Logo trang chủ
  • Giới thiệu
  • Bảng giá
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Trang cá nhân
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Bảng giá
Trang chủ » Văn bản » Tài chính nhà nước

Hướng dẫn 08/HD-SXD điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Value copied successfully!
Số hiệu 08/HD-SXD
Loại văn bản Hướng dẫn
Cơ quan Tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành 13/10/2011
Người ký Lê Tiến Nam
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
  • Mục lục
  • Lưu
  • Theo dõi
  • Ghi chú
  • Góp ý

UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ XÂY DỰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 08/HD-SXD

Bắc Ninh, ngày 13 tháng 10 năm 2011

 

HƯỚNG DẪN

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 70/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động;

Căn cứ văn bản số 402/UBND-XDCB ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh ủy quyền hướng dẫn các thông tư của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Sở Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình từ ngày 01 tháng 10 năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1. Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, dự toán chi phí khảo sát, dự toán chi phí lắp đặt lập theo đơn giá công bố tại văn bản số 386/UBND-XDCB ngày 34 tháng 3 năm 2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Điều chỉnh dự toán sửa chữa công trình xây dựng, dự toán thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng; dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo đơn giá tại công bố số 807/UBND-XDCB ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh.

2. Một số chi phí khác tính bằng định mức tỷ lệ (%) trong dự toán xây dựng công trình được tính theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

3. Điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng

Việc điều chỉnh giá hợp đồng, giá thanh toán cho khối lượng thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2011 thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết giữa các bên.

II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

1. Điều chỉnh chi phí nhân công

- Vùng II mức lương tối thiểu từ ngày 01 tháng 10 năm 2011 là 1.780.000 đồng/tháng bao gồm: Thành phố Bắc Ninh, Thị xã Từ Sơn, huyện Quế Võ, huyện Tiên Du, huyện Yên Phong, huyện Thuận Thành.

- Vùng III mức lương tối thiểu từ ngày 01 tháng 10 năm 2011 là 1.550.000 đồng/tháng bao gồm: Huyện Gia Bình, huyện Lương Tài.

1.1. Dự toán xây dựng công trình lập theo đơn giá xây dựng công trình (phần xây dựng, lắp đặt, khảo sát xây dựng) công bố tại văn bản số 386/UBND-XDCB ngày 24 tháng 3 năm 2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh đã tính với mức lương tối thiểu bằng 450.000đồng/tháng, cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1.8 ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ được điều chỉnh chi phí nhân công như sau:

a. Dự toán chi phí xây dựng

- Vùng II: KĐCNC = 3,956

- Vùng III: KĐCNC = 3,444

b. Dự toán chi phí khảo sát

- Vùng II: KĐCNC = 3,956

- Vùng III: KĐCNC = 3,444

1.2. Dự toán sửa chữa công trình xây dựng; dự toán thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng; dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo đơn giá tại công bố số 807/UBND-XDCB ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh đã tính với mức lương tối thiểu bằng 540.000đồng/tháng, cấp bậc tiền lương theo bảng lương ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ được điều chỉnh chi phí nhân công như sau:

a. Dự toán sửa chữa công trình xây dựng

- Vùng II: KĐCNC = 3,296

- Vùng III: KĐCNC = 2,870

b. Dự toán thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng

- Vùng II: KĐCNC = 3,296

- Vùng III: KĐCNC = 2,870

c. Dự toán chi phí thực hiện các dịch vụ công ích đô thị

- Vùng II: KĐCNC = 3,296

- Vùng III: KĐCNC = 2,870

2. Xác định chi phí máy và thiết bị thi công

2.1. Những căn cứ để xác định chi phí máy và thiết bị thi công

- Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

- Khối lượng công việc của dự toán thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2011;

- Các định mức dự toán do Bộ Xây dựng công bố bao gồm:

+ Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng

(Công bố số 1776/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007);

+ Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Lắp đặt hệ thống điện trong công trình; ống và phụ tùng ống; bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị; khai thác nước ngầm

(Công bố số 1777/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007);

+ Định mức dự toán sửa chữa công trình xây dựng

(Công bố số 1778/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007);

- Các định mức dự toán công tác dịch vụ công ích đô thị

2.2. Phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công

Áp dụng theo Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình.

Giá một ca máy là tổng các khoản mục: chi phí khấu hao; chi phí sửa chữa; chi phí nhiên liệu, năng lượng; chi phí tiền lương thợ điều khiển máy; chi phí khác. Chi phí lương, thợ điều khiển tính trong giá ca máy bao gồm tiền lương cơ bản được tính với mức lương tối thiểu 1.780.000đ/tháng (vùng II), 1.550.000đ/tháng (vùng III); cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1.8 nhóm II, bảng lương B2, B5, B12 ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ, phụ cấp lưu động ở mức 20% tiền lương tối thiểu, phụ cấp không ổn định sản xuất ở mức bình quân 10%, một số khoản lương phụ (nghỉ phép, lễ, tết...) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% so với tiền lương cơ bản.

3. Trường hợp dự toán xây dựng công trình (phần xây dựng, lắp đặt, khảo sát) lập theo quy định tại điểm 1.1; (dự toán sửa công trình xây dựng; dự toán thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng; dự toán dịch vụ công ích đô thị) lập theo quy định tại điểm 1.2 đều thuộc khoản 1, phần II nêu trên đã điều chỉnh chi phí nhân công theo hướng dẫn tại văn bản hướng dẫn số 02/HD-SXD ngày 29 tháng 4 năm 2011 của Sở Xây dựng. Khi thực hiện điều chỉnh dự toán theo mức lương tối thiểu vùng từ ngày 01 tháng 10 năm 2011 thì chi phí nhân công trong dự toán được nhân tiếp với hệ số điều chỉnh tương ứng xác định bằng hệ số điều chỉnh theo mức lương tối thiểu vùng từ ngày 01 tháng 10 năm 2011 chia cho hệ số điều chỉnh đã sử dụng để điều chỉnh theo văn bản hướng dẫn số 02/HD-SXD ngày 29 tháng 4 năm 2011 của Sở Xây dựng.

Ngoài phương pháp xác định giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công nêu trên. Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có thể vận dụng các phương pháp khác để xác định chi phí nhân công, chi phí ca máy và thiết bị thi công phù hợp với đặc điểm của công trình phục vụ cho điều chỉnh dự toán xây dựng công trình đồng thời Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về độ chính xác của việc xác định đó.

III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

1. Nếu các chủ đầu tư, các đơn vị tư vấn, các doanh nghiệp xây dựng dùng phương pháp lập đơn giá chi tiết làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng cho phần khối lượng còn lại từ ngày 01 tháng 10 năm 2011 thì có thể tham khảo bảng lương ngày (như phụ lục kèm theo) để lập đơn giá nhân công cho các thành phần công việc của dự toán.

2. Bản hướng dẫn này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 10 năm 2011.

Trong quá trình thực hiện văn bản này, nếu gặp khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh trực tiếp về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND tỉnh (b/c);
- TTTU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- UBND các huyện, TP Bắc Ninh, TX Từ Sơn;
- Các ngành tổng hợp;
- Lãnh đạo Sở;
- Các phòng, ban, đơn vị thuộc Sở;
- Lưu VP, KTTH.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC





Lê Tiến Nam

 

PHỤ LỤC I

BẢNG LƯƠNG NGÀY ÁP DỤNG TÍNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỪ NGÀY 01/10/2011
Phần Xây dựng; Lắp đặt; Sửa chữa công trình xây dựng (Bảng lương A.1.8)

STT

Bậc thợ

Vùng II (Lương tối thiểu 1.780.000 đ/tháng)

Vùng III (Lương tối thiểu 1.550.000 đ/tháng)

Nhóm I

Nhóm II

Nhóm III

Nhóm I

Nhóm II

Nhóm III

I

2,00

171.550,92

182.764,92

201.742,46

149.384,23

159.149,23

175.674,62

2

2,10

174.397,55

185.784,08

205.020,40

151.863,04

161.778,27

178.529,00

3

2,20

177.244,18

188.803,23

208.298,34

154.341,85

164.407,31

181.383,38

4

2,30

180.090,82

191.822,38

211.576,28

156.820,65

167.036,35

184.237,77

5

2,40

182.937,45

194.841,54

214.854,22

159.299,46

169.665,38

187.092,15

6

2,50

185.784,08

197.860,69

218.132,15

161.778,27

172.294,42

189.946,54

7

2,60

188.630,71

200.879,85

221.410,09

164.257,08

174.923,46

192.800,92

8

2,70

191.477,34

203.899,00

224.688,03

166.735,88

177.552,50

195.655,31

9

2,80

194.323,97

206.918,15

227.965,97

169.214,69

180.181,54

198.509,69

10

2,90

197.170,60

209.937,31

231.243,91

171.693,50

182.810,58

201.364,08

11

3,00

200.017,23

212.956,46

234.521,85

174.172,31

185.439,62

204.218,46

12

3,10

203.381,43

216.406,92

238.403,62

177.101,81

188.444,23

207.598,65

13

3,20

206.745,63

219.857,38

242.285,38

180.031,31

191.448,85

210.978,85

14

3,30

210.109,83

223.307,85

246.167,15

182.960,81

194.453,46

214.359,04

15

3,40

213.474,03

226.758,31

250.048,92

185.890,31

197.458,08

217.739,23

16

3,50

216.838,23

230.208,77

253.930,69

188.819,81

200.462,69

221.119,42

17

3,60

220.202,43

233.659,23

257.812,46

191.749,31

203.467,31

224.499,62

18

3,70

223.566,63

237.109,69

261.694,23

194.678,81

206.471,92

227.879,81

19

3,80

226.930,83

240.560,15

265.576,00

197.608,31

209.476,54

231.260,00

20

3,90

230.295,03

244.010,62

269.457,77

200.537,81

212.481,15

234.640,19

21

4,00

233.659,23

247.461,08

273.339,54

203.467,31

215.485,77

238.020,38

22

4,10

237.627,26

251.601,63

277.911,40

206.922,62

219.091,31

242.001,50

23

4,20

241.595,29

255.742,18

282.483,26

210.377,92

222.696,85

245.982,62

24

4,30

245.563,32

259.882,74

287.055,12

213.833,23

226.302,38

249.963,73

25

4,40

249.531,35

264.023,29

291.626,98

217.288,54

229.907,92

253.944,85

26

4,50

253.499,38

268.163,85

296.198,85

220.743,85

233.513,46

257.925.96

27

4,60

257.467,42

272,304,40

300.770,71

224.199,15

237.119,00

261.907,08

28

4,70

261.435,45

276.444,95

305.342,57

227.654,46

240.724,54

265.888,19

29

4,80

265.403,48

280.585,51

309.914,43

231.109,77

244.330,08

269.869,31

30

4,90

269.371,51

284.726,06

314.486,29

234.565,08

247.935,62

273.850,42

31

5,00

273.339,54

288.866,62

319.058,15

238.020,38

251.541,15

277.831,54

32

5,10

278.083,92

293.611,00

324.492,63

242.151,73

255.672,50

282.563,81

33

5,20

282.828,31

298.355,38

329.927,11

246.283,08

259.803,85

287.296,08

34

5,30

287.572,69

303.099,77

335.361,58

250.414,42

263.935,19

292.028,35

35

5,40

292.317,08

307.844,15

340.796,06

254.545,77

268.066,54

296.760,62

36

5,50

297.061,46

312.588,54

346.230,54

258.677,12

272.197,88

301.492,88

37

5,60

301.805,85

317.332,92

351.665,02

262.808,46

276.329,23

306.225,15

38

5,70

306.550,23

322.077,31

357.099,49

266.939,81

280.460,58

310.957,42

39

5,80

311.294,62

326.821,69

362.533,97

271.071,15

284.591,92

315.689,69

40

5,90

316.039,00

331.566,08

367.968,45

275.202,50

288.723,27

320.421,96

41

6,00

320.783,38

336.310,46

373.402,92

279.333,85

292.854,62

325.154,23

42

6,10

326.304,12

342.003,72

379.700,02

284.141,23

297.812,23

330.637,65

43

6,20

331.824,86

347.696,98

385.997,11

288.948,62

302.769,85

336.121,08

44

6,30

337.345,60

353.390,25

392.294,20

293.756,00

307.727,46

341.604,50

45

6,40

342.866,34

359.083,51

398.591,29

298.563,38

312.685,08

347.087,92

46

6,50

348.387,08

364.776,77

404.888,38

303.370,77

317.642,69

352.571,35

47

6,60

353.907,82

370.470,03

411.185,48

308.178,15

322.600,31

358.054,77

48

6,70

359.428,55

376.163,29

417.482,57

312.985,54

327.557,92

363.538,19

49

6,80

364.949,29

381.856,55

423.779,66

317.792,92

332.515,54

369.021,62

50

6,90

370.470,03

387.549,82

430.076,75

322.600,31

337.473,15

374.505,04

51

7.00

375.990,77

393.243,08

436.373,85

327.407,69

342.430,77

379.988,46

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG LƯƠNG NGÀY ÁP DỤNG TÍNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỪ NGÀY 01/10/2011
Phần Khảo sát xây dựng; Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng

Lương công nhân nhóm II (Bảng lương A.1.8)

 

Lương kỹ sư khảo sát

STT

Bậc thợ

Vùng II (Lương tối thiểu 1.780.000 đ/tháng)

Vùng III (Lương tối thiểu 1.550.000 đ/tháng)

 

STT

Bậc thợ

Vùng II (Lương tối thiểu 1.780.000 đ/tháng)

Vùng III (Lương tối thiểu 1.550.000 đ/tháng)

1

2,00

189.474,15

164.991,54

 

1

1,00

223.554,31

194.668,08

2

2,10

192.613,12

167.724,90

 

2

1,10

226.334,53

197.089,06

3

2,20

195.752,08

170.458,27

 

3

1,20

229.114,75

199.510,04

4

2,30

198.891,04

173.191,63

 

4

1,30

231.894,98

201.931,02

5

2,40

202.030,00

175.925,00

 

5

1,40

234.675,20

204.352,00

6

2,50

205.168,96

178.658,37

 

6

1,50

237.455,42

206.772,98

7

2,60

208.307,92

181.391,73

 

7

1,60

240.235,65

209.193,96

8

2,70

211.446,88

184.125,10

 

8

1,70

243.015,87

211.614,94

9

2,80

214.585,85

186.858,46

 

9

1,80

245.796,09

214.035,92

10

2,90

217.724,81

189.591,83

 

10

1,90

248.576,32

216.456,90

11

3,00

220.863,77

192.325,19

 

11

2,00

251.356,54

218.877,88

12

3,10

224.451,15

195.449,04

 

12

2,10

254.136,76

221.298,87

13

3,20

228.038,54

198.572,88

 

13

2,20

256.916,98

223.719,85

14

3,30

231.625,92

201.696,73

 

14

2,30

259.697,21

226.140,83

15

3,40

235.213,31

204.820,58

 

15

2,40

262.477,43

228.561,81

16

3,50

238.800,69

207.944,42

 

16

2,50

265.257,65

230.982,79

17

3,60

242.388,08

211.068,27

 

17

2,60

268.037,88

233.403,77

18

3,70

245.975,46

214.192,12

 

18

2,70

270.818,10

235.824,75

19

3,80

249.562,85

217.315,96

 

19

2,80

273.598,32

238.245,73

20

3,90

253.150,23

220.439,81

 

20

2,90

276.378,55

240.666,71

21

4,00

256.737,62

223.563,65

 

21

3,00

279.158,77

243.087,69

22

4,10

261.042,48

227.312,27

 

22

3,10

281.938,99

245.508,67Ị

23

4,20

265.347,34

231.060,88

 

23

3,20

284.719,22

247.929,65

24

4,30

269.652,20

234.809,50

 

24

3,30

287.499,44

250.350,63

25

4,40

273.957,06

238.558,12

 

25

3,40

290.279,66

252.771,62

26

4,50

278.261,92

242.306,73

 

26

3,50

293.059,88

255.192,60

27

4,60

282.566,78

246.055,35

 

27

3.60

295.840,11

257.613,58

28

4,70

286.871,65

249.803,96

 

28

3,70

298.620,33

260.034,56

29

4,80

291.176,51

253.552,58

 

29

3,80

301.400,55

262.455,54

30

4,90

295.481,37

257.301,19

 

30

3,90

304.180,78

264.876,52

31

5,00

299.786,23

261.049,81

 

31

4,00

306.961,00

267.297,50

32

5,10

304.718,88

265.345,10

 

32

4,10

309.741,22

269.718,48

33

5,20

309.651,54

269.640,38

 

33

4,20

312.521,45

272.139,46

34

5,30

314.584,19

273.935,67

 

34

4,30

315.301,67

274.560,44

35

5,40

319.516,85

278.230,96

 

35

4,40

318.081,89

276.981,42

36

5,50

324.449,50

282.526,25

 

36

4,50

320.862,12

279.402,40

37

5,60

329.382,15

286.821,54

 

37

4,60

323.642,34

281.823,38

38

5,70

334.314,81

291.116,83

 

38

4,70

326.422,56

284.244,37

39

5,80

339.247,46

295.412,12

 

39

4,80

329.202,78

286.665,35

40

5,90

344.180,12

299.707,40

 

40

4,90

331.983,01

289.086,33

41

6,00

349.112,77

304.002,69

 

41

5,00

334.763,23

291.507,31

42

6,10

355.031,95

309.157,04

 

42

5,10

337.543,45

293.928,29

43

6,20

360.951,14

314.311,38

 

43

5,20

340.323,68

296.349,27

44

6,30

366.870,32

319.465,73

 

44

5,30

343.103,90

298.770,25

45

6,40

372.789,51

324.620,08

 

45

5,40

345.884,12

301.191,23

46

6,50

378.708,69

329.774,42

 

46

5,50

348.664,35

303.612,21

47

6,60

384.627,88

334.928,77

 

47

5,60

351.444,57

306.033,19

48

6,70

390.547,06

340.083,12

 

48

5,70

354.224,79

308.454,17

49

6,80

396.466,25

345.237,46

 

49

5,80

357.005,02

310.875,15

50

6,90

402.385,43

350.391,81

 

50

5,90

359.785,24

313.296,13

51

7,00

408.304,62

355.546,15

 

51

6,00

362.565,46

315.717,12

 

 

 

 

 

52

6,10

365.345,68

318.138,10

 

 

 

 

 

53

6,20

368.125,91

320.559,08

 

 

 

 

 

54

6,30

370.906,13

322.980,06

 

 

 

 

 

55

6.40

373.686,35

325.401,04

 

 

 

 

 

56

6,50

376.466,58

327.822,02

 

 

 

 

 

57

6,60

379.246,80

330.243,00

 

 

 

 

 

58

6,70

382.027,02

332.663,98

 

 

 

 

 

59

6,80

384.807,25

335.084,96

 

 

 

 

 

60

6,90

387.587,47

337.505,94

 

 

 

 

 

61

7,00

390.367,69

339.926,92

 

 

 

 

 

62

7,10

393.147,92

342.347,90

 

 

 

 

 

63

7,20

395.928,14

344.768,88

 

 

 

 

 

64

7,30

398.708,36

347.189,87

 

 

 

 

 

65

7,40

401.488,58

349.610,85

 

 

 

 

 

66

7,50

404.268,81

352.031,83

 

 

 

 

 

67

7,60

407.049,03

354.452,81

 

 

 

 

 

68

7,70

409.829,25

356.873,79

 

 

 

 

 

69

7,80

412.609,48

359.294,77

 

 

 

 

 

70

7,90

415.389,70

361.715,75

 

 

 

 

 

71

8,00

418.169,92

364.136,73

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG LƯƠNG NGÀY ÁP DỤNG TÍNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TỪ NGÀY 01/10/2011
Nhóm II, nhóm III (Bảng lương A.1.5)

STT

Bậc thợ

Vùng II (Lương tối thiểu 1.780.000 đ/tháng)

Vùng III (Lương tối thiểu 1.550.000 đ/tháng)

Nhóm I

Nhóm II

Nhóm III

Nhóm I

Nhóm II

Nhóm III

1

2,00

171.550,92

182.764,92

194.841,54

149.384,23

159.149,23

169.665,38

2

2,10

174.397,55

185.784,08

198.119,48

151.863,04

161.778,27

172.519,77

3

2,20

177.244,18

188.803,23

201.397,42

154.341,85

164.407,31

175.374,15

4

2,30

180.090,82

191.822,38

204.675,35

156.820,65

167.036,35

178.228,54

5

2,40

182.937,45

194.841,54

207.953,29

159.299,46

169.665,38

181.082,92

6

2,50

185.784,08

197.860,69

211.231,23

161.778,27

172.294,42

183.937,31

7

2,60

188.630,71

200.879,85

214.509,17

164.257,08

174.923,46

186.791,69

8

2,70

191.477,34

203.899,00

217.787,11

166.735,88

177.552,50

189.646,08

9

2,80

194.323,97

206.918,15

221.065,05

169.214,69

180.181,54

192.500,46

10

2,90

197.170,60

209.937,31

224.342,98

171.693,50

182.810,58

195.354,85

11

3,00

200.017,23

212.956,46

227.620,92

174.172,31

185.439,62

198.209,23

12

3,10

203.381,43

216.406,92

231.416,43

177.101,81

188.444,23

201.514,31

13

3,20

206.745,63

219.857,38

235.211,94

180.031,31

191.448,85

204.819,38

14

3,30

210.109,83

223.307,85

239.007,45

182.960,81

194.453,46

208.124,46

15

3,40

213.474,03

226.758,31

242.802,95

185.890,31

197.458,08

211.429,54

16

3,50

216.838,23

230.208,77

246.598,46

188.819,81

200.462,69

214.734,62

17

3,60

220.202,43

233.659,23

250.393,97

191.749,31

203.467,31

218.039,69

18

3,70

223.566,63

237.109,69

254.189,48

194.678,81

206.471,92

221.344,77

19

3,80

226.930,83

240.560,15

257.984,98

197.608,31

209.476,54

224.649,85

20

3,90

230.295,03

244.010,62

261.780,49

200.537,81

212.481,15

227.954,92

21

4,00

233.659,23

247.461,08

265.576,00

203.467,31

215.485,77

231.260,00

22

4,10

237.627,26

251.601,63

270.147,86

206.922,62

219.091,31

235.241,12

23

4,20

241.595,29

255.742,18

274.719,72

210.377,92

222.696,85

239.222,23

24

4,30

245.563,32

259.882,74

279.291,58

213.833,23

226.302,38

243.203,35

25

4,40

249.531,35

264.023,29

283.863,45

217.288,54

229.907,92

247.184,46

26

4,50

253.499,38

268.163,85

288.435,31

220.743,85

233.513,46

251.165,58

27

4,60

257.467,42

272.304,40

293.007,17

224.199,15

237.119,00

255.146,69

28

4,70

261.435,45

276.444,95

297.579,03

227.654,46

240.724,54

259.127,81

29

4,80

265.403,48

280.585,51

302.150,89

231.109,77

244.330,08

263.108,92

30

4,90

269.371,51

284.726,06

306.722,75

234.565,08

247.935,62

267.090,04

31

5,00

273.339,54

288.866,62

311.294,62

238.020,38

251.541,15

271.071,15

32

5,10

278.083,92

293.611,00

316.642,83

242.151,73

255.672,50

275.728,31

33

5,20

282.828,31

298.355,38

321.991,05

246.283,08

259.803,85

280.385,46

34

5,30

287.572,69

303.099,77

327.339,26

250.414,42

263.935,19

285.042,62

35

5,40

292.317,08

307.844,15

332.687,48

254.545,77

268.066,54

289.699,77

36

5,50

297.061,46

312.588,54

338.035,69

258.677,12

272.197,88

294.356,92

37

5,60

301.805,85

317.332,92

343.383,91

262.808,46

276.329,23

299.014,08

38

5,70

306.550,23

322.077,31

348.732,12

266.939,81

280.460,58

303.671,23

39

5,80

311.294,62

326.821,69

354.080,34

271.071,15

284.591,92

308.328,38

40

5,90

316.039,00

331.566,08

359.428,55

275.202,50

288.723,27

312.985,54

41

6,00

320.783,38

336.310,46

364.776,77

279.333,85

292.854,62

317.642,69

42

6,10

326.304,12

342.003,72

371.073,86

284.141,23

297.812,23

323.126,12

43

6,20

331.824,86

347.696,98

377.370,95

288.948,62

302.769,85

328.609,54

44

6,30

337.345,60

353.390,25

383.668,05

293.756,00

307.727,46

334.092,96

45

6,40

342.866,34

359.083,51

389.965,14

298.563,38

312.685,08

339.576,38

46

6,50

348.387,08

364.776,77

396.262,23

303.370,77

317.642,69

345.059,81

47

6,60

353.907,82

370.470,03

402.559,32

308.178,15

322.600,31

350.543,23

48

6,70

359.428,55

376.163,29

408.856,42

312.985,54

327.557,92

356.026,65

49

6,80

364.949,29

381.856,55

415.153,51

317.792,92

332.515,54

361.510,08

50

6,90

370.470,03

387.549,82

421.450,60

322.600,31

337.473,15

366.993,50

51

7,00

375.990,77

393.243,08

427.747,69

327.407,69

342.430,77

372.476,92

 

Từ khóa: 08/HD-SXD Hướng dẫn 08/HD-SXD Hướng dẫn số 08/HD-SXD Hướng dẫn 08/HD-SXD của Tỉnh Bắc Ninh Hướng dẫn số 08/HD-SXD của Tỉnh Bắc Ninh Hướng dẫn 08 HD SXD của Tỉnh Bắc Ninh

Nội dung đang được cập nhật.
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Văn bản hiện tại

Số hiệu 08/HD-SXD
Loại văn bản Hướng dẫn
Cơ quan Tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành 13/10/2011
Người ký Lê Tiến Nam
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Văn bản gốc đang được cập nhật

Tải văn bản Tiếng Việt
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu 08/HD-SXD
Loại văn bản Hướng dẫn
Cơ quan Tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành 13/10/2011
Người ký Lê Tiến Nam
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Thêm ghi chú

Tin liên quan

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Bản án liên quan

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

Sơ đồ WebSite

Thông báo

Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.