Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1190/NQ-UBTVQH14

Nghị quyết 1190/NQ-UBTVQH14 năm 2021 về điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Đắk Nông do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1190/NQ-UBTVQH14
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Ngày ban hành 12/01/2021
Người ký Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày hiệu lực 01/02/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 12/01/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN THƯỜNG VỤ
QUỐC HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1190/NQ-UBTVQH14

Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ THUỘC TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14 và Luật số 47/2019/QH14;

Căn cứ Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính;.

Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 619/TTr-CP ngày 10 tháng 10 năm 2020 và Báo cáo thẩm tra số 3778/BC-UBPL14 ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban Pháp luật,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Cư Jút và huyện Đắk Mil thuộc tỉnh Đắk Nông

1. Điều chỉnh 2,56 km2 diện tích tự nhiên của xã Đắk R’la, huyện Đắk Mil vào xã Cư Knia, huyện Cư Jút.

2. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính huyện Cư Jút và huyện Đắk Mil:

a) Xã Cư Knia, huyện Cư Jút có 32,16 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 8.805 người.

Xã Cư Knia giáp các xã Đắk Drông, Nam Dong, Trúc Sơn và huyện Đắk Mil;

b) Xã Đắk R’la, huyện Đắk Mil có 90,82 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 12.564 người.

Xã Đắk R’la giáp các xã Đắk Gằn, Đắk Lao, Đắk N’Drot, Đức Mạnh, Long Sơn; huyện Krông Nô và huyện Cư Jút;

c) Huyện Cư Jút có 723,26 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 92.464 người; có 08 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 07 xã và 01 thị trấn.

Huyện Cư Jút giáp huyện Đắk Mil, huyện Krông Nô; tỉnh Đắk Lắk và Campuchia;

d) Huyện Đắk Mil có 679,02 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 100.702 người; có 10 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 09 xã và 01 thị trấn.

Huyện Đắk Mil giáp các huyện Cư Jút, Đắk Song, Krông Nô và Campuchia.

Điều 2. Điều chỉnh địa giới hành chính xã Nam Xuân, xã Tân Thành và thị trấn Đắk Mâm thuộc huyện Krông Nô

1. Điều chỉnh địa giới hành chính xã Nam Xuân, xã Tân Thành và thị trấn Đắk Mâm thuộc huyện Krông Nô như sau:

a) Điều chỉnh 4,64 km2 diện tích tự nhiên và 425 người của thị trấn Đắk Mâm vào xã Nam Xuân;

b) Điều chỉnh 2,60 km2 diện tích tự nhiên và 270 người của thị trấn Đắk Mâm vào xã Tân Thành;

c) Điều chỉnh 2,58 km2 diện tích tự nhiên của xã Tân Thành vào xã Nam Xuân.

2. Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã Nam Xuân, xã Tân Thành và thị trấn Đắk Mâm:

a) Xã Nam Xuân có 37,76 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 7.863 người.

Xã Nam Xuân giáp các xã Đắk Sôr, Nam Đà, Tân Thành, thị trấn Đắk Mâm và huyện Đắk Mil;

b) Xã Tân Thành có 88,09 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 4.274 người.

Xã Tân Thành giáp các xã Đắk Drô, Nam Xuân, Nâm Nung, thị trấn Đắk Mâm; huyện Đắk Mil và huyện Đắk Song;

c) Thị trấn Đắk Mâm có 18,16 km2 diện tích tự nhiên và quy mô dân số 7.525 người.

Thị trấn Đắk Mâm giáp các xã Đắk Drô, Nam Đà, Nam Xuân và Tân Thành.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2021.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chính phủ chỉ đạo việc xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính của các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Đắk Nông sau khi điều chỉnh địa giới hành chính theo quy định của pháp luật

2. Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông và các cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị quyết này; sắp xếp, ổn định bộ máy các cơ quan, tổ chức ở địa phương; ổn định đời sống của Nhân dân địa phương, bảo đảm yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn.

 


Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Ban T
ổ chức Trung ương;
- Ủy ban TW Mặt trận Tổ qu
ốc Việt Nam;
- Kiểm toán nhà nước;
- T
ổng cục Thống kê;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- HĐND, UBND tỉnh Đắk Nông;
- Lưu: HC, PL.
Số e-PAS: 2713

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Kim Ngân

 

Từ khóa:
1190/NQ-UBTVQH14 Nghị quyết 1190/NQ-UBTVQH14 Nghị quyết số 1190/NQ-UBTVQH14 Nghị quyết 1190/NQ-UBTVQH14 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Nghị quyết số 1190/NQ-UBTVQH14 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Nghị quyết 1190 NQ UBTVQH14 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1190/NQ-UBTVQH14
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Ngày ban hành 12/01/2021
Người ký Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày hiệu lực 01/02/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi