Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›259/QĐ-UBND

Quyết định 259/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Kế hoạch diện tích công trình thủy lợi, tưới tiêu, cấp nước năm 2023

Đã sao chép thành công!
Số hiệu259/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nghệ An
Ngày ban hành02/02/2023
Người kýNguyễn Văn Đệ
Ngày hiệu lực 02/02/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:02/02/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 259/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 02 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC NĂM 2023

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/04/2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 190/TTr-SNN ngày 19/01/2023 về việc phê duyệt Kế hoạch diện tích công trình thủy lợi tưới, tiêu, cấp nước năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch diện tích công trình thủy lợi tưới, tiêu, cấp nước năm 2023 với các nội dung như sau:

1. Tổng diện tích công trình thủy lợi tưới, tiêu, cấp nước kế hoạch năm 2023 (không bao gồm diện tích tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị) là: 237.769,1 ha.

Trong đó:

- Lúa:

165.663,9

ha

- Rau, màu mạ, cây ăn quả:

16.004,6

ha

- Cấp nước tạo nguồn:

34.196,1

ha

- Cấp nước nuôi trồng thủy sản:

6.856,9

ha

- Cấp nước làm muối:

574,7

ha

- Vụ Đông:

14.472,9

ha

2. Tổng diện tích tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị qua hệ thống công trình của các Công ty TNHH Thủy lợi kế hoạch năm 2023 là: 52.770,2 ha.

(Chi tiết có phụ lục kèm theo)

Điều 2.Tổ chức thực hiện

- Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ đạo các đơn vị, địa phương tổ chức thực hiện kế hoạch diện tích được duyệt đảm bảo hiệu quả và đúng quy định hiện hành.

- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT và các cơ quan liên quan tổ chức lập dự toán hỗ trợ kinh phí, trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Chủ tịch Hội đồng thành viên (Chủ tịch Công ty), Giám đốc các Công ty Thủy lợi có tên tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch (NN) UBND tỉnh;
- Phó CVP (KT) UBND tỉnh;
- Chi cục Thủy lợi;

- Lưu: VT, NN (Hưng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Địa phương, đơn vị

Diện tích tưới, tiêu, cấp nước (không bao gồm diện tích tiêu thoát nước nông thôn, đô thị trừ vùng nội thị)

Diện tích tiêu thoát nước nông thôn, đô thị (trừ vùng nội thị)

Diện tích lúa

Rau màu mạ, cây ăn quả

Tạo nguồn

Nuôi trồng thủy sản

Cấp nước làm muối

Vụ Đông

Tổng

Động lực

Trọng lực

Kết hợp

Động lực

Trọng lực

Kết hợp

Động lực

Trọng lực

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tổng

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tổng

Chủ động

Chủ động 1 phần

Tổng

 

Tổng (I+II)

74.709,9

553,7

75.263,6

87.361,8

1.486,5

88.848,3

1.552,0

-

1.552,0

6.914,0

9.020,3

70,3

2.158,0

32.038,1

6.856,9

574,7

14.472,9

237.769,1

52.770,2

I

Huyện, thành, thị

52.507,2

266,0

52.773,2

29.019,9

725,3

29.745,2

615,0

-

615,0

4.072,6

2.563,2

42,2

-

-

2.730,2

574,7

7.767,0

100.883,3

-

1

Huyện Nam Đàn

7.633,9

 

7.633,9

890,8

94,0

984,8

 

 

 

1.409,3

319,9

 

 

 

811,0

 

1.251,8

12.410,7

 

 

Trong đó diện tích tạo nguồn bậc 2

505,2

 

505,2

 

 

 

 

 

 

126,5

 

 

 

 

29,0

 

208,8

869,5

 

2

Huyện Hưng Nguyên

6.047,2

8,5

6.055,7

585,3

 

585,3

 

 

 

198,3

 

 

 

 

417,0

 

98,4

7.354,7

 

3

Huyện Nghi Lộc

7.128,2

 

7.128,2

1.902,5

 

1.902,5

 

 

 

271,7

40,5

 

 

 

264,0

 

1.002,1

10.609,0

 

 

Trong đó diện tích tạo nguồn bậc 2

219,1

 

219,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

219,1

 

4

Thành phố Vinh

892,6

 

892,6

 

 

 

 

 

 

76,6

 

 

 

 

233,9

 

29,6

1.232,7

 

s

Huyện Anh Sơn

240,1

 

240,1

1.416,8

 

1.416,8

 

 

 

63,0

255,4

 

 

 

4,1

 

 

1.979,4

 

6

Huyện Quỳ Hợp

69,0

 

69,0

2.827,8

 

2.827,8

 

 

 

 

28,4

 

 

 

29,7

 

213,9

3.168,8

 

7

Huyện Tương Dương

 

 

 

999,0

 

999,0

 

 

 

 

34,0

 

 

 

 

 

383,8

1.416,8

 

8

Huyện Thanh Chương

5.701,1

29,1

5.730,2

1.571,5

87,1

1.658,6

 

 

 

401,5

18,7

 

 

 

123,1

 

 

7.932,1

 

9

Huyện Diễn Châu

8.241,0

 

8.241,0

909,6

 

909,6

 

 

 

523,9

204,4

 

 

 

199,0

85,4

645.0

10.808,3

 

10

Huyện Yên Thành

2.475,1

1,8

2.476,9

5.168,7

234,1

5.402,8

117,3

 

117,3

137,9

961,8

30,3

 

 

83,8

 

1 281,2

10.492,0

 

 

Trong đó diện tích tạo nguồn bậc 2

136,8

 

136,8

 

 

 

 

 

 

3,8

 

 

 

 

1,1

 

 

141,7

 

11

Huyện Quỳnh Lưu

3.319,6

226,6

3.546,2

2.211,9

250,2

2.462,1

94,0

 

94,0

262,3

176,7

 

 

 

0,2

489,3

1.424,5

8.455,3

 

12

Thị xã Hoàng Mai

330,4

 

330,4

153,3

16,5

169,8

 

 

 

209,3

13,7

 

 

 

157,1

 

137,3

1.017,6

 

13

Huyện Đô Lương

9.210,2

 

9.210,2

2.977,4

43,4

3.020,8

204,9

 

204,9

506,5

273,6

11,9

 

 

354,4

 

1.057,2

14.639,5

 

14

Huyện Tân Kỳ

1.064,5

 

1.064,5

3.109,6

 

3.109,6

198,8

 

198,8

4,4

9,0

 

 

 

 

 

 

4.386,3

 

15

Huyện Nghĩa Đàn

141,3

 

141,3

3.306,1

 

3.306,1

 

 

 

7,9

80,4

 

 

 

38,9

 

200,7

3.775,3

 

16

Thị xã Thái Hòa

13,0

 

13,0

989,6

 

989,6

 

 

 

 

146,7

 

 

 

14,0

 

41,5

1.204,8

 

II

Công ty TNHH Thủy lợi

22.202,7

287,7

22.490,4

58.341,9

761,2

59.103,1

937,0

 

937,0

2.841,4

6.457,1

28,1

2.158,0

32.038,1

4.126,7

 

6.705,9

136.885,8

52.770,2

1

Công ty TNHH MTV Thủy lợi Bắc

3.972,0

 

3.972,9

34.968,9

761,2

35.730,1

937,0

 

937,0

325,2

795,5

28,1

205,1

18.033,7

1.384,6

 

1.548,2

62.959,5

18.804,2

a

Xí nghiệp Thủy lợi Đô Lương

2.606,9

 

2.606,9

1.220,8

 

1.220,8

 

 

 

88,3

75,9

 

130,8

3.637,6

187,2

 

17,0

7.964,5

5.199,3

 

Trong đó diện tích tạo nguồn bậc 2

942,7

 

942,7

 

 

 

 

 

 

2,3

 

 

 

 

85,7

 

 

1.030,7

 

b

Xí nghiệp Thủy lợi Yên Thành

841,4

 

841,4

16.517,9

 

16.517,9

 

 

 

 

78,6

 

 

2.320,7

119,3

 

328,7

20.206,6

7.043,2

c

Xí nghiệp Thủy lợi Diễn Châu

 

 

 

7.770,4

 

7.770,4

937,0

 

937,0

 

246,2

28,1

 

9.241,3

704,2

 

932,1

19.859,3

4.926,3

d

Xí nghiệp Thủy lợi Quỳnh Lưu

523,7

 

523,7

7.734,0

673,6

8.407,6

 

 

 

236,9

115,4

 

74,3

2.190,8

373,9

 

 

11.922,6

1.635,4

e

Xí nghiệp Thủy lợi Hoàng Mai

 

 

 

1.725,8

87,6

1.813,4

 

 

 

 

279,4

 

 

643,3

 

 

270,4

3.006,5

 

2

Công ty TNHH MTV Thủy lợi Nam

13.463,8

287,7

13.751,5

2.232,6

 

2.232,6

 

 

 

1.487,8

346,0

 

1.952,9

13.836,4

1.630,4

 

3.051,2

38.288,8

29.657,2

a

Xí nghiệp Thủy lợi Nam Đàn

4.501,8

 

4.501,8

360,2

 

360,2

 

 

 

758,9

68,0

 

497,6

2.772,9

352,6

 

1.442,1

10.754,1

6.897,7

 

Trong đó diện tích tạo nguồn bậc 2

462,7

 

462,7

 

 

 

 

 

 

166,9

 

 

 

 

28,1

 

 

667,7

 

b

Xí nghiệp Thủy lợi Hưng Nguyên

4.474,1

 

4.474,1

 

 

 

 

 

 

277,7

 

 

694,2

4.509,5

534,8

 

710,0

11.200,3

7.621,9

 

Trong đó diện tích tạo nguồn bậc 2

648,0

 

648,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

648,0

 

c

Xí nghiệp Thủy lợi Nghi Lộc

2.806,4

 

2.806,4

1.872,4

 

1.872,4

 

 

 

239,5

278,0

 

44,1

6.272,4

484,3

 

689,3

12.686,4

9.214,0

d

Xí nghiệp Thủy lợi TP Vinh

1.681,5

287,7

1.969,2

 

 

 

 

 

 

211,7

 

 

717,0

281,6

258,7

 

209,8

3.648,0

5.923,6

3

Công ty TNHH Thủy lợi Thanh Chương

2.743,6

 

2.743,6

2.497,4

 

2.497,4

 

 

 

286,9

288,5

 

 

 

389,4

 

1.008,0

7.213,8

1.260,1

4

Công ty TNHH MTV Thủy lợi Tây Nam

1.450,5

 

1.450,5

5.252,0

 

5.252,0

 

 

 

451,1

425,7

 

 

 

237,7

 

662,0

8.479,0

 

a

Xí nghiệp Thủy lợi Anh Sơn

1.311,4

 

1.311,4

2.055,1

 

2.055,1

 

 

 

284,9

345,3

 

 

 

237,7

 

490,0

4.724,4

 

b

Xí nghiệp Thủy lợi Con Cuông

139,1

 

139,1

3.196,9

 

3.196,9

 

 

 

166,2

80,4

 

 

 

 

 

172,0

3.754,6

 

5

Công ty TNHH Thủy lợi Tân Kỳ

572,8

 

572,8

1.889,3

 

1.889,3

 

 

 

290,4

882,7

 

 

20,0

81,0

 

 

3.736,2

11.006,5

6

Công ty TNHH Thủy lợi Phủ Quỳ

 

 

 

2.458,7

 

2.458,7

 

 

 

 

3.717,2

 

 

79,0

139,6

 

163,0

6.557,5

2.042,2

 

Công ty TNHH Thủy lợi Phủ Quỳ (địa phận huyện Nghĩa Đàn)

 

 

 

1.845,2

 

1.845,2

 

 

 

 

3.550,0

 

 

79,0

111,3

 

141,5

5.727,0

2.042,2

 

Công ty TNHH Thủy lợi Phủ Quỳ (địa phận thị xã Thái Hòa)

 

 

 

613,5

 

613,5

 

 

 

 

167,2

 

 

 

28,3

 

21,5

830,5

 

7

Công ty TNHH MTV Thủy lợi Tây Bắc

 

 

 

9.043,0

 

9.043,0

 

 

 

 

1,5

 

 

69,0

264,0

 

273,5

9.651,0

 

a

Chi nhánh Thủy lợi Quỳ Hợp

 

 

 

1.402,6

 

1.402,6

 

 

 

 

1,5

 

 

69,0

44,8

 

270,0

1.787,9

 

b

Chi nhánh Thủy lợi Quế Phong

 

 

 

4.444,4

 

4.444,4

 

 

 

 

 

 

 

 

165,7

 

 

4.610,1

 

c

Chi nhánh Thủy lợi Quỳ Châu

 

 

 

3.196,0

 

3.196,0

 

 

 

 

 

 

 

 

53,5

 

3,5

3.253,0

 

 

Từ khóa:
259/QĐ-UBNDQuyết định 259/QĐ-UBNDQuyết định số 259/QĐ-UBNDQuyết định 259/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định số 259/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ AnQuyết định 259 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu259/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nghệ An
                            Ngày ban hành02/02/2023
                            Người kýNguyễn Văn Đệ
                            Ngày hiệu lực 02/02/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu259/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nghệ An
                                                  Ngày ban hành02/02/2023
                                                  Người kýNguyễn Văn Đệ
                                                  Ngày hiệu lực 02/02/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch diện tích công trình thủy lợi tưới, tiêu, cấp nước năm 2023 với các nội dung như sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan