Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 37/2011/NQ-HĐND

Nghị quyết 37/2011/NQ-HĐND về định mức chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2012 do tỉnh Bình Định ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 37/2011/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 09/12/2011
Người ký Nguyễn Thanh Tùng
Ngày hiệu lực 01/01/2012
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 09/12/2011 Tình trạng: Đã hủy

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2011/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 09 tháng 12 năm 2011

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2012

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Sau khi xem xét Tờ trình số 96/TTr-UBND ngày 25/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2012; Báo cáo thẩm tra số 25/BCTT-KTNS ngày 30/11/2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua việc điều chỉnh Quy định về định mức chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2012 cho một số lĩnh vực như sau:

1. Về chi quản lý hành chính Nhà nước, Đảng, Đoàn thể và sự nghiệp công lập:

Định mức năm 2012 về chi hoạt động quản lý hành chính Nhà nước, Đảng, Đoàn thể và sự nghiệp công lập bằng định mức năm 2011 được quy định tại Nghị quyết số 16/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh và tăng thêm như sau:

- Đơn vị quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể: tăng 02 triệu đồng/1 biên chế/năm.

- Đơn vị sự nghiệp: tăng 01 triệu đồng/1 biên chế/năm.

2. Định mức chi sự nghiệp đào tạo:

 

Ngành đào tạo

Đơn vị tính

Định mức năm 2012

I. Đại học

 

 

Hệ tại chức

triệu đồng/học viên

3,0

II. Cao đẳng

 

 

1. Hệ chính quy

triệu đồng/học viên

7,3

2. Hệ tại chức

triệu đồng/học viên

2,5

III. Trung học chuyên nghiệp

 

 

1. Hệ chính quy

 

 

- Sư phạm giáo dục

triệu đồng/học viên

5,5

- Văn hóa nghệ thuật

triệu đồng/học viên

17,0

- Các ngành khác

triệu đồng/học viên

6,3

2. Hệ tại chức

 

 

- Chính trị

triệu đồng/học viên

3,0

- Các ngành khác

triệu đồng/học viên

2,5

IV. Dạy nghề

 

 

- Công nhân kỹ thuật

triệu đồng/học sinh

5,3

- Năng khiếu thể dục thể thao

triệu đồng/học sinh

23,0

3. Định mức chi của một số đơn vị thuộc ngành y tế:

Sau khi đảm bảo kinh phí chi lương, phụ cấp, các khoản đóng góp có tính chất lương theo mức tiền lương tối thiểu chung 830.000 đồng/tháng từ các nguồn kinh phí theo quy định, ngân sách hỗ trợ chi hoạt động nghiệp vụ cho các đơn vị theo định mức giường bệnh như sau:

Tuyến

Đơn vị tính

Định mức 2012

Định mức bao gồm lương

Định mức chi hoạt động

* Khối tỉnh

 

 

 

- Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định

triệu đồng/ giường/năm

63,1

12,0

- Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn

nt

54,2

11,0

- Bệnh viện Đa khoa khu vực Phú Phong

nt

58,5

11,0

- Bệnh viện Lao và bệnh phổi

nt

62,2

11,0

- Bệnh viện Tâm thần

nt

64,1

11,0

- Bệnh viện Y học cổ truyền

nt

51,7

10,0

- Bệnh viện Mắt

nt

62,3

10,0

- Bệnh viện Điều dưỡng và PHCN

nt

40,6

10,0

* Khối huyện, thành phố

 

 

 

- Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn

triệu đồng/ giường/năm

63,7

11,0

- Trung tâm y tế huyện Tuy Phước

nt

68,6

10,0

- Trung tâm y tế huyện An Nhơn

nt

56,3

10,0

- Trung tâm y tế huyện Phù Cát

nt

65,4

10,0

- Trung tâm y tế huyện Phù Mỹ

nt

57,7

10,0

- Trung tâm y tế huyện Hoài Nhơn

nt

60,0

10,0

- Trung tâm y tế huyện Hoài Ân

nt

52,0

11,0

- Trung tâm y tế huyện An Lão

nt

61,7

14,0

- Trung tâm y tế huyện Vân Canh

nt

65,1

14,0

- Trung tâm y tế huyện Vĩnh Thạnh

nt

62,0

14,0

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tùng

 

Từ khóa:
37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND Nghị quyết 37/2011/NQ-HĐND của Tỉnh Bình Định Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND của Tỉnh Bình Định Nghị quyết 37 2011 NQ HĐND của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 37/2011/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 09/12/2011
Người ký Nguyễn Thanh Tùng
Ngày hiệu lực 01/01/2012
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi