Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 54/NQ-HĐND

Nghị quyết 54/NQ-HĐND quy định về mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 54/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 06/10/2023
Người ký Hồ Thị Cẩm Đào
Ngày hiệu lực 06/10/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 06/10/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/NQ-HĐND

Sóc Trăng, ngày 06 tháng 10 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 16 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;

Xét Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (giá không có thuế giá trị gia tăng) năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

STT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị tính

Mức giá

1

Đất trồng lúa

 

 

a

Tưới tiêu bằng động lực

Đồng/ha/vụ

1.055.000

b

Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực

Đồng/ha/vụ

292.800

c

Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu

Đồng/ha/vụ

512.400

d

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

Đồng/ha/vụ

824.000

2

Đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày (mức giá 40% đất trồng lúa)

 

 

a

Tưới tiêu bằng động lực

Đồng/ha/vụ

422.000

b

Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực

Đồng/ha/vụ

117.120

c

Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu

Đồng/ha/vụ

204.960

d

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

Đồng/ha/vụ

329.600

3

Đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu (mức giá 80% đất trồng lúa)

 

 

a

Tưới tiêu bằng động lực

Đồng/ha/vụ

844.000

b

Chỉ tạo nguồn, tưới tiêu bằng trọng lực

Đồng/ha/vụ

234.240

c

Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu

Đồng/ha/vụ

409.920

d

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

Đồng/ha/vụ

659.200

4

Đất nuôi thủy sản

Đồng/m2 mặt thoáng/năm

125

5

Đất làm muối

 

02% giá trị muối thành phẩm

6

Cấp nước cho chăn nuôi

 

 

a

Bằng biện pháp công trình bơm

Đồng/m3

1.320

b

Bằng biện pháp công trình kênh, cống

Đồng/m3

900

Điều 2.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 16 (chuyên đề) thông qua ngày 06 tháng 10 năm 2023./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội (bộ phận phía Nam);
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Bộ Tài chính;
- TT.TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tính Sóc Trăng;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tinh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hồ Thị Cẩm Đào

 

 

Từ khóa:
54/NQ-HĐND Nghị quyết 54/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/NQ-HĐND Nghị quyết 54/NQ-HĐND của Tỉnh Sóc Trăng Nghị quyết số 54/NQ-HĐND của Tỉnh Sóc Trăng Nghị quyết 54 NQ HĐND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 54/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 06/10/2023
Người ký Hồ Thị Cẩm Đào
Ngày hiệu lực 06/10/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Thống nhất quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (giá không có thuế giá trị gia tăng) năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
  • Điều 2.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi