Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Lao động › 284/NQ-HĐND

Nghị quyết 284/NQ-HĐND năm 2020 phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; hợp đồng lao động theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP trong cơ quan, tổ chức hành chính, hợp đồng lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập; tổng biên chế làm việc tại các tổ chức hội tỉnh Gia Lai năm 2021

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 284/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 10/12/2020
Người ký Châu Ngọc Tuấn
Ngày hiệu lực 10/12/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 10/12/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 284/NQ-HĐND

Gia Lai, ngày 10 tháng 10 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÊ DUYỆT TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP; HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH, HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP; TỔNG BIÊN CHẾ LÀM VIỆC TẠI CÁC TỔ CHỨC HỘI TỈNH GIA LAI NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 45/2010/ NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 tháng 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/ NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội;

Căn cứ Văn bản số 306/BNV-TCBC ngày 16 tháng 01 năm 2020 về hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan, tổ chức hành chính của tỉnh Gia Lai năm 2020 và năm 2021; Văn bản số 4786/BNV- TCBC ngày 14 tháng 09 năm 2020 của Bộ Nội vụ về số lượng người làm việc và hợp đồng lao động trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Gia Lai năm 2021; Văn bản số 3947/BNV-TCBC ngày 16 tháng 08 năm 2018 và văn bản số 6261/BNV-TCBC ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn xử lý vấn để biên chế của hội.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 2336/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2020 về việc trình ban hành Nghị quyết phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; biên chế làm việc tại các tổ chức hội tỉnh Gia Lai năm 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan, tổ chức hành chính, hợp đồng lao động trong các đơn vị sự nghiệp công lập; tổng biên chế làm việc tại các tổ chức hội tỉnh Gia Lai năm 2021. Cụ thể:

1. Tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập là: 26.407 người.

2. Tổng số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan, tổ chức hành chính là 192 người.

3. Tổng số lượng hợp đồng lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập là 1.197 người.

4. Tổng biên chế làm việc tại các tổ chức hội là 113 biên chế và 11 hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, nhiệm kỳ 2016- 2021, Kỳ họp thứ Mười sáu thông qua qua ngày 10 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ;
- VP Quốc Hội, VP Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT Tỉnh ủy; Ban TCTU;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Gia Lai, Đài PTTH tỉnh;
- Lưu: VT,
HĐND.

CHỦ TỊCH




Châu Ngọc Tuấn

Từ khóa:
284/NQ-HĐND Nghị quyết 284/NQ-HĐND Nghị quyết số 284/NQ-HĐND Nghị quyết 284/NQ-HĐND của Tỉnh Gia Lai Nghị quyết số 284/NQ-HĐND của Tỉnh Gia Lai Nghị quyết 284 NQ HĐND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 284/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành 10/12/2020
Người ký Châu Ngọc Tuấn
Ngày hiệu lực 10/12/2020
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi