Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 2258/QĐ-BNN-KHCN |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày ban hành | 28/07/2008 |
| Người ký | Đào Xuân Học |
| Ngày hiệu lực | 27/08/2008 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 2258/QĐ-BNN-KHCN |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày ban hành | 28/07/2008 |
| Người ký | Đào Xuân Học |
| Ngày hiệu lực | 27/08/2008 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
BỘ NÔNG NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 2258/QĐ-BNN-KHCN | Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2008 |
HUỶ BỎ CÁC TIÊU CHUẨN NGÀNH, LĨNH VỰC THUỶ LỢI
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định 01/2008/NĐ-CP ngày 03/1/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ kết quả thẩm định, rà soát tiêu chuẩn của các nhóm công tác (thành lập theo Quyết định số 2321/QĐ-BNN-KHCN ngày 14/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Huỷ bỏ 73 (bảy mươi ba) tiêu chuẩn Ngành, lĩnh vực Thuỷ lợi.
(Chi tiết có danh lục kèm theo).
Điều 2.Quyết định này có hiệu lực sau ba mươi ngày kể từ ngày ký.
Điều 3.Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
CÁC TIÊU CHUẨN NGÀNH LĨNH VỰC THUỶ LỢI ĐỀ NGHỊ HUỶ BỎ.
(KèmtheoQuyếtđịnhsố: 2258/QĐ-KHCN ngày28tháng7năm2008 củaBộtrưởngBộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn)
TT | Têntiêu chuẩn | Kýhiệu, sốquyết địnhvà ngàyban hành | Tómtắtlýdođềnghịhuỷ bỏ |
I |
|
| |
1 | Quytrìnhkỹthuậtkhoanmáy | 14TCN38-85;QPTL.1.71; 868TL/QĐ;06/10/1971 | Đãđượcthaybằngtiêuchuẩn14TCN187:2006 |
2 | Quyphạmđo mựcnước,nhiệtđộnướcvàkhôngkhí | QPTL.B.1.74; BộThuỷlợi1975 |
|
3 | Hướngdẫnquantrắcđộngtháinướcdướiđất | 14TCN33-85;HDTL.B. 1.75;2852TL/QĐ; 4/12/1975 | Đãđượcthaybằngtiêuchuẩn14TCN33-85 |
4 | Quytrìnhkhảosátđịachấtcôngtrìnhđểthiếtkếvàxâydựngcác côngtrìnhngầm | 14TCN13-85QPTL.B.75 2855TL/QĐ;4/12/1975 | Đã cótiêuchuẩn14TCN13-85 |
5 | QuytrìnhđođườngđáyhạngIII,IV,V | QPTL.B.1.76 Bộthủylợi1976 | Lạchậuvớitrìnhđộ kỹthuậthiện nay |
6 | Quytrìnhkỹthuậtkhoantay | 14TCN6-85;QPTL.B.7.77 192KT/QĐ20/9/1977 | Đãcó14TCN6-85thaythế |
7 | Hướngdẫnlậpđềcươngkhảosátthiếtkếcôngtrìnhthủylợi | 14TCN145-2005 405/QĐ-BNN-KHCN, | Hiệnnaykhithựchiện cácDựánthìtronghồ sơ yêu cầuđãbao gồmtấtcảcác nộidungcủahướngdẫnnày |
8 | Quytrìnhxácđịnhtínhthấmnướccủacácnhamthạchbằng phươngphápthínghiệmép nướcvàohốkhoan | QPTL.B.2.74 5/5/1974 | Đãcó14TCN83-91thaythế |
II |
|
| |
9 | Đườngthicôngcôngtrìnhthủylợi | 14 TCN43-85 | -Đềnghịchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở |
10 | BảnvẽThủylợi-cácnguyêntắctrìnhbày | 14 TCN21-2005 | -Đềnghịchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở |
11 | Quytrìnhtínhtoántổnthấtthủylựcdo masátdọctheochiềudài đườngdẫnnước | QT.TLC.1-75 | -Kiếnnghịchuyểnthànhtiêuchuẩncơsởhoặcsửdụngmộtsố nộidungđểhoàn thiện,bổ sungcáctiêuchuẩnmớilĩnhvựcliên quan. |
12 | Hướngdẫnthiếtkế tườngchắncôngtrìnhthủylợiPhầnphụlục | HD.TL.C-4-76 | - ChuyểnvàotiêuchuẩnthiếtkếtườngchắnCT thủylợi |
13 | Quyphạmthiếtkếkếtcấugạchđávàgạchđácốtthép | 14TCN30-85 QP.TL-C-3-75 | -Mộtsốchỉtiêuquantrọngchuyểnthành QCKTVNchungchocôngtrìnhthủy lợi |
14 | Hướngdẫnkỹthuậttínhtoánthủylựckênhnhàmáythủyđiện trongtrườnghợpdòngchảykhôngổnđịnh | HDTL- C-1-75 | -Có thểbiên tậplạivàđểở dạngtiêuchuẩncơsở |
15 | Chỉdẫnthiếtkếvàsửdụngvảiđịakỹthuậtđểlọctrongcôngtrình Thủylợi | 14 TCN110-1996 | -Đềnghịchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở hoặcgộpvàoTCthiếtkếtầnglọcngược |
16 | Tiêuchuẩnthiếtkếhệsố tiêuchoruộnglúa | 14 TCN.60-88 | -KiếnnghịBộnghiêncứuxâydựngvàbanhànhQCKTVNvềhệsố tiêuvàhệsố tướichotừngvùngmiền |
17 | Hệsốtướichoruộnglúa-Tiêuchuẩnthiếtkế | 14TCN61-92 |
|
18 | HướngdẫnsửdụngphầnmềmtínhtoánthủynôngIDPro3.0 | 14 TCN180:2006 | -ĐềnghịBộchobiênsoạnthànhtàiliệu dạngsổtayhoặchướngdẫnsử dụng phầnmềmcủacơsở hoặc |
19 | Hướngdẫntínhtoánnhucầunướcvàquảnlý tướichocâytrồng cạntheochươngtrìnhCROPWAT4.3 của tổ chứcLiên hiệpQuốc FAOtrongđiềukiệnViệtnam | 14 TCN:2006 | -ĐềnghịBộchobiênsoạnthànhtàiliệu dạngsổtayhoặchướngdẫnsử dụng phầnmềmcủacơsở hoặc |
III |
|
| |
20 | Quy phạm kỹ thuật quản lý sử dụng và bảo vệ các cống, đập quantrọngở cáchệ thốngthuỷnông | QPTL.1-68 786BTL/KT | Đãđược thay thế bằng tiêuchuẩn khác (QP 14TCN.44-85Quy phạm quản lý cống) |
21 | Quyphạmkỹthuậtquảnlý sửdụngvàbảovệhồchứanước | QPTL-1-69 333TL/KT | Đãđưavàotiêuchuẩncôngtrìnhthuỷlợikhonước,yêucầukỹthuậttrongquản lý khaithác. |
22 | Quyphạmbảoquảnvàsửdụngmáymóc,dụngcụđo đạc | QPTL-1-71 867/KT-TL | Quácũvàchỉápdụngcho2loạimáyđocaođộvàđođịahìnhkhôngcònphù hợpvớicácthiếtbịdụngcụđođạcđịahìnhhiệnnay. |
23 | Quyphạmvậnhànhvàquảnlý trạmbơmđiệncaothế | 14TCN18-85 QPTL.1.4.78 | Hiệnnaycảnướcchỉcó02 trạmbơmsửdụngđiệncaothế. |
24 | Hướngdẫnđánhgiátácđộngmôitrườngcácdựánpháttriểntài nguyênnước | 14TCN111-1997 1119NN-KHCN/QĐ | -Nghịđịnhsố80/2006/NĐ-CPngày9/8/2006vềviệcquyđịnhchitiếtvàhướng dẫnthihànhmộtsốđiềucủaLuậtmôitrường,thôngtưsố08/2006/TT-BVNMT vềhướngdẫnđánhgiátácđộngmôitrườnglànhữngvănbảnphápquy,tấtcả cácbáocáođánhgiátácđộngmôitrườngcácdựánpháttriểnđềuphảituânthủ cácvănbảnnày(trừmộtsốcôngtrìnhnhỏ,khôngquantrọng) -Mặtkhácnhữngquyđịnhtạitiêuchuẩnnghành14TCN11-1997rấtsơbộvà chungchung,nhiềuvấnđềđãtrở nênlạchậu,khôngcònphùhợp. |
25 | Quyphạmtướitiêucholúavàmộtsố câytrồngcạn | QPTL-09-78 | -Đãcótiêuchuẩn14TCN-174-2006 thaythế. |
26 | Tiêuchuẩntướinướcchocâyđậutương | 14TCN50-86 633QĐ/KT | Đãcótiêuchuẩn14TCN-174-2006thaythế. |
27 | Tiêuchuẩntướinướcchocâykhoaitây | 14TCN51-86 634QĐ/KT | Đãcótiêuchuẩn14TCN-174-2006thaythế. |
28 | Tiêuchuẩntướinướcchocâybôngvải | 14TCN52-86 635QĐ/KT | Đãcótiêuchuẩn14TCN-174-2006thaythế. |
29 | Hướngdẫntướivà tiêucholúavàmộtsố câytrồngnước | QTNN.TL.9.78 933KHKT/QĐ | Đãcótiêuchuẩn14TCN-174-2006thaythế. |
30 | Hướngdẫntínhtoánnhucầunướcvàquảnlýtướichocâytrồng cạntheochươngtrìnhCropwatforWindows4.3củatổchứcliên hiệpquốc(FAO)trongđiềukiện ViệtNam | 14TCN176-2006 | -Đâychỉlàtàiliệumangtínhchấthướngdẫnsửdụng,khôngthểchuyểnthành tiêuchuẩn. |
IV |
|
| |
31 | Quyphạmđo lưulượngnướcsôngcóảnhhưởngtriều. | QPTL.B-2-74: | -Quyphạmquá cũ,cáchviếtvàtrìnhbàykhôngđúngtheoquyđịnhcủaTCVN; -Hiệnnayngànhthủyvănđãcóquyphạmloạinàyrồi. |
32 | Quy phạm tạm thời quan trắc mực nước và nhiệt độ nước vùng sôngảnhhưởngtriều. | QPTL.2.68: | -Quyphạmquá cũ,cáchviếtvàtrìnhbàykhôngđúngtheoquyđịnhcủaTCVN; -Hiệnnayngànhthủyvănđãcóquyphạmloạinàyrồi. |
33 | Quyhoạchsửdụngtổnghợpvàbảovệnguồnnước.Cácquyđịnh chủyếu. | 14TCN87-1995: | -Tiêuchuẩnnàyđãđượcthaythếbởi14TCN87-2006:Quyhoạchpháttriển thủylợi–Cácquyđịnhchủyếuvềthiếtkếquyhoạch(Quyếtđịnhsố3656/QĐ- BNN-KHCNngày30-11-2006). |
V |
|
| |
34 | Quyphạmvậnhànhvàbảodưỡngchầyđầmchấnđộngtrụcmềm | QPTL5.70 933KT/QĐ.14.12.70 | -Quyphạmnàykhôngcònphùhợp,quácũ. -Có thểchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở. |
35 | Quyphạmquảnlícôngnghệgiacông vàcôngnghệtháolắpcơ khí | QPTL.E-1-74 221TL/QĐ.25.3.74 | -Quyphạmkhôngcònphùhợp,lạchậu. -Cóthểchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở,nhưngphảibiênsoạnlạiphùhợpcông nghệtiêntiến. |
36 | QuyphạmtạmthờivềnghiệmthutầuhútbùnHB16 | QPTLE1.76 221TL/QĐ.25.3.74 | -Quyphạmnàykhôngcònphùhợp,quácũ. -Có thểchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở. |
37 | Quyphạmvậnhành vàbảodưỡng tổmáy nghiềnsàng liênhợp CM 379,CM740 | QPTL.E.2.74 | -Quyphạmkhôngcònphùhợp,lạchậu. -Có thểchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở,nhưngkhôngcònloạimáynày. |
38 | Hèmvanvàcácbộphậnđặtsẵncủacáccửavanphẳngtrongcác côngtrìnhthuỷcông | 32TCNF7.74 | -TCnàyđãquácũvàđãđượcbiên soạnlại. |
39 | Côngtrìnhthuỷcông-Dungsaichophépkhilắprápdầmthépvà đườngraycầutrụclăncủanhàmáythuỷđiện,trạmbơm | TCN30-85 131TL/QĐ.8.2.75 | -TiêuChuẩnnàyđãquácũvàđãkhôngcònphùhợp. -VấnđềnêutrongtiêuchuẩnnàyđãcótrongTCVNvềmáynânghiệnhành. |
40 | Quyphạmchếtạo,lắprápthiếtbịcơkhí,kếtcấuthépcủacông trìnhthuỷlợi | QPTL.E.3.80 số597QĐ/KT26.5.80 | -Đãđượcbiênsoạnlạithành14TCN03.2006.Cácnộidungquantrọngđãđược cậpnhậtmới. |
41 | Quyphạmlắp đặtmáybơmHT2-45Đ a-b-c |
| -TCnàyđãquácũvàđãđượcbiên soạnlại. |
42 | Quyphạmsửachữalớntàuhútbùn | TCN85-91 65QĐ/KHKT18.5.94 | -Nộidungquyphạmđãcũkhôngcònphùhợpvớingành. -Cầnchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở. |
43 | Quyphạmkỹthuậtantoànvậnhànhvàsửachữatàuhútbùntại hiệntrường | 14TCN45-85 65QĐ/KHKT.18.5.94 | -Quyphạmkhôngcònphùhợp. -Có thểchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở. |
44 | Quy trình sử dụng, bảo quản và sửa chữa xăm lốp xe máy thi công | TCN47-86 | -Tiêuchuẩnđãkhôngcònphùhợp,cácloạixămlốptrongtiêuchuẩnkhôngcòn sử dụngở ViệtNam. |
45 | Quyphạmvậnhànhvàbảodưỡngtổmáyphátđiện Diezen | TCN3-70 935KT/QĐ14.12.70 | -Làmcơsở quảnlíngànhcũngcầnthiết. -Cầnbiênsoạnthànhdạngtiêuchuẩncơsở. |
46 | Quyphạmvậnhànhvàbảodưỡngtổmáytrộnbê tôngdiêzen | QPTL4-70 934KT/QĐ14.12.70 | -Tiêuchuẩnđãkhôngcònphùhợp. |
47 | Cửavanphẳng-Yêucầukỹthuật | TCN.F.7.74 | -Khôngcònphùhợp. -Tiêuchuẩnđãđượcbiênsoạnlại. |
48 | Tiêuchuẩndâyxích | TCN9-77 | -Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở. -Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở. |
49 | Tiêuchuẩnắcxích | TCN10-77 | -Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở. -Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở. |
50 | Tiêuchuẩnbạcắcxích | TCN11-77 | -Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở. -Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở. |
51 | Tiêuchuẩnắcnốixích | TCN12-77 | -Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở. -Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở. |
52 | Tiêuchuẩnconắcnốixích | TCN13-77 | -Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở. -Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở. |
53 | Tiêuchuẩnbulôngxích | TCN14-77 | -Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở. -Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở. |
54 | Tiêuchuẩnđaiốcxích | TCN15-77 | -Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở. -Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở. |
55 | Quyphạmtrungđạituô tô,máykéo | QPTL3.71 | -Quyphạmkhôngcònphùhợpdungsaimới. -Cầnphảibiênsoạnlạitheodạngtiêuchuẩncơsở. |
VI |
|
| |
56 | Phụgiakhoáng hoạttínhvàphụgiađộndùngchobêtông thủy công-Yêucầukỹthuật | 14TCN74-88 | Đãcótiêuchuẩn14TCN105-1999thaythế |
57 | Phụgiakhoáng hoạttínhvàphụgiađộndùngchobêtông thuỷ công-Phươngphápthử | 14TCN75-88 | Đãcótiêuchuẩn14TCN108-1999thaythế |
58 | Phụgiatăngdẻodịchkiềmđendùngchobêtôngthuỷcông-Yêu cầukỹthuật | 14TCN76-88 | Đãcótiêuchuẩn14TCN104-1999thaythế |
59 | Phụ gia tăng dẻo dịch kiềm đen dùng cho bê tông thuỷ công - Phươngphápthử | 14TCN77-88 | Đãcótiêuchuẩn14TCN107-1999thaythế |
60 | Cácdấuhiệuvàtiêuchuẩnđánhgiáănmòncủamôitrườngnước đốivớibêtôngcủakếtcấubêtôngvàbêtôngcốtthép-Cácbiện phápchốngănmòn | 14TCN78-88 | Đãcótiêuchuẩnthaythế |
61 | Vữathuỷcông-Yêucầukỹthuậtvàphươngphápthử | 14TCN80-2001 | ĐãcótiêuchuẩnViệtNam |
62 | Ximăngdùngchobêtôngthủycông-Yêucầukỹthuật | 14TCN66-2002 | ĐãcótiêuchuẩnViệtNam |
63 | Ximăngdùngchobêtôngthủycông- Phươngphápthử | 14TCN67-2002 | ĐãcótiêuchuẩnViệtNam |
64 | Cátdùngchobêtôngthủycông-Yêucầukỹthuật | 14TCN68-2002 | ĐãcótiêuchuẩnViệtNam |
65 | Cátdùngchobêtôngthủycông-Phươngphápthử | 14TCN69-2002 | ĐãcótiêuchuẩnViệtNam |
66 | Đádăm,sỏivàsỏidămdùngchobêtôngthuỷcông-Yêucầukỹ thuật | 14TCN70-2002 | ĐãcótiêuchuẩnViệtNam |
67 | Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng cho bê tông thuỷ công - Phương phápthử | 14TCN71-2002 | ĐãcótiêuchuẩnViệtNam |
68 | Nướcdùngchobê tôngthuỷcông-Yêucầukỹthuật | 14TCN72-2002 | ĐãcótiêuchuẩnViệtNam |
69 | Nướcdùngchobê tôngthủycông-Phươngphápthử | 14TCN73-2002 | ĐãcótiêuchuẩnViệtNam |
VII |
|
| |
70 | Quyphạmthicông&nghiệmthucácCTtrênHTthủynông | QPTL.D.-2-74 |
|
71 | Quyphạmvậnhành&bảodưỡngtổ máytrộnBTđiezen | QPTL.4-70 |
|
72 | QuitrìnhthicôngBTtrongmùakhô | 14TCN48-86 |
|
73 | Quyphạmkỹthuậtthicôngkênh | QPTL.1-1973 |
|
| Số hiệu | 2258/QĐ-BNN-KHCN |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Ngày ban hành | 28/07/2008 |
| Người ký | Đào Xuân Học |
| Ngày hiệu lực | 27/08/2008 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật