| STT | Tên thủ tục hành chính | Trang |
| I. Lĩnh vực Thú y |
| 1 | Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) | 1 |
| 2 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) | 6 |
| 3 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y | 8 |
| 4 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | 14 |
| 5 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | 19 |
| 6 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y | 22 |
| 7 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn | 26 |
| 8 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) | 36 |
| 9 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại | 42 |
| 10 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn | 46 |
| 11 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản | 51 |
| 12 | Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc dưới nước) | 55 |
| 13 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận | 59 |
| 14 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận | 63 |
| 15 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận | 67 |
| 16 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh | 72 |
| 17 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh | 79 |
| 18 | Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội | 85 |
| II. Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thủy sản |
| 1 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh, sơ chế, chế biến nông sản | 91 |
| 2 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh, sơ chế, chế biến nông sản | 97 |
| III. Lĩnh vực Nuôi trồng thủy sản |
| 1 | Thủ tụcKiểm tra chất lượng giống thuỷ sản nhập khẩu (trừ giống thủy sản bố mẹ chủ lực) | 104 |
| 2 | Cấpmã sốnhậndiệncơ sởnuôivà xácnhận đăngký nuôicá Trathươngphẩm | 108 |
| 3 | Cấp lại mã số nhận diện cơ sở nuôi cá Tra thương phẩm | 112 |
| IV. Lĩnh vực Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản |
| 1 | Thủ tụccấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu) | 115 |
| 2 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu) | 119 |
| 3 | Thủ tục Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác | 123 |
| 4 | Thủ tục Chứng nhận thủy sản khai thác | 128 |
| 5 | Thủ tục cấp Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá | 139 |
| 6 | Thủ tục cấp đổi và cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản. | 142 |
| 7 | Thủ tục Chứng nhận lại thủy sản khai thác | 145 |
| 8 | Thủ tục đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp | 156 |
| 9 | Thủ tục Cấp phép nhập khẩu tàu cá đã qua sử dụng | 159 |
| 10 | Thủ tục Cấp phép nhập khẩu tàu cá đóng mới | 164 |
| 11 | Thủ tục Xác nhận đăng ký tàu cá | 169 |
| 12 | Thủ tục cấp Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá | 173 |
| 13 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai | 177 |
| 14 | Thủ tục Cấp lại giấy phép khai thác thủy sản | 181 |
| 15 | Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá | 184 |
| 16 | Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời | 187 |
| 17 | Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá | 190 |
| 18 | Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới | 193 |
| 19 | Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá cải hoán | 196 |
| 20 | Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu | 199 |
| 21 | Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá thuộc diện thuê tàu trần hoặc thuê mua tàu | 202 |
| 22 | Thủ tục Kiểm tra, cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá | 205 |
| 23 | Thủ tục Cấp giấy phép khai thác thủy sản | 208 |
| 24 | Thủ tục Gia hạn giấy phép khai thác thủy sản | 211 |
| V. Lĩnh vực Chăn nuôi |
| 1 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi | 214 |
| 2 | Thủ tục công bố hợp quy thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản | 217 |
| 3 | Thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu đối với giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi; Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi | 220 |
| 4 | Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu đối với giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi; Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi | 223 |