Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 141/QĐ-UBND

Quyết định 141/QĐ-UBND năm 2013 về điều chỉnh hệ số thù lao đối với các chức danh của Hội người mù Thanh Hóa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 141/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 10/01/2013
Người ký Trịnh Văn Chiến
Ngày hiệu lực 10/01/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 10/01/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 141/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 10 tháng 01 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH HỆ SỐ THÙ LAO ĐỐI VỚI CÁC CHỨC DANH CỦA HỘI NGƯỜI MÙ THANH HÓA

CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 30/2011/QĐ-TTg ngày 01/6/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ thù lao đối với những người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội

Căn cứ Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 23/6/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc chuyển đổi mức trợ cấp cho các chức danh hưởng định suất lương của Hội Người mù;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 611/TTr-SNV ngày 16/11/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh hệ số thù lao đối với các chức danh Hội Người mù Thanh Hóa đã quy định tại Quyết định số 2003/QĐ-UBND ngày 23/6/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh, như sau:

Số TT

Chức danh

Hệ số đang hưởng quy định tại Quyết định 2003/QĐ-UBND

Hệ số thù lao được hưởng

Số định suất lương

I

Tỉnh hội

 

 

 

1

Chủ tịch Hội

4,0

5.0

1

2

Phó Chủ tịch Hội

3,7

4.5

2

3

Nhân viên Văn phòng

2,5

3.5

1

II

Huyện hội

 

 

 

1

Chủ tịch Hội

2.7

3.2

1

2

Phó Chủ tịch Hội

2.5

2.88

1

3

Người sáng giúp việc

1.86

2.56

1

Riêng đối với với Hội người mù thành phố Thanh Hóa và Hội người mù huyện Quảng Xương, số định xuất hưởng thù lao theo số người thực tế.

Hệ số thù lao mới được hưởng từ ngày 01/01/2013.

Nguồn kinh phí trợ cấp cho các đối tượng nêu trên do ngân sách Nhà nước cấp theo quy định của luật ngân sách.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Hội người mù tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch Hội người mù các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

 

Từ khóa:
141/QĐ-UBND Quyết định 141/QĐ-UBND Quyết định số 141/QĐ-UBND Quyết định 141/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định số 141/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định 141 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 141/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 10/01/2013
Người ký Trịnh Văn Chiến
Ngày hiệu lực 10/01/2013
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi