|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 781/QĐ-UBND |
Kiên Giang, ngày 20 tháng 3 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 20/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 1272/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Căn cứ Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Kiểm lâm, lĩnh vực Trồng trọt nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 1671/QĐ-UBND ngày 05/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bải bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Căn cứ Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 43/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã, các cơ quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Dịch vụ công trực tuyến của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (38 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP |
|
|
|
1 |
1.007917 |
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế |
Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 20/02/2024 |
|
2 |
1.007916 |
Phê duyệt dự toán, thiết kế Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 20/02/2024 |
|
3 |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 |
|
4 |
1.012687 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
5 |
1.000084 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
6 |
1.000081 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, hoặc rừng sản xuất huộc địa phương quản lý |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
7 |
1.007918 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công do chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
II |
LĨNH VỰC KIỂM LÂM |
|
|
|
1 |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 |
|
2 |
1.012688 |
Quyết định giao rừng cho tổ chức |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
3 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
4 |
1.012690 |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
5 |
1.012691 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
6 |
1.012692 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
7 |
3.000152 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
III |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT |
|
|
|
1 |
1.012074 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 |
|
2 |
1.012075 |
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 |
|
3 |
1.011999 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 |
|
4 |
1.012000 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 |
|
5 |
1.000679 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 |
|
6 |
1.000643 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 |
|
7 |
1.000625 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 |
|
8 |
1.000596 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 27/5/2024 |
|
9 |
1.008003 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính. |
Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 |
|
IV |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI |
|
|
|
1 |
1. 012832 |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 |
|
2 |
1. 012833 |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 |
|
3 |
1. 012834 |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 |
|
V |
LĨNH VỰC THÚ Y |
|
|
|
1 |
1.002338 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
|
VI |
LĨNH VỰC THỦY SẢN |
|
|
|
1 |
1.004918 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
|
2 |
1.004915 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài). |
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
|
3 |
1.004913 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu). |
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
|
4 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
|
5 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá. |
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
|
6 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
|
7 |
1.004684 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý). |
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
|
8 |
1.004359 |
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản |
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
|
9 |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 05/4/2024; Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
|
10 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 05/4/2024; Quyết định số 1272QĐ-UBND ngày 22/5/2024 |
|
VII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN |
|
|
|
1 |
2.001827 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI UBND CẤP HUYỆN (09 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP |
|
|
|
1 |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 22/5/2024 |
|
2 |
1.012531 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
3 |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công do chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
II |
LĨNH VỰC KIỂM LÂM |
|
|
|
1 |
1.012694 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
2 |
1.012695 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
III |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT |
|
|
|
1 |
1.012849 |
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện |
Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 |
|
IV |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI |
|
|
|
1 |
1. 012836 |
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 |
|
2 |
1. 012837 |
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 |
|
V |
LĨNH VỰC THỦY SẢN |
|
|
|
1 |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại 3 |
Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI UBND CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC KIỂM LÂM |
|
|
|
1 |
1.012693 |
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư |
Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 23/9/2024 |
|
II. |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT |
|
|
|
1 |
1.008004 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 |
