Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2258/QĐ-BNN-KHCN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành28/07/2008
Người kýĐào Xuân Học
Ngày hiệu lực 27/08/2008
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Lĩnh vực khác

Quyết định 2258/QĐ-BNN-KHCN năm 2008 về việc huỷ bỏ các tiêu chuẩn ngành, lĩnh vực thuỷ lợi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu2258/QĐ-BNN-KHCN
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành28/07/2008
Người kýĐào Xuân Học
Ngày hiệu lực 27/08/2008
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 2258/QĐ-BNN-KHCN

Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

HUỶ BỎ CÁC TIÊU CHUẨN NGÀNH, LĨNH VỰC THUỶ LỢI

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 01/2008/NĐ-CP ngày 03/1/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ kết quả thẩm định, rà soát tiêu chuẩn của các nhóm công tác (thành lập theo Quyết định số 2321/QĐ-BNN-KHCN ngày 14/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Huỷ bỏ 73 (bảy mươi ba) tiêu chuẩn Ngành, lĩnh vực Thuỷ lợi.

(Chi tiết có danh lục kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực sau ba mươi ngày kể từ ngày ký.

Điều 3.Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Tổng cục TC-ĐL-CL (để b/c);
- Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 


DANH MỤC

CÁC TIÊU CHUẨN NGÀNH LĨNH VỰC THUỶ LỢI ĐỀ NGHỊ HUỶ BỎ.
(KèmtheoQuyếtđịnhsố: 2258/QĐ-KHCN ngày28tháng7năm2008 củaBộtrưởngBộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn)

TT

Têntiêu chuẩn

Kýhiệu, sốquyết địnhvà ngàyban hành

Tómtắtlýdođềnghịhuỷ bỏ

I

Nhóm TC khảo sát

 

 

1

Quytrìnhkỹthuậtkhoanmáy

14TCN38-85;QPTL.1.71;

868TL/QĐ;06/10/1971

Đãđượcthaybằngtiêuchuẩn14TCN187:2006

2

Quyphạmđo mựcnước,nhiệtđộnướcvàkhôngkhí

QPTL.B.1.74; BộThuỷlợi1975

 

3

Hướngdẫnquantrắcđộngtháinướcdướiđất

14TCN33-85;HDTL.B.

1.75;2852TL/QĐ;

4/12/1975

Đãđượcthaybằngtiêuchuẩn14TCN33-85

4

Quytrìnhkhảosátđịachấtcôngtrìnhđểthiếtkếvàxâydựngcác côngtrìnhngầm

14TCN13-85QPTL.B.75

2855TL/QĐ;4/12/1975

Đã cótiêuchuẩn14TCN13-85

5

QuytrìnhđođườngđáyhạngIII,IV,V

QPTL.B.1.76

Bộthủylợi1976

Lạchậuvớitrìnhđộ kỹthuậthiện nay

6

Quytrìnhkỹthuậtkhoantay

14TCN6-85;QPTL.B.7.77

192KT/QĐ20/9/1977

Đãcó14TCN6-85thaythế

7

Hướngdẫnlậpđềcươngkhảosátthiếtkếcôngtrìnhthủylợi

14TCN145-2005

405/QĐ-BNN-KHCN,

Hiệnnaykhithựchiện cácDựánthìtronghồ sơ yêu cầuđãbao gồmtấtcảcác nộidungcủahướngdẫnnày

8

Quytrìnhxácđịnhtínhthấmnướccủacácnhamthạchbằng phươngphápthínghiệmép nướcvàohốkhoan

QPTL.B.2.74

5/5/1974

Đãcó14TCN83-91thaythế

II

Nhóm tiêu chuẩn thiết kế

 

 

9

Đườngthicôngcôngtrìnhthủylợi

14 TCN43-85

-Đềnghịchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở

10

BảnvẽThủylợi-cácnguyêntắctrìnhbày

14 TCN21-2005

-Đềnghịchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở

11

Quytrìnhtínhtoántổnthấtthủylựcdo masátdọctheochiềudài đườngdẫnnước

QT.TLC.1-75

-Kiếnnghịchuyểnthànhtiêuchuẩncơsởhoặcsửdụngmộtsố nộidungđểhoàn thiện,bổ sungcáctiêuchuẩnmớilĩnhvựcliên quan.

12

Hướngdẫnthiếtkế tườngchắncôngtrìnhthủylợiPhầnphụlục

HD.TL.C-4-76

- ChuyểnvàotiêuchuẩnthiếtkếtườngchắnCT thủylợi

13

Quyphạmthiếtkếkếtcấugạchđávàgạchđácốtthép

14TCN30-85

QP.TL-C-3-75

-Mộtsốchỉtiêuquantrọngchuyểnthành QCKTVNchungchocôngtrìnhthủy lợi

14

Hướngdẫnkỹthuậttínhtoánthủylựckênhnhàmáythủyđiện trongtrườnghợpdòngchảykhôngổnđịnh

HDTL- C-1-75

-Có thểbiên tậplạivàđểở dạngtiêuchuẩncơsở

15

Chỉdẫnthiếtkếvàsửdụngvảiđịakỹthuậtđểlọctrongcôngtrình Thủylợi

14 TCN110-1996

-Đềnghịchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở hoặcgộpvàoTCthiếtkếtầnglọcngược

16

Tiêuchuẩnthiếtkếhệsố tiêuchoruộnglúa

14 TCN.60-88

-KiếnnghịBộnghiêncứuxâydựngvàbanhànhQCKTVNvềhệsố tiêuvàhệsố tướichotừngvùngmiền

17

Hệsốtướichoruộnglúa-Tiêuchuẩnthiếtkế

14TCN61-92

 

18

HướngdẫnsửdụngphầnmềmtínhtoánthủynôngIDPro3.0

14 TCN180:2006

-ĐềnghịBộchobiênsoạnthànhtàiliệu dạngsổtayhoặchướngdẫnsử dụng phầnmềmcủacơsở hoặc

19

Hướngdẫntínhtoánnhucầunướcvàquảnlý tướichocâytrồng cạntheochươngtrìnhCROPWAT4.3 của tổ chứcLiên hiệpQuốc FAOtrongđiềukiệnViệtnam

14 TCN:2006

-ĐềnghịBộchobiênsoạnthànhtàiliệu dạngsổtayhoặchướngdẫnsử dụng phầnmềmcủacơsở hoặc

III

Nhóm TC môi trường quản lý vận hành

 

 

20

Quy phạm kỹ thuật quản lý sử dụng và bảo vệ các cống, đập quantrọngở cáchệ thốngthuỷnông

QPTL.1-68

786BTL/KT

Đãđược thay thế bằng tiêuchuẩn khác (QP 14TCN.44-85Quy phạm quản lý cống)

21

Quyphạmkỹthuậtquảnlý sửdụngvàbảovệhồchứanước

QPTL-1-69

333TL/KT

Đãđưavàotiêuchuẩncôngtrìnhthuỷlợikhonước,yêucầukỹthuậttrongquản lý khaithác.

22

Quyphạmbảoquảnvàsửdụngmáymóc,dụngcụđo đạc

QPTL-1-71

867/KT-TL

Quácũvàchỉápdụngcho2loạimáyđocaođộvàđođịahìnhkhôngcònphù hợpvớicácthiếtbịdụngcụđođạcđịahìnhhiệnnay.

23

Quyphạmvậnhànhvàquảnlý trạmbơmđiệncaothế

14TCN18-85

QPTL.1.4.78

Hiệnnaycảnướcchỉcó02 trạmbơmsửdụngđiệncaothế.

24

Hướngdẫnđánhgiátácđộngmôitrườngcácdựánpháttriểntài nguyênnước

14TCN111-1997

1119NN-KHCN/QĐ

-Nghịđịnhsố80/2006/NĐ-CPngày9/8/2006vềviệcquyđịnhchitiếtvàhướng dẫnthihànhmộtsốđiềucủaLuậtmôitrường,thôngtưsố08/2006/TT-BVNMT vềhướngdẫnđánhgiátácđộngmôitrườnglànhữngvănbảnphápquy,tấtcả cácbáocáođánhgiátácđộngmôitrườngcácdựánpháttriểnđềuphảituânthủ cácvănbảnnày(trừmộtsốcôngtrìnhnhỏ,khôngquantrọng)

-Mặtkhácnhữngquyđịnhtạitiêuchuẩnnghành14TCN11-1997rấtsơbộvà chungchung,nhiềuvấnđềđãtrở nênlạchậu,khôngcònphùhợp.

25

Quyphạmtướitiêucholúavàmộtsố câytrồngcạn

QPTL-09-78

-Đãcótiêuchuẩn14TCN-174-2006 thaythế.

26

Tiêuchuẩntướinướcchocâyđậutương

14TCN50-86

633QĐ/KT

Đãcótiêuchuẩn14TCN-174-2006thaythế.

27

Tiêuchuẩntướinướcchocâykhoaitây

14TCN51-86

634QĐ/KT

Đãcótiêuchuẩn14TCN-174-2006thaythế.

28

Tiêuchuẩntướinướcchocâybôngvải

14TCN52-86

635QĐ/KT

Đãcótiêuchuẩn14TCN-174-2006thaythế.

29

Hướngdẫntướivà tiêucholúavàmộtsố câytrồngnước

QTNN.TL.9.78

933KHKT/QĐ

Đãcótiêuchuẩn14TCN-174-2006thaythế.

30

Hướngdẫntínhtoánnhucầunướcvàquảnlýtướichocâytrồng cạntheochươngtrìnhCropwatforWindows4.3củatổchứcliên hiệpquốc(FAO)trongđiềukiện ViệtNam

14TCN176-2006

-Đâychỉlàtàiliệumangtínhchấthướngdẫnsửdụng,khôngthểchuyểnthành tiêuchuẩn.

IV

Nhóm tiêu chuẩn quy hoạch

 

 

31

Quyphạmđo lưulượngnướcsôngcóảnhhưởngtriều.

QPTL.B-2-74:

-Quyphạmquá cũ,cáchviếtvàtrìnhbàykhôngđúngtheoquyđịnhcủaTCVN;

-Hiệnnayngànhthủyvănđãcóquyphạmloạinàyrồi.

32

Quy phạm tạm thời quan trắc mực nước và nhiệt độ nước vùng sôngảnhhưởngtriều.

QPTL.2.68:

-Quyphạmquá cũ,cáchviếtvàtrìnhbàykhôngđúngtheoquyđịnhcủaTCVN;

-Hiệnnayngànhthủyvănđãcóquyphạmloạinàyrồi.

33

Quyhoạchsửdụngtổnghợpvàbảovệnguồnnước.Cácquyđịnh chủyếu.

14TCN87-1995:

-Tiêuchuẩnnàyđãđượcthaythếbởi14TCN87-2006:Quyhoạchpháttriển thủylợi–Cácquyđịnhchủyếuvềthiếtkếquyhoạch(Quyếtđịnhsố3656/QĐ- BNN-KHCNngày30-11-2006).

V

TC Cơ điện

 

 

34

Quyphạmvậnhànhvàbảodưỡngchầyđầmchấnđộngtrụcmềm

QPTL5.70

933KT/QĐ.14.12.70

-Quyphạmnàykhôngcònphùhợp,quácũ.

-Có thểchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở.

35

Quyphạmquảnlícôngnghệgiacông vàcôngnghệtháolắpcơ khí

QPTL.E-1-74

221TL/QĐ.25.3.74

-Quyphạmkhôngcònphùhợp,lạchậu.

-Cóthểchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở,nhưngphảibiênsoạnlạiphùhợpcông nghệtiêntiến.

36

QuyphạmtạmthờivềnghiệmthutầuhútbùnHB16

QPTLE1.76

221TL/QĐ.25.3.74

-Quyphạmnàykhôngcònphùhợp,quácũ.

-Có thểchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở.

37

Quyphạmvậnhành vàbảodưỡng tổmáy nghiềnsàng liênhợp CM 379,CM740

QPTL.E.2.74

-Quyphạmkhôngcònphùhợp,lạchậu.

-Có thểchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở,nhưngkhôngcònloạimáynày.

38

Hèmvanvàcácbộphậnđặtsẵncủacáccửavanphẳngtrongcác côngtrìnhthuỷcông

32TCNF7.74

-TCnàyđãquácũvàđãđượcbiên soạnlại.

39

Côngtrìnhthuỷcông-Dungsaichophépkhilắprápdầmthépvà đườngraycầutrụclăncủanhàmáythuỷđiện,trạmbơm

TCN30-85

131TL/QĐ.8.2.75

-TiêuChuẩnnàyđãquácũvàđãkhôngcònphùhợp.

-VấnđềnêutrongtiêuchuẩnnàyđãcótrongTCVNvềmáynânghiệnhành.

40

Quyphạmchếtạo,lắprápthiếtbịcơkhí,kếtcấuthépcủacông trìnhthuỷlợi

QPTL.E.3.80

số597QĐ/KT26.5.80

-Đãđượcbiênsoạnlạithành14TCN03.2006.Cácnộidungquantrọngđãđược cậpnhậtmới.

41

Quyphạmlắp đặtmáybơmHT2-45Đ a-b-c

 

-TCnàyđãquácũvàđãđượcbiên soạnlại.

42

Quyphạmsửachữalớntàuhútbùn

TCN85-91

65QĐ/KHKT18.5.94

-Nộidungquyphạmđãcũkhôngcònphùhợpvớingành.

-Cầnchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở.

43

Quyphạmkỹthuậtantoànvậnhànhvàsửachữatàuhútbùntại hiệntrường

14TCN45-85

65QĐ/KHKT.18.5.94

-Quyphạmkhôngcònphùhợp.

-Có thểchuyểnthànhtiêuchuẩncơsở.

44

Quy trình sử dụng, bảo quản và sửa chữa xăm lốp xe máy thi công

TCN47-86

-Tiêuchuẩnđãkhôngcònphùhợp,cácloạixămlốptrongtiêuchuẩnkhôngcòn sử dụngở ViệtNam.

45

Quyphạmvậnhànhvàbảodưỡngtổmáyphátđiện Diezen

TCN3-70

935KT/QĐ14.12.70

-Làmcơsở quảnlíngànhcũngcầnthiết.

-Cầnbiênsoạnthànhdạngtiêuchuẩncơsở.

46

Quyphạmvậnhànhvàbảodưỡngtổmáytrộnbê tôngdiêzen

QPTL4-70

934KT/QĐ14.12.70

-Tiêuchuẩnđãkhôngcònphùhợp.

47

Cửavanphẳng-Yêucầukỹthuật

TCN.F.7.74

-Khôngcònphùhợp.

-Tiêuchuẩnđãđượcbiênsoạnlại.

48

Tiêuchuẩndâyxích

TCN9-77

-Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở.

-Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở.

49

Tiêuchuẩnắcxích

TCN10-77

-Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở.

-Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở.

50

Tiêuchuẩnbạcắcxích

TCN11-77

-Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở.

-Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở.

51

Tiêuchuẩnắcnốixích

TCN12-77

-Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở.

-Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở.

52

Tiêuchuẩnconắcnốixích

TCN13-77

-Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở.

-Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở.

53

Tiêuchuẩnbulôngxích

TCN14-77

-Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở.

-Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở.

54

Tiêuchuẩnđaiốcxích

TCN15-77

-Khôngcònphùhợpvớihệthốngdungsaimớinhưngcòncầnchocơ sở.

-Tiêuchuẩncần đượcbiênsoạnlại chotiêuchuẩncơsở.

55

Quyphạmtrungđạituô tô,máykéo

QPTL3.71

-Quyphạmkhôngcònphùhợpdungsaimới.

-Cầnphảibiênsoạnlạitheodạngtiêuchuẩncơsở.

VI

TC vật liệu và thí nghiệm

 

 

56

Phụgiakhoáng hoạttínhvàphụgiađộndùngchobêtông thủy công-Yêucầukỹthuật

14TCN74-88

Đãcótiêuchuẩn14TCN105-1999thaythế

57

Phụgiakhoáng hoạttínhvàphụgiađộndùngchobêtông thuỷ công-Phươngphápthử

14TCN75-88

Đãcótiêuchuẩn14TCN108-1999thaythế

58

Phụgiatăngdẻodịchkiềmđendùngchobêtôngthuỷcông-Yêu cầukỹthuật

14TCN76-88

Đãcótiêuchuẩn14TCN104-1999thaythế

59

Phụ gia tăng dẻo dịch kiềm đen dùng cho bê tông thuỷ công - Phươngphápthử

14TCN77-88

Đãcótiêuchuẩn14TCN107-1999thaythế

60

Cácdấuhiệuvàtiêuchuẩnđánhgiáănmòncủamôitrườngnước đốivớibêtôngcủakếtcấubêtôngvàbêtôngcốtthép-Cácbiện phápchốngănmòn

14TCN78-88

Đãcótiêuchuẩnthaythế

61

Vữathuỷcông-Yêucầukỹthuậtvàphươngphápthử

14TCN80-2001

ĐãcótiêuchuẩnViệtNam

62

Ximăngdùngchobêtôngthủycông-Yêucầukỹthuật

14TCN66-2002

ĐãcótiêuchuẩnViệtNam

63

Ximăngdùngchobêtôngthủycông- Phươngphápthử

14TCN67-2002

ĐãcótiêuchuẩnViệtNam

64

Cátdùngchobêtôngthủycông-Yêucầukỹthuật

14TCN68-2002

ĐãcótiêuchuẩnViệtNam

65

Cátdùngchobêtôngthủycông-Phươngphápthử

14TCN69-2002

ĐãcótiêuchuẩnViệtNam

66

Đádăm,sỏivàsỏidămdùngchobêtôngthuỷcông-Yêucầukỹ thuật

14TCN70-2002

ĐãcótiêuchuẩnViệtNam

67

Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng cho bê tông thuỷ công - Phương phápthử

14TCN71-2002

ĐãcótiêuchuẩnViệtNam

68

Nướcdùngchobê tôngthuỷcông-Yêucầukỹthuật

14TCN72-2002

ĐãcótiêuchuẩnViệtNam

69

Nướcdùngchobê tôngthủycông-Phươngphápthử

14TCN73-2002

ĐãcótiêuchuẩnViệtNam

VII

TC thi công

 

 

70

Quyphạmthicông&nghiệmthucácCTtrênHTthủynông

QPTL.D.-2-74

 

71

Quyphạmvậnhành&bảodưỡngtổ máytrộnBTđiezen

QPTL.4-70

 

72

QuitrìnhthicôngBTtrongmùakhô

14TCN48-86

 

73

Quyphạmkỹthuậtthicôngkênh

QPTL.1-1973

 

 

 

Từ khóa:2258/QĐ-BNN-KHCNQuyết định 2258/QĐ-BNN-KHCNQuyết định số 2258/QĐ-BNN-KHCNQuyết định 2258/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 2258/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 2258 QĐ BNN KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2258/QĐ-BNN-KHCN
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành28/07/2008
                            Người kýĐào Xuân Học
                            Ngày hiệu lực 27/08/2008
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi