Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1575/QĐ-UBND

Quyết định 1575/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1575/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 10/10/2025
Người ký Nguyễn Long Biên
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 10/10/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1575/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 10 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1308/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Tờ số 1465/TTr-SGDĐT ngày 30/9/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (báo cáo);
- Các PCT UBND tỉnh;
- VPUB; LĐ, PVHCC;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TN. NTL

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Long Biên

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)

I. CẤP TỈNH

1. Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập (Mã số TTHC: 1.014333, có 01 quy trình).

Thời gian giải quyết: Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm học phí.

Cơ quan

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

Biểu mẫu/ Kết quả

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp;

Cơ sở giáo dục đại học

Bước 1 - Tổng hợp hồ sơ

Nhân viên phụ trách chế độ chính sách

07

Dự thảo Quyết định phê duyệt Danh sách học sinh, sinh viên được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

Bước 2 - Ký duyệt hồ sơ

Hiệu trưởng

02

Quyết định phê duyệt Danh sách học sinh, sinh viên được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

Bước 3 - Phát hành văn bản

Văn thư

01

Quyết định phê duyệt Danh sách học sinh, sinh viên được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

Hồ sơ được lưu tại cơ sở giáo dục theo quy định hiện hành, bao gồm:

- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố;

- Quyết định phê duyệt Danh sách học sinh, sinh viên được hưởng chế độ miễn, giảm học phí.

2. Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu (Mã số TTHC: 1.014334, có 01 quy trình).

Thời gian giải quyết:

- Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí học tập, Hiệu trưởng nhà trường có trách nhiệm lập danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập gửi Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định, phê duyệt.

- Không quy định thời gian thẩm định, phê duyệt của Sở Giáo dục và Đào tạo.

Cơ quan

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ

 

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

Bước 2: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ

 

 

 

 

Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

 

Giao việc trên phần mềm

 

Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ

Công chức được phân công

 

- Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

 

- Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.4: Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Sở

 

- Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.5: Phát hành văn bản

Văn thư

 

- Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Bước 3 - Trả kết quả

Công chức được phân công

 

- Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm:

- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố;

- Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập;

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

II. CẤP XÃ

1. Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước (Mã số TTHC: 1.014335, có 01 quy trình).

Thời gian giải quyết:

- Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nộp hồ sơ đề nghị miễn, giảm học phí, Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học có trách nhiệm xác nhận hồ sơ miễn, giảm học phí đối với người học; đồng thời lập danh sách người học được miễn, giảm học phí gửi về Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc cấp tỉnh nơi người học đăng ký thường trú để thực hiện theo quy định.

- Không quy định thời gian thẩm định, phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã.

Cơ quan

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ

 

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

 

Phòng chuyên môn

Bước 2: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

 

Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

 

Giao việc trên phần mềm

 

Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ

Công chức được phân công

 

- Dự thảo Văn bản trình UBND cấp xã kèm dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

 

- Văn bản trình UBND cấp xã kèm dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.4: Phát hành văn bản

Văn thư

 

- Văn bản trình UBND cấp xã kèm dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

Bước 3 - Phê duyệt hồ sơ

 

 

 

 

Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư

 

Văn bản trình UBND cấp xã kèm dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

 

Bước 3.2 Thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công

 

Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

 

Bước 3.3 - Xem xét, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Văn Phòng UBND cấp xã

 

Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

 

Bước 3.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND cấp xã

 

Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

 

Bước 3.5 - Phát hành văn bản

Văn thư

 

Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Bước 4 - Trả kết quả

Công chức được phân công

 

- Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Hồ sơ được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định hiện hành, bao gồm:

- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố;

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ;

- Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ miễn, giảm học phí.

2. Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông (Mã số TTHC: 1.014336, có 01 quy trình).

Thời gian giải quyết: Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí học tập.

Cơ quan

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

Biểu mẫu/ Kết quả

Cơ sở giáo dục mầm non công lập;

Cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

Bước 1 - Tổng hợp hồ sơ

Nhân viên phụ trách chế độ chính sách

07

Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

Bước 2 - Ký duyệt hồ sơ

Hiệu trưởng

02

Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

Bước 3 - Phát hành văn bản

Văn thư

01

Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

Hồ sơ được lưu tại cơ sở giáo dục theo quy định hiện hành, bao gồm:

- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố;

- Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập.

3. Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu (Mã số TTHC: chưa có mã, có 01 quy trình).

Thời gian giải quyết:

- Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc thời hạn nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí học tập, Hiệu trưởng nhà trường có trách nhiệm lập danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập gửi Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trực thuộc tỉnh thẩm định, phê duyệt.

- Không quy định thời gian thẩm định, phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã.

Cơ quan

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian

Biểu mẫu/kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ

 

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ).

 

Phòng chuyên môn

Bước 2: Tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

 

Bước 2.1: Phân công, thẩm định/ thẩm tra hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

 

Giao việc trên phần mềm

 

Bước 2.2: Thẩm định/thẩm tra hồ sơ

Công chức được phân công

 

- Dự thảo Văn bản trình UBND cấp xã kèm dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.3: Kiểm tra/Duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

 

- Văn bản trình UBND cấp xã kèm dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Bước 2.4: Phát hành văn bản

Văn thư

 

- Văn bản trình UBND cấp xã kèm dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

Bước 3 - Phê duyệt hồ sơ

 

 

 

 

Bước 3.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Văn thư

 

Văn bản trình UBND cấp xã kèm dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

 

Bước 3.2 Thẩm định hồ sơ

Công chức được phân công

 

Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

 

Bước 3.3 - Xem xét, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Văn Phòng UBND cấp xã

 

Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

 

Bước 3.4 - Ký duyệt hồ sơ

Lãnh đạo UBND cấp xã

 

Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

 

Bước 3.5 - Phát hành văn bản

Văn thư

 

Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Bước 4 - Trả kết quả

Công chức được phân công

 

- Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ.

 

Hồ sơ được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định hiện hành, bao gồm:

- Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố;

- Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ;

- Thông báo bổ sung hồ sơ;

- Quyết định phê duyệt danh sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập.

 

Từ khóa:
1575/QĐ-UBND Quyết định 1575/QĐ-UBND Quyết định số 1575/QĐ-UBND Quyết định 1575/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh Hòa Quyết định số 1575/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh Hòa Quyết định 1575 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1575/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 10/10/2025
Người ký Nguyễn Long Biên
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi