trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp do Tổng cục Thuế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1137/TCT-CS
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Tổng cục Thuế
Ngày ban hành 08/04/2010
Người ký Phạm Duy Khương
Ngày hiệu lực 08/04/2010
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 08/04/2010 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 1137/TCT-CS
V/v chi phí được tính trừ khi tính thuế TNDN

Hà Nội, ngày 08 tháng 04 năm 2010

 

Kính gửi: Công ty TNHH Sonion Việt Nam.

Trả lời công văn số 1101/SV ngày 11/01/2010 của Công ty TNHH Sonion Việt Nam về chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN, Tổng cục Thuế hướng dẫn căn cứ áp dụng văn bản quy phạm pháp luật như sau:

Theo quy định tại Khoản 1, Mục IV Phần C Thông tư số 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 và hướng dẫn thi hành Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp thì nguyên tắc xác định các khoản chi được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.

- Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật.

Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế là các khoản chi không đáp ứng các điều kiện nêu trên và các khoản chi nêu tại Khoản 2 mục IV Phần C Thông tu số 130/2008/TT-BTC.

Tại điểm 2.27 Mục IV Phần C Thông tư số 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính quy định các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế quy định: "Các khoản chi không tương ứng với doanh thu tính thuế".

Căn cứ các quy định nêu trên, trường hợp Công ty TNHH Sonion Việt Nam có các khoản chi phí mua công cụ, khuôn mẫu cho đối tác ở Trung Quốc gia công không tương ứng với doanh thu tính thuế thì không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN.

Tổng cục Thuế trả lời để Công ty được biết và đề nghị liên hệ trực tiếp với Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh để được hướng dẫn cụ thể.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Vụ PC-BTC, Vụ CST- BTC
- Vụ PC- TCT;
- Lưu: VT, CS.

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Phạm Duy Khương

 

Từ khóa:
1137/TCT-CS Công văn 1137/TCT-CS Công văn số 1137/TCT-CS Công văn 1137/TCT-CS của Tổng cục Thuế Công văn số 1137/TCT-CS của Tổng cục Thuế Công văn 1137 TCT CS của Tổng cục Thuế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1137/TCT-CS
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Tổng cục Thuế
Ngày ban hành 08/04/2010
Người ký Phạm Duy Khương
Ngày hiệu lực 08/04/2010
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi