Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 147/2018/NQ-HĐND

Nghị quyết 147/2018/NQ-HĐND quy định về thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách do tỉnh Hưng Yên ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 147/2018/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành 13/07/2018
Người ký Đỗ Xuân Tuyên
Ngày hiệu lực 01/08/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 13/07/2018 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 147/2018/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 13 tháng 7 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH THỜI HẠN PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ VÀ THỜI HẠN ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP GỬI BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước năm;

Căn cứ Thông tư số 344/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Thông tư số 132/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Căn cứ Thông tư 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm;

Xét Tờ trình số 61/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách; Báo cáo thẩm tra số 242/BC-KTNS ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận và biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã và thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách.

2. Đối tượng áp dụng

Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách, thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách địa phương

1. Thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách của Hội đồng nhân dân cấp huyện, Hội đồng nhân dân cấp xã:

- Hội đồng nhân dân cấp xã xem xét, phê chuẩn quyết toán ngân sách tại kỳ họp giữa năm, chậm nhất là 6 tháng sau khi kết thúc năm ngân sách.

- Hội đồng nhân dân cấp huyện xem xét, phê chuẩn quyết toán ngân sách tại kỳ họp giữa năm, chậm nhất là 7 tháng sau khi kết thúc năm ngân sách.

2. Thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách địa phương:

a) Ủy ban nhân dân gửi báo cáo đến các Ban của Hội đồng nhân dân cùng cấp để thẩm tra, đồng thời gửi cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp.

- Cấp xã gửi trước ngày 01 tháng 3 năm sau.

- Cấp huyện gửi trước ngày 15 tháng 4 năm sau.

b) Ủy ban nhân dân gửi báo cáo đến Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp để có ý kiến trước khi trình Hội đồng nhân dân.

- Cấp xã gửi trước ngày 15 tháng 3 năm sau.

- Cấp huyện gửi trước ngày 30 tháng 4 năm sau.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức kỳ họp Hội đồng nhân dân phù hợp với thời gian phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương được quy định tại Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đỗ Xuân Tuyên

 

Từ khóa:
147/2018/NQ-HĐND Nghị quyết 147/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2018/NQ-HĐND Nghị quyết 147/2018/NQ-HĐND của Tỉnh Hưng Yên Nghị quyết số 147/2018/NQ-HĐND của Tỉnh Hưng Yên Nghị quyết 147 2018 NQ HĐND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 147/2018/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành 13/07/2018
Người ký Đỗ Xuân Tuyên
Ngày hiệu lực 01/08/2018
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi