SỮA\r\nCHUA – QUI ĐỊNH KỸ THUẬT
\r\nYoghurt – Specification
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại sữa chua\r\nlên men lactic.
\r\n\r\n\r\n\r\nTCVN 4830 - 89 (ISO 6888 : 1983) Vi sinh vật\r\nhọc. Hướng dẫn chung phương pháp đếm vi khuẩn staphylococcus aureus. Kỹ thuật\r\nđếm khuẩn lạc.
\r\n\r\nTCVN 5165 - 90 Sản phẩm thực phẩm. Phương\r\npháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí.
\r\n\r\nTCVN 5533 : 1991 Sữa đặc và sữa bột. Xác định\r\nhàm lượng chất khô và hàm lượng nước.
\r\n\r\nTCVN 5779 : 1994 Sữa bột và sữa đặc có đường.\r\nPhương pháp xác định hàm lượng chì.
\r\n\r\nTCVN 5780 : 1994 Sữa bột và sữa đặc có đường.\r\nPhương pháp xác định hàm lượng asen.
\r\n\r\nTCVN 6262-1 : 1997 (ISO 5541-1 : 1986) Sữa và\r\nsản phẩm sữa -– Định lượng Coliform. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 oC.
\r\n\r\nTCVN 6262-2 : 1997 (ISO 5541-2 : 1986) Sữa và\r\nsản phẩm sữa -– Định lượng Coliform. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn\r\nnhất ở 30 oC.
\r\n\r\nTCVN 6265 : 1997 (ISO 6611 : 1992) Sữa và sản\r\nphẩm sữa. Định lượng đơn vị khuẩn lạc nấm men và/hoặc nấm mốc. Kỹ thuật đếm\r\nkhuẩn lạc ở 25oC.
\r\n\r\nTCVN 6400 : 1998 (ISO 707 : 1997) Sữa và sản\r\nphẩm sữa. Hướng dẫn lấy mẫu.
\r\n\r\nTCVN 6402 : 1998 (ISO 6785 : 1985) Sữa và sản\r\nphẩm sữa – Phát hiện Salmonella.
\r\n\r\nTCVN 6505-1 : 1999 (ISO 11866-1 : 1997) Sữa\r\nvà sản phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả định. Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác\r\nsuất lớn nhất (MPN).
\r\n\r\nTCVN 6505-2 : 1999 (ISO 11866-2 : 1997) Sữa\r\nvà sản phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả định. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác\r\nsuất lớn nhất (MPN) dùng 4 metylumbeliferyl-b-D-Glucuronit (MUG).
\r\n\r\nTCVN 6505-3 : 1999 (ISO 11866-3 : 1997) Sữa\r\nvà sản phẩm sữa -– Định lượng E.Coli giả định. Phần 3: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở\r\n44 oC sử dụng màng lọc.
\r\n\r\nTCVN 6508 : 1999 (ISO 1211 : 1984) Sữa. Xác\r\nđịnh hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn).
\r\n\r\nTCVN 6509 : 1999 (11869 : 1997) Sữa chua –\r\nXác định độ axit chuẩn độ – Phương pháp điện thế.
\r\n\r\nTCVN 6685 : 2000 (ISO 14501 : 1998) Sữa và\r\nsữa bột – Xác định hàm lượng aflatoxin M1. Làm sạch bằng sắc ký chọn lọc và xác\r\nđịnh bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao.
\r\n\r\nTCVN 6958 : 2001 Đường tinh luyện.
\r\n\r\n\r\n\r\n3.1 Sữa chua (Yoghurt) : Sản phẩm sữa được\r\nchế biến từ sữa tươi, sữa đặc hoặc sữa bột và chất béo sữa các loại và được lên\r\nmen bởi Lactobacillus bulgarius và steptocuccus thermophilus ... có/hoặc không\r\nbổ sung các thành phần phụ liệu (4.1).
\r\n\r\n3.2 Sữa chua gầy (Skimmed yoghurt): Sản phẩm\r\nsữa chua chứa hàm lượng chất béo nhỏ hơn 0,5%.
\r\n\r\n3.3 Sữa chua tách một phần chất béo (Partly\r\nskimmed yoghurt): Sản phẩm sữa chua chứa hàm lượng chất béo từ 0,5% đến 2,0%.
\r\n\r\n3.4 Sữa chua có đường (Sweetened yoghurt):\r\nSản phẩm sữa chua (3.1, 3.2 và 3.3) tương ứng có bổ sung đường.
\r\n\r\n3.5 Sữa chua có bổ sung hương liệu (Flavoured\r\nyoghurt): Sản phẩm sữa chua (3.1, 3.2 và 3.3) tương ứng có bổ sung hương liệu\r\nthực phẩm.
\r\n\r\n3.6 Sản phẩm sữa chua đã xử lý nhiệt sau khi\r\nlên men (Heat-Treated after fermentation yoghurt): Sản phẩm sữa chua (3.5) được\r\nxử lý nhiệt sau khi lên men. Chúng không còn chứa các vi sinh vật sống.
\r\n\r\n\r\n\r\n4.1 Nguyên, phụ liệu
\r\n\r\n– Sữa tươi, sữa đặc, sữa bột và các loại chất\r\nbéo sữa;
\r\n\r\n– Vi khuẩn Lactobacillus bulgarius và\r\nsteptocuccus thermophilus....;
\r\n\r\n– Đường tinh luyện, theo TCVN 6958 : 2001;
\r\n\r\n– Nước, theo Quyết định 1329/2002/BYT/QĐ về\r\n"Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống";
\r\n\r\n-– Mứt quả các loại.
\r\n\r\n4.2 Các chỉ tiêu cảm quan của sữa chua, được\r\nqui định trong bảng 1.
\r\n\r\nBảng 1 – Các chỉ tiêu\r\ncảm quan của sữa chua
\r\n\r\n| \r\n Tên chỉ tiêu \r\n | \r\n \r\n Yêu cầu \r\n | \r\n
| \r\n 1. Màu sắc \r\n | \r\n \r\n Màu trắng sữa hoặc màu đặc trưng của phụ\r\n liệu bổ sung \r\n | \r\n
| \r\n 2. Mùi, vị \r\n | \r\n \r\n Đặc trưng cho từng loại sản phẩm \r\n | \r\n
| \r\n 3. Trạng thái \r\n | \r\n \r\n Mịn, đặc sệt \r\n | \r\n
4.3 Các chỉ tiêu lý - hoá của sữa chua, được\r\nqui định trong bảng 2.
\r\n\r\nBảng 2 – Các chỉ tiêu\r\nlý - hoá của sữa chua
\r\n\r\n| \r\n Tên chỉ tiêu \r\n | \r\n \r\n Mức yêu cầu \r\n | \r\n ||
| \r\n Sữa chua \r\n | \r\n \r\n Sữa chua đã tách một phần chất béo \r\n | \r\n \r\n Sữa chua gầy \r\n | \r\n |
| \r\n 1. Hàm lượng chất khô không chứa chất béo,\r\n % khối lượng, không nhỏ hơn \r\n | \r\n \r\n 8,2 \r\n | \r\n \r\n 8,2 \r\n | \r\n \r\n 8,2 \r\n | \r\n
| \r\n 2. Hàm lượng chất béo, % khối lượng \r\n | \r\n \r\n > 2,0 \r\n | \r\n \r\n 0,5 – 2 \r\n | \r\n \r\n < 0,5 \r\n | \r\n
| \r\n 3. Độ axit, 0T \r\n | \r\n \r\n 75 - 140 \r\n | \r\n ||
4.4 Các chất nhiễm bẩn
\r\n\r\n4.4.1 Hàm lượng kim loại nặng của sữa chua,\r\nđược qui định trong bảng 3.
\r\n\r\nBảng 3 – Hàm lượng\r\nkim loại nặng của sữa chua
\r\n\r\n| \r\n Tên chỉ tiêu \r\n | \r\n \r\n Mức tối đa \r\n | \r\n
| \r\n 1. Asen, mg/l \r\n | \r\n \r\n 0,5 \r\n | \r\n
| \r\n 2. Chì, mg/l \r\n | \r\n \r\n 0,5 \r\n | \r\n
| \r\n 3. Cadimi, mg/l \r\n | \r\n \r\n 1,0 \r\n | \r\n
| \r\n 4. Thuỷ ngân, mg/l \r\n | \r\n \r\n 0,05 \r\n | \r\n
4.4.2 Độc tố vi nấm của sữa chua : Aflatoxin\r\nM1: không lớn hơn 0,5 mg/l.
\r\n\r\n4.4.3 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và dư\r\nlượng thuốc thú y của sữa chua: Theo "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với\r\nlương thực, thực phẩm" Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT.
\r\n\r\n4.5 Chỉ tiêu vi sinh vật của sữa chua, được\r\nqui định trong bảng 4.
\r\n\r\nBảng 4 – Chỉ tiêu vi\r\nsinh vật của sữa chua
\r\n\r\n| \r\n Tên chỉ tiêu \r\n | \r\n \r\n Mức cho phép \r\n | \r\n |
| \r\n \r\n | \r\n \r\n Không xử lý nhiệt \r\n | \r\n \r\n Xử lý nhiệt \r\n | \r\n
| \r\n 1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn\r\n lạc trong 1 g sản phẩm \r\n | \r\n \r\n 104 \r\n | \r\n \r\n 10 \r\n | \r\n
| \r\n 2. Nhóm coliform, số vi khuẩn 1 g sản phẩm \r\n | \r\n \r\n 10 \r\n | \r\n \r\n 0 \r\n | \r\n
| \r\n 3. Staphylococcus aureus, số vi khuẩn trong\r\n 1 g sản phẩm \r\n | \r\n \r\n 0 \r\n | \r\n \r\n 0 \r\n | \r\n
| \r\n 4. E.Coli, số vi khuẩn trong 1 g sản phẩm \r\n | \r\n \r\n 0 \r\n | \r\n \r\n 0 \r\n | \r\n
| \r\n 5. Salmonella, số vi khuẩn trong 25 g sản\r\n phẩm \r\n | \r\n \r\n 0 \r\n | \r\n \r\n 0 \r\n | \r\n
| \r\n 6. Nấm men và nấm mốc, số khuẩn lạc trong 1\r\n g sản phẩm \r\n | \r\n \r\n 10 \r\n | \r\n \r\n 0 \r\n | \r\n
Phụ gia thực phẩm: Theo "Quy định danh\r\nmục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm" Quyết định số\r\n3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế.
\r\n\r\n\r\n\r\n6.1 Lấy mẫu, theo TCVN 6400 : 1998 (ISO 707 :\r\n1997).
\r\n\r\n6.2 Xác định hàm lượng chất béo, theo TCVN\r\n6508 : 1999.
\r\n\r\n6.3 Xác định độ axit chuẩn độ, theo TCVN 6509\r\n: 1999 (ISO 11869 : 1997).
\r\n\r\n6.4 Xác định hàm lượng chất khô, theo TCVN\r\n5533 : 1991 (ST SEV 735-77).
\r\n\r\n6.5 Xác định nấm men và nấm mốc, theo TCVN\r\n6265 : 1997 (6611 : 1992)
\r\n\r\n6.6 Xác định staphylococcus aureus, theo TCVN\r\n4830-89 (ISO 6888 : 1983).
\r\n\r\n6.7 Xác định E.Coli, theo TCVN 6505-1 : 1999\r\n(ISO 11866-1 : 1997) hoặc TCVN 6505-2 : 1999 (ISO 11866-2 : 1997) hoặc TCVN\r\n6505-3 : 1999 (ISO 11866-3 : 1997).
\r\n\r\n6.8 Xác định salmonella, theo TCVN 6402 :\r\n1998 (ISO 6785 : 1985).
\r\n\r\n6.9 Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo\r\nTCVN 5165 - 90.
\r\n\r\n6.10 Xác định aflatoxin M1, theo TCVN 6685 :\r\n2000 (ISO 14501 : 1998).
\r\n\r\n6.11 Định lượng Coliform, theo TCVN 6262-1 :\r\n1997 (ISO 5541-1 : 1986), hoặc TCVN 6262-2 : 1997 (ISO 5541-2 : 1986).
\r\n\r\n6.12 Xác định hàm lượng chì, theo TCVN\r\n5779:1994.
\r\n\r\n6.13 Xác định hàm lượng asen, theo TCVN\r\n5780:1994.
\r\n\r\n7 Ghi nhãn, bao gói,\r\nvận chuyển và bảo quản
\r\n\r\n7.1 Ghi nhãn: Theo Quyết định 178/1999/QĐ -\r\nTTg " Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất\r\nkhẩu, nhập khẩu", ngoài ra trên nhãn cần ghi rõ tên gọi của sản phẩm theo điều\r\n3 của tiêu chuẩn này.
\r\n\r\n7.2 Bao gói : Sản phẩm được bao gói trong bao\r\nbì chuyên dùng cho thực phẩm.
\r\n\r\n7.3 Bảo quản :
\r\n\r\n– Đối với sản phẩm đã qua xử lý nhiệt : bảo\r\nquản sản phẩm nơi khô, sạch, thoáng mát, ở nhiệt độ thường và thời gian bảo\r\nquản không quá 04 tháng tính từ ngày sản xuất;
\r\n\r\n– Đối với sản phẩm không qua xử lý nhiệt :\r\nBảo quản sản phẩm ở nhiệt độ nhỏ hơn 10 oC và thời gian bảo quản không quá 30\r\nngày tính từ ngày sản xuất.
\r\n\r\n7.4 Vận chuyển : Sản phẩm sữa chua không qua\r\nxử lý nhiệt được vận chuyển đến nơi tiêu thụ bằng xe lạnh có nhiệt độ nhỏ hơn\r\n10 oC. Sữa chua đã qua xử lý nhiệt được vận chuyển bằng phương tiện thông\r\nthường.
\r\n\r\n\r\n\r\n[1] Codex stand A-11 (a) - 1975 Sữa chua và\r\nsữa chua có đường.
\r\n\r\n[2] Codex stand A-11 (b) - 1975 Sữa chua có\r\nbổ sung hương liệu và sữa chua xử lý nhiệt sau khi lên men.
\r\n\r\n[3] GOST P 51331 - 99 Sữa chua - Yêu cầu kỹ\r\nthuật.
\r\n\r\n[4] Quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998\r\ncủa Bộ Y tế về "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực\r\nphẩm".
\r\n\r\n[5] Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT ngày\r\n31/8/2001 của Bộ Y tế về "Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử\r\ndụng trong thực phẩm".
\r\n\r\n[6] Quyết định 1329/2002/BYT/QĐ ngày\r\n18/4/2002 về "Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống".
\r\n\r\n[7] Quyết định 178/1999/QĐ - TTg ngày\r\n30/8/1999 về " Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá\r\nxuất khẩu, nhập khẩu".
\r\n\r\n