Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 14/NQ-HĐND

Nghị quyết 14/NQ-HĐND năm 2009 về cơ chế, chính sách hỗ trợ thí điểm xây dựng 3 công trình vệ sinh ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 14/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 23/07/2009
Người ký Nguyễn Sáng Vang
Ngày hiệu lực 23/07/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 23/07/2009 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 23 tháng 7 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ THÍ ĐIỂM XÂY DỰNG 3 CÔNG TRÌNH VỆ SINH Ở NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2008/NQ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7, Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 104/2000/QĐ- TTg ngày 25 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 277/2006/QĐ- TTg ngày 11 tháng 12 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006 - 2010;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 80/2007/TTLT-BTC-BNN ngày 11 tháng 7 năm 2007 của liên Bộ: Bộ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006-2010;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 48/2008/TTLT-BTC-BNN ngày 12 tháng 6 năm 2008 của liên Bộ: Bộ Tài Chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 80/2007/TTLT-BTC-BNN ngày 11 tháng 7 năm 2007 hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2006-2010;

Căn cứ Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn ngành: Tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại hình nhà tiêu;

Căn cứ Quyết định số 51/2008/QĐ-BNN ngày 14 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Bộ chỉ số theo dõi và đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn;

Xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ thí điểm xây dựng 3 công trình vệ sinh ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 10/BC-VHXH ngày 20 tháng 7 năm 2009 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua cơ chế, chính sách hỗ trợ thí điểm xây dựng 3 công trình vệ sinh ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, với những nội dung chủ yếu sau:

1. Địa điểm và thời gian thực hiện:

1.1- Địa điểm thực hiện thí điểm tại 6 xã (mỗi xã chọn 01 thôn) thuộc địa bàn các huyện, thị xã:

a) Xã Đội Cấn, thị xã Tuyên Quang.

b) Xã Kim Quan, huyện Yên Sơn.

c) Xã Tân Trào, huyện Sơn Dương.

d) Xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên.

đ) Xã Kim Bình, huyện Chiêm Hoá.

e) Xã Lăng Can, huyện Na Hang.

1.2- Thời gian thực hiện: Năm 2009.

2. Nội dung và mức hỗ trợ:

2.1- Hỗ trợ xây dựng công trình nhà tắm: Hỗ trợ 1.000.000 đồng/công trình đối với các hộ nghèo ở nông thôn; đối với các hộ khác ở nông thôn mức hỗ trợ 500.000 đồng/công trình.

2.2- Hỗ trợ xây dựng công trình nhà tiêu: Hỗ trợ 1.500.000 đồng/công trình đối với các hộ nghèo ở nông thôn; đối với các hộ khác ở nông thôn mức hỗ trợ 800.000 đồng/công trình.

2.3- Hỗ trợ xây dựng công trình xử lý chất thải chăn nuôi (hỗ trợ xây dựng chuồng trại chăn nuôi): Hỗ trợ 1.500.000 đồng/công trình đối với các hộ nghèo ở nông thôn; đối với các hộ khác ở nông thôn mức hỗ trợ 800.000 đồng/công trình.

3. Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách của tỉnh năm 2009.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2009./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Sáng Vang

 

Từ khóa:
14/NQ-HĐND Nghị quyết 14/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/NQ-HĐND Nghị quyết 14/NQ-HĐND của Tỉnh Tuyên Quang Nghị quyết số 14/NQ-HĐND của Tỉnh Tuyên Quang Nghị quyết 14 NQ HĐND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 14/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành 23/07/2009
Người ký Nguyễn Sáng Vang
Ngày hiệu lực 23/07/2009
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi