Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 463/QĐ-BTTTT

Quyết định 463/QĐ-BTTTT năm 2014 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thông tin đối ngoại do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 463/QĐ-BTTTT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành 17/04/2014
Người ký Nguyễn Bắc Son
Ngày hiệu lực 17/04/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 17/04/2014 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 463/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 17 tháng 04 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA CỤC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Cục trưởng Cục Thông tin đối ngoại,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí và chức năng

Cục Thông tin đối ngoại là tổ chức trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý nhà nước và thực thi pháp luật về thông tin đối ngoại.

Cục Thông tin đối ngoại có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản để giao dịch theo quy định của pháp luật, có trụ sở chính đặt tại thành phố Hà Nội.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

1. Chủ trì, phối hợp nghiên cứu, đề xuất và thực hiện việc xây dựng, sửa đổi, bổ sung trình Bộ trưởng dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật về thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

2. Chủ trì, phối hợp với các tổ chức thuộc Bộ xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình thông tin đối ngoại, trình cấp có thẩm quyền và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.

3. Chủ trì, phối hợp xây dựng trình Bộ trưởng ban hành theo thẩm quyền các văn bản quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại và văn bản hướng dẫn thực hiện công tác quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại.

4. Tổng hợp, phân tích, đánh giá dư luận báo chí nước ngoài nói về Việt Nam theo định kỳ, theo chuyên đề và khi có các sự kiện trong nước và quốc tế quan trọng.

5. Là đầu mối phối hợp thực hiện công tác thông tin đối ngoại với các Bộ, Ngành, địa phương, cơ quan, đơn vị ở trong và ngoài nước.

6. Hướng dẫn nội dung thông tin đối ngoại cho các cơ quan thông tấn, báo chí, xuất bản Việt Nam.

7. Tham mưu, giúp Bộ trưởng hướng dẫn các Bộ, Ngành, các tỉnh, thành phố công tác quản lý nhà nước về thông tin đối ngoại.

8. Chủ trì, phối hợp tổ chức kiểm tra, đánh giá hiệu quả công tác thông tin đối ngoại của các Bộ, Ban, Ngành, địa phương, các cơ quan thông tấn, báo chí, xuất bản, các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, văn phòng thường trú của các cơ quan thông tấn, báo chí Việt Nam ở nước ngoài.

9. Chủ trì, phối hợp tổ chức sơ kết, tổng kết công tác thông tin đối ngoại. Tổng hợp, trình Bộ trưởng báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện kế hoạch thông tin đối ngoại của các Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

10. Phối hợp với Vụ Hợp tác quốc tế tổ chức, tham gia các hoạt động hợp tác quốc tế liên quan đến thông tin đối ngoại; đề xuất, xây dựng và thực hiện các kế hoạch, chương trình, dự án có yếu tố nước ngoài trong lĩnh vực thông tin đối ngoại thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông.

11. Đề xuất, đặt hàng và tổ chức thực hiện sản xuất các sản phẩm phục vụ thông tin đối ngoại.

12. Tổ chức cung cấp thông tin và giới thiệu quảng bá hình ảnh Việt Nam đến với cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài ở Việt Nam, và cộng đồng quốc tế.

13. Tư vấn, thẩm định các chương trình, đề tài nghiên cứu, các đề án, dự án đầu tư trong lĩnh vực thông tin đối ngoại theo quy định của pháp luật.

14. Tổ chức tập huấn kỹ năng, nghiệp vụ thông tin đối ngoại cho cán bộ, công chức, viên chức phụ trách công tác thông tin đối ngoại của Bộ, Ban, Ngành, địa phương; các phóng viên, biên tập viên của cơ quan thông tấn, báo chí, xuất bản.

15. Tổ chức quản lý, vận hành và khai thác Trang thông tin điện tử đối ngoại phục vụ công tác thông tin đối ngoại.

16. Quản lý về tổ chức, biên chế, tài liệu, tài chính, tài sản; thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của Cục.

17. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Bộ trưởng giao.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế

1. Lãnh đạo Cục:

Cục Thông tin đối ngoại có Cục trưởng, các Phó Cục trưởng.

Cục trưởng Cục Thông tin đối ngoại chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao.

Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng chỉ đạo, điều hành các mặt công tác của Cục và chịu trách nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công.

2. Tổ chức bộ máy, biên chế:

Các phòng:

- Văn phòng;

- Phòng Nghiệp vụ;

- Phòng Điều phối;

- Phòng Thông tin, Báo chí - Xuất bản;

- Phòng Chính sách và Hợp tác quốc tế;

Đơn vị sự nghiệp trực thuộc:

- Trung tâm Thông tin điện tử đối ngoại;

- Trung tâm Hỗ trợ Phát triển thông tin đối ngoại.

Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp trực thuộc do Cục trưởng xây dựng trình Bộ trưởng quyết định.

Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng và mối quan hệ công tác giữa các đơn vị trực thuộc Cục do Cục trưởng quy định.

Biên chế cán bộ, công chức, viên chức của Cục do Cục trưởng xảy dựng trình Bộ trưởng quyết định.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Bãi bỏ Quyết định số 36/2008/QĐ-BTTTT ngày 13 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thông tin đối ngoại.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành.

Chánh Văn phòng; Vụ trưởng các Vụ: Tổ chức cán bộ, Kế hoạch - Tài chính; Cục trưởng Cục Thông tin đối ngoại và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng;
- Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, TCCB.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Bắc Son

 

Từ khóa:
463/QĐ-BTTTT Quyết định 463/QĐ-BTTTT Quyết định số 463/QĐ-BTTTT Quyết định 463/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông Quyết định số 463/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông Quyết định 463 QĐ BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 463/QĐ-BTTTT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành 17/04/2014
Người ký Nguyễn Bắc Son
Ngày hiệu lực 17/04/2014
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi