Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › TCVN5613:2007

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5613:2007 (ISO 1573:1980) về chè - xác định hao hụt khối lượng ở 103oC

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN5613:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2007 Tình trạng: Còn hiệu lực
"\r\n\r\n\r\n\r\n\r\nTIÊU CHUẨN QUỐC GIA\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
\r\n\r\n

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

\r\n\r\n

TCVN 5613:2007

\r\n\r\n

CHÈ - XÁC ĐỊNH HAO HỤT\r\nKHỐI LƯỢNG Ở 103oC

\r\n\r\n

Tea - Determination ofloss in mass\r\nát 103 oC

\r\n\r\n

1. Phạm vi áp dụng

\r\n\r\n

Tiêu chuẩn này quy định phương\r\npháp xác định hao hụt khối lượng khi chè\r\nđược sấy bằng không khí ở nhiệt độ\r\n103 oC.

\r\n\r\n

2. Tài liệu Viện dẫn

\r\n\r\n

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần\r\nthiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối\r\nvôi các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng\r\nphiên bản được nêu. Đối với các tài liệu\r\nviện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản\r\nmới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.

\r\n\r\n

TCVN 5609 (lSO 1839), Chè - Lấy mẫu.

\r\n\r\n

3. Nguyên tắc

\r\n\r\n

Sấy phần mẫu thử của chè trong\r\ntủ sấy ở nhiệt độ 103 oC ± 2 oC\r\nđến khối lượng không đổi.

\r\n\r\n

4. Thiết bị, dụng cụ

\r\n\r\n

Sử dụng các thiết bị, dụng cụ\r\ncủa phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể\r\nnhư sau: 

\r\n\r\n

4.1 Chén cân, dạng thấp, có nắp đậy\r\nkín khí.

\r\n\r\n

4.2 Tủ sấy có nhiệt độ không\r\nđổi, có thể kiểm soát được nhiệt\r\nđộ ở 103 oC ± 2 oC.

\r\n\r\n

4.3 Bình hút ẩm, chứa chất hút ẩm\r\nhiệu quả.

\r\n\r\n

4.4 Cân phân tích.

\r\n\r\n

5. Lấy mẫu 

\r\n\r\n

Lấy mẫu chè theo TCVN 5609 (lSO 1839).

\r\n\r\n

6. Cách tiến hành

\r\n\r\n

6.1 Chuẩn bị chén cân

\r\n\r\n

Mở nắp chén cân (4.1), sấy nắp và\r\nchén cân 1 h trong tủ sấy (4.2) ở 103 oC ± 2 oC.\r\nĐể nguội trong bình hút ẩm (4.3). Sau khi làm nguội,\r\nđậy nắp và cân chính xác đến 0,001 g.

\r\n\r\n

6.2 Chuẩn bị mẫu thử

\r\n\r\n

Trộn kỹ mẫu chè đã nhận\r\nđược.

\r\n\r\n

6.3 Phần mẫu thử

\r\n\r\n

Cân khoảng 5 g mẫu thử, chính xác đến\r\n0,001 g, cho vào chén cân đã được chuẩn bị\r\n(6.1).

\r\n\r\n

6.4 Xác định

\r\n\r\n

Mở nắp chén cân và để bên cạnh\r\nlọ, sấy chén cân có mẫu cùng với nắp trong tủ\r\nsấy (4.2) ở 103 oC ± 2 oC trong 6 h. Để\r\nnguội trong bình hút ẩm (4.3), đậy nắp và cân. Cho\r\nlọ và nắp trở lại tủ sấy và sấy tiếp\r\ntrong 1 h, làm nguội trong bình hút ẩm, đậy nắp lại\r\nvà cân; lặp lại các thao tác này cho đến khi chênh lệch\r\ngiữa hai lần cân kế tiếp nhau không vượt quá\r\n0,005 g.

\r\n\r\n

Nếu khối lượng của phần mẫu\r\nthử tăng sau khi sấy lặp lại, thì tính kết\r\nquả cân ngay trước khi khối lượng bắt\r\nđầu tăng.

\r\n\r\n

6.5 Số lần xác định

\r\n\r\n

Tiến hành hai lần xác định riêng rẽ\r\ntrên cùng mẫu thử đã chuẩn bị (6.2).

\r\n\r\n

7. Chú ý về qui trình sấy 

\r\n\r\n

Thông thường, khoảng thời gian sấy\r\n16 h trong tủ sấy ở 103 oC  2 oC\r\ncho các kết quả tương đương, nhưng\r\nngười phân tích phải có trách nhiệm khẳng định\r\ntrong từng trường hợp cụ thể.

\r\n\r\n

8. Biểu thị kết quả

\r\n\r\n

8.1 Phương pháp tính và công thức

\r\n\r\n

Sự hao hụt khối lượng ở\r\n103 oC, biểu thị theo phần trăm khối lượng\r\ncủa mẫu, được tính bằng công thức:

\r\n\r\n

\r\n\r\n

trong đó:

\r\n\r\n

mo là khối lượng ban đầu\r\ncủa phần mẫu thử, tính bằng gam;

\r\n\r\n

m1 là khối lượng của\r\nphần mẫu thử đã sấy khô, tính bằng gam;

\r\n\r\n

Kết quả là trung bình số học của\r\nhai lần xác định, nếu đáp ứng yêu cầu về\r\nđộ lặp lại (xem 8.2).

\r\n\r\n

8.2 Độ lặp lại

\r\n\r\n

Chênh lệch giữa các kết quả của\r\nhai lần xác định tiến hành đồng thời hoặc\r\nkế tiếp nhanh, do cùng một người phân tích, không\r\nđược quá 0,3 g trên 100 g mẫu.

\r\n\r\n

9. Báo cáo thử nghiệm

\r\n\r\n

Báo cáo thử nghiệm cần ghi rõ\r\nphương pháp đã sử dụng và kết quả thu\r\nđược. Báo cáo thử nghiệm cũng cần đề\r\ncập đến mọi chi tiết thao tác không được\r\nquy định trong tiêu chuẩn này, hoặc được\r\nxem là tuỳ ý, cùng với mọi tình huống bất\r\nthường có thể ảnh hưởng đến kết\r\nquả;

\r\n\r\n

Báo cáo thử\r\nnghiệm cũng phải bao gồm mọi thông tin cần\r\nthiết để nhận biết đầy đủ về\r\nmẫu.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n"
Từ khóa:
TCVN5613:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5613:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN5613:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5613:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN5613:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN5613:2007 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN5613:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi