Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài chính - Ngân hàng › 418/2000/QĐ-NHNN7

Quyết định 418/2000/QĐ-NHNN7 về đối tượng cho vay bằng ngoại tệ của các tổ chức tín dụng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 418/2000/QĐ-NHNN7
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 21/09/2000
Người ký Dương Thu Hương
Ngày hiệu lực 06/10/2000
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 21/09/2000 Tình trạng: Hết hiệu lực

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 418/2000/QĐ-NHNN7

Hà Nội, ngày 21 tháng 9 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC SỐ 418/2000/QĐ-NHNN7 NGÀY 21 THÁNG 9 NĂM 2000 VỀ ĐỐI TƯỢNG CHO VAY BẰNG NGOẠI TỆ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Luật các tổ chức tín dụng ngày 12/12/1997;
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý của các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17/8/1998 của Chính phủ về quản lý ngoại hối;
Căn cứ vào ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 1918/VPCP ngày 17/5/2000 của Văn phòng Chính phủ về mở rộng đối tượng cho vay ngoại tệ trong nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ quản lý ngoại hối,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1- Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối (sau đây gọi là Tổ chức tín dụng) được cho khách hàng là người cư trú vay bằng ngoại tệ đối với các đối tượng sau:

1- Cho vay để thanh toán cho nước ngoài tiền nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ phục vụ hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng.

2- Cho vay các dự án đầu tư theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

3- Cho vay các dự án sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu có thị trường xuất khẩu.

4- Cho vay dưới hình thức chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu.

5- Cho vay để trả nợ nước ngoài trước hạn nếu khoản vay nước ngoài đã được Tổ chức tín dụng trong nước bảo lãnh và có đủ các điều kiện sau: Dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ sử dụng khoản vay này đang được thực hiện có hiệu quả; khoản vay nằm trong hạn trả nợ; Doanh nghiệp có khả năng trả nợ; vay để trả nợ nước ngoài trước hạn đạt được các điều kiện vay vốn thuận lợi hơn hoặc tiết kiệm được chi phí so với vay vốn nước ngoài.

6- Cho vay đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Điều 2- Các khoản vay bằng ngoại tệ, khách hàng sử dụng để thanh toán với nước ngoài (thanh toán tiền nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, phục vụ nhu cầu tài chính cần thiết của người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài và trả nợ nước ngoài), nếu sử dụng trong nước khách hàng bán lại cho chính Tổ chức tín dụng cho vay phù hợp với mục tiêu, quy định về quản lý ngoại hối.

Điều 3- Tổ chức tín dụng khi cho vay các đối tượng quy định tại Điều 1 của Quyết định này phải thực hiện đúng các quy định tại Quy chế cho vay của Tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 284/2000/QĐ-NHNN1 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và các quy định về quản lý ngoại hối.

Điều 4- Căn cứ vào các quy định tại Quyết định này, Quy chế cho vay của Tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 284/2000/QĐ-NHNN1 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và trên cơ sở nguồn vốn ngoại tệ của mình, Tổ chức tín dụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể về việc cho vay những đối tượng kể trên phù hợp với điều kiện, đặc điểm và Điều lệ của mình.

Điều 5- Việc cho vay bằng ngoại tệ ngoài các đối tượng quy định tại điều 1 của Quyết định này phải được sự chấp thuận trước bằng văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Điều 6- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có liên quan trái với Quyết định này.

Điều 7- Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (giám đốc) các Tổ chức tín dụng và khách hàng vay vốn của Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Dương Thu Hương

(Đã ký)

 

Từ khóa:
418/2000/QĐ-NHNN7 Quyết định 418/2000/QĐ-NHNN7 Quyết định số 418/2000/QĐ-NHNN7 Quyết định 418/2000/QĐ-NHNN7 của Ngân hàng Nhà nước Quyết định số 418/2000/QĐ-NHNN7 của Ngân hàng Nhà nước Quyết định 418 2000 QĐ NHNN7 của Ngân hàng Nhà nước

THE STATE BANK OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No.418/2000/QD-NHNN7

Hanoi, September 21, 2000

 

DECISION

PROVIDING FOR SUBJECTS ENTITLED TO FOREIGN CURRENCY LOANS FROM CREDITINSTITUTIONS

THE GOVERNOR OF THE STATE BANK

Pursuant to the Law on Vietnam State Bank and the Law on CreditInstitutions dated December 12, 1997;Pursuant to the Government’s Decree No.15/CP dated March 2, 1993on the tasks, powers and management responsibilities of the ministries andministerial-level agencies;Pursuant to the Government’s Decree No.63/1998/ND-CP dated August17, 1998 on foreign exchange management;Pursuant to the Prime Minister’s directing opinions in DocumentNo.1918/VPCP dated May 17, 2000 of the Government Office extending domestic subjectsentitled to loans in foreign currency;At the proposal of the Director of the Foreign Exchange ManagementDepartment,

DECIDES

Article 1.- Credit institutions licensed to conduct foreignexchange operations (hereafter called credit institutions) may provide loans in foreigncurrency to their customers being residents in the following cases:

1. Providing loans for the payment to foreign parties for the import ofgoods and/or services in service of customers' production and/or business activities.

2. Providing loans to investment projects under the Prime Minister'sdecisions.

3. Providing loans to projects on export goods production and business with exportmarket.

4. Providing loans in form of export voucher discounting.

5. Providing loans for the payment of foreign debts before it is due,if such debts have already been guaranteed by domestic credit institutions and thefollowing conditions are fully met: the investment projects or production, business and/orservice plans using such loans are carried out efficiently; the loans fall within thedebt-repayment time-limit; the enterprises have the capability to pay debts; and theborrowing for the payment of foreign debts before the it is due meets more favorableconditions for capital borrowing or may save expenses as compared with the borrowing offoreign capital.

6. Providing loans to laborers who go to work overseas for given periods of time asprescribed by the State Bank.

Article 2.- For foreign currency loans, which are used by customersfor payment to foreign parties (payment for the import of goods and/or services to serveproduction and business activities, or in service of necessary financial demands oflaborers who go to work overseas for given periods of time, or for payment of foreigndebts), if such loans are used inside the country, customers shall sell them to thelending credit institutions in conformity with the objectives and regulations on foreignexchange management.

Article 3.- Credit institutions when providing loans to subjectsprescribed in Article 1 of this Decision, shall have to strictly comply with thestipulations of the Regulation on loan provision to customers by credit institutions,issued together with the State Bank Governor’s Decision No.284/2000/QD-NHNN1 datedAugust 25, 2000 and other provisions on foreign exchange management.

Article 4.- Basing themselves on the provisions of this Decision,the Regulation on loan provision to customers by credit institutions, issued together withthe State Bank Governors Decision No.284/2000/QD-NHNN1 dated August 25, 2000 as well as ontheir foreign currency capital sources, the credit institutions shall issue documentsguiding in detail the professional operations on the provision of loans to theabove-mentioned subjects in conformity with their conditions, characters and charters.

Article 5.- The provision of foreign currency loans to subjectsmentioned in Article 1 of this Decision must be pre-approved in writing by the State BankGovernor.

Article 6.- This Decision takes effect 15 days after its signingand replaces relevant stipulations of the Vietnam State Bank, which are contrary to thisDecision.

Article 7.- The heads of the units under the State Bank, thedirectors of the State Bank’s provincial/municipal branches; the presidents of theManagement Boards and the general directors (directors) of the credit institutions andborrowers of credit institutions shall have to implement this Decision.

 

 

FOR THE STATE BANK GOVERNOR
DEPUTY GOVERNOR




Duong Thu Huong

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 418/2000/QĐ-NHNN7
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Ngân hàng Nhà nước
Ngày ban hành 21/09/2000
Người ký Dương Thu Hương
Ngày hiệu lực 06/10/2000
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1- Tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối (sau đây gọi là Tổ chức tín dụng) được cho khách hàng là người cư trú vay bằng ngoại tệ đối với các đối tượng sau:
  • Điều 2- Các khoản vay bằng ngoại tệ, khách hàng sử dụng để thanh toán với nước ngoài (thanh toán tiền nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, phục vụ nhu cầu tài chính cần thiết của người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài và trả nợ nước ngoài), nếu sử dụng trong nước khách hàng bán lại cho chính Tổ chức tín dụng cho vay phù hợp với mục tiêu, quy định về quản lý ngoại hối.
  • Điều 3- Tổ chức tín dụng khi cho vay các đối tượng quy định tại Điều 1 của Quyết định này phải thực hiện đúng các quy định tại Quy chế cho vay của Tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 284/2000/QĐ-NHNN1 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và các quy định về quản lý ngoại hối.
  • Điều 4- Căn cứ vào các quy định tại Quyết định này, Quy chế cho vay của Tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 284/2000/QĐ-NHNN1 ngày 25/8/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và trên cơ sở nguồn vốn ngoại tệ của mình, Tổ chức tín dụng ban hành các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể về việc cho vay những đối tượng kể trên phù hợp với điều kiện, đặc điểm và Điều lệ của mình.
  • Điều 5- Việc cho vay bằng ngoại tệ ngoài các đối tượng quy định tại điều 1 của Quyết định này phải được sự chấp thuận trước bằng văn bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
  • Điều 6- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có liên quan trái với Quyết định này.
  • Điều 7- Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (giám đốc) các Tổ chức tín dụng và khách hàng vay vốn của Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi