| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2717/QĐ-UBND | Bình Dương, ngày 15 tháng 09 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Quản lý sử dụng, tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 2699/STC-QLG-CS ngày 28/7/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung vào Danh mục trang thiết bị, dụng cụ y tế thông dụng, rẻ tiền, có nhu cầu nhỏ lẻ, dễ hư hỏng của ngành y tế không áp dụng hình thức mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết định số 1652/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của UBND tỉnh thêm 43 loại trang thiết bị, dụng cụ y tế (Kèm theo danh mục).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội cấp tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Dương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ Y TẾ THÔNG DỤNG, RẺ TIỀN, CÓ NHU CẦU NHỎ LẺ, DỄ HƯ HỎNG KHÔNG ÁP DỤNG HÌNH THỨC MUA SẮM TẬP TRUNG
(Kèm theo Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 15/9/2020 của UBND tỉnh)
| Stt | Tên trang thiết bị y tế | Đơn vị tính |
| 1 | Bộ cắt, may tầng sinh môn | Bộ |
| 2 | Bộ dụng cụ bơm nong lệ đạo | Bộ |
| 3 | Bộ dụng cụ chích chắp, lẹo | Bộ |
| 4 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | Bộ |
| 5 | Bộ đặt, tháo dụng cụ tử cung | Bộ |
| 6 | Bộ đồ sanh | Bộ |
| 7 | Bộ kiểm Col | Bộ |
| 8 | Bộ kiểm tra cổ tử cung | Bộ |
| 9 | Bộ test nhanh An toàn vệ sinh thực phẩm | Bộ |
| 10 | Bộ tiểu phẩu | Bộ |
| 11 | Búa các loại, các cỡ | Cái |
| 12 | Bục tam cấp sản | Cái |
| 13 | Cán rút đinh nội tủy | Cái |
| 14 | Cờ lê các loại | Cái |
| 15 | Dàn đèn sưởi ấm sơ sinh | Bộ |
| 16 | Dò lỗ đinh các loại, các cỡ | Cái |
| 17 | Dụng cụ bảo vệ mô | Cái |
| 18 | Dụng cụ cố định đinh các loại | Cái |
| 19 | Dụng cụ nối thanh rút đinh các cỡ | Cái |
| 20 | Đầu cắt Amidan và nạo VA (Đầu Coblator) | Cái |
| 21 | Đinh tìm vị trí khoan | Cái |
| 22 | Khoan tay các loại | Cái |
| 23 | Khung định vị các loại | Cái |
| 24 | Lò sấy Gali | Cái |
| 25 | Lục lăng vặn vít các loại, các cỡ | Cái |
| 26 | Lưỡi bào mô (Lưỡi dao bào mô các loại các cỡ) | Cái |
| 27 | Máy quét thẻ BHYT | Cái |
| 28 | Miếng đệm mặt nạ (thay thế cho mặt nạ thở) | Cái |
| 29 | Mũi khoan xương các loại, các cỡ | Cái |
| 30 | Nam châm ép tụ dịch vành tai | Cái |
| 31 | Nắp đậy tiệt trùng các loại, các cỡ | Cái |
| 32 | Nẹp cố định gãy xương | Cái |
| 33 | Nồi luộc dụng cụ | Cái |
| 34 | Ống dẫn các loại, các cỡ | Cái |
| 35 | Ống dò các loại | Cái |
| 36 | Phao oxy các loại, các cỡ | Cái |
| 37 | Que thử độ cứng | Lọ |
| 38 | Tay định vị các loại, các cỡ | Cái |
| 39 | Tấm ép tim các loại | Cái |
| 40 | Thiết bị đo Clor dư (cho hệ thống RO) | Cái |
| 41 | Thiết bị đo độ cứng (cho hệ thống RO) | Cái |
| 42 | Vật kính các loại, các cỡ | Cái |
| 43 | Vít cố định các loại, các cỡ | Cái |