Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 01/NQ-HĐND

Nghị quyết 01/NQ-HĐND năm 2024 phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2022

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 01/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 19/01/2024
Người ký Thái Bảo
Ngày hiệu lực 19/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 19/01/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 19 tháng 01 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Xét Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2022; báo cáo thẩm tra số 28/BC-BKTNS ngày 12 tháng 01 năm 2024 của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2022 như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 115.513.844 triệu đồng.

2. Tổng thu ngân sách địa phương: 61.723.101 triệu đồng.

Đã loại trừ thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách 13.898.362 triệu đồng. Bao gồm: thu bổ sung ngân sách cấp huyện 10.470.520 triệu đồng, thu bổ sung ngân sách cấp xã 2.259.342 triệu đồng; thu từ ngân sách cấp dưới nộp ngân sách cấp trên 1.168.500 triệu đồng (ngân sách cấp huyện nộp ngân sách cấp tỉnh 963.685 triệu đồng; ngân sách cấp xã nộp ngân sách huyện 204.815 triệu đồng).

a) Thu được hưởng 100%: 12.695.644 triệu đồng.

b) Thu được hưởng phân chia theo tỷ lệ %: 13.276.904 triệu đồng.

c) Thu kết dư ngân sách năm trước: 15.311.741 triệu đồng.

d) Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước: 17.404.709 triệu đồng.

đ) Thu viện trợ: 400 triệu đồng.

e) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 2.895.583 triệu đồng.

g) Các khoản huy động đóng góp: 138.120 triệu đồng

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 49.939.109 triệu đồng.

Đã loại trừ chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách địa phương là 13.898.362 triệu đồng. Bao gồm: Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 12.729.862 triệu đồng (chi bổ sung ngân sách cấp huyện 10.470.520 triệu đồng và chi bổ sung ngân sách cấp xã 2.259.342 triệu đồng); chi nộp ngân sách cấp trên 1.168.500 triệu đồng (chi ngân sách cấp huyện nộp ngân sách tỉnh: 963.685 triệu đồng; Chi ngân sách cấp xã nộp ngân sách cấp huyện 204.815 triệu đồng).

a) Chi đầu tư phát triển: 13.880.480 triệu đồng.

b) Chi thường xuyên: 14.706.121 triệu đồng.

c) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 752.910 triệu đồng.

d) Chi chuyển nguồn sang năm sau: 14.441.914 triệu đồng.

đ) Chi trả gốc: 0,30 triệu đồng.

e) Chi trả lãi vay theo quy định: 0,13 triệu đồng.

g) Chi nộp ngân sách cấp trên: 6.157.684 triệu đồng.

4. Kết dư ngân sách địa phương: 11.783.992 triệu đồng.

a) Ngân sách cấp tỉnh: 5.777.311 triệu đồng.

b) Ngân sách cấp huyện: 5.414.567 triệu đồng.

c) Ngân sách cấp xã: 592.114 triệu đồng.

(Kèm theo các Biểu mẫu từ 48 đến 64).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện báo cáo Bộ Tài chính và công khai quyết toán theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa X kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 19 tháng 01 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 01 năm 2024./.

 

 

CHỦ TỊCH




Thái Bảo

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Từ khóa:
01/NQ-HĐND Nghị quyết 01/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/NQ-HĐND Nghị quyết 01/NQ-HĐND của Tỉnh Đồng Nai Nghị quyết số 01/NQ-HĐND của Tỉnh Đồng Nai Nghị quyết 01 NQ HĐND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 01/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 19/01/2024
Người ký Thái Bảo
Ngày hiệu lực 19/01/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2022 như sau:
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi