Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 781/QĐ-UBND

Quyết định 781/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 781/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành 20/03/2025
Người ký Nguyễn Thanh Nhàn
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/03/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 781/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 20 tháng 3 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 20/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Quyết định số 1272/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Căn cứ Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Kiểm lâm, lĩnh vực Trồng trọt nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Quyết định số 1671/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bải bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Căn cứ Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 43/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã, các cơ quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Dịch vụ công trực tuyến của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, phmanh.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

PHẦN I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (38 TTHC)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

I

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

 

1

1.007917

Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế

Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 20/02/2024

2

1.007916

Phê duyệt dự toán, thiết kế Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế

Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 20/02/2024

3

1.000055

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 22/5/2024

4

1.012687

Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

5

1.000084

Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

6

1.000081

Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, hoặc rừng sản xuất huộc địa phương quản lý

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

7

1.007918

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công do chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

II

LĨNH VỰC KIỂM LÂM

 

1

1.012413

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng

Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024

2

1.012688

Quyết định giao rừng cho tổ chức

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

3

1.012689

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

4

1.012690

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

5

1.012691

Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

6

1.012692

Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

7

3.000152

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

III

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

 

1

1.012074

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024

2

1.012075

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024

3

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024

4

1.012000

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024

5

1.000679

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024

6

1.000643

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024

7

1.000625

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024

8

1.000596

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024

9

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.

Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 11/3/2025

IV

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

 

1

1. 012832

Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024

2

1. 012833

Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024

3

1. 012834

Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024

V

LĨNH VỰC THÚ Y

 

1

1.002338

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 15/5/2024

VI

LĨNH VỰC THỦY SẢN

 

1

1.004918

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024

2

1.004915

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài).

Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024

3

1.004913

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu).

Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024

4

1.004694

Công bố mở cảng cá loại 2

Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024

5

1.004697

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá.

Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024

6

1.004692

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024

7

1.004684

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý).

Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024

8

1.004359

Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản

Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024

9

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 05/4/2024; Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024

10

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 05/4/2024; Quyết định số 1272QĐ-UBND ngày 22/5/2024

VII

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

 

1

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 13/01/2025

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI UBND CẤP HUYỆN (09 TTHC)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

I

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

 

1

1.000055

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 22/5/2024

2

1.012531

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

3

1.007919

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công do chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

II

LĨNH VỰC KIỂM LÂM

 

1

1.012694

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

2

1.012695

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

III

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

 

1

1.012849

Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện

Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024

IV

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

 

1

1. 012836

Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024

2

1. 012837

Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024

V

LĨNH VỰC THỦY SẢN

 

1

1.004478

Công bố mở cảng cá loại 3

Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI UBND CẤP XÃ (02 TTHC)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

I

LĨNH VỰC KIỂM LÂM

 

1

1.012693

Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024

II.

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

 

1

1.008004

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Từ khóa:
781/QĐ-UBND Quyết định 781/QĐ-UBND Quyết định số 781/QĐ-UBND Quyết định 781/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên Giang Quyết định số 781/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên Giang Quyết định 781 QĐ UBND của Tỉnh Kiên Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 781/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành 20/03/2025
Người ký Nguyễn Thanh Nhàn
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi