Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › 348/QĐ-UBND

Quyết định 348/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Sơn La năm 2022

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 348/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 08/03/2023
Người ký Nguyễn Thành Công
Ngày hiệu lực 08/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 08/03/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực
ỦY BAN NHÂN DÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 348/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 08 tháng 03 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH SƠN LA NĂM 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 60/TTr-SNN ngày 28/02/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Sơn La tính đến ngày 31/12/2022 như sau:

1. Diện tích đất có rừng: 666.887,7 ha.

a) Phân theo mục đích sử dụng:

- Rừng đặc dụng: 70.402,4 ha;

- Rừng phòng hộ: 292.774,2 ha;

- Rừng sản xuất: 303.711,1 ha.

(trong đó: rừng sản xuất: 260.365 ha; diện tích cây ăn quả thân gỗ trồng trên đất dốc: 38.155 ha và cây phân tán quy đổi diện tích: 5.191 ha)

b) Phân theo nguồn gốc hình thành rừng:

- Rừng tự nhiên: 594.075,55 ha;

- Rừng trồng: 72.812,1 ha (bao gồm 38.155 ha diện tích cây ăn quả thân gỗ trồng trên đất dốc; cây phân tán quy đổi diện tích: 5.191 ha)

c) Diện tích đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp: 188.864,7 ha (trong đó bao gồm 6.045,9 ha rừng trồng chưa thành rừng)

2. Tỷ lệ che phủ: 47,3%.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nông nghiệp&PTNT;
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Các Ph
ó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Tổng cục Lâm nghiệp;
- L
ãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phú 20b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Công

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Từ khóa:
348/QĐ-UBND Quyết định 348/QĐ-UBND Quyết định số 348/QĐ-UBND Quyết định 348/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định số 348/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định 348 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 348/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 08/03/2023
Người ký Nguyễn Thành Công
Ngày hiệu lực 08/03/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Sơn La tính đến ngày 31/12/2022 như sau:
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi