Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 05/NQ-HĐND

Nghị quyết số 05/NQ-HĐND thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 05/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 26/02/2024
Người ký Kim Ngọc Thái
Ngày hiệu lực 26/02/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 26/02/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 26 tháng 02 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngậy 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;

Xét Tờ trình số 486/TTr-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh dự thảo Nghị quyết thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể:

1. Đối với đất trồng lúa

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

1.054.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

731.800

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

822.800

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

307.300

2. Đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

421.900

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

292.700

3

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

329.100

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

122.900

3. Đối với cấp nước để nuôi trồng thủy sản

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực

đồng/ha/năm

2.500.000

2

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/năm

1.250.000

4. Đối với cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Tưới, tiêu bằng động lực

đồng/ha/vụ

843.900

2

Tưới, tiêu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

585.400

3

Tưới, tiêu bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

658.200

4

Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu kết hợp chủ động một phần

đồng/ha/vụ

245.800

5. Đối với tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

STT

Biện pháp công trình

Đơn vị tính

Mức giá cụ thể

1

Lợi dụng thủy triều kết hợp chủ động một phần để tiêu, thoát nước

đồng/ha/năm

15.300

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 26 tháng 02 năm 2024./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Các Bộ: NN và PTNT, TC, KH và ĐT;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- TT.TU, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ngành: KH và ĐT, TC, NN và PTNT, Cục Thống kê, Cục Thuế tỉnh;
- TT HĐND, UBND cấp huyện;
- Đài PT và TH, Báo Trà Vinh;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HĐND.

CHỦ TỊCH




Kim Ngọc Thái

 

Từ khóa:
05/NQ-HĐND Nghị quyết 05/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/NQ-HĐND Nghị quyết 05/NQ-HĐND của Tỉnh Trà Vinh Nghị quyết số 05/NQ-HĐND của Tỉnh Trà Vinh Nghị quyết 05 NQ HĐND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 05/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 26/02/2024
Người ký Kim Ngọc Thái
Ngày hiệu lực 26/02/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2024 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể:
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi