Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Lao động › 39/2014/TT-BNNPTNT

Thông tư 39/2014/TT-BNNPTNT hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 39/2014/TT-BNNPTNT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 12/11/2014
Người ký Cao Đức Phát
Ngày hiệu lực 01/01/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 12/11/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2014/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2014

 

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO TRONG CHI CỤC THUỘC CỤC THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, CHI CỤC THUỘC CỤC THUỘC TỔNG CỤC THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ (Công văn số 3731/BNV-TL ngày 11 tháng 9 năm 2014) và Bộ Tài chính (Công văn số 12509/BTC-HCSN ngày 06 tháng 9 năm 2014);

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo trong Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Thông tư quy định mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với công chức được bổ nhiệm giữ các chức danh lãnh đạo trong Chi cục và tổ chức tương đương thuộc Cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ), Chi cục và tổ chức tương đương thuộc Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục).

Tổ chức tương đương Chi cục là tổ chức thuộc Cục thực hiện chức năng quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng, có kinh phí hoạt động theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo

1. Đối với các chức danh lãnh đạo trong Chi cục thuộc Cục thuộc Bộ:

STT

Chức danh lãnh đạo

Hệ số

1

Chi cục trưởng và tương đương

0,70

2

Phó Chi cục trưởng và tương đương

0,50

3

Trưởng phòng thuộc Chi cục và tương đương

0,40

4

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục và tương đương

0,25

2. Đối với các chức danh lãnh đạo trong Chi cục thuộc Cục thuộc Tổng cục:

STT

Chức danh lãnh đạo

Hệ số

1

Chi cục trưởng và tương đương

0,60

2

Phó Chi cục trưởng và tương đương

0,40

3

Trưởng phòng thuộc Chi cục và tương đương

0,30

4

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục và tương đương

0,20

3. Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo nêu tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này được tính theo hệ số so với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Tổng cục trưởng các Tổng cục, Cục trưởng các Cục trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chỉ đạo, rà soát cơ cấu tổ chức và các chức danh lãnh đạo để thực hiện thống nhất chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo theo các quy định tại Thông tư này.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ chức năng, nhiệm vụ được Bộ trưởng giao chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Vụ Tổ chức cán bộ) để tổng hợp, trình Bộ trưởng xem xét, quyết định./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Lãnh đạo Bộ NN và PTNT;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
- Sở NN và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ NN và PTNT;
- Công báo;
- Website: Chính phủ, Bộ NN và PTNT;
- Lưu: VT, TCCB

BỘ TRƯỞNG




Cao Đức Phát

 

Từ khóa:
39/2014/TT-BNNPTNT Thông tư 39/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 39/2014/TT-BNNPTNT Thông tư 39/2014/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thông tư số 39/2014/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thông tư 39 2014 TT BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 39/2014/TT-BNNPTNT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 12/11/2014
Người ký Cao Đức Phát
Ngày hiệu lực 01/01/2015
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi