Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › QCVN8-1:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 8-1:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu QCVN8-1:2011/BYT
Loại văn bản Quy chuẩn
Cơ quan Bộ Y tế
Ngày ban hành 13/01/2011
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 13/01/2011 Tình trạng: Còn hiệu lực
"\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
\r\n\r\n

QCVN 8-1:2011/BYT

\r\n\r\n

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC\r\nGIA

\r\n\r\n

ĐỐI\r\nVỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM ĐỘC TỐ VI NẤM TRONG THỰC PHẨM

\r\n\r\n

National technical regulation on the\r\nlimits of mycotoxins contamination in food

\r\n\r\n

Lời nói đầu

\r\n\r\n

QCVN số 8-1: 2011/BYT do Ban soạn\r\nthảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm sinh học và hóa học trong\r\nthực phẩm biên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệt và được ban hành\r\ntheo Thông tư số 02/2011/TT-BYT ngày 13 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y\r\ntế.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

\r\n\r\n

ĐỐI VỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM ĐỘC TỐ VI\r\nNẤM TRONG THỰC PHẨM

\r\n\r\n

National technical regulation on the\r\nlimits of mycotoxin contamination in food

\r\n\r\n

I. QUY ĐỊNH CHUNG

\r\n\r\n

1. Phạm vi điều chỉnh

\r\n\r\n

Quy chuẩn này quy định giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong\r\nthực phẩm và các yêu cầu quản lý có liên quan.

\r\n\r\n

2. Đối tượng áp dụng

\r\n\r\n

Quy chuẩn này áp dụng đối với:

\r\n\r\n

a) Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các\r\nsản phẩm thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm độc tố vi nấm.

\r\n\r\n

b) Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

\r\n\r\n

3. Giải thích từ ngữ và các chữ viết tắt

\r\n\r\n

Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ và chữ viết tắt dưới đây\r\nđược hiểu như sau:

\r\n\r\n

3.1. Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm\r\ntrong thực phẩm: mức tối đa (ML- Maximum level) lượng độc tố vi nấm đó được\r\nphép có trong thực phẩm (đơn vị tính: µg/kg).

\r\n\r\n

3.2. Thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm độc tố vi nấm: các thực\r\nphẩm, nhóm thực phẩm quy định tại Mục II (Quy định kỹ thuật) của Quy chuẩn này.

\r\n\r\n

3.3. Aflatoxin tổng số: tổng hàm lượng aflatoxin B1,\r\nB2, G1 và G2.

\r\n\r\n

3.4. Fumonisin tổng số: tổng hàm lượng fumonisin B1 và\r\nB2

\r\n\r\n

3.5. KQĐ: Không quy định.

\r\n\r\n

3.6. Sơ chế: là việc sử dụng biện pháp phân loại hoặc biện\r\npháp xử lý vật lý khác.

\r\n\r\n

3.7. AOAC (Association of Official Analytical Chemists):\r\nHiệp hội các nhà hóa phân tích chính thống.

\r\n\r\n

II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

\r\n\r\n

1. Giới hạn ô nhiễm aflatoxin trong thực phẩm

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Tên thực phẩm

\r\n
\r\n

ML (µg/kg)

\r\n
\r\n

Aflatoxin B1

\r\n
\r\n

Aflatoxin tổng số

\r\n
\r\n

Aflatoxin M1

\r\n
\r\n

1.1

\r\n
\r\n

Lạc và các loại hạt có dầu khác sử\r\n dụng làm thực phẩm hoặc làm thành phần nguyên liệu của thực phẩm (không bao\r\n gồm lạc và các loại hạt có dầu khác sử dụng để sản xuất dầu thực vật)

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Phải sơ chế trước khi sử dụng

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

15

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

Sử dụng trực tiếp không cần sơ chế

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

1.2

\r\n
\r\n

Hạt Almonds, hạt dẻ cười (pistachios),nhân hạt mơ (apricot\r\n kernels) sử dụng làm thực phẩm hoặc làm thành phần nguyên liệu của thực phẩm

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Phải sơ chế trước khi sử dụng

\r\n
\r\n

12

\r\n
\r\n

15

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

Sử dụng trực tiếp không cần sơ chế

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

1.3

\r\n
\r\n

Hạt Hazelnuts sử dụng làm thực phẩm hoặc làm thành phần\r\n nguyên liệu của thực phẩm

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Phải sơ chế trước khi sử dụng

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

15

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

Sử dụng trực tiếp không cần sơ chế

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

1.4

\r\n
\r\n

Các loại hạnh nhân khác (không bao gồm các sản phẩm quy\r\n định trong mục 1.2; 1.3) sử dụng làm thực phẩm hoặc làm thành phần nguyên\r\n liệu của thực phẩm

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Phải sơ chế trước khi sử dụng

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

Sử dụng trực tiếp không cần sơ chế (bao gồm sản phẩm\r\n chế biến từ các loại hạnh nhân này)

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

1.5

\r\n
\r\n

Quả khô sử dụng làm thực phẩm hoặc làm thành phần nguyên\r\n liệu của thực phẩm

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Phải sơ chế trước khi sử dụng

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

Sử dụng trực tiếp không cần sơ chế

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

1.6

\r\n
\r\n

Các loại ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bao gồm\r\n cả sản phẩm ngũ cốc đã qua chế biến (không bao gồm các sản phẩm quy định tại\r\n mục 1.7; 1.10; 1.12)

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

1.7

\r\n
\r\n

Ngô và gạo, phải sơ chế trước khi sử dụng làm thực phẩm\r\n hoặc làm thành phần nguyên liệu của thực phẩm

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

1.8

\r\n
\r\n

Sữa và các sản phẩm từ sữa (bao gồm cả sữa nguyên liệu)

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

0,5

\r\n
\r\n

1.9

\r\n

 

\r\n
\r\n

Gia vị:

\r\n

Ớt: bao gồm tất cả các loại, tương ớt, ớt bột, ớt cựa gà,\r\n ớt cay.

\r\n

Hạt tiêu khô bao gồm cả tiêu trắng và tiêu đen

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

Hạt nhục đậu khấu.

\r\n
\r\n

Gừng và nghệ

\r\n
\r\n

Hỗn hợp các loại gia vị trên

\r\n
\r\n

1.10

\r\n
\r\n

Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc (processed cereal-based\r\n food) và các thực phẩm khác dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi (dạng khô) (không\r\n bao gồm sản phẩm quy định tại mục 1.11, 1.12)

\r\n
\r\n

0,1

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

1.11

\r\n
\r\n

Thức ăn công thức dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi (Infant\r\n formulae and follow- on formulae)

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

0,025

\r\n
\r\n

1.12

\r\n
\r\n

Thực phẩm sử dụng với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ\r\n dưới 12 tháng tuổi

\r\n

(Dietary foods for special medical purposes intended\r\n specifically for infants)

\r\n
\r\n

0,1

\r\n
\r\n

KQĐ

\r\n
\r\n

0,025

\r\n
\r\n\r\n

Ghi chú: các mục 1.1 đến 1.4 quy định cho phần ăn được của\r\nhạt (sau khi đã tách vỏ)

\r\n\r\n

2. Giới hạn ochratoxin A trong thực phẩm

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Tên thực phẩm

\r\n
\r\n

ML

\r\n

(µg/kg)

\r\n
\r\n

2.1

\r\n
\r\n

Ngũ cốc chưa qua chế biến

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

2.2

\r\n
\r\n

Ngũ cốc sử dụng làm thực phẩm, các sản phẩm từ ngũ cốc (đã\r\n và chưa qua chế biến) (không bao gồm các sản phẩm quy định tại phần 2.9 và\r\n 2.10)

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

2.3

\r\n
\r\n

Nho khô (currants, raisins và sultanat)

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

2.4

\r\n
\r\n

Hạt cà phê rang và cà phê bột (không bao gồm cà phê hòa\r\n tan)

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

2.5

\r\n
\r\n

Cà phê hòa tan (cà phê uống liền)

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

2.6

\r\n
\r\n

Rượu vang, rượu vang nổ và rượu vang hoa quả (không bao\r\n gồm rượu mùi và rượu vang có độ cồn không thấp hơn 15o)

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

2.7

\r\n
\r\n

Rượu vang có hương thơm (aromatised wine), đồ uống pha chế\r\n từ rượu vang có hương thơm, cocktail từ rượu vang có hương thơm

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

2.8

\r\n
\r\n

Nước nho ép, nước nho ép cô đặc\r\n hoàn nguyên, nectar nho, dịch nho ép (grape must) và dịch nho ép hoàn nguyên\r\n sử dụng làm thực phẩm

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

2.9

\r\n
\r\n

Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc và\r\n các thực phẩm khác dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi (dạng khô)

\r\n
\r\n

0,5

\r\n
\r\n

2.10

\r\n
\r\n

Thực phẩm sử dụng với mục đích y\r\n tế đặc biệt dành cho trẻ dưới 12 tháng tuổi

\r\n
\r\n

0,5

\r\n
\r\n

2.11

\r\n
\r\n

Gia vị: 30

\r\n

Ớt: bao gồm tất cả các loại, tương ớt, ớt bột, ớt cựa gà,\r\n ớt cay.

\r\n
\r\n

30

\r\n
\r\n

Hạt tiêu: hạt khô bao gồm cả tiêu trắng và tiêu đen

\r\n
\r\n

Hạt nhục đậu khấu

\r\n
\r\n

Gừng và nghệ

\r\n
\r\n

Hỗn hợp các loại gia vị trên

\r\n
\r\n

2.12

\r\n
\r\n

Sản phẩm chiết xuất từ cam thảo (1kg sản phẩm thu được từ\r\n 3 - 4 kg rễ cam thảo) dùng trong chế biến nước giải khát và bánh kẹo 80

\r\n
\r\n

80

\r\n
\r\n\r\n

3. Giới hạn ô nhiễm patulin trong thực phẩm

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Tên thực phẩm

\r\n
\r\n

ML

\r\n

(µg/kg)

\r\n
\r\n

3.1

\r\n
\r\n

Nước quả ép, nước quả ép cô đặc hoàn nguyên, necta quả

\r\n
\r\n

50

\r\n
\r\n

3.2

\r\n
\r\n

Đồ uống có cồn (spirit drinks), rượu táo (cider) và các\r\n loại đồ uống lên men khác từ táo hoặc có chứa nước táo ép

\r\n
\r\n

50

\r\n
\r\n

3.3

\r\n
\r\n

Những sản phẩm từ táo (phần thịt quả) bao gồm mứt táo, táo\r\n nghiền sử dụng làm thực phẩm (không bao gồm sản phẩm quy định tại mục 3.4 và\r\n 3.5)

\r\n
\r\n

25

\r\n
\r\n

3.4

\r\n
\r\n

Nước táo ép và sản phẩm từ táo (phần thịt quả), bao gồm\r\n mứt táo và táo nghiền dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

3.5

\r\n
\r\n

Thực phẩm khác (không bao gồm các thực phẩm chế biến từ\r\n ngũ cốc) dành cho trẻ dưới 36 tháng tuổi

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n\r\n

4. Giới hạn ô nhiễm deoxynivalenol trong thực phẩm*

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Tên thực phẩm

\r\n
\r\n

ML

\r\n

(µg/kg)

\r\n
\r\n

4.1

\r\n
\r\n

Ngũ cốc chưa qua chế biến (không bao gồm lúa mì, yến mạch\r\n và ngô)

\r\n
\r\n

1.250

\r\n
\r\n

4.2

\r\n
\r\n

Lúa mì và yến mạch chưa qua chế biến

\r\n
\r\n

1.750

\r\n
\r\n

4.3

\r\n
\r\n

Ngô chưa qua chế biến (không bao gồm ngô chưa qua chế biến\r\n dùng để chế biến bằng phương pháp xay ướt)

\r\n
\r\n

1.750

\r\n
\r\n

4.4

\r\n
\r\n

Ngũ cốc, bột ngũ cốc, cám (bran), hạt mầm (germ) sử dụng\r\n làm thực phẩm (không bao gồm sản phẩm quy định tại mục 4.7)

\r\n
\r\n

750

\r\n
\r\n

4.5

\r\n
\r\n

Mỳ ống (khô - hàm lượng nước khoảng 12%)

\r\n
\r\n

750

\r\n
\r\n

4.6

\r\n
\r\n

Bánh mì, bánh nướng (pastries), bánh quy, bánh snack và đồ\r\n ăn điểm tâm (breakfast) từ ngũ cốc

\r\n
\r\n

500

\r\n
\r\n

4.7

\r\n
\r\n

Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc và các thực phẩm khác dành\r\n cho trẻ dưới 36 tháng tuổi (dạng khô)

\r\n
\r\n

200

\r\n
\r\n\r\n

* Ghi chú: không áp dụng giới hạn ô nhiễm deoxynivalenol\r\ntrong ngũ cốc và sản phẩm chế biến từ ngũ cốc cho gạo và các sản phẩm chế biến\r\ntừ gạo.

\r\n\r\n

5. Giới hạn ô nhiễm zearalenone trong thực phẩm*

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Tên thực phẩm

\r\n
\r\n

ML

\r\n

(µg/kg)

\r\n
\r\n

5.1

\r\n
\r\n

Ngũ cốc chưa qua chế biến (không bao gồm ngô)

\r\n
\r\n

100

\r\n
\r\n

5.2

\r\n
\r\n

Ngô chưa qua chế biến (không bao gồm ngô chưa qua chế biến\r\n dùng để chế biến bằng phương pháp xay ướt)

\r\n
\r\n

350

\r\n
\r\n

5.3

\r\n
\r\n

Ngũ cốc, bột ngũ cốc, cám, hạt mầm dùng làm thực phẩm\r\n (không bao gồm sản phẩm quy định tại mục 5.6 ; 5.7 ; 5.8)

\r\n
\r\n

75

\r\n
\r\n

5.4

\r\n
\r\n

Dầu ngô tinh chế

\r\n
\r\n

400

\r\n
\r\n

5.5

\r\n
\r\n

Bánh mì, bánh nướng, bánh quy,\r\n bánh snack và đồ ăn điểm tâm từ ngũ cốc (không bao gồm bánh snack và đồ ăn\r\n điểm tâm từ ngô)

\r\n
\r\n

50

\r\n
\r\n

5.6

\r\n
\r\n

Ngô sử dụng làm thực phẩm, bánh\r\n snack và đồ ăn điểm tâm từ ngô

\r\n
\r\n

100

\r\n
\r\n

5.7

\r\n
\r\n

Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc và các thực phẩm khác dành\r\n cho trẻ dưới 36 tháng tuổi (dạng khô)

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n\r\n

* Ghi chú: Không áp dụng giới hạn ô nhiễm zearalenone trong\r\nngũ cốc và sản phẩm chế biến từ ngũ cốc cho gạo và các sản phẩm chế biến từ\r\ngạo.

\r\n\r\n

6. Giới hạn ô nhiễm fumonisin tổng số trong thực phẩm

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Tên thực phẩm

\r\n
\r\n

 ML

\r\n

(µg/kg)

\r\n
\r\n

6.1

\r\n
\r\n

Ngô chưa qua chế biến (không bao gồm ngô chưa qua chế biến\r\n dùng để chế biến bằng phương pháp xay ướt)

\r\n
\r\n

4.000

\r\n
\r\n

6.2

\r\n
\r\n

Ngô sử dụng làm thực phẩm, thực phẩm từ ngô (không bao gồm\r\n sản phẩm quy định tại mục 6.3; 6.4)

\r\n
\r\n

1.000

\r\n
\r\n

6.3

\r\n
\r\n

Bánh snack và đồ ăn điểm tâm từ ngô

\r\n
\r\n

800

\r\n
\r\n

6.4

\r\n
\r\n

Thực phẩm chế biến từ ngô và các thực phẩm khác dành cho\r\n trẻ dưới 36 tháng tuổi

\r\n
\r\n

200

\r\n
\r\n\r\n

III. LÁY MẪU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

\r\n\r\n

1. Lấy mẫu: theo hướng dẫn tại Thông tư số\r\n16/2009/TT-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng\r\ndẫn kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường và các\r\nquy định khác của pháp luật có liên quan.

\r\n\r\n

2. Phương pháp thử

\r\n\r\n

Các yêu cầu kỹ thuật trong Quy chuẩn\r\nnày được thử theo các phương pháp dưới đây (các phương pháp này không bắt buộc\r\náp dụng, có thể sử dụng các phương pháp thử khác tương đương):

\r\n\r\n

2.1. Xác định aflatoxins:

\r\n\r\n

□ Theo phương pháp của AOAC 975.36, AOAC 2005.08, AOAC\r\n994.08, AOAC 990.32, AOAC 2000.16, AOAC 2000.08

\r\n\r\n

2.2. Xác định độc tố ochratoxin A:

\r\n\r\n

□ Theo phương pháp của AOAC 991.44, AOAC 2000.09, AOAC 2001.01

\r\n\r\n

2.3. Xác định độc tố patulin:

\r\n\r\n

□ Theo phương pháp của: AOAC 2000.02

\r\n\r\n

2.4. Xác định độc tố deoxinivalenol:

\r\n\r\n

□ Theo phương pháp của: AOAC 986.17

\r\n\r\n

2.5. Xác định độc tố fumonisin:

\r\n\r\n

□ Theo phương pháp của: AOAC 995.15, AOAC 2001. 04

\r\n\r\n

2.6. Xác định độc tố zearalenone:

\r\n\r\n

□ Theo phương pháp của: AOAC 994.01, AOAC 985.18

\r\n\r\n

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

\r\n\r\n

Các sản phẩm thực phẩm quy định tại Mục II - Quy định kỹ\r\nthuật phải được kiểm tra an toàn để đảm bảo sản phẩm không chứa độc tố vi nấm\r\nvượt quá giới hạn ô nhiễm quy định tại Quy chuẩn này. Việc kiểm tra các sản\r\nphẩm thực phẩm có

\r\n\r\n

nguy cơ ô nhiễm độc tố vi nấm được thực hiện theo các quy\r\nđịnh của pháp luật.

\r\n\r\n

V. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ\r\nNHÂN

\r\n\r\n

Tổ chức cá nhân không được nhập\r\nkhẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm chứa độc tố vi nấm vượt quá\r\ngiới hạn ô nhiễm quy định trong quy chuẩn này.

\r\n\r\n

VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

\r\n\r\n

1. Giao Cục An toàn vệ sinh thực phẩm chủ trì, phối hợp với các cơ quan\r\nchức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn\r\nnày.

\r\n\r\n

2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm có trách nhiệm\r\nkiến nghị Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

\r\n\r\n

3. Trong trường hợp các tiêu chuẩn và\r\nquy định pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung\r\nhoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới./.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n"
Từ khóa:
QCVN8-1:2011/BYT Quy chuẩn QCVN8-1:2011/BYT Quy chuẩn số QCVN8-1:2011/BYT Quy chuẩn QCVN8-1:2011/BYT của Bộ Y tế Quy chuẩn số QCVN8-1:2011/BYT của Bộ Y tế Quy chuẩn QCVN8 1:2011 BYT của Bộ Y tế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu QCVN8-1:2011/BYT
Loại văn bản Quy chuẩn
Cơ quan Bộ Y tế
Ngày ban hành 13/01/2011
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi