Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 3184/QĐ-UBND

Quyết định 3184/QĐ-UBND năm 1997 quy định giá dịch thuật do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 3184/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 27/12/1997
Người ký Nguyễn Xuân Lý
Ngày hiệu lực 27/12/1997
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 27/12/1997 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3184/QĐ-UBND

Huế, ngày 27 tháng 12 năm 1997

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH THUẬT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 06 năm 1994;

- Căn cứ Khoản 4, Điều 4 tại Quyết định số 137/HĐBT ngày 27 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng ( nay là Chính phủ ) về quản lý giá;

Để tăng cường công tác quản lý giá dịch vụ dịch thuật và nội dung dịch thuật trên địa bàn hạnh Thừa Thiên Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Vật giá tại Tờ trình số 1206 TCVG/TT ngày 17 tháng 12 năm 1997 về giá dịch thuật,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Nay tạm thời quy định giá dịch thuật (bao gồm sửa và in bản dịch) các loại văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam (hoặc ngược lại) và từ tiếng nước ngoài này sang tiếng nước ngoài khác, được áp dụng thống nhất cho các tổ chức, cá nhân được nhà nước cấp giấy phép hoạt động kinh doanh dịch thuật ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như phụ lục kèm theo.

Điều 2.- Tổ chức, cá nhân hành nghề dịch thuật phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh dịch vụ dịch thuật.

- Giám đốc Sở Tư pháp trong phạm vi chức năng của mình có trách nhiệm kiểm tra đôn đốc các cơ quan thuộc quyền quản lý, thực hiện đúng chế độ quản lý dịch vụ dịch thuật đảm bảo người đủ điều kiện hành nghề dịch thuật để đảm bảo cơ sở pháp lý khi thực hiện công chứng nhà nước theo quy định của pháp luật.

- Cơ quan thuế các cấp trong phạm vi chức năng của mình có trách nhiệm kiểm tra đôn đốc các tổ chức cá nhân, được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh dịch thuật thực hiện chế độ quản lý biên lai, ấn chỉ và thực hiện các nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật.

Điều 3. - Các tổ chức, cá nhân được nhà nước cấp giấy phép kinh doanh dịch thuật phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về chế độ bảo mật, tính chính xác nội dung, khi sửa chữa và in bản dịch.

- Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân hoạt động dịch thuật có hành vi trục lợi từ nội dung dịch thuật và tổ chức dịch thuật các loại văn bản trái với quy định pháp luật. Xử lý nghiêm minh các tập thể, cá nhân hành nghề dịch thuật không có giấy phép của cấp có thẩm quyền.

Điều 4. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh và của các cơ quan trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 5.- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc Sở Tài chính Vật giá. Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế. Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, cá nhân hoạt động dịch thuật chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 5
- Ban vật giá Chính phủ(để báo cáo).
-T/V tỉnh uỷ ( để báo cáo).
- T/T HĐND tỉnh.
- Chủ tịch các PCT . UBND tỉnh
- Ban tuyên giáo tỉnh uỷ.
- Viện KSND tỉnh.
- Thanh tra nhà nước tỉnh.
- Sở Kế hoạch và đầu tư.
- Sở Giáo dục & đào tạo.
- Sở Văn hoá & thông tin.
- Sở Thương mại.
- Chi cục quản lý thị trường.
- Công an tỉnh.
-V/P UBND tỉnh: LĐ& CV.
-Lưu: VT

TM. UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Lý

 

PHỤ LỤC:

BẢNG GIÁ DỊCH THUẬT TỪ TIẾNG NƯỚC NGOÀI SANG TIẾNG VIÊT, TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI, TIẾNG NƯỚC NGOÀI SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3148/QĐ/UBND ngày 27 tháng 12 năm 1997 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

Số thứ tự

LOẠI VĂN BẢN

Quy cách bản dịch và mật độ từ ngữ

Giá dịch thuật bình thường

(Đồng / trang)

Giá dịch thuật nhanh lấy ngay

(đồng/trang)

1

TỪ TIẾNG NƯỚC NGOÀI SANG TIẾNG VIỆT NAM

 

 

+ Văn bản thông thường

(bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) bình quân 30-35 dòng với mật độ từ ngữ 450-500 chữ/ trang cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

25.000,00

30.000,00

 

+ Văn bản Pháp lý

(bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) bình quân 30-35 dòng với mật độ từ ngữ 450-500 chữ/ trang cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

30.000,00

35.000,00

 

+ Các loại văn bản có biểu mẫu và chứng thư hang chính

(bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) có biểu mẩu, cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

20.000,00

25.000,00

 

+Văn bản chuyên ngành: Khoa học- kỹ thuật- Ytế- Xây dựng.

(bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) bình quân 30-35 dòng với mật độ từ ngữ 450-500 chữ/ trang cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

30.000,00

35.000,00

2

TIẾNG VIỆT NAM SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI

 

+Văn bản thông thường

(bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) bình quân 39-41dòng với mật độ từ ngữ 550-600 chữ/ trang cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

30.000,00

35.000,00

 

+Văn bản Pháp lý

(bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) bình quân 39-41dòng với mật độ từ ngữ 550-600 chữ/ trang cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

35.000,00

40.000,00

 

Các loại văn bản có biểu mẩu và chứng thư hành chính

( bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) có biểu mẩu, cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

25.000,00

30.000,00

 

Văn bản chuyên ngành: Khoa học- kỹ thuật - Y tế- Xậy dựng

(bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) bình quân 39-41 dòng với mật độ từ ngữ 550-600 chữ/ trang cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

35.000,00

409.000,00

3

TỪ TIẾNG NƯỚC NGOÀI SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI KHÁC

 

+ Văn bản thông thường

(bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) bình quân 30-35 dòng với mật độ từ ngữ 450-500 chữ/ trang cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

40.000,00

45.000,00

 

+ Văn bản Pháp lý

(bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) bình quân 30-35 dòng với mật độ từ ngữ 450-500 chữ/ trang cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

45.000,00

50.000,00

 

Các loại văn bản có biểu mẫu

(bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) có biểu mẩu, cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

30.000,00

45.000,00

 

Văn bản chuyên ngành: Khoa học- kỹ thuật - Y tế- Xậy dựng

(bao gồm cả đánh máy bằng vi tính, sửa bản dịch và in)

Trang dịch khổ A4 (210x 297mm) bình quân 30-35 dòng với mật độ từ ngữ 450-500 chữ/ trang cở chữ 12, dòng 14-16 chữ

45.000,00

50.000,00

Ghi chú:

+ Trong trường hợp trang dịch dưới 50% số dòng quy định thì được phép tính thu theo dòng của trang dịch thuật

+ Trường hợp dịch thuật các văn bản ( nhóm ngôn ngữ không phải gốc Latinh) như : tiếng Trung Quốc, Nhật, Arập, Lào, Thái lan…thì được thu thêm 5.000,00 đồng / trang dịch.

 

 

Từ khóa:
3184/QĐ-UBND Quyết định 3184/QĐ-UBND Quyết định số 3184/QĐ-UBND Quyết định 3184/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định số 3184/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế Quyết định 3184 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 3184/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 27/12/1997
Người ký Nguyễn Xuân Lý
Ngày hiệu lực 27/12/1997
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi