Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1176/QĐ-BGDĐT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành29/04/2025
Người kýNguyễn Văn Phúc
Ngày hiệu lực 29/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 1176/QĐ-BGDĐT năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Ngoại giao thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Value copied successfully!
Số hiệu1176/QĐ-BGDĐT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành29/04/2025
Người kýNguyễn Văn Phúc
Ngày hiệu lực 29/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1176/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC NGOẠI GIAO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Công văn số 6828/VPCP-KSTT ngày 12 tháng 10 năm 2022 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn triển khai Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025; Công văn số 1927/VPCP-KSTT ngày 25 tháng 3 năm 2024 của Văn phòng Chính phủ về việc thực hiện nhiệm vụ công bố, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ; Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Văn phòng Chính phủ về việc công bố, rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hợp tác quốc tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực ngoại giao thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hợp tác quốc tế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, HTQT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Phúc

 

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC NGOẠI GIAO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1176/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 04 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (NHÓM B)

STT

Tên thủ tục hành chính

Tên VB QPPLquy định

Lĩnh vực

Cơ quanthực hiện

1

Quyết định về việc ký thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục

Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021

Ngoại giao

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2

Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục

Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021

Ngoại giao

Bộ Giáo dục và Đào tạo

3

Quyết định về việc chấm dứt, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục

Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2021

Ngoại giao

Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ

1. Thủ tục: Quyết định về việc ký thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục

1.1. Trình tự thực hiện

Bước 1. Cơ quan cấp Cục lấy ý kiến bằng văn bản của đơn vị tham mưu về công tác đối ngoại, hợp tác quốc tế (sau đây gọi tắt là đơn vị đầu mối về hợp tác quốc tế) và các đơn vị thuộc bộ có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó.

Bước 2. Các đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định 64/2021/NĐ-CP trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ lấy ý kiến về đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế quy định tại Điều 11 của Nghị định 64/2021/NĐ-CP.

Bước 3. Bộ trưởng quyết định bằng văn bản về việc ký kết thỏa thuận quốc tế trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan cấp Cục quy định tại Điều 12 của Nghị định 64/2021/NĐ-CP .

Bước 4. Cục trưởng tiến hành ký kết hoặc ủy quyền bằng văn bản cho một người khác ký thỏa thuận quốc tế.

Bước 5. Sau khi ký kết thỏa thuận quốc tế, cơ quan cấp Cục báo cáo Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ bằng văn bản, đồng thời gửi đơn vị đầu mối về hợp tác quốc tế thuộc bộ bản sao thỏa thuận quốc tế để thông báo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thỏa thuận quốc tế được ký kết

1.2. Cách thức thực hiện

Không quy định

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

1.3.1. Thành phần hồ sơ

a) Hồ sơ lấy ý kiến bao gồm:

- Văn bản đề xuất về việc ký kết thỏa thuận quốc tế, trong đó nêu rõ bối cảnh, mục đích của việc ký kết thỏa thuận quốc tế; nội dung chính của thỏa thuận quốc tế; đánh giá sự phù hợp của thỏa thuận quốc tế với quy định của pháp luật Việt Nam, tác động của thỏa thuận quốc tế dự định ký kết; việc tuân thủ các quy định tại Điều 3 của Luật Thỏa thuận quốc tế và Điều 3 của Nghị định 64/2021/NĐ-CP; kiến nghị họ tên, chức vụ của người đại diện ký; kiến nghị về việc đăng tải, bảo mật thỏa thuận quốc tế.

- Dự thảo văn bản thỏa thuận quốc tế bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Trường hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo.

b) Hồ sơ trình về việc ký kết thỏa thuận quốc tế bao gồm:

- Văn bản đề xuất về việc ký kết thỏa thuận quốc tế, trong đó bao gồm các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 11 của Nghị định 64/2021/NĐ-CP và vấn đề có ý kiến khác nhau giữa các cơ quan, tổ chức liên quan (nếu có).

- Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, tổ chức.

- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan.

- Dự thảo văn bản thỏa thuận quốc tế bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài. Trường hợp thỏa thuận quốc tế chỉ có văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo.

1.3.2. Số lượng hồ sơ: Không quy định.

1.4. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc.

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Các Cục thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính

- Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

- Quyết định về việc ký thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục được ban hành.

1.8. Lệ phí: Không.

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Không quy định

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

- Thỏa thuận quốc tế được thể hiện bằng văn bản, nêu ý định hợp tác thông qua các hoạt động cụ thể trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị trực thuộc đó. Thỏa thuận quốc tế phải có những nội dung chủ yếu sau:

+ Tên gọi của văn bản;

+ Tên các bên ký kết;

+ Lĩnh vực, nội dung, phương thức hợp tác;

+ Thời điểm bắt đầu có hiệu lực, thời hạn hiệu lực;

+ Ngày ký, địa điểm ký, ngôn ngữ ký;

+ Họ tên, chức danh của người đại diện ký.

- Thỏa thuận quốc tế có thể có các nội dung khác như cơ chế trao đổi thông tin, bảo mật, chi phí, giải quyết tranh chấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực của thỏa thuận quốc tế.

- Nội dung của thỏa thuận quốc tế phải thể hiện thỏa thuận quốc tế đó không có giá trị ràng buộc về pháp lý.

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 của Chính phủ ban hành Nghị định về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.

2. Thủ tục: Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục

2.1. Trình tự thực hiện

Bước 1. Cơ quan cấp Cục lấy ý kiến bằng văn bản của đơn vị tham mưu về công tác đối ngoại, hợp tác quốc tế (sau đây gọi tắt là đơn vị đầu mối về hợp tác quốc tế) và các tổ chức thuộc bộ có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó.

Bước 2. Các đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định 64/2021/NĐ-CP trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ lấy ý kiến về đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế quy định tại Điều 11 của Nghị định 64/2021/NĐ-CP.

Bước 3. Bộ trưởng quyết định bằng văn bản về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan cấp Cục quy định tại Điều 12 của Nghị định 64/2021/NĐ-CP.

Bước 4. Cục trưởng tiến hành ký hoặc ủy quyền bằng văn bản cho một người khác ký sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế.

Bước 5. Cơ quan cấp Cục thông báo bằng văn bản cho đơn vị đầu mối về hợp tác quốc tế thuộc bộ về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn có hiệu lực.

2.2. Cách thức thực hiện

Không quy định

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

2.3.1. Thành phần hồ sơ

Không quy định.

2.3.2. Số lượng hồ sơ: Không quy định.

2.4. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc.

2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Các Cục thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính

- Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

- Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục được ban hành.

2.8. Lệ phí: Không.

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Không quy định.

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Không quy định.

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 của Chính phủ ban hành Nghị định về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.

3. Thủ tục: Quyết định về việc chấm dứt, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục

3.1. Trình tự thực hiện

Bước 1. Cơ quan cấp Cục lấy ý kiến bằng văn bản của đơn vị tham mưu về công tác đối ngoại, hợp tác quốc tế (sau đây gọi tắt là đơn vị đầu mối về hợp tác quốc tế) và các tổ chức thuộc bộ có liên quan trực tiếp đến thỏa thuận quốc tế đó.

Bước 2. Các đơn vị được lấy ý kiến theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định 64/2021/NĐ-CP trả lời bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ lấy ý kiến về đề xuất chấm dứt, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế quy định tại Điều 11 của Nghị định 64/2021/NĐ-CP.

Bước 3. Bộ trưởng quyết định bằng văn bản về việc chấm dứt, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện kết thỏa thuận quốc tế trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan cấp Cục quy định tại Điều 12 của Nghị định 64/2021/NĐ-CP.

Bước 4. Cục trưởng tiến hành ký hoặc ủy quyền bằng văn bản cho một người khác ký chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế.

Bước 5. Cơ quan cấp Cục thông báo bằng văn bản cho đơn vị đầu mối về hợp tác quốc tế thuộc Bộ về việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ có hiệu lực.

3.2. Cách thức thực hiện

Không quy định

3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ

3.3.1. Thành phần hồ sơ

Không quy định

3.3.2. Số lượng hồ sơ: Không quy định.

3.4. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc.

3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Các Cục thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính

- Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

- Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp Cục được ban hành.

3.8. Lệ phí: Không.

3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Không quy định

3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Không quy định.

3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 của Chính phủ ban hành Nghị định về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới; cơ quan cấp tỉnh của tổ chức.

 

Từ khóa:1176/QĐ-BGDĐTQuyết định 1176/QĐ-BGDĐTQuyết định số 1176/QĐ-BGDĐTQuyết định 1176/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạoQuyết định số 1176/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạoQuyết định 1176 QĐ BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1176/QĐ-BGDĐT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
                            Ngày ban hành29/04/2025
                            Người kýNguyễn Văn Phúc
                            Ngày hiệu lực 29/04/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực ngoại giao thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hợp tác quốc tế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi