Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 1488/QĐ-BTC

Quyết định 1488/QĐ-BTC năm 2020 về phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công theo quy định tại Khoản 6 Điều 26 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 15/2017/QH14 do Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1488/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 01/10/2020
Người ký Đinh Tiến Dũng
Ngày hiệu lực 01/10/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/10/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1488/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÂN CẤP THẨM QUYỀN BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 6 ĐIỀU 26 LUẬT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG SỐ 15/2017/QH14 NGÀY 21/6/2017

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công (trừ tiêu chuẩn, định mức diện tích làm việc; xe ô tô; máy móc, thiết bị quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ) - sau đây gọi là tài sản công khác theo quy định tại khoản 6 Điều 26 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017 tại các đơn vị, hệ thống thuộc Bộ Tài chính.

1. Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công khác của các Cục, Vụ và tương đương thuộc Bộ Tài chính; của các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính, thuộc các Cục thuộc Bộ Tài chính (trừ các Trường thuộc Bộ Tài chính và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc Bộ Tài chính, thuộc các Cục thuộc Bộ Tài chính).

2. Thủ trưởng các Tổng cục (Kho bạc nhà nước, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Tổng cục Dự trữ nhà nước, Ủy ban Chứng khoán nhà nước) ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công khác của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc các Tổng cục).

3. Thủ trưởng các Trường thuộc Bộ Tài chính ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công khác của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc các Trường).

4. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc Bộ Tài chính, thuộc các Cục thuộc Bộ Tài chính, thuộc các Tổng cục, thuộc các Trường thuộc Bộ Tài chính ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công khác tại đơn vị theo quy định tại khoản 6 Điều 26 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017.

5. Việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công khác phải đảm bảo phù hợp với khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng, bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Cục Kế hoạch - Tài chính

a) Chủ trì thẩm định các nội dung nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này, trình Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định.

b) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện phân cấp quy định tại Quyết định này.

c) Tổng hợp, đề xuất báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, điều chỉnh, bổ sung quy định về phân cấp đảm bảo phù hợp quy định của pháp luật.

2. Thủ trưởng các Tổng cục, các Trường thuộc Bộ

a) Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công khác của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư) sau khi có ý kiến tham gia bằng văn bản của Cục Kế hoạch -Tài chính.

b) Kịp thời đề xuất báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính (qua Cục Kế hoạch - Tài chính) xem xét, điều chỉnh, bổ sung quy định về phân cấp cho phù hợp quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị, hệ thống thuộc Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các đơn vị thuộc BTC;
- Cổng TTĐT BTC (để đăng tải);
-
Lưu: VT, KHTC.

BỘ TRƯỞNG




Đinh Tiến Dũng

 

Từ khóa:
1488/QĐ-BTC Quyết định 1488/QĐ-BTC Quyết định số 1488/QĐ-BTC Quyết định 1488/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định số 1488/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định 1488 QĐ BTC của Bộ Tài chính
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1488/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 01/10/2020
Người ký Đinh Tiến Dũng
Ngày hiệu lực 01/10/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi