|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 104/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính có mã 1.001683; 1.001670; 1.001660; 1.001579; 1.001616; 1.001605; 1.012697; 1.012698; 1.012696 được công bố tại Quyết định số 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024.
Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính có mã 1.001707; 1.001635; 1.001627; 1.001697; 1.001621; 1.001689; 1.001651; 1.001569; 1.001644; 1.001559 được công bố tại Quyết định số 1372a/QĐ-NHNN ngày 01/7/2024.
|
|
KT.THỐNG ĐỐC |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 104/QĐ-NHNN ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực (Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực)
|
STT |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
Thủ tục xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu khai trương hoạt động tại địa điểm mới khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Đơn vị thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|||||
|
1 |
1.001683 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của ngân hàng hợp tác xã |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
2 |
1.001670 |
Thủ tục chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
B. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|||||
|
1 |
1.001660 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp tăng mức vốn điều lệ/ hoàn trả vốn góp cho thành viên là quỹ tín dụng nhân dân giải thể, phá sản của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
2 |
1.001579 |
Thủ tục chấp thuận giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
C. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|||||
|
1 |
1.001616 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
2 |
1.001605 |
Thủ tục chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
3 |
1.012697 |
Thủ tục chấp thuận thu hẹp địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
4 |
1.012698 |
Thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân do thu hẹp địa bàn hoạt động |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
5 |
1.012696 |
Thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân do chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
3. Danh mục TTHC thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
|
STT |
Số hồ sơ TTHC thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Số hồ sơ TTHC được thay thế |
Tên TTHC được thay thế |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
1.001707 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi tên của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
1.001707 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi tên của ngân hàng hợp tác xã |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
1.001635 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi tên của quỹ tín dụng nhân dân |
||||||
|
2 |
1.001627 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
1.001697 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng hợp tác xã |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
1.001627 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của quỹ tín dụng nhân dân |
||||||
|
3 |
1.001621 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp thay đổi địa chỉ không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính/ giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
1.001689 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng hợp tác xã |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
1.001621 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của quỹ tín dụng nhân dân |
||||||
|
4 |
1.001651 |
Thủ tục chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
1.001651 |
Thủ tục chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng của ngân hàng hợp tác xã |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
1.001569 |
Thủ tục chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng của quỹ tín dụng nhân dân |
||||||
|
5 |
1.001559 |
Thủ tục chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
1.001644 |
Thủ tục chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của Ngân hàng hợp tác xã |
Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng)/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
1.001559 |
Thủ tục chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến của quỹ tín dụng nhân dân |
A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của ngân hàng hợp tác xã (mã TTHC: 1.001683)
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ngân hàng hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản yêu cầu ngân hàng hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của ngân hàng hợp tác xã. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
1.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành viên thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động;
- Phương án triển khai nội dung hoạt động, tối thiểu bao gồm các nội dung: mô tả nội dung, quy trình thực hiện, phân tích hiệu quả và biện pháp phòng ngừa, kiểm soát rủi ro, kế hoạch triển khai thực hiện; phương án xử lý, đảm bảo quy định về các tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (trường hợp đề nghị chấp thuận thu hẹp nội dung hoạt động);
- Quy định nội bộ về quy trình triển khai nghiệp vụ đảm bảo quản lý và kiểm soát rủi ro phát sinh;
- Tài liệu chứng minh việc đáp ứng điều kiện liên quan đến nội dung hoạt động đề nghị theo quy định của pháp luật (nếu có).
1.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: 28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã.
1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của ngân hàng hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
1.9. Lệ phí: Không.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động (Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
1.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục VI
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Kính gửi:...................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động như sau:
1. Thông tin về nội dung hoạt động được quy định trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về nội dung hoạt động đề nghị chấp thuận:
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết thay đổi:
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày... tháng...
năm.... |
2. Thủ tục chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã (Mã TTHC: 1.001670)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tối thiểu 180 ngày trước ngày kết thúc thời hạn hoạt động, ngân hàng hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản yêu cầu ngân hàng hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thời hạn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Báo cáo tổng quan tình hình tổ chức và hoạt động, trong đó nêu rõ: (i) Tổ chức và hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, kiểm toán nội bộ và hệ thống kiểm soát nội bộ; đánh giá kết quả hoạt động trong 05 năm gần nhất, bao gồm các chỉ tiêu hoạt động chính liên quan đến cơ cấu nguồn vốn, sử dụng vốn và kết quả kinh doanh; (ii) Mục tiêu, kế hoạch kinh doanh cho 03 năm tiếp theo;
- Nghị quyết của Đại hội thành viên về việc gia hạn thời hạn hoạt động.
2.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã.
2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
2.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thời hạn hoạt động của ngân hàng hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
2.9. Lệ phí: Không.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động (Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
2.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục VII
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi:.....................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc gia hạn thời hạn hoạt động.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động như sau:
1. Thông tin về thời hạn hoạt động được ghi trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về thời hạn hoạt động đề nghị chấp thuận gia hạn:
..............................................................................................................................
3. Lý do đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động:
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày kết thúc Đại hội thành viên hoặc trong trường hợp hoàn trả vốn góp cho thành viên dẫn đến mức vốn điều lệ thấp hơn mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép, tổ chức tín dụng là hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với việc thay đổi mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
1.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành viên thông qua phương án thay đổi mức vốn điều lệ, trừ trường hợp thay đổi vốn điều lệ do thay đổi vốn góp của thành viên; Nghị quyết của Đại hội thành viên thông qua việc hoàn trả vốn góp cho thành viên bị khai trừ;
- Nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng quản trị thông qua việc thay đổi vốn điều lệ do thay đổi vốn góp của thành viên, trừ trường hợp hoàn trả vốn cho thành viên bị khai trừ;
- Danh sách thành viên thay đổi vốn góp theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN.
1.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
1.9. Lệ phí: Không.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
- Mẫu danh sách thành viên thay đổi vốn góp (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
1.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục IV
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI MỨC VỐN ĐIỀU LỆ
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
MỨC VỐN ĐIỀU LỆ
Kính gửi: ...........................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội thành viên/Nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng quản trị ngày..... tháng..... năm..... về việc thay đổi mức vốn điều lệ.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ như sau:
1. Thông tin về mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về mức vốn điều lệ đề nghị chấp thuận thay đổi:
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết thay đổi: (*)
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Trường hợp đề nghị chấp thuận giảm mức vốn điều lệ thì mức vốn điều lệ đề nghị giảm phải phù hợp với các quy định của pháp luật về vốn pháp định và có các phương án đảm bảo quy định về các tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;
c) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
Ghi chú:
(*) Tổ chức tín dụng là hợp tác xã báo cáo:
- Nguồn để bổ sung vốn điều lệ:
+ Vốn góp của thành viên: Tổng số tiền (triệu đồng)
+ Vốn hỗ trợ của Nhà nước đối với ngân hàng hợp tác xã: Tổng số tiền (triệu đồng)
+ Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ và các quỹ khác theo quy định của pháp luật: Tổng số tiền (triệu đồng).
+ Nguồn vốn hợp pháp khác: Tổng số tiền (triệu đồng).
- Báo cáo về số lượng thành viên đã kết nạp, cho ra khỏi thành viên; tổng mức vốn góp thành viên đã góp; tổng mức vốn góp đã hoàn trả cho thành viên; mức vốn Điều lệ thay đổi.
- Trường hợp giảm vốn điều lệ, tổ chức tín dụng là hợp tác xã báo cáo rõ lý do giảm, tổng số tiền dự kiến hoàn trả vốn góp, khai trừ thành viên; lý do khác theo quy định của pháp luật.
Phụ lục V
MẪU DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAY ĐỔI VỐN GÓP
(ĐỐI VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAY ĐỔI VỐN GÓP
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ....
1. Danh sách thành viên góp vốn
|
STT |
Họ và tên/ Tên tổ chức |
Địa chỉ |
Vốn góp xác lập tư cách thành viên |
Vốn góp bổ sung |
Tổng |
||
|
Số tiền (đồng) |
Thời điểm góp |
Số tiền (đồng) |
Thời điểm góp |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh sách thành viên đã được hoàn trả vốn
|
STT |
Họ và tên/Tên tổ chức |
Địa chỉ |
Tổng số vốn góp (đồng) |
Số vốn đã được hoàn trả (đồng) |
Số vốn góp còn lại (đồng) |
|
|
|
|
|
|
|
3. Danh sách thành viên dự kiến được hoàn trả vốn (đối với trường hợp hoàn trả vốn góp cho thành viên dẫn đến mức vốn điều lệ thấp hơn mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép)
|
STT |
Họ và tên/Tên tổ chức |
Địa chỉ |
Tổng số vốn góp (đồng) |
Số vốn dự kiến hoàn trả (đồng) |
Số vốn góp còn lại dự kiến (đồng) |
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
Quỹ tín dụng nhân dân:.................................................... cam kết:
- Tuân thủ quy định của pháp luật về điều kiện để trở thành thành viên, nguồn vốn góp, tỷ lệ góp vốn của một thành viên, điều kiện hoàn trả vốn góp cho thành viên.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, đầy đủ, chính xác của các thông tin kê khai nêu trên.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
2. Thủ tục chấp thuận giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (mã TTHC 1.001579)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày kết thúc Đại hội thành viên, tổ chức tín dụng là hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Tổ chức tín dụng là hợp tác xã chỉ được thực hiện phương án giảm vốn điều lệ sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày có văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng là hợp tác xã phải thực hiện giảm vốn điều lệ và gửi Ngân hàng Nhà nước thông báo đã hoàn tất việc giảm vốn điều lệ. Quá thời hạn này, tổ chức tín dụng là hợp tác xã không thực hiện giảm vốn điều lệ, văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành viên thông qua phương án thay đổi mức vốn điều lệ, trừ trường hợp thay đổi vốn điều lệ do thay đổi vốn góp của thành viên; Nghị quyết của Đại hội thành viên thông qua việc hoàn trả vốn góp cho thành viên bị khai trừ;
- Nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng quản trị thông qua việc thay đổi vốn điều lệ do thay đổi vốn góp của thành viên, trừ trường hợp hoàn trả vốn cho thành viên bị khai trừ;
- Danh sách thành viên thay đổi vốn góp theo mẫu tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Phương án giảm mức vốn điều lệ phải phù hợp với các quy định của pháp luật về vốn pháp định và có các phương án đảm bảo quy định về các tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
2.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
2.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận giảm mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
2.9. Lệ phí: Không.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN);
- Mẫu danh sách thành viên thay đổi vốn góp (Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
2.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục IV
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI MỨC VỐN ĐIỀU LỆ
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
MỨC VỐN ĐIỀU LỆ
Kính gửi: ...........................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội thành viên/Nghị quyết hoặc quyết định của Hội đồng quản trị ngày..... tháng..... năm..... về việc thay đổi mức vốn điều lệ.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ như sau:
1. Thông tin về mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về mức vốn điều lệ đề nghị chấp thuận thay đổi:
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết thay đổi: (*)
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Trường hợp đề nghị chấp thuận giảm mức vốn điều lệ thì mức vốn điều lệ đề nghị giảm phải phù hợp với các quy định của pháp luật về vốn pháp định và có các phương án đảm bảo quy định về các tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;
c) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
Ghi chú:
(*) Tổ chức tín dụng là hợp tác xã báo cáo:
- Nguồn để bổ sung vốn điều lệ:
+ Vốn góp của thành viên: Tổng số tiền (triệu đồng)
+ Vốn hỗ trợ của Nhà nước đối với ngân hàng hợp tác xã: Tổng số tiền (triệu đồng)
+ Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ và các quỹ khác theo quy định của pháp luật: Tổng số tiền (triệu đồng).
+ Nguồn vốn hợp pháp khác: Tổng số tiền (triệu đồng).
- Báo cáo về số lượng thành viên đã kết nạp, cho ra khỏi thành viên; tổng mức vốn góp thành viên đã góp; tổng mức vốn góp đã hoàn trả cho thành viên; mức vốn Điều lệ thay đổi.
- Trường hợp giảm vốn điều lệ, tổ chức tín dụng là hợp tác xã báo cáo rõ lý do giảm, tổng số tiền dự kiến hoàn trả vốn góp, khai trừ thành viên; lý do khác theo quy định của pháp luật.
Phụ lục V
MẪU DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAY ĐỔI VỐN GÓP
(ĐỐI VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAY ĐỔI VỐN GÓP
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ....
1. Danh sách thành viên góp vốn
|
STT |
Họ và tên/ Tên tổ chức |
Địa chỉ |
Vốn góp xác lập tư cách thành viên |
Vốn góp bổ sung |
Tổng |
|
||
|
|
||||||||
|
Số tiền (đồng) |
Thời điểm góp |
Số tiền (đồng) |
Thời điểm góp |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Danh sách thành viên đã được hoàn trả vốn
|
STT |
Họ và tên/Tên tổ chức |
Địa chỉ |
Tổng số vốn góp (đồng) |
Số vốn đã được hoàn trả (đồng) |
Số vốn góp còn lại (đồng) |
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Danh sách thành viên dự kiến được hoàn trả vốn (đối với trường hợp hoàn trả vốn góp cho thành viên dẫn đến mức vốn điều lệ thấp hơn mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép)
|
STT |
Họ và tên/Tên tổ chức |
Địa chỉ |
Tổng số vốn góp (đồng) |
Số vốn dự kiến hoàn trả (đồng) |
Số vốn góp còn lại dự kiến (đồng) |
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
Quỹ tín dụng nhân dân:.................................................... cam kết:
- Tuân thủ quy định của pháp luật về điều kiện để trở thành thành viên, nguồn vốn góp, tỷ lệ góp vốn của một thành viên, điều kiện hoàn trả vốn góp cho thành viên.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, đầy đủ, chính xác của các thông tin kê khai nêu trên.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
3. Thủ tục chấp thuận thay đổi tên của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (Mã TTHC: 1.001707)
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tín dụng là hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tín dụng là hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với tên của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
3.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi tên theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành viên thông qua việc thay đổi tên.
3.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
3.5. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
3.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
3.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với tên của tổ chức tín dụng là hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
3.9. Lệ phí: Không.
8.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi tên (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
3.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
3.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục I
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI TÊN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI TÊN
Kính gửi:......................................................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội thành viên ngày..... tháng..... năm..... thông qua việc thay đổi tên.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi tên như sau:
1. Thông tin về tên được ghi trong Giấy phép:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
2. Tên tổ chức tín dụng là hợp tác xã đề nghị chấp thuận thay đổi:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
3. Lý do thay đổi:.................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Tên gọi của tổ chức tín dụng là hợp tác xã đề nghị thay đổi đảm bảo quy định của pháp luật có liên quan về việc đặt tên.
c) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm .... |
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tín dụng là hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tín dụng là hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép, tổ chức tín dụng là hợp tác xã phải hoạt động tại địa điểm mới. Quá thời hạn này, tổ chức tín dụng là hợp tác xã không hoạt động tại địa điểm mới, Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép hết hiệu lực.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
4.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành viên thông qua việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính;
- Văn bản, tài liệu chứng minh ngân hàng hợp tác xã có quyền sử dụng hoặc sở hữu hợp pháp trụ sở tại địa điểm mới.
4.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4.5. Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
4.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
4.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
4.9. Lệ phí: Không.
4.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
4.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
4.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục II
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
Kính gửi: .........................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội thành viên ngày.....tháng.....năm..... thông qua việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính như sau:
1. Thông tin về địa điểm đặt trụ sở chính được ghi trong Giấy phép:
.............................................................................................................................
2. Thông tin về địa điểm đặt trụ sở chính đề nghị chấp thuận thay đổi:
.............................................................................................................................
Xác định rõ: Tên tòa nhà (đối với các tòa nhà văn phòng cho thuê), số nhà, tên phố (ngõ) và tên đơn vị hành chính cấp xã, tên đơn vị hành chính cấp tỉnh.
3. Lý do và sự cần thiết thay đổi (trong đó bao gồm cả kế hoạch lắp đặt trang thiết bị tại trụ sở mới đảm bảo đáp ứng các điều kiện đối với trụ sở theo quy định của pháp luật; Kế hoạch chuyển trụ sở đảm bảo tính liên tục trong hoạt động):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Cam kết địa điểm thay đổi phải đảm bảo:
- Là nơi làm việc của Hội đồng quản trị, Ban điều hành.
- Nằm trên địa bàn hoạt động được quy định trong Giấy phép.
- Đảm bảo thuận tiện giao dịch với khách hàng và có kho tiền đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- Đảm bảo an toàn tài sản và phù hợp với yêu cầu hoạt động theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
c) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
5.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tín dụng là hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước.
- Bước 2:
* Trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa chỉ đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
* Trưởng hợp giảm mức vốn điều lệ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thông báo hoàn tất việc giảm vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, Ngân hàng Nhà nước ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
5.3. Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính: Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN.
- Trưởng hợp giảm mức vốn điều lệ: Văn bản thông báo hoàn tất việc giảm vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
5.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
5.5. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
5.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
5.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa chỉ đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
- Trưởng hợp giảm mức vốn điều lệ: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
5.9. Lệ phí: Không.
5.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính (Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
5.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
5.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục III
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH (ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ NHƯNG KHÔNG PHÁT SINH THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Kính gửi: .......................................................................................................
Căn cứ Văn bản số.... ngày....tháng.....năm..... của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi địa chỉ.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi địa chỉ trụ sở chính như sau:
1. Thông tin về địa chỉ được ghi trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về địa chỉ trụ sở chính đề nghị chấp thuận thay đổi:
..............................................................................................................................
Xác định rõ: Tên tòa nhà (đối với các tòa nhà văn phòng cho thuê), số nhà, tên phố (ngõ) và tên đơn vị hành chính cấp xã, tên đơn vị hành chính cấp tỉnh.
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:.........................................cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị chấp thuận.
b) Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân cam kết chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
6.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tối thiểu 60 ngày trước ngày dự kiến tạm ngừng giao dịch, tổ chức tín dụng là hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tín dụng là hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước xem xét, có văn bản chấp thuận đề nghị tạm ngừng giao dịch của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Sau khi nhận được văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước về việc tạm ngừng giao dịch, chậm nhất là 07 ngày làm việc trước ngày tạm ngừng giao dịch, tổ chức tín dụng là hợp tác xã có trách nhiệm niêm yết thông báo về thời gian và lý do tạm ngừng giao dịch tại trụ sở chính, các địa điểm giao dịch và thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở chính (đối với quỹ tín dụng nhân dân).
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
6.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận tạm ngừng giao dịch theo mẫu tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành viên về việc tạm ngừng giao dịch;
- Phương án xử lý các rủi ro phát sinh do việc tạm ngừng giao dịch, trong đó bao gồm các giải pháp dự kiến thực hiện để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng của việc tạm ngừng giao dịch đến quyền và lợi ích của khách hàng.
6.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
6.5. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
6.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
6.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận tạm ngừng giao dịch của tổ chức tín dụng là hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
6.9. Lệ phí: Không.
6.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận tạm ngừng giao dịch (Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
6.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
6.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục VIII
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TẠM NGỪNG GIAO DỊCH TỪ 05 NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LÊN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
TẠM NGỪNG GIAO DỊCH TỪ 05 NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LÊN
Kính gửi:..................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên với nội dung cụ thể như sau:
1. Số ngày và thời gian dự kiến tạm ngừng giao dịch :
..............................................................................................................................
2. Lý do và sự cần thiết tạm ngừng giao dịch:
..............................................................................................................................
3. Các giải pháp dự kiến thực hiện để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng của việc tạm ngừng giao dịch đến quyền và lợi ích của khách hàng:
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
7.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tối thiểu 40 ngày trước ngày dự kiến họp Đại hội thành viên hoặc ngày Hội đồng quản trị dự kiến bổ nhiệm (bao gồm cả trường hợp thuê) Tổng Giám đốc (Giám đốc), tổ chức tín dụng là hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước.
Ngân hàng Nhà nước khai thác các thông tin cần thiết trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư khi xem xét, thẩm định thông tin về cư trú. Trong trường hợp không khai thác được các thông tin cần thiết trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Ngân hàng Nhà nước có quyền yêu cầu tổ chức tín dụng là hợp tác xã cung cấp văn bản xác nhận thông tin về cư trú đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm của cơ quan đăng ký cư trú có thẩm quyền theo quy định của pháp luật có liên quan;
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tín dụng là hợp tác xã bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
7.3. Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghị chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến theo mẫu tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
b) Nghị quyết của Hội đồng quản trị thông qua danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, trong đó cam kết nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm đảm bảo đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15, các quy định của pháp luật có liên quan và quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;
c) Sơ yếu lý lịch cá nhân của nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm theo mẫu tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
d) Phiếu lý lịch tư pháp của nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm, trong đó phải đầy đủ thông tin về án tích nếu có (bao gồm án tích đã được xóa và án tích chưa được xóa) và thông tin về việc cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã. Phiếu lý lịch tư pháp phải được cơ quan có thẩm quyền cấp trước thời điểm tổ chức tín dụng là hợp tác xã nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến không quá 06 tháng.
Nhân sự dự kiến có thể xuất trình Phiếu lý lịch tư pháp bản điện tử đã được cấp trên ứng dụng định danh và xác thực điện tử VNeID hoặc nộp Phiếu lý lịch tư pháp bản điện tử theo quy định của pháp luật hoặc Ngân hàng Nhà nước khai thác Phiếu lý lịch tư pháp trên Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp (nếu có);
đ) Bản kê khai người có liên quan của nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm theo mẫu tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
e) Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm chứng minh về việc đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp văn bằng, chứng chỉ do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam công nhận theo quy định của pháp luật có liên quan;
g) Văn bản đánh giá của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi nhân sự dự kiến đã, đang công tác theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN, trừ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã giải thể, phá sản. Trường hợp tổ chức tín dụng nơi nhân sự đã từng công tác đã thực hiện tổ chức lại theo quy định của pháp luật, văn bản đánh giá do tổ chức tín dụng kế thừa quyền và nghĩa vụ thực hiện trên cơ sở hồ sơ, dữ liệu nhân sự được bàn giao, lưu trữ;
h) Đối với nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm thuộc trường hợp ngoại lệ quy định tại điểm c khoản 1, điểm đ, e khoản 2 Điều 42 Luật số 32/2024/QH15: Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cử nhân sự dự kiến làm đại diện quản lý phần vốn góp của Nhà nước, của doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ từ 50% vốn điều lệ trở lên tại tổ chức tín dụng; cử, chỉ định, bổ nhiệm nhân sự dự kiến tham gia quản lý, điều hành, kiểm soát tổ chức tín dụng hoặc tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản theo yêu cầu nhiệm vụ (nếu có);
i) Các tài liệu chứng minh việc đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện về kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự dự kiến giữ chức danh Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc của ngân hàng hợp tác xã theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, cụ thể:
(i) Đối với chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên khác của Hội đồng quản trị:
- Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận chức danh, vị trí công tác và thời gian công tác của nhân sự dự kiến tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; hoặc văn bản chứng minh lĩnh vực công tác, thời gian đảm nhận nhiệm vụ của nhân sự dự kiến tại lĩnh vực này;
- Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận chức vụ của nhân sự dự kiến là người quản lý, người điều hành và thời gian đảm nhiệm chức vụ; hoặc văn bản chứng minh chức vụ (bao gồm tài liệu chứng minh chức vụ đó là người quản lý, người điều hành) và thời gian đảm nhiệm chức vụ tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài của nhân sự dự kiến;
(ii) Đối với chức danh Trưởng Ban kiểm soát, thành viên khác của Ban kiểm soát: Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của đơn vị nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận chức danh, vị trí công tác và thời gian công tác của nhân sự dự kiến tại đơn vị; hoặc văn bản chứng minh lĩnh vực công tác, thời gian đảm nhận nhiệm vụ của nhân sự dự kiến tại lĩnh vực này;
(iii) Đối với chức danh Tổng Giám đốc: Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận chức vụ của nhân sự dự kiến là người quản lý, người điều hành và thời gian đảm nhiệm chức vụ; hoặc văn bản chứng minh chức vụ (bao gồm tài liệu chứng minh chức vụ đó là người quản lý, người điều hành) và thời gian đảm nhiệm chức vụ tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài của nhân sự dự kiến.
k) Các tài liệu chứng minh việc đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện về kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự dự kiến giữ chức danh Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, Giám đốc (trường hợp Giám đốc là người đi thuê) của quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, cụ thể:
(i) Đối với chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên khác của Hội đồng quản trị, Giám đốc (trường hợp Giám đốc là người đi thuê):
- Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của tổ chức tín dụng nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận chức vụ của nhân sự dự kiến là người quản lý, người điều hành và thời gian đảm nhiệm chức vụ; hoặc văn bản chứng minh chức vụ (bao gồm tài liệu chứng minh chức vụ đó là người quản lý, người điều hành) và thời gian đảm nhiệm chức vụ tại tổ chức tín dụng của nhân sự dự kiến; hoặc
- Nội dung Điều lệ của doanh nghiệp quy định về người quản lý hoặc quy định nội bộ của doanh nghiệp trường hợp nội dung Điều lệ không quy định về người quản lý;
- Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của đơn vị nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận chức vụ của nhân sự dự kiến là người quản lý và thời gian đảm nhiệm chức vụ của nhân sự dự kiến; hoặc văn bản chứng minh chức vụ và thời gian đảm nhiệm chức vụ tại đơn vị của nhân sự dự kiến; hoặc
- Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của đơn vị nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận nhân sự dự kiến làm việc trực tiếp tại bộ phận nghiệp vụ về tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán và thời gian nhân sự dự kiến làm việc tại các bộ phận này; hoặc văn bản chứng minh việc phân công, bố trí công tác và thời gian đảm nhận nhiệm vụ của nhân sự dự kiến tại các bộ phận nghiệp vụ này.
(ii) Đối với chức danh Trưởng Ban kiểm soát, thành viên khác của Ban kiểm soát:
- Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của đơn vị nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận nhân sự dự kiến làm việc trực tiếp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán và thời gian nhân sự dự kiến làm việc tại lĩnh vực này; hoặc văn bản chứng minh chức danh, vị trí công tác và thời gian đảm nhận nhiệm vụ của nhân sự dự kiến;
- Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của đơn vị nơi nhân sự dự kiến đã hoặc đang làm việc xác nhận nhân sự dự kiến làm việc trực tiếp tại bộ phận nghiệp vụ về tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán và thời gian nhân sự dự kiến làm việc tại các bộ phận này; hoặc văn bản chứng minh việc phân công, bố trí công tác và thời gian đảm nhận nhiệm vụ của nhân sự dự kiến tại các bộ phận nghiệp vụ này.
7.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
7.5. Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
7.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng), Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
7.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến của tổ chức tín dụng là hợp tác xã/ Văn bản từ chối.
7.9. Lệ phí: Không.
7.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN);
- Sơ yếu lý lịch cá nhân của nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm (Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN);
- Bản kê khai người có liên quan của nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm (Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN);
- Văn bản đánh giá của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi nhân sự dự kiến đã, đang công tác (Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
7.11. Yêu cầu, điều kiện:
Nhân sự dự kiến không thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 73/2025/TT-NHNN phải đáp ứng các quy định như sau:
- Nhân sự dự kiến đã, đang công tác tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đáp ứng các quy định về quy tắc, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp do chính tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đó ban hành theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ áp dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
- Nhân sự dự kiến phải đáp ứng các quy định về quy tắc, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp do tổ chức tín dụng là hợp tác xã ban hành theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ áp dụng đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
7.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục X
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN DANH SÁCH NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN DANH SÁCH NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
Kính gửi:.........................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:.....................................................
Tại Nghị quyết Hội đồng quản trị ngày..... tháng..... năm..... thông qua danh sách nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc). Nay đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm làm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị, Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc).
1. Tên tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Trụ sở chính tại:
- Địa chỉ email:
2. Danh sách nhân sự đề nghị chấp thuận:
2.1. Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị
- Nhân sự thứ nhất:
+ Họ và tên :
+ Chức danh hiện tại (nếu có):
+ Chức danh dự kiến bầu:
- Nhân sự thứ hai: Khai tương tự như nhân sự thứ nhất.
(ghi rõ trong các nhân sự dự kiến bầu làm thành viên Hội đồng quản trị, dự kiến nhân sự bầu làm Chủ tịch Hội đồng quản trị)
2.2. Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát
- Nhân sự thứ nhất:
+ Họ và tên :
+ Chức danh hiện tại (nếu có):
+ Chức danh dự kiến bầu:
- Nhân sự thứ hai: Khai tương tự như nhân sự thứ nhất.
(ghi rõ trong các nhân sự dự kiến bầu làm thành viên Ban kiểm soát, dự kiến nhân sự bầu làm Trưởng Ban kiểm soát)
2.3. Tổng Giám đốc (Giám đốc)
- Họ và tên :
- Chức danh hiện tại (nếu có):
- Chức danh dự kiến bổ nhiệm:
3. Cơ cấu Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát:
a) Cơ cấu Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát hiện tại:
- Số lượng thành viên Hội đồng quản trị:
- Số lượng thành viên Ban kiểm soát:
b) Cơ cấu Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát dự kiến sau khi bầu, bổ nhiệm:
- Số lượng thành viên Hội đồng quản trị:
- Số lượng thành viên Ban kiểm soát:
4. Lý do và sự cần thiết thay đổi:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
5. Thời gian dự kiến họp Đại hội thành viên:...................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Cam kết nhân sự dự kiến bầu, bổ nhiệm đủ năng lực hành vi dân sự, đảm bảo tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Luật số 32/2024/QH15, các quy định của pháp luật có liên quan và quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
c) Sau khi được chấp thuận, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
Phụ lục XI
MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SƠ YẾU LÝ LỊCH
|
Ảnh màu (4x6) đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận lý lịch
|
|
1. Về bản thân
- Họ và tên khai sinh.
- Họ và tên thường gọi.
- Bí danh (nếu có).
- Ngày, tháng, năm sinh.
- Số căn cước/Số định danh cá nhân, nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú, tạm trú).
- Tên, địa chỉ pháp nhân; số vốn góp, tỷ lệ vốn góp (trường hợp là người đại diện vốn góp của pháp nhân).
2. Trình độ học vấn:
- Giáo dục phổ thông.
- Học hàm, học vị (nêu rõ tên, địa chỉ trường; chuyên ngành học; thời gian học; bằng cấp (liệt kê đầy đủ các bằng cấp).
3. Quá trình công tác:
- Nghề nghiệp, đơn vị, chức vụ công tác từ năm 18 tuổi đến nay(1):
|
TT |
Thời gian (từ tháng/năm đến tháng/năm)(2) |
Đơn vị công tác |
Chức vụ |
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp và nhiệm vụ được giao |
Ghi chú(3) |
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khen thưởng, kỷ luật, trách nhiệm theo kết luận thanh tra dẫn đến việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bị xử phạt vi phạm hành chính(4).
4. Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã (đối với trường hợp phiếu lý lịch tư pháp không có thông tin này)
5. Cam kết trước pháp luật
Tôi cam kết:
- Không vi phạm các quy định của pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.
- Đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện để giữ chức danh………… tại Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân……… theo quy định tại Luật số 32/2024/QH15 và các văn bản hướng dẫn có liên quan. Trong đó, tôi cam kết tuân thủ về việc có đạo đức nghề nghiệp theo quy định của pháp luật trong quá trình công tác tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (nếu có).
- Thông báo cho tổ chức tín dụng là hợp tác xã về bất kỳ thay đổi nào liên quan đến nội dung bản khai trên phát sinh trong thời gian Ngân hàng Nhà nước Việt Nam/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực đang xem xét đề nghị của Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân…………….
- Các thông tin cá nhân tôi cung cấp cho Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân: …………………… để trình Ngân hàng Nhà nước Việt Nam/Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận dự kiến nhân sự là đúng sự thật.
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với bất kỳ thông tin nào không đúng với sự thật tại bản khai này.
|
|
.... ngày...
tháng... năm… |
Ghi chú:
Người khai phải kê khai đầy đủ thông tin theo yêu cầu và chịu trách nhiệm trước pháp luật và tổ chức tín dụng là hợp tác xã về tính đầy đủ, chính xác, trung thực của hồ sơ, trường hợp không phát sinh thì ghi rõ không có.
(1) Người khai phải kê khai đầy đủ công việc, đơn vị công tác, các chức vụ đã và đang nắm giữ;
(2) Phải đảm bảo tính liên tục về mặt thời gian;
(3) Ghi chú nếu đơn vị công tác thuộc các trường hợp sau:
(i) Doanh nghiệp mà Nhà nước sở hữu từ 50% vốn điều lệ trở lên;
(ii) Đơn vị theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 42 Luật số 32/2024/QH15;
(iii) Đơn vị theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 42 Luật 32/2024/QH15 (Ghi cụ thể tên đơn vị và thời điểm bị tuyên bố phá sản, chức vụ và thời gian đảm nhiệm chức vụ của nhân sự dự kiến);
(4) Ghi cụ thể nếu nhân sự thuộc trường hợp nêu tại điểm d, g khoản 1 Điều 42 Luật 32/2024/QH15;
(5) Chữ ký phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.
Ngoài những nội dung cơ bản trên, người khai có thể bổ sung các nội dung khác nếu thấy cần thiết.
Phụ lục XII
MẪU BẢN KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN NHÂN SỰ DỰ KIẾN BẦU, BỔ NHIỆM LÀM CHỦ TỊCH VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TRƯỞNG BAN VÀ THÀNH VIÊN KHÁC CỦA BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
Kính gửi:....................................................................................................
|
STT |
Người khai và “người có liên quan” của người khai |
Số định danh cá nhân; số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu (đối với người không có quốc tịch Việt Nam) |
Mối quan hệ với người khai(1) |
Chức vụ tại ngân hàng hợp tác xã/quỹ tín dụng nhân dân…… |
|
I |
Người kê khai |
|||
|
1 |
Nguyễn Văn A |
|
Người khai |
|
|
II |
Người có liên quan đang công tác tại ngân hàng hợp tác xã/quỹ tín dụng nhân dân |
|||
|
2 |
Nguyễn Thị B |
|
Vợ |
|
Tôi cam kết các thông tin cung cấp trên đây là đúng sự thật. Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, trung thực, chính xác của các thông tin kê khai nêu trên.
|
|
.... ngày...
tháng... năm… |
Ghi chú: Bản kê khai này phục vụ mục đích thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện nhân sự theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
(1) Căn cứ mối quan hệ thực tế của người có liên quan thuộc trường hợp cụ thể theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật số 32/2024/QH15 và quy định có liên quan để điền vào cột này. Người khai phải kê khai đầy đủ thông tin theo yêu cầu và chịu trách nhiệm trước pháp luật và tổ chức tín dụng là hợp tác xã về tính đầy đủ, chính xác, trung thực của hồ sơ, trường hợp không phát sinh thì ghi rõ không có. Người khai chỉ liệt kê những người có liên quan đang làm việc, công tác tại chính Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân dự kiến bầu, bổ nhiệm.
(2) Chữ ký phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.
Ngoài những nội dung tối thiểu nêu trên, người khai có thể bổ sung các nội dung khác nếu thấy cần thiết.
Phụ lục XIII
MẪU VĂN BẢN ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CHUẨN MỰC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI NHÂN SỰ THUỘC QUẢN LÝ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
|
TÊN TỔ CHỨC TÍN
DỤNG/ CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:……. |
………, ngày …. tháng …. năm….. |
VĂN BẢN ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CHUẨN MỰC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI NHÂN SỰ THUỘC QUẢN LÝ CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Kính gửi:....................................................................................................
- Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Căn cứ Thông tư số /202 /TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;
- Căn cứ Thông tư số /202 /TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của...;
- Theo đề nghị của nhân sự dự kiến hoặc tổ chức tín dụng là hợp tác xã:…..;
Căn cứ quy định về quy tắc, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp do …….ban hành và hồ sơ lưu trữ tại đơn vị, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp thông tin về việc thực hiện chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp trong quá trình công tác tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài của nhân sự như sau:
I. Thông tin về nhân sự:
1. Tên nhân sự thứ nhất
1.1. Thời gian công tác: từ tháng/năm đến tháng/năm.
1.2. Vị trí công tác, nhiệm vụ được giao: thời gian từ tháng/năm đến tháng/năm (Nêu rõ nếu là người quản lý, người điều hành của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài)
2. Tên nhân sự thứ hai:
…
II. Thông tin về việc thực hiện chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp
Căn cứ quy định nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, quá trình giám sát của cấp có thẩm quyền của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (hoặc hồ sơ, tài liệu được bàn giao, lưu trữ trong trường hợp bị sáp nhập/hợp nhất/chia/tách), tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đánh giá việc thực hiện chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của các nhân sự được nêu tại Phần I văn bản này như sau:
1. Tên nhân sự thứ nhất:
1.1. Thông tin chi tiết theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số....../2025/TT-NHNN quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
1.2. Nhân sự tuân thủ/không tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp.
Trường hợp không tuân thủ, nêu rõ hành vi, thời gian và biện pháp xử lý.
2. Tên nhân sự thứ hai:
….
III. Cam kết
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản này dựa trên hệ thống hồ sơ, tài liệu, dữ liệu hiện đang được lưu trữ, quản lý tại đơn vị (bao gồm cả hồ sơ nhận bàn giao từ tổ chức bị sáp nhập/hợp nhất/chia/tách - nếu có)./.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 15 ngày trước ngày hoạt động tại địa điểm mới, tổ chức tín dụng là hợp tác xã có văn bản thông báo ngày dự kiến bắt đầu hoạt động tại địa điểm mới và báo cáo việc đáp ứng đầy đủ các điều kiện về trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã theo cam kết trong văn bản đề nghị thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt trụ sở chính.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tín dụng là hợp tác xã đặt trụ sở chính có trách nhiệm:
(i) Kiểm tra việc đáp ứng đầy đủ các điều kiện của trụ sở chính theo cam kết trong văn bản đề nghị thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 733/2025/TT-NHNN;
(ii) Có biên bản xác nhận việc đáp ứng hoặc không đáp ứng các yêu cầu để được hoạt động tại địa điểm mới.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản thông báo ngày dự kiến bắt đầu hoạt động tại địa điểm mới và báo cáo việc đáp ứng đầy đủ các điều kiện về trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã theo cam kết trong văn bản đề nghị thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN.
1.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản xác nhận đáp ứng hoặc không đáp ứng các yêu cầu về trụ sở chính của tổ chức tín dụng là hợp tác xã để được hoạt động tại địa điểm mới.
1.9. Lệ phí: Không.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
2. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (Mã TTHC: 1.001616)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Quỹ tín dụng nhân dân lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Nghị quyết của Đại hội thành viên thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động;
- Phương án triển khai nội dung hoạt động, tối thiểu bao gồm các nội dung: mô tả nội dung, quy trình thực hiện, phân tích hiệu quả và biện pháp phòng ngừa, kiểm soát rủi ro, kế hoạch triển khai thực hiện; phương án xử lý, đảm bảo quy định về các tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (trường hợp đề nghị chấp thuận thu hẹp nội dung hoạt động);
- Quy định nội bộ về quy trình triển khai nghiệp vụ đảm bảo quản lý và kiểm soát rủi ro phát sinh;
- Tài liệu chứng minh việc đáp ứng điều kiện liên quan đến nội dung hoạt động đề nghị theo quy định của pháp luật (nếu có).
2.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
2.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân/ Văn bản từ chối.
2.9. Lệ phí: Không.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động (Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
2.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục VI
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Kính gửi:...................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động như sau:
1. Thông tin về nội dung hoạt động được quy định trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về nội dung hoạt động đề nghị chấp thuận:
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết thay đổi:
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
3. Thủ tục chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (Mã TTHC: 1.001605)
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tối thiểu 180 ngày trước ngày kết thúc thời hạn hoạt động, quỹ tín dụng nhân dân lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thời hạn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
3.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Báo cáo tổng quan tình hình tổ chức và hoạt động, trong đó nêu rõ: (i) Tổ chức và hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, kiểm toán nội bộ và hệ thống kiểm soát nội bộ; đánh giá kết quả hoạt động trong 05 năm gần nhất, bao gồm các chỉ tiêu hoạt động chính liên quan đến cơ cấu nguồn vốn, sử dụng vốn và kết quả kinh doanh; (ii) Mục tiêu, kế hoạch kinh doanh cho 03 năm tiếp theo;
- Nghị quyết của Đại hội thành viên về việc gia hạn thời hạn hoạt động.
3.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
3.5. Thời hạn giải quyết: 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
3.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
3.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thời hạn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân/ Văn bản từ chối.
3.9. Lệ phí: Không.
3.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động (Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
3.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
3.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục VII
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi:.....................................................................................................
Căn cứ Nghị quyết của Đại hội thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc gia hạn thời hạn hoạt động.
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa điểm đặt trụ sở chính:
- Địa chỉ email:
Đề nghị xem xét, chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động như sau:
1. Thông tin về thời hạn hoạt động được ghi trong Giấy phép:
..............................................................................................................................
2. Thông tin về thời hạn hoạt động đề nghị chấp thuận gia hạn:
..............................................................................................................................
3. Lý do đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động:
..............................................................................................................................
Ngân hàng hợp tác xã/Quỹ tín dụng nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
4. Thủ tục chấp thuận thu hẹp địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (Mã TTHC: 1.012697)
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Quỹ tín dụng nhân dân lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản yêu cầu quỹ tín dụng nhân dân bổ sung hồ sơ;
- Bước 2: Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản chấp thuận thu hẹp địa bàn hoạt động. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản chấp thuận thu hẹp địa bàn hoạt động, quỹ tín dụng nhân dân không được kết nạp thành viên mới và cho vay mới tại địa bàn thu hẹp.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
4.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thay đổi địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân theo mẫu tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân;
- Nghị quyết của Đại hội thành viên đối với trường hợp tự nguyện thu hẹp địa bàn hoạt động;
- Phương án xử lý tài sản, quyền, nghĩa vụ và các lợi ích liên quan đến việc thu hẹp địa bàn hoạt động.
4.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4.5. Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
4.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
4.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận thu hẹp địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân/ Văn bản từ chối.
4.9. Lệ phí: Không.
4.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị thay đổi địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
4.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
4.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục IX
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
THAY ĐỔI ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ............
Quỹ tín dụng nhân dân:.....................................................
Căn cứ Văn bản số.... ngày...... tháng...... năm...... của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân/Nghị quyết của Đại hội thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc tự nguyện thu hẹp địa bàn hoạt động, nay đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận thay đổi địa bàn hoạt động.
1. Tên Quỹ tín dụng nhân dân :
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Trụ sở chính tại:
- Địa chỉ email:
2. Địa bàn hoạt động đề nghị chấp thuận:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết thay đổi địa bàn hoạt động:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Quỹ tín dụng nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo;
b) Sau khi được chấp thuận, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |
5.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Quỹ tín dụng nhân dân gửi văn bản báo cáo Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực về việc đã giải quyết xong tài sản, quyền, nghĩa vụ và các lợi ích liên quan đến việc thu hẹp địa bàn hoạt động và đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo của quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
5.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản báo cáo về việc đã giải quyết xong tài sản, quyền, nghĩa vụ và các lợi ích liên quan đến việc thu hẹp địa bàn hoạt động.
5.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
5.5. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
5.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
5.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
5.9. Lệ phí: Không.
5.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
5.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
5.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
6.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân có hiệu lực thi hành, quỹ tín dụng nhân dân có văn bản gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở chính thông báo về việc chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính và đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của quỹ tín dụng nhân dân, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ra Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
6.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thay đổi địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân theo mẫu tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN;
- Văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
6.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
6.5. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ tín dụng nhân dân.
6.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
6.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân.
6.9. Lệ phí: Không.
6.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị thay đổi địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân (Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 73/2025/TT-NHNN).
6.11. Yêu cầu, điều kiện: Không.
6.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 73/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã.
Phụ lục IX
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
THAY ĐỔI ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ............
Quỹ tín dụng nhân dân:.....................................................
Căn cứ Văn bản số.... ngày...... tháng...... năm...... của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc chia, tách, thay đổi tên địa giới hành chính đối với địa bàn hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân/Nghị quyết của Đại hội thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc tự nguyện thu hẹp địa bàn hoạt động, nay đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực xem xét, chấp thuận thay đổi địa bàn hoạt động.
1. Tên Quỹ tín dụng nhân dân :
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Tên viết tắt:
- Tên bằng tiếng Anh (nếu có): Tên viết tắt (nếu có):
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Trụ sở chính tại:
- Địa chỉ email:
2. Địa bàn hoạt động đề nghị chấp thuận:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết thay đổi địa bàn hoạt động:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Quỹ tín dụng nhân dân:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo;
b) Sau khi được chấp thuận, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
..., ngày...
tháng... năm.... |