Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Lao động › 71/2007/NQ-HĐND

Nghị quyết 71/2007/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước đối với giáo viên mầm non hợp đồng trong định biên do tỉnh Thanh Hóa ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 71/2007/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 25/07/2007
Người ký Phạm Văn Tích
Ngày hiệu lực 04/08/2007
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 25/07/2007 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ

---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 71/2007/NQ-HĐND

Thanh Hoá, ngày 25 tháng 7 năm 2007

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN MẦM NON HỢP ĐỒNG TRONG ĐỊNH BIÊN.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Quyết định số: 161/2002/QĐ-TTg ngày 15/11/2002 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách phát triển giáo dục mầm non;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 05/2003/TTLT/BGD&ĐT-BNV-BTC ngày 24/02/2003 của Liên Bộ Giáo dục & Đào tạo – Bộ Nội vụ – Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách phát triển giáo dục Mầm non;

Sau khi xem xét tờ trình số: 30/TTr- UBND ngày 03 tháng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chính sách hỗ trợ từ NSNN đối với giáo viên mầm non hợp đồng; Báo cáo thẩm tra số 147/VHXH-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2007 của Ban Văn hoá - Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành tờ trình số: 30/TTr- UBND ngày 03 tháng 7 năm 2007 của UBND tỉnh Thanh Hoá về chính sách hỗ trợ từ NSNN đối với giáo viên mầm non hợp đồng, với các nội dung như sau:

1. Đối tượng hỗ trợ:

Giáo viên mầm non (bao gồm giáo viên trực tiếp dạy trong các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo; giáo viên làm nhiệm vụ nuôi dưỡng trong các trường Mầm non công lập, bán công), có trình độ chuyên môn nghiệp vụ sư phạm mầm non (nuôi dạy trẻ, mẫu giáo) từ Trung cấp trở lên được Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố ký hợp đồng lao động.

2. Chính sách hỗ trợ:

2.1.Thực hiện thống nhất mức hỗ trợ theo Thông tư số: 05/2003/TTLT/BGD&ĐT-BNV-BTC ngày 24/02/2003 của Liên Bộ Giáo dục & Đào tạo – Bộ Nội vụ – Bộ Tài chính.

2.2. Địa phương hỗ trợ thêm mức chênh lệch kinh phí đóng BHXH, BHYT, KPCĐ giữa qui định tại Thông tư 05 và mức thu của cơ quan Bảo hiểm xã hội đang thực hiện.

2.3. Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho giáo viên mầm non hợp đồng được tính như sau:

Mức hỗ trợ từ NSNN = (Mức lương tối thiểu do NN quy định + Kinh phí đóng BHXH, BHYT, KPCĐ) – Nguồn thu từ học phí và nguồn thu hợp pháp khác (không bao gồm thu đóng góp xây dựng, tiền ăn của học sinh, viện trợ, tài trợ có mục tiêu).

Trong đó, kinh phí đóng BHXH, BHYT, KPCĐ = Mức lương tối thiểu x 1,86 x 19%.

2.4. Mức hỗ trợ trên được tính ra số tuyệt đối cho từng vùng miền theo chế độ tiền lương và nguồn thu học phí hiện hành.

- Các xã, phường của Thành phố, Thị xã: 510.000 đ/người/tháng

- Các xã, thị trấn miền xuôi: 550.000 đ/người/tháng

- Các xã miền núi thấp, thị trấn vùng cao 580.000 đ/người/tháng

- Các xã vùng cao và các xã vùng 135: 610.000 đ/người/tháng

3. Nguồn kinh phí đảm bảo:

- Năm 2007: Sử dụng nguồn kinh phí SNGD chưa phân bổ trong dự toán 2007 và nguồn NSTW hỗ trợ cải cách tiền lương.

- Từ năm 2008 trở đi: Cân đối vào dự toán hàng năm cho các huyện, thị xã, thành phố.

4. Thời gian thực hiện:

Từ ngày 01/7/2007 đến khi có chế độ chính sách mới.

Điều 2. Giao UBND tỉnh Thanh Hoá căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả với HĐND tỉnh. Khi nhà nước điều chỉnh mức lương tối thiểu, hệ số lương khởi điểm, hoặc thay đổi mức thu học phí, UBND tỉnh thực hiện điều chỉnh số tuyệt đối cho phù hợp.

Điều 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 25 tháng 7 năm 2007./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH ;
- VPQH, VPCTN, VPCP;
- Bộ Nội vụ, TC, LĐ-TBXH; Báo cáo
- Cục KTVB – Bộ tư pháp;
- Các Đại biểu QH tỉnh;
- TT Tỉnh ủy,
- HĐND, UBND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- MTTQ tỉnh và các Đoàn thể;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- VP Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Tích

 

Từ khóa:
71/2007/NQ-HĐND Nghị quyết 71/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2007/NQ-HĐND Nghị quyết 71/2007/NQ-HĐND của Tỉnh Thanh Hóa Nghị quyết số 71/2007/NQ-HĐND của Tỉnh Thanh Hóa Nghị quyết 71 2007 NQ HĐND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 71/2007/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 25/07/2007
Người ký Phạm Văn Tích
Ngày hiệu lực 04/08/2007
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi