Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › 969/2006/QĐ-BTN&MT

Quyết định 969/2006/QĐ-BTN&MT Về việc ủy quyền cho Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 969/2006/QĐ-BTN&MT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành 24/07/2006
Người ký Mai Ái Trực
Ngày hiệu lực 24/07/2006
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 24/07/2006 Tình trạng: Đã hủy

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 969/2006/QĐ-BTN&MT

Hà Nội, ngày 24 tháng 07 năm 2006 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 149/2004/NĐ-Cp ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ về quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước;

Căn cứ Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT ngày 24 tháng 6 năm 2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ về uy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ủy quyền cho Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất với các nội dung như sau:

1.Đối với cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt

Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trong các trường hợp sau đây:

a) Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 2m3/giây đến dưới 10m3/giây;

b) Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với sông suất lắp máy từ 2.000 KW đến dưới 30.000KW;

c) Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng từ 50.000m3/ngày, đêm đến dưới 300.000m3/ngày, đêm.

2. Đối với cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất và hành nghề khoan nước dưới đất

Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép khai thác nước dưới đất trong các trường hợp sau đây:

a) Thăm dò nước dưới đất đối với các công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày, đêm đến dưới 10.000m3/ngày, đêm;

b) Khai thác nước dưới đất đối với các công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày, đêm đến dưới 10.000 m3/ngày, đêm;

c) Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất;

d) Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất, báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất nêu tại điểm a, khoản 2 điều này;

e) Văn bản cho phép thi công giếng khai thác nước nêu tại điểm b, khoản 2 điều này.

Điều 2. Trong phạm vi được ủy quyền, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước được phép giao cho các Phó Cục trưởng ký thay các văn bản theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này;

Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước và người ký thay phải thực hiện đúng các quy định hiện hành của Nhà nước; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quyết định của mình.

Định kỳ hằng tháng, quý, năm, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước báo cáo Bộ trưởng về việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, các Phó Cục trưởng được phép sử dụng con dấu của Cục Quản lý tài nguyên nước để thực hiện các nội dung ghi tại Điều 1 của Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 7 năm 2007.

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các vụ: Tổ chức cán bộ, Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,

  cơ quan thuộc Chính phủ
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo);

- Các Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Lưu VT, TCCB. Đ21

BỘ TRƯỞNG




Mai Ái Trực
 

 

Từ khóa:
969/2006/QĐ-BTN&MT Quyết định 969/2006/QĐ-BTN&MT Quyết định số 969/2006/QĐ-BTN&MT Quyết định 969/2006/QĐ-BTN&MT của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quyết định số 969/2006/QĐ-BTN&MT của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quyết định 969 2006 QĐ BTN&MT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 969/2006/QĐ-BTN&MT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành 24/07/2006
Người ký Mai Ái Trực
Ngày hiệu lực 24/07/2006
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi