Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›952/QĐ-TTPVHCC

Quyết định 952/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu952/QĐ-TTPVHCC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành27/06/2025
Người kýCù Ngọc Trang
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/06/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 952/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2266/QĐ-BTNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường; Khuyến nông; Thủy lợi; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Tài nguyên nước; Môi trường; Địa chất và khoáng sản; Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 3814/SNNMT-VP ngày 26/6/2025

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, bãi bỏ 04 TTHC lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, trong đó 05 TTHC lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.

Danh mục thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này thay thế các danh mục thủ tục hành chính đã ban hành tại Quyết định số 828/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, các nội dung khác giữ nguyên không thay đổi.

Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này, đề xuất Trung tâm phục vụ Hành chính công ban hành quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Vụ KS TTHC - Văn phòng Chính phủ;;
- Bộ Nông nghiệp và môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Lưu : VT, TTPVHCC.

GIÁM ĐỐC




Cù Ngọc Trang

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 952/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết TTCH

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

Phí, lệ phí

Theo quy định

Công điện số 22/CĐ TTg ngày 09/3/2025

Văn bản số 991/UBND- TH ngày 19/3/2025

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

1

1.010733

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 50 ngày, cụ thể như sau:

- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.

- Thời hạn thẩm định và phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Trong thời hạn tối đa 50 (năm mươi) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của UBND tỉnh (quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường).

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

35 ngày

20 ngày

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trung tâm Phục vụ hành chính công - Chi nhánh số 01.

Lựa chọn một trong các cách:

- Nộp trực tiếp;

- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);

- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.

- Luật BVMT 2020;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;

- Quyết định số 2266/QĐ- BTNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.

Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường theo quy định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội

2

1.010727

Cấp giấy phép môi trường

- Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

- Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

Thời gian phân tích chất thải và thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.

- 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải) (giảm 30%).

- 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các trường hợp còn lại) (giảm 30%).

- 8 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải) (giảm 60%).

- 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (đối với các trường hợp còn lại) giảm 60%).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trung tâm Phục vụ hành chính công - Chi nhánh số 01.

Lựa chọn một trong các cách:

- Nộp trực tiếp;

- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);

- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. (khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải).

- Luật BVMT 2020;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

- Nghị định 131/2025/NĐ-CP;

- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;

- Quyết định số 2266/QĐ- BTNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.

Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường theo quy định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

1.010728

Cấp đổi giấy phép môi trường

- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.

- Thời hạn cấp đổi giấy phép môi trường: Tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.

07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%)

04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 60%)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trung tâm Phục vụ hành chính công - Chi nhánh số 01.

Lựa chọn một trong các cách:

- Nộp trực tiếp;

- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);

- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.

- Luật BVMT 2020;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

- Nghị định 131/2025/NĐ-CP;

- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;

- Quyết định số 2266/QĐ- BTNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.

Không quy định

4

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

- Thời hạn trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.

- Thời hạn cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Tối đa 25 (hai mươi lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết TTHC.

17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%)

10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 60%)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trung tâm Phục vụ hành chính công - Chi nhánh số 01.

Lựa chọn một trong các cách:

- Nộp trực tiếp;

- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);

- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.

- Luật BVMT 2020;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

- Nghị định 131/2025/NĐ-CP;

- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;

- Quyết định số 2266/QĐ- BTNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.

Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường theo quy định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội

5

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường

- Thời hạn trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.

- Thời hạn cấp lại giấy phép môi trường: Tối đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thời gian phân tích mẫu chất thải và thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn cấp lại giấy phép môi trường.

- 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 30%).

- 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giảm 60%)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trung tâm Phục vụ hành chính công - Chi nhánh số 01.

Lựa chọn một trong các cách: Lựa chọn một trong các cách:

- Nộp trực tiếp;

- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);

- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.

- Luật BVMT 2020;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

- Nghị định 131/2025/NĐ-CP;

- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;

- Quyết định số 2266/QĐ- BTNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.

Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp lại giấy phép môi trường theo quy định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ

Cơ quan thực hiện

I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1

1.010723

Cấp giấy phép môi trường

Môi trường

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP.

UBND cấp huyện

2

1.010724

Cấp đổi giấy phép môi trường

Môi trường

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP.

UBND cấp huyện

3

1.010725

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

Môi trường

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP.

UBND cấp huyện

4

1.010726

Cấp lại giấy phép môi trường

Môi trường

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP.

UBND cấp huyện

 

Từ khóa:
952/QĐ-TTPVHCCQuyết định 952/QĐ-TTPVHCCQuyết định số 952/QĐ-TTPVHCCQuyết định 952/QĐ-TTPVHCC của Thành phố Hà NộiQuyết định số 952/QĐ-TTPVHCC của Thành phố Hà NộiQuyết định 952 QĐ TTPVHCC của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu952/QĐ-TTPVHCC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hà Nội
                            Ngày ban hành27/06/2025
                            Người kýCù Ngọc Trang
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu952/QĐ-TTPVHCC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Hà Nội
                                                  Ngày ban hành27/06/2025
                                                  Người kýCù Ngọc Trang
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, bãi bỏ 04 TTHC lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, trong đó 05 TTHC lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
                                                  • Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này, đề xuất Trung tâm phục vụ Hành chính công ban hành quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
                                                  • Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan