Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 648/QĐ-BCT

Quyết định 648/QĐ-BCT năm 2019 điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định giá bán điện do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 648/QĐ-BCT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Công thương
Ngày ban hành 20/03/2019
Người ký Trần Tuấn Anh
Ngày hiệu lực 20/03/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/03/2019 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 648/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN BÌNH QUÂN VÀ QUY ĐỊNH GIÁ BÁN ĐIỆN

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;

Căn cứ Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện;

Căn cứ Quyết định số 24/2017/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân;

Căn cứ Quyết định số 34/2017/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quyết định về khung giá của mức giá bán lẻ điện bình quân giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện; Thông tư số 25/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực tại Tờ trình số 20/TTr- ĐTĐL ngày 19 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.864,44 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

2. Ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán điện cho các đơn vị bán lẻ điện tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Giá bán điện quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

3. Thời gian áp dụng giá bán điện: Từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.

Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng;
- VP. Tổng Bí thư;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Công Thương;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
- Các Tổng công ty Điện lực;
- Lưu: VT, ĐTĐL.

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 

PHỤ LỤC

GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương)

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.536

 

b) Giờ thấp điểm

970

 

c) Giờ cao điểm

2.759

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.555

 

b) Giờ thấp điểm

1.007

 

c) Giờ cao điểm

2.871

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.611

 

b) Giờ thấp điểm

1.044

 

c) Giờ cao điểm

2.964

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.685

 

b) Giờ thấp điểm

1.100

 

c) Giờ cao điểm

3.076

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.659

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.771

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.827

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.902

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.442

 

b) Giờ thấp điểm

1.361

 

c) Giờ cao điểm

4.251

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.629

 

b) Giờ thấp điểm

1.547

 

c) Giờ cao điểm

4.400

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.666

 

b) Giờ thấp điểm

1.622

 

c) Giờ cao điểm

4.587

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.678

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.734

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.014

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.536

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.834

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.927

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.461

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.403

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.459

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.590

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.971

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.231

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.323

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.473

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.568

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.624

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.839

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.327

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.625

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.713

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.545

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.601

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.786

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.257

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.538

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.652

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.485

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.514

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.570

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.747

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.210

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.486

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.569

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.491

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.547

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.708

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.119

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.399

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.480

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.485

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.646

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.701

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.976

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.487

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.780

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.871

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.528

 

b) Giờ thấp điểm

1.538

 

c) Giờ cao điểm

4.349

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.480

 

b) Giờ thấp điểm

945

 

c) Giờ cao điểm

2.702

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.474

 

b) Giờ thấp điểm

917

 

c) Giờ cao điểm

2.689

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.466

 

b) Giờ thấp điểm

914

 

c) Giờ cao điểm

2.673

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kv

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.526

 

b) Giờ thấp điểm

989

 

c) Giờ cao điểm

2.817

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.581

 

b) Giờ thấp điểm

1.024

 

c) Giờ cao điểm

2.908

9

Giá bán buôn điện cho chợ

2.383

 

Từ khóa:
648/QĐ-BCT Quyết định 648/QĐ-BCT Quyết định số 648/QĐ-BCT Quyết định 648/QĐ-BCT của Bộ Công thương Quyết định số 648/QĐ-BCT của Bộ Công thương Quyết định 648 QĐ BCT của Bộ Công thương

MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 648/QD-BCT

Hanoi, March 20, 2019

 

DECISION

ON ADJUSTMENT TO THE AVERAGE ELECTRICITY RETAIL PRICE AND ELECTRICITY TARIFF

MINISTER OF INDUSTRY AND TRADE

Pursuant to the Government's Decree No. 98/2017/ND-CP dated August 18, 2017 on functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade;

Pursuant to the Law on Electricity dated December 3, 2004 and the Law on Amendments and Supplements to certain Articles of the Law on Electricity dated November 20, 2012;

Pursuant to the Government’s Decree No. 137/2013/ND-CP dated October 21, 2013 elaborating on the implementation of certain articles of the Law on Electricity and the Law on Amendments to certain Articles of the Law on Electricity;

Pursuant to the Prime Minister’s Decision No. 28/2014/QD-TTg dated April 7, 2014 prescribing the electricity retailing price structure;

Pursuant to the Prime Minister’s Decision No. 24/2017/QD-TTg dated June 30, 2017 on the mechanism for adjustment of the average electricity retail prices;

Pursuant to Decision No. 34/2017/QD-TTg dated July 25, 2017 of the Prime Minister on tariff of average electricity retail prices in the period of 2016 - 2020;

Pursuant to the Circular No. 16/2014/TT-BCT dated May 29, 2014 of the Minister of Industry and Trade on electricity selling prices; the Circular No. 25/2018/TT-BCT dated September 12, 2018 on amendments and supplements to certain articles of the Circular No. 16/2014/TT-BCT dated May 29, 2014 of the Minister of Industry and Trade on electricity selling prices;

At the request of Director of Department of Electricity Regulation in the Statement No. 20/TTr-DTDL dated March 19, 2019,

HEREBY DECIDES:

Article 1.

1. The average electricity retail price is VND 1.864,44/kWh (VAT exclusive).

2. The electricity retail prices for electricity-using customers and electricity prices for retailers are prescribed in the Appendix hereto. The electricity prices prescribed in the Appendix hereto are VAT exclusive.

3. Application time: From March 20, 2019.

Article 2. Chief of Ministry Office, Director of Department of Electricity Regulation, General Director of Vietnam Electricity, and relevant entities shall implement this Decision./.

 

 

MINISTER




Tran Tuan Anh

 

APPENDIX

ELECTRICITY TARIFF(Issued together with Decision No. 648/QD-BCT dated March 20, 2019 of the Ministry of Industry and Trade)

No.

Customer group

Rate (VND/kWh)

1

Retail electricity prices for manufacturing industries

 

1.1

Voltage of 110 kV and above

 

 

a) Standard hour

1.536

 

b) Off-peak hour

970

 

c) Peak hour

2.759

1.2

Voltage of 22 kV to below 110 kV

 

 

a) Standard hour

1.555

 

b) Off-peak hour

1.007

 

c) Peak hour

2.871

1.3

Voltage of 6 kV to below 22 kV

 

 

a) Standard hour

1.611

 

b) Off-peak hour

1.044

 

c) Peak hour

2.964

1.4

Voltage of below 6 kV

 

 

a) Standard hour

1.685

 

b) Off-peak hour

1.100

 

c) Peak hour

3.076

2

Retail electricity prices for administrative offices

 

2.1

Hospitals, nurseries, kindergartens, schools

 

2.1.1

Voltage of 6 kV and above

1.659

2.1.2

Voltage of below 6 kV

1.771

2.2

Public lighting; public sector entities

 

2.2.1

Voltage of 6 kV and above

1.827

2.2.2

Voltage of below 6 kV

1.902

3

Retail electricity prices for business

 

3.1

Voltage of 22 kV and above

 

 

a) Standard hour

2.442

 

b) Off-peak hour

1.361

 

c) Peak hour

4.251

3.2

Voltage of 6 kV to below 22 kV

 

 

a) Standard hour

2.629

 

b) Off-peak hour

1.547

 

c) Peak hour

4.400

3.3

Voltage of below 6 kV

 

 

a) Standard hour

2.666

 

b) Off-peak hour

1.622

 

c) Peak hour

4.587

4

Retail electricity prices for households

 

4.1

Retail electricity prices for households

 

 

Rate 1: For the kWh from 0 - 50

1.678

 

Rate 2: For the kWh from 51 - 100

1.734

 

Rate 3: For the kWh from 101 - 200

2.014

 

Rate 4: For the kWh from 201 - 300

2.536

 

Rate 5: For the kWh from 301 - 400

2.834

 

Rate 6: For the kWh from 401 kWh onwards

2.927

4.2

Retail electricity price for household via prepaid card meter

2.461

5

Wholesale electricity prices for rural areas

 

5.1

Wholesale electricity prices for households

 

 

Rate 1: For the kWh from 0 - 50

1.403

 

Rate 2: For the kWh from 51 - 100

1.459

 

Rate 3: For the kWh from 101 - 200

1.590

 

Rate 4: For the kWh from 201 - 300

1.971

 

Rate 5: For the kWh from 301 - 400

2.231

 

Rate 6: For the kWh from 401 kWh onwards

2.323

5.2

Wholesale electricity prices for other purposes

1.473

6

Wholesale electricity prices for collective living quarters, residential clusters

 

6.1

Cities, towns

 

6.1.1

Wholesale electricity prices for households

 

6.1.1.1

Substation financed by the electricity supplier

 

 

Rate 1: For the kWh from 0 - 50

1.568

 

Rate 2: For the kWh from 51 - 100

1.624

 

Rate 3: For the kWh from 101 - 200

1.839

 

Rate 4: For the kWh from 201 - 300

2.327

 

Rate 5: For the kWh from 301 - 400

2.625

 

Rate 6: For the kWh from 401 kWh onwards

2.713

6.1.1.2

Substation financed by the electricity purchaser

 

 

Rate 1: For the kWh from 0 - 50

1.545

 

Rate 2: For the kWh from 51 - 100

1.601

 

Rate 3: For the kWh from 101 - 200

1.786

 

Rate 4: For the kWh from 201 - 300

2.257

 

Rate 5: For the kWh from 301 - 400

2.538

 

Rate 6: For the kWh from 401 kWh onwards

2.652

6.1.2

Wholesale electricity prices for other purposes

1.485

6.2

Towns, district capital

 

6.2.1

Wholesale electricity prices for households

 

6.2.1.1

Substation financed by the electricity supplier

 

 

Rate 1: For the kWh from 0 - 50

1.514

 

Rate 2: For the kWh from 51 - 100

1.570

 

Rate 3: For the kWh from 101 - 200

1.747

 

Rate 4: For the kWh from 201 - 300

2.210

 

Rate 5: For the kWh from 301 - 400

2.486

 

Rate 6: For the kWh from 401 kWh onwards

2.569

6.2.1.2

Substation financed by the electricity purchaser

 

 

Rate 1: For the kWh from 0 - 50

1.491

 

Rate 2: For the kWh from 51 - 100

1.547

 

Rate 3: For the kWh from 101 - 200

1.708

 

Rate 4: For the kWh from 201 - 300

2.119

 

Rate 5: For the kWh from 301 - 400

2.399

 

Rate 6: For the kWh from 401 kWh onwards

2.480

6.2.2

Wholesale electricity prices for other purposes

1.485

7

Wholesale electricity prices for  commerce – service – residential building complex

 

7.1

Wholesale electricity prices for households

 

 

Rate 1: For the kWh from 0 - 50

1.646

 

Rate 2: For the kWh from 51 - 100

1.701

 

Rate 3: For the kWh from 101 - 200

1.976

 

Rate 4: For the kWh from 201 - 300

2.487

 

Rate 5: For the kWh from 301 - 400

2.780

 

Rate 6: For the kWh from 401 kWh onwards

2.871

7.2

Wholesale electricity prices for other purposes

 

 

a) Standard hour

2.528

 

b) Off-peak hour

1.538

 

c) Peak hour

4.349

8

Wholesale electricity prices for industrial zones

 

8.1

Wholesale charge at the 110kV busbars of 110/35-22-10-6kV substations

 

8.1.1

Total capacity of transformers exceeding 100MVA

 

 

a) Standard hour

1.480

 

b) Off-peak hour

945

 

c) Peak hour

2.702

8.1.2

Total capacity of transformers ranging from 50MVA to 100MVA

 

 

a) Standard hour

1.474

 

b) Off-peak hour

917

 

c) Peak hour

2.689

8.1.3

Total capacity of transformers below 50 MVA

 

 

a) Standard hour

1.466

 

b) Off-peak hour

914

 

c) Peak hour

2.673

8.2

Wholesale tariff for medium-voltages electricity at the 110/35-22-10-6kV substations

 

8.2.1

Voltage of 22 kV to below 110 kV

 

 

a) Standard hour

1.526

 

b) Off-peak hour

989

 

c) Peak hour

2.817

8.2.2

Voltage of 6 kV to below 22 kV

 

 

a) Standard hour

1.581

 

b) Off-peak hour

1.024

 

c) Peak hour

2.908

9

Wholesale electricity prices for markets

2.383

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 648/QĐ-BCT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Công thương
Ngày ban hành 20/03/2019
Người ký Trần Tuấn Anh
Ngày hiệu lực 20/03/2019
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi